wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Sinh by Pham Nhatt

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan nào dưới đây thực hiện quang hợp?

a)

Lạp thể

b)

Lục lạp

c)

Riboxom

d)

Ti thể

2.

Quang hợp tạo ra chất hữu cơ cho toàn bộ sự sống trên Trái Đất, chất hữu cơ đó là gì? 

a)

Lipit.

b)

Cacbohidrat (đường)

c)

 Axit nucleic. 

d)

  Prôtêin

3.

Sản phẩm pha tối của quang hợp là gì?

a)

ATP, NADPH, CO­2.

b)

NADPH, O2.   

c)

C6H12O6.

d)

ATP, NADPH, O­2.

4.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng

a)

Tăng cường độ quang hợp

b)

Tăng hệ số kinh tế

c)

Tăng diện diện tích lá

d)

Tăng cường độ hô hấpp

5.

Trong quang hợp, các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình hình thành

a)

lipit

b)

Protein

c)

cacbohidrat

d)

ADN

6.

Pha sáng của quang hợp là

a)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

b)

Pha cố định CO2 thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP, NADPH

c)

Pha chuyển hóa năng lượng hóa học trong ATP, NADPH thành năng lượng ánh sáng.

d)

Pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng chuyển hóa năng lượng hóa học trong ATP, NADPH thành năng lượng ánh sáng.

7.

Khi cho que diêm đang cháy vào bình chứa hạt đang nảy mầm thì ngọn lửa sẽ tắt ngay, hiện tượng này là do

a)

hô hấp tạo ra nước.

b)

hô hấp tạo ra khí CO2.

c)

hô hấp tạo ra nhiệt

d)

hô hấp tạo ra năng lượng

8.

Loại nông phẩm nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản?

a)

Cây mía

b)

Hạt ngô

c)

Dưa hấu

d)

Thanh long

9.

 Trong quá trình hô hấp ở thực vật, giai đoạn đường phân diễn ra ở trong

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Riboxom

d)

Bộ máy gongi

10.

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở

a)

lạp thể.

b)

ti thể

c)

chu trình Canvin

d)

màng tilacôit

11.

Khi thực hành phát hiện hô hấp ở thực vật, người ta thường sử dụng loại mẫu vật nào sau đây?

a)

Hạt đang nhú mầm.

b)

Hạt khô đã luộc chín.

c)

Hạt nhú mầm đã được luộc chín.

d)

Hạt bị thối hỏng

12.

Phương trình tổng quát của hô hấp là

a)

6CO2 + 12H2O → C6H12O6+ 6O2 + 6H2O + Năng lượng.

b)

C6H12O6 + 12O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + Năng lượng.

c)

6CO2 + C6H12O6 → 6H2O+ 6O2 + 6H2O + Năng lượng.

d)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Năng lượng

13.

Khái niệm tiêu hóa là

a)

quá trình biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ cho cơ thể hấp thụ

b)

các quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể.

c)

quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng cho cơ thể.

d)

 quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng  trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ

14.

Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của chim là

a)

 miệng  → thực quản  → diều  → dạ dày cơ  → dạ dày tuyến  → ruột  → hậu môn.

b)

miệng  → thực quản  → dạ dày tuyến  → dạ dày cơ  → diều  → ruột  → hậu môn. 

c)

miệng  → thực quản  → dạ dày cơ  → dạ dày tuyến  → diều  → ruột  → hậu môn. 

d)

miệng  → thực quản  → diều  → dạ dày tuyến  → dạ dày cơ  → ruột  → hậu môn. 

15.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.     

b)

Ngựa, thỏ, chuột.

c)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

Trâu, bò cừu, dê.

16.

Trong cấu tạo ống tiêu hóa của chim, diều là một phần của

a)

ruột non.      

b)

ruột già

c)

Thực quản

d)

Dạ dày

17.

Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của những  bào quan ?

a)

Lục lạp, lizôxôm, ty thể

b)

Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể

c)

Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.     

d)

Lục lạp, Perôxixôm, ty thể

18.

 Trâu tiêu hóa được xenlulôzơ có trong thức ăn là nhờ enzim của

a)

vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ

b)

tuyến tụy

c)

tuyến gan.

d)

tuyến nước bọt.

19.

Trong ống tiêu hoá ở người, qua trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở

a)

Thực quản

b)

ruột non.   

c)

ruột già

d)

dạ dày

20.

Ngăn nào sau đây của dạ dày trâu tiết ra pepsin và HCl để tiêu hóa prôtêin?

a)

Dạ lá sách

b)

Dạ múi khế

c)

 Dạ cỏ.

d)

Dạ tổ ong

21.

Ngăn nào sau đây của dạ dày trâu là dạ dày chính thức (còn gọi là dạ dày thực sự)?

a)

Dạ tổ ong.

b)

Dạ múi khế.

c)

Dạ lá sách

d)

 Dạ cỏ.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hoá ở động vật?

a)

 Ruột khoang có ống tiêu hoá và chỉ có tiêu hoá ngoại bào.

b)

Tiêu hoá là quá trình biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

c)

Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá.

d)

Động vật có xương sống và nhiều loài động vật không xương sống có ống tiêu hoá.

23.

 Động vật nào sau đây tiêu hóa bằng túi tiêu hóa?

a)

Thủy tức.

b)

Giun đốt.

c)

d)

Chuột.

24.

Động vật nào sau đây manh tràng phát triển?

a)

Hổ. 

b)

Thủy tức

c)

 Thỏ

d)

Cá chép.

25.

Trong dạ dày của trâu, hệ vi sinh vật cộng sinh ở

a)

dạ cỏ.

b)

dạ tổ ong

c)

dạ lá sách.

d)

 dạ múi khế.

26.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, giai đoạn đường phân diễn ra ở trong

a)

nhân.

b)

bộ máy gôngi.

c)

 riboxôm

d)

 tế bào chất.

27.

Hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh như

a)

hạt bị ngâm vào nước.

b)

rễ cây bị ngập úng.

c)

cây ở điều kiện thiếu oxi

d)

 hạt đang nảy mầm, hoa đang nở

28.

Động vật nào sau đây tiêu hóa bằng túi tiêu hóa?

a)

b)

Giun đốt. 

c)

 Thủy tức.  

d)

 Chuột.

29.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

b)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có Thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizôzim.

30.

Vai trò của manh tràng ở động vật ăn cỏ có dạ dày đơn là gì?

a)

Có hệ vi sinh vật để tiêu hóa xenlulôzơ.

b)

Hấp thụ chủ yếu chất dinh dưỡng.

c)

Có hệ vi sinh vật tiêu hóa protein

d)

 Có hệ vi sinh vật tiêu hóa thức ăn giàu lipit