wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết Chương 1

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quy định bản chất của thế giới quan tôn giáo?

a)

Niềm tin

b)

Thái độ

c)

Lý tưởng

d)

Tri thức

2.

Chọn phương án đúng nhất: Triết học nghiên cứu loại quy luật gì?

a)

Quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Quy luật của tự nhiên.

c)

Quy luật của tư duy

d)

Quy luật của xã hội.

3.

Cơ sở phân chia triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là dựa trên cách giải quyết nào?

a)

Vấn đề cơ bản của triết học.

b)

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học.

c)

Vấn đề phương pháp luận của triết học.

d)

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học.

4.

Hình thức nào dưới đây được xem là đỉnh cao của phép biện chứng?

a)

Phép biện chứng thời cổ đại.

b)

Logic học của A-ri-xtốt.

c)

Thuật ngụy biện trong thời kỳ trung cổ

d)

Phép biện chứng duy vật Mác - Lênin.

5.

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học trả lời câu hỏi gì?

a)

Vật chất có trước hay ý thức có trước?

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại?

d)

Con người có thể nhận thức được thế giới hay không?

6.

Theo quan niệm của các triết gia Hy Lạp cổ đại, triết học là gì?

a)

Khoa học về vũ trụ.

b)

Khoa học về xã hội.

c)

Khoa học về tự nhiên

d)

Khoa học của các khoa học.

7.

Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Thế kỷ thứ V đến thế kỷ thứ IV trước công nguyên.

b)

Thế kỷ thứ VIII đến thế kỷ thứ VI trước công nguyên.

c)

Thế kỷ thứ III đến thế kỷ thứ I trước công nguyên.

d)

Thế kỷ thứ I sau công nguyên.

8.

“Chỉ nhìn thấy cây mà không thấy rừng” là nhận xét của Ăngghen về phương pháp triết học nào?

a)

Phương pháp khái quát hóa.

b)

Phương pháp trừu tượng hóa.

c)

Phương pháp siêu hình.

d)

Phương pháp biện chứng.

9.

Học thuyết nào sau đây cho rằng thế giới ra đời từ hai bản nguyên: vật chất và tinh thần?

a)

Chủ nghĩa nhị nguyên.

b)

Chủ nghĩa nhất nguyên.

c)

Chủ nghĩa đa nguyên.

d)

Chủ nghĩa hư vô

10.

Phép biện chứng duy vật do ai xây dựng?

a)

Hêraclit.

b)

Mác và Ăngghen

c)

Hêghen

d)

Palaton.

11.

Triết học nào ở thời kỳ cổ đại được coi là “khoa học của khoa học”?

a)

Triết học Trung Hoa.

b)

Triết học Hy Lạp.

c)

Triết học Ấn Độ.

d)

Triết học Ai Cập

12.

Hãy xác định đúng hai trường phái chính của triết học?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa đa nguyên và chủ nghĩa nhị nguyên.

c)

Chủ nghĩa tương đối và chủ nghĩa hoài nghi

d)

Chủ nghĩa duy cảm và chủ nghĩa duy lý.

13.

Ai là người đầu tiên thống nhất giữa chủ nghĩa duy vật với phép biện chứng làm thành chủ nghĩa duy vật biện chứng và phép biện chứng duy vật

a)

Lênin.

b)

Mác và Ăngghen.

c)

Phoiơbắc.

d)

Hêghen.

14.

Chủ nghĩa duy vật thời kỳ cận đại ở phương Tây mang đặc trưng gì?

a)

Tầm thường

b)

Chất phác

c)

Biện chứng

d)

Siêu hình

15.

Đâu là hạt nhân của thế giới quan?

a)

Triết học

b)

Chính trị

c)

Đạo đức

d)

Luật pháp

16.

“Triết học treo lơ lửng ở ngoài thế giới, cũng như bộ óc không tồn tại bên ngoài con người” là câu nói của ai?

a)

Cantơ.

b)

Hêghen.

c)

C. Mác.

d)

Hêraclit.

17.

Điều gì đã gắn kết hai nhà triết học Phuriê và Xanh Ximông?

a)

Đều sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Đều sáng lập chủ nghĩa duy lý cận đại.

c)

Đều sáng lập chủ nghĩa xã hội không tưởng

d)

Đều sáng lập chủ nghĩa duy tâm Pháp

18.

Chọn phương án đúng nhất: Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

b)

 

Nghiên cứu con người.

c)

Nghiên cứu về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

d)

Nghiên cứu quy luật xã hội.

19.

Chọn phương án trả lời đúng nhất về một trong ba vai trò chính của triết học Mác - Lênin?

a)

Giúp con người trong nhận thức và thực tiễn

b)

Định hướng tư tưởng cho con người trong nhận thức và thực tiễn

c)

Thế giới quan, phương pháp luận khoa học, cách mạng cho con người trong nhận thức và thực tiễn.

d)

Giáo dục con người trong nhận thức và thực tiễn.

20.

Mác đã kế thừa trực tiếp những giá trị duy vật của triết gia nào?

a)

Cantơ.

b)

Phoiơbắc.

c)

Senling.

d)

Hêghen.

21.

Vì sao Mác và Ăngghen sáng lập mà triết học được gọi là triết học Mác - Lênin?

a)

Mác sáng lập, Lênin bảo vệ và phát triển.

b)

Mác sáng lập, Lênin giáo dục, truyền bá

c)

Mác và Lênin cùng sáng lập

d)

Mác sáng lập, Lênin vận dụng thành công

22.

Thời kỳ đầu trong sự phát triển tư tưởng triết học, triết gia nào được C. Mác xem là chân lý?

a)

Phoiơbắc

b)

Cantơ.

c)

Hêghen.

d)

Senlinh

23.

C. Mác và Ph. Ăngghen đề xuất những nguyên lý triết học duy vật biện chứng và duy vật lịch sử trong giai đoạn nào?

a)

1848 -1895

b)

1848 -1893

c)

1841 -1844

d)

1844 -1848

24.

Chọn phương án đúng nhất: Sau khi Mác và Ăngghen qua đời, triết học Mác do ai bổ sung và phát triển?

a)

Ăngghen

b)

Ăngghen và Lênin.

c)

Lênin

d)

Lênin, các Đảng Cộng sản và công nhân trên thế giới.

25.

Triết học Mác - Lênin ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 50 thế kỷ XIX

b)

Những năm 60 thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 thế kỷ XIX

d)

Những năm 30 thế kỷ XIX.

26.

Triết học Mác kế thừa trực tiếp tiền đề lý luận nào?

a)

Triết học phương Tây hiện đại

b)

Triết học cổ điển Đức.

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học Tây Âu thời trung cổ.

27.

Vì sao triết học Mác gọi là hệ thống triết học mở?

a)

Mở ra con đường giải phóng con người.

b)

Mở ra thời kỳ mới

c)

Không phải học thuyết đã xong xuôi, cần tiếp tục bổ sung, hoàn thiện, phát triển.

d)

Mở ra phương pháp nhận thức và cải tạo thế giới.

28.

Chọn phương án đúng: Một trong hai phát minh vĩ đại của Mác là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Phép biện chứng duy vật.

c)

Lý luận nhận thức.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

29.

Chọn phương án đúng: Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa Mác - Lênin (trong đó có triết học Mác - Lênin)?

a)

Hệ tư tưởng Đức (1846)

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản (1848)

c)

Bản thảo kinh tế - Triết học (1844).

d)

Luận Cương về Phoiơbắc (1845)

30.

Chọn phương án đúng nhất: Những phát minh nào của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá.

b)

Thuyết mặt trời là trung tâm của vũ trụ, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tiến hoá.

c)

Phát hiện ra nguyên tử, phát hiện ra điện tử, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

d)

Thuyết tiến hoá, phát hiện ra nguyên tử, học thuyết tế bào

31.

Nghĩa tổng quát của thuật ngữ “triết học” theo người Hy Lạp cổ đại là gì

a)

Tình yêu cuộc sống

b)

Yêu mến sự thông thái

c)

Yêu quý thiên nhiên

d)

Tình yêu thần thánh

32.

Hãy chọn phương án đúng nhất: Điều kiện để triết học ra đời khi nào

a)

Khi con người xuất hiện và có nhu cầu tìm hiểu thế giới xung quanh

b)

Khi xã hội xuất hiện nhà nước, giai cấp và cần có hệ thống tri thức ở trình độ

khái quát hóa, trừu tượng hóa cao

c)

Khi khoa học tự nhiên phát triển và con người cần có tri thức khái quát để

nhận thức và cải tạo thế giới

d)

Khi tri thức con người đạt đến trình độ nhất định, tư duy đạt trình độ khái

quát hóa, trừu tượng hóa; xã hội có sự phân công lao động và phân chia giai

cấp xuất hiện

33.

Chủ nghĩa Mác được truyền bá mạnh mẽ vào nước Nga trong giai đoạn nào

a)

Những năm 90 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 60 của thế kỷ XIX

c)

Những năm đầu thế kỷ XX

d)

Những năm 80 của thế kỷ XIX

34.

Hãy chỉ ra một trong những đại diện của Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

a)

Vônte.

b)

Đềcactơ

c)

Phuriê

d)

Xpinôza

35.

Triết học Phoiơbắc thuộc về trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan.

d)

Duy vật siêu hình

36.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp.

b)

Ấn Độ, Châu Phi, Nga

c)

TQ, Ai Cập, Nga

d)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc.

37.

Triết học là gì?

a)

Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên

b)

Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội

c)

Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới

d)

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị

trí của con người trong thế giới

38.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình

thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại

d)

Thần thoại - triết học - tôn giáo

39.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao

động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con ngườ

40.

Triết học ra đời từ đâu?

a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

41.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Như một hệ đối tượng vật chất nhất định

c)

Như một chỉnh thể thống nhất

42.

Điều kiện kinh tế xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển

b)

Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập

c)

Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ

d)

Điểm a và b

43.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

c)

Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

d)

Cả a, b, c

44.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật

của Phoi-ơ bắc

b)

Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan

duy vật

c)

Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy

vật.

45.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trong triết học Mác, phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật thống nhất với nhau

b)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen với chủ nghĩa duy vật

của Phoi-ơ bắc

c)

Trong triết học Mác, phép biện chứng tách rời với chủ nghĩa duy vật

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tác động của khoa

học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đối với phương pháp tư duy siêu hình, luận điểm

nào sau đây là đúng.

a)

Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX phù hợp với phương pháp tư duy siêu

hình.

b)

Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX làm bộc lộ tính hạn chế và sự bất lực của

phương pháp tư duy siêu hình trong việc nhận thức thế giới

c)

khoa học tự nhiên khẳng định vai trò tích cực của phương pháp tư duy siêu hình

47.

Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã cung cấp

cơ sở tri thức khoa học cho sự phát triển cái gì?

a)

Phát triển phương pháp tư duy siêu hình

b)

Phát triển phép biện chứng tự phát

c)

Phát triển tính thần bí của phép biện chứng duy tâm

d)

Phát triển tư duy biện chứng thoát khỏi tính tự phát thời kỳ cổ đại và thoát khỏi

cái vỏ thần bí của phép biện chứng duy tâm

48.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Triết học Mác ra đời vào giữa thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử

b)

Triết học Mác ra đời do thiên tài của Mác và Ăngghen

c)

Triết học Mác ra đời hoàn toàn ngẫu nhiên

d)

Triết học Mác ra đời thực hiện mục đích đã được định trước

49.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen

thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết

học

b)

Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Xác định đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, chấm dứt quan niệm sai lầm

cho triết học là khoa học của mọi khoa học

d)

Gồm cả a, b và c.

50.

Khẳng định nào sau đây là sai

a)

Triết học Mác cho triết học là khoa học của mọi khoa học.

b)

Theo quan điểm của triết học Mác triết học không thay thế được các khoa học cụ

thể.

c)

Theo quan điểm của triết học Mác sự phát triển của triết học quan hệ chặt chẽ

với sự phát triển của khoa học tự nhiên

51.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đờ

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh