NEW
Font size
WorksheetsJAPAN 2
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Từ '下ろす(I)' (おろす) có nghĩa là gì?
hội trường, địa điểm tổ chức
bật (tự động từ)
cành cây
hạ xuống, rút tiền
Từ '押す(I)' (おす) có nghĩa là gì?
ấn, nhấn
đưa, trao
đơn giản, dễ dàng
nhận ra, để ý
Từ '払う(I)' (はらう) có nghĩa là gì?
khăn
kinh tế
trả tiền, thanh toán
cho (tôi)
Từ '触る(I)' (さわる) có nghĩa là gì?
chạm, sờ
sở thích
nghe thấy
cứng
Từ '細かい' (こまかい) có nghĩa là gì?
hướng dẫn, chỉ dẫn
trọ, ở lại
nhỏ, chi tiết, tiền lẻ
nhật ký
Từ 'レポート' (レポート) có nghĩa là gì?
bơi lội
bài báo cáo
nhất định
việc làm thêm, part - time
Từ '高校' (こうこう) có nghĩa là gì?
nhiều người, đám đông
thi, tham dự (kỳ thi, lớp học, …)
vận động
trường phổ thông (cấp 3)
Từ '留学生' (りゅうがくせい) có nghĩa là gì?
lịch sử
đền thờ, miếu thờ
du học sinh
hứa, cuộc hẹn
Từ 'ホームステイ' (ホームステイ) có nghĩa là gì?
bắt đầu
lo lắng
kẻ trộm
ở homestay, sống cùng gia đình bản xứ
Từ '字' (じ) có nghĩa là gì?
chuyển nhà
trò chơi điện tử
chữ, ký tự
kỳ thi, bài kiểm tra
Từ '答え' (こたえ) có nghĩa là gì?
dịch vụ, phục vụ
trả tiền, thanh toán
trả lời
câu trả lời
Từ '消しゴム' (けしゴム) có nghĩa là gì?
cục tẩy
khiêu vũ, nhảy
lâu rồi, lâu gặp
cho (tôi)
Từ '試験' (しけん) có nghĩa là gì?
tình trạng, bộ dạng
được sửa, được chữa
kỳ thi, bài kiểm tra
phát sóng
Từ '説明(する)' (せつめい(する)) có nghĩa là gì?
chấm, quét, bôi
lịch sử
trò chơi điện tử
giải thích, thuyết minh
Từ '研究(する)' (けんきゅう(する)) có nghĩa là gì?
chương trình tivi
nâng lên, tăng lên
nghiên cứu
thất bại
Từ '考える(II)' (かんがえる) có nghĩa là gì?
khen
hướng dẫn, chỉ dẫn
suy nghĩ
nhỏ, chi tiết, tiền lẻ
Từ '調べる(II)' (しらべる) có nghĩa là gì?
điều tra, tra cứu, tìm hiểu
tình trạng, bộ dạng
khen
cái kệ, cái giá
Từ 'だいたい' (だいたい) có nghĩa là gì?
giá, giá cả
lâu rồi, lâu gặp
đại khái, phần lớn
nước nóng, nước sôi
Từ '全然' (ぜんぜん) có nghĩa là gì?
ngôi sao
vất vả, khó khăn
hoàn toàn (không)
đơn giản, dễ dàng
Từ '社長' (しゃちょう) có nghĩa là gì?
giám đốc, chủ tịch công ty
chi tiết, tường tận
bị vỡ, bị bể
bánh sandwich
Từ '部長' (ぶちょう) có nghĩa là gì?
buổi hòa nhạc
hiền lành
gần đây, dạo này
trưởng phòng, quản lý bộ phận
Từ 'アルバイト' (アルバイト) có nghĩa là gì?
máy lạnh
việc làm thêm, part - time
quầy bán hàng, khu vực bán
tình trạng, bộ dạng
Từ '受付' (うけつけ) có nghĩa là gì?
quầy lễ tân, tiếp tân
dọn dẹp
giao thông
kẹo cao su
Từ '事務所' (じむしょ) có nghĩa là gì?
luyện tập
tuyệt vời
nhận, lấy
văn phòng
Từ '会議室' (かいぎしつ) có nghĩa là gì?
hóa đơn
phòng họp
ngạc nhiên
ông
Từ '昼休み' (ひるやすみ) có nghĩa là gì?
sắp, sắp sửa
tâm trạng, cảm giác, thể trạng
giờ nghỉ trưa
ngày thường
Từ 'スーツ' (スーツ) có nghĩa là gì?
áo vest, comple
máy tính (PC, laptop)
nở (hoa)
bình thường, thông thường
Từ 'コンピューター' (コンピューター) có nghĩa là gì?
nhất định, chắc chắn
máy tính
nước máy
mở, tổ chức
Từ '経済' (けいざい) có nghĩa là gì?
kinh tế
truyền đạt, nhắn lại
nhất định, chắc chắn
trở lại
Từ '会議(する)' (かいぎ(する)) có nghĩa là gì?
nha sĩ
họp, tổ chức cuộc họp
luyện tập
vui mừng, hạnh phúc
Từ '送る(I)' (おくる) có nghĩa là gì?
nâng lên, tăng lên
gửi
bình thường, thông thường
bị bẩn, dơ
Từ '簡単(な)' (かんたん(な)) có nghĩa là gì?
động cơ
hoàn toàn (không)
xác nhận, kiểm tra lại
đơn giản, dễ dàng
Từ '大変(な)' (たいへん(な)) có nghĩa là gì?
nghe thấy
đi về, trở về
vất vả, khó khăn
vứt, bỏ đi
Từ '失礼(な)' (しつれい(な)) có nghĩa là gì?
thất lễ, vô lễ
đủ
nước sốt
tắt, xóa
Từ '建物' (たてもの) có nghĩa là gì?
tòa nhà
hạ xuống, rút tiền
ngày thường
có ích, hữu ích
Từ '交差点' (こうさてん) có nghĩa là gì?
bài báo cáo
giao lộ
quà lưu niệm, đặc sản
hạ xuống, giảm xuống
Từ '駐車場' (ちゅうしゃじょう) có nghĩa là gì?
khen
bị bẩn, dơ
dạo gần đây, thời gian này
bãi đỗ xe
Từ '角' (かど) có nghĩa là gì?
có ích, hữu ích
trường tiểu học
góc
tụ tập
Từ '(お)寺' ((お)てら) có nghĩa là gì?
lâu rồi, lâu gặp
mặt sau
chùa
nghe thấy
Từ '歯医者' (はいしゃ) có nghĩa là gì?
nông thôn
hội thoại, nói chuyện
lo lắng
nha sĩ
Từ '県' (けん) có nghĩa là gì?
bài giảng, giờ học
tỉnh
chạy trốn, thoát
nhai, cắn
Từ '(お)正月' ((お)しょうがつ) có nghĩa là gì?
Tết dương lịch
hư, hỏng
áo vest, comple
áp phích quảng cáo
Từ '(お)祭り' ((お)まつり) có nghĩa là gì?
sự thuận tiện, thuận lợi
cắm trại
lễ hội
hội thoại, nói chuyện
Từ '田舎' (いなか) có nghĩa là gì?
chấm, quét, bôi
mãi mà, rất (khá là, không dễ)
dùng bữa, ăn
nông thôn
Từ '季節' (きせつ) có nghĩa là gì?
mùa (thời tiết)
họp, tổ chức cuộc họp
truyện tranh
lo lắng
Từ '着物' (きもの) có nghĩa là gì?
ông
kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản)
vứt, bỏ đi
có ích, hữu ích
Từ '曲がる(Ⅰ)' (まがる) có nghĩa là gì?
rẽ, quẹo
nhất định
trang trí
em bé, trẻ sơ sinh
Từ '渡る(Ⅰ)' (わたる) có nghĩa là gì?
hứa, cuộc hẹn
chạy trốn, thoát
ngày thường
băng qua
Từ '不便(な)' (ふべん(な)) có nghĩa là gì?
bất tiện
nghiên cứu
mặt sau
xấu hổ, ngại ngùng
Từ '息子' (むすこ) có nghĩa là gì?
con trai
niềm vui, điều mong đợi
thói quen
ngủ
Từ '娘' (むすめ) có nghĩa là gì?
con gái
xuất sắc, tuyệt vời
tiền thối, tiền trả lại
tin tưởng
Từ 'ペット' (ペット) có nghĩa là gì?
thú nuôi
luyện tập
kẻ trộm
đồ chơi
Từ '声' (こえ) có nghĩa là gì?
ngày thường
giọng, tiếng
bị bẩn, dơ
chạy trốn, thoát
Từ '力' (ちから) có nghĩa là gì?
làm lạnh
sức lực
du học sinh
bình thường, thông thường
Từ 'うそ' (うそ) có nghĩa là gì?
dừng, đỗ xe
bài giảng, giờ học
ở homestay, sống cùng gia đình bản xứ
nói dối
Từ '夢' (ゆめ) có nghĩa là gì?
rẽ, quẹo
quầy lễ tân, tiếp tân
ví, bóp
mơ ước, giấc mơ
Từ '普通' (ふつう) có nghĩa là gì?
hứng thú
bình thường, thông thường
tương lai
tắt (tự động từ)
Từ '将来' (しょうらい) có nghĩa là gì?
nhận, lấy
khiêu vũ, nhảy
tương lai
máy tính
Từ '決める(Ⅱ)' (きめる) có nghĩa là gì?
bị vỡ, bị bể
nước nóng, nước sôi
quyết định
tìm thấy
Từ '偉い' (えらい) có nghĩa là gì?
vĩ đại, tuyệt vời, giỏi
kẹo cao su
tương lai
tốt bụng, thân thiện
Từ 'すごい' (すごい) có nghĩa là gì?
kẹo cao su
xuất sắc, tuyệt vời
thua
đóng (tự động từ)
Từ '久しぶり' (ひさしぶり) có nghĩa là gì?
lâu rồi, lâu gặp
tốt bụng, thân thiện
thế giới
hội trường, địa điểm tổ chức
Từ '小説' (しょうせつ) có nghĩa là gì?
tiểu thuyết
đánh (răng, giày), mài
mập lên
vận động
Từ '展覧会' (てんらんかい) có nghĩa là gì?
văn phòng
nhất định
hội thoại, nói chuyện
hội triển lãm
Từ '番組' (ばんぐみ) có nghĩa là gì?
cãi nhau, đánh nhau
chương trình tivi
ngủ
mang, chở
Từ 'ドラマ' (ドラマ) có nghĩa là gì?
phim dài tập
vui mừng, hạnh phúc
lãng phí, vô ích, không cần thiết
sắp, sắp sửa
Từ 'ゲーム' (ゲーム) có nghĩa là gì?
truyện tranh
bức tường
thua
trò chơi điện tử
Từ '今夜' (こんや) có nghĩa là gì?
giới thiệu
đền thờ, miếu thờ
ngôi sao
tối nay
