wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Yellow Fever

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Virus gây bệnh sốt vàng thuộc họ nào?

a)

Picornaviridae

b)

Flaviviridae

c)

Retroviridae

d)

Togaviridae

2.

Đặc trưng lâm sàng điển hình nhất của sốt vàng là:

a)

Nổi ban da

b)

Vàng da do tổn thương gan

c)

Viêm màng não

d)

Tăng huyết áp

3.

Nguồn gốc của bệnh sốt vàng:

a)

Nam Mỹ

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Âu

4.

Dịch sốt vàng lớn ở Mỹ năm 1878 tại Mississippi gây tử vong khoảng:

a)

5.000

b)

20.000

c)

50.000

d)

100.000

5.

Theo WHO, số ca tử vong do sốt vàng hàng năm khoảng:

a)

5.000

b)

10.000

c)

30.000

d)

100.000

6.

Virus sốt vàng là:

a)

DNA virus sợi kép

b)

RNA sợi đơn, chiều dương, không phân đoạn

c)

RNA sợi đơn, chiều âm

d)

DNA virus sợi đơn

7.

Đường kính virion sốt vàng khoảng:

a)

20–30 nm

b)

40–50 nm

c)

60–80 nm

d)

100 nm

8.

Các bệnh khác cùng họ với sốt vàng là, NGOẠI TRỪ:

a)

Dengue

b)

Zika

c)

West Nile

d)

Influenza

9.

Bệnh sốt vàng lưu hành đặc hữu chủ yếu ở:

a)

Châu Phi và Trung–Nam Mỹ

b)

Châu Á

10.

Tại châu Á, sốt vàng hiện nay:

a)

Lưu hành phổ biến

b)

Không lưu hành nhưng có nguy cơ

c)

Đã được loại trừ hoàn toàn

d)

Đang bùng dịch lớn

11.

Vector truyền bệnh chính trong chu trình đô thị là:

a)

Aedes aegypti

b)

Anopheles gambiae

c)

Culex quinquefasciatus

d)

Haemagogus

12.

Vector muỗi truyền bệnh trong chu trình rừng ở Nam Mỹ:

a)

Anopheles

b)

Haemagogus và Sabethes

c)

Culex

d)

Mansonia

13.

Ở châu Phi, vector chu trình rừng chủ yếu là:

a)

Muỗi Mansonia

b)

Muỗi Culex

c)

Muỗi Aedes

d)

Muỗi Anopheles

14.

Chu trình trung gian (Savannah cycle) đặc trưng ở:

a)

Nam Mỹ

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Bắc Mỹ

15.

Loài khi có độ nhạy cảm cao với virus sốt vàng ở Nam Mỹ, chết hàng loạt khi có dịch:

a)

Macaca mulatta

b)

Alouatta (khỉ hú)

c)

Vervet monkey

d)

Chimpanzee

16.

Tổn thương gan đặc trưng của sốt vàng là:

a)

Hoại tử toàn bộ gan

b)

Hoại tử trung tâm tiểu thùy

c)

Hoại tử vùng giữa tiểu thùy (Midzonal necrosis)

d)

Xơ gan tiến triển

17.

Thể Councilman trong mô bệnh học gan biểu hiện:

a)

Tế bào gan apoptotic

b)

Bạch cầu chết

c)

Tế bào gan chứa mỡ

d)

Đại thực bào nuốt hồng cầu

18.

Một biến chứng nguy hiểm ở thận do sốt vàng:

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Hoại tử ống thận cấp, suy thận

19.

Triệu chứng “chất nôn đen” là do:

a)

Tăng acid dạ dày

b)

Xuất huyết tiêu hóa do rối loạn đông máu

c)

Viêm dạ dày – ruột virus

d)

Xơ gan mạn

20.

Thrombocytopenia trong sốt vàng gây hậu quả chính:

a)

Thiếu máu

b)

Dễ chảy máu, xuất huyết

c)

Tăng huyết áp

d)

Viêm cơ tim

21.

Thời gian ủ bệnh của sốt vàng thường là:

a)

1–2 ngày

b)

3–6 ngày

c)

7–10 ngày

d)

>14 ngày

22.

Giai đoạn nhiễm trùng kéo dài:

a)

1–2 ngày

b)

3–4 ngày

c)

5–7 ngày

d)

>10 ngày

23.

Khoảng bao nhiêu % bệnh nhân bước vào giai đoạn nhiễm độc nặng?

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

25%

24.

Triệu chứng điển hình của giai đoạn nhiễm độc:

a)

Phát ban, ngứa

b)

Vàng da, xuất huyết, suy thận

c)

Viêm phổi, ho máu

d)

Tăng huyết áp, phù

25.

Một trong các tổn thương gan thường thấy trên kính hiển vi:

a)

Xơ gan hạt nhỏ

b)

Midzonal necrosis và thể Councilman

c)

Tăng sản ống mật

d)

Thoái hóa mỡ nhẹ

26.

Vắc-xin phòng sốt vàng 17D là:

a)

Vắc-xin sống giảm độc lực

b)

Vắc-xin bất hoạt

c)

Vắc-xin tiểu đơn vị

d)

Vắc-xin tái tổ hợp

27.

Miễn dịch sau tiêm vắc-xin 17D kéo dài:

a)

2 năm

b)

5 năm

c)

10 năm hoặc suốt đời

d)

1 năm

28.

Ngoài tiêm vắc-xin, biện pháp phòng quan trọng nhất là:

a)

Tăng cường dinh dưỡng

b)

Kiểm soát vector muỗi

c)

Cách ly bệnh nhân

d)

Uống kháng sinh dự phòng

29.

Trong điều trị sốt vàng, nhóm thuốc cần tránh vì nguy cơ chảy máu:

a)

Paracetamol

b)

NSAIDs (Ibuprofen, Aspirin)

c)

Kháng sinh

d)

Corticosteroid

30.

Phương pháp điều trị hiện nay đối với sốt vàng là:

a)

Có thuốc kháng virus đặc hiệu

b)

Điều trị hỗ trợ, kiểm soát triệu chứng

c)

Sử dụng kháng sinh phổ rộng

d)

Dùng huyết thanh miễn dịch