wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK1

Total questions: 38

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phần dịch đúng cho câu:

"Bạn tên là gì?"

a)

你叫什么名字?

b)

你是谁?

c)

你是李月吗?

d)

你叫谁?

2.

Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."

我 ___ 做中国菜

a)

b)

c)

d)

3.

A:“你儿子多大了?”

B:“ 。。。”

a)

“她 3 岁了”

b)

“他今年 30 岁了”

c)

“她今年 30 岁了”

d)

“我 30 岁了”

4.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“我喜欢吃越南菜”

a)

Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.

b)

Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.

c)

Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

d)

Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.

5.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi thích ăn món Trung."

(CÓ THỂ CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)

a)

我喜欢吃中国菜

b)

我喜欢吃汉语菜

c)

他喜欢吃中国菜

d)

我爱吃中国菜

6.

A: "今天几月几号?"

B: "..."

a)

十四号

b)

三月十四号

c)

十四号三月

d)

十四号星期二

7.

Hình tương ứng với nghĩa của chữ.

a)

Đúng

b)

Không đúng

8.

tốt, khỏe (fine, good)

a)

b)

c)

d)

9.

Chào ngài (Hi, sir / madam)

a)

你好

b)

对不起

c)

没关系

d)

您好

10.

Thứ 6 tiếng trung là gì?

a)

星期六

b)

星期八

c)

星期五

d)

星期七

11.

老师

chọn phiên âm đúng:

a)

lǎoshī

b)

laoshī

c)

lǎoshi

d)

lǎoshì

12.

同学

chọn phiên âm đúng:

a)

tóngxuè

b)

tòngxué

c)

tóngxué

d)

tǒngxuě

13.

Cô ấy là giáo viên tiếng Hán của tôi.

a)

他是我的汉语老师。

b)

她是我的汉语老师。

c)

他是我老师汉语。

d)

她是我老师汉语。

14.

péngyou

a)

朋学

b)

老师

c)

朋友

d)

你们

15.

A: 老师,谢谢您!

B: 。。。

(a)  

16.

A: 您好!你是王老师吗?

B: 您是李月的汉语老师吗?

C: 是我,你们好!

D: 是, 我是她的汉语老师。

a)

D =》C=》B =》A

b)

A =》D=》B =》C

c)

A =》C=》D =》B

d)

A =》C=》B =》D

17.

A: 我不是中国人,我是美国人。

B: 你们好,我叫王月。

C: 你是哪国人?

D: 你呢?你叫什么名字?

a)

D =》C=》B =》A

b)

B =》A=》D =》C

c)

A =》C=》D =》B

d)

A =》C=》B =》D

18.

我不是学生,我是 (a)   老师。

19.

他叫奥巴马/àobāmǎ/ ,他是 (a)   人。

20.

chữ Hán, Hán tự

a)

妈妈

b)

汉字

c)

好吃

d)

怎么

21.

mẹ

a)

妈妈

b)

汉字

c)

好吃

d)

怎么

22.

như thế nào

a)

妈妈

b)

汉字

c)

好吃

d)

怎么

23.

ngon

a)

妈妈

b)

汉字

c)

好吃

d)

怎么

24.

đọc

a)

b)

c)

d)

25.

món ăn

a)

b)

c)

d)

26.

nói

a)

b)

c)

d)

27.

Dịch câu sau: 今天是几号?

(a)  

28.

昨天是星期六,明天是星期几?

a)

星期一

b)

星期二

c)

星期天

d)

星期三

29.

Điền vào chỗ trống: 你看(…)书? (Bạn xem sách gì vậy?)

a)

b)

c)

d)

什么

30.

Nǐ nǔ’ér jǐ suì le

A:你 女儿 几岁了?

B:( )

a)

Tā jīnnián sì suì le

B: 她 今年 四岁 了。

b)

Tā jīnnián wǔshí suì le

B:她今年 五十 岁 了。

31.

Lǐ lǎoshī duō dà le

A:李老师 多 大 了?

B:( )

a)

Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén

B:我 家 有 三 口 人。

b)

Tā jīnnián sì suì le

B: 她 今年 四岁 了。

c)

Tā jīnnián liù shí suì le

B:她今年 六十 岁 了。

32.

咖啡

kā fēi

a)

cà phê

b)

trà

c)

coca

d)

sữa

33.

Chọn đáp án đúng với phiên âm:

wǒ de tóngxué jiào Mǎlì

a)

我的同学叫玛丽

b)

我的同屋叫玛丽

c)

我的同学是玛丽

d)

玛丽是我的同学

34.

Nghĩa của "我的越南语老师" là:

a)

Thầy giáo tiếng Việt của chúng tôi

b)

Thầy giáo tiếng Trung của tôi

c)

Giáo viên người Việt của tôi

d)

Giáo viên tiếng Việt của tôi

35.

“不” trong “不好” đọc là thanh mấy?

a)

Thanh 1

b)

Thanh 2

c)

Thanh 3

d)

Thanh 4

36.

你喜欢吃什么?

a)

我喜欢吃米饭。

b)

我喜欢吃面条。

c)

我喜欢吃水果。

d)

我喜欢吃蔬菜。

37.

请问,今天是星期几?

a)

星期三

b)

星期五

c)

星期四

d)

星期一

38.

选择正确的翻译:

"我会说汉语。"

a)

I can speak Chinese.

b)

I want to speak Chinese.

c)

I am speaking Chinese.

d)

I like to speak Chinese.