WorksheetsJAPAN 5
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Từ 'さす(Ⅰ)' (さす) có nghĩa là gì?
che (ô, dù)
không khí
giọng, tiếng
chạy trốn, thoát
Từ '慣れる(Ⅱ)' (なれる) có nghĩa là gì?
quen với
đền thờ, miếu thờ
dự báo thời tiết
cảm giác, tâm trạng
Từ 'つける(Ⅱ)' (つける) có nghĩa là gì?
tuyệt vời
tình trạng, bộ dạng
vui mừng, hạnh phúc
chấm, quét, bôi
Từ '(お)米' ((お)こめ) có nghĩa là gì?
gạo
dạo gần đây, thời gian này
kẹo cao su
vắng nhà
Từ 'チーズ' (チーズ) có nghĩa là gì?
tự nhiên
ôn tập
nhẫn
phô mai
Từ 'ソース' (ソース) có nghĩa là gì?
truyền đạt, nhắn lại
vượt quá, qua
tắt, xóa
nước sốt
Từ '水道' (すいどう) có nghĩa là gì?
gas, khí gas
nước máy
dự báo thời tiết
ghi chú, ghi chép
Từ '温度' (おんど) có nghĩa là gì?
buồn
làng
áo vest, comple
nhiệt độ
Từ 'デート(する)' (デート(する)) có nghĩa là gì?
con trai
mãi mà, rất (khá là, không dễ)
chỗ ngồi
hẹn hò
Từ '焼ける(Ⅱ)' (やける) có nghĩa là gì?
được nướng, được rán
tốt bụng, thân thiện
đồ chơi
nhận ra, để ý
Từ '上げる(Ⅱ)' (あげる) có nghĩa là gì?
nâng lên, tăng lên
lâu rồi, lâu gặp
được tìm thấy, tìm ra
làm hư, làm hỏng
Từ '下げる(Ⅱ)' (さげる) có nghĩa là gì?
nhất định, chắc chắn
hạ xuống, giảm xuống
nghe thấy
vui mừng, hạnh phúc
Từ '合う(Ⅰ)' (あう) có nghĩa là gì?
bão
hợp, vừa
bán được
buồn, cô đơn
Từ '太る(Ⅰ)' (ふとる) có nghĩa là gì?
hoàn toàn (không)
mập lên
quyết định
tiền thối, tiền trả lại
Từ 'やせる(Ⅱ)' (やせる) có nghĩa là gì?
ướt
nuôi, nuôi dạy
tán thành, đồng ý
gầy đi
Từ '固い' (かたい) có nghĩa là gì?
kẻ trộm
cứng
cái gương
bật (tự động từ)
Từ 'やわらかい' (やわらかい) có nghĩa là gì?
mềm, dịu dàng
hóa đơn
hợp, vừa
tiểu thuyết
Từ '苦い' (にがい) có nghĩa là gì?
xảy ra
được nướng, được rán
cảng
đắng
Từ '大勢' (おおぜい) có nghĩa là gì?
thang cuốn
nhiều người, đám đông
điều tra, tra cứu, tìm hiểu
tiểu thuyết
Từ '指輪' (ゆびわ) có nghĩa là gì?
sưu tầm, thu thập, tập trung
vết xước, vết thương
nhẫn
bật (đèn, điện, thiết bị)
Từ '傷' (きず) có nghĩa là gì?
phim dài tập
chuyển nhà
cành cây
vết xước, vết thương
Từ '近所' (きんじょ) có nghĩa là gì?
nhặt, lượm
hàng xóm, khu vực lân cận
lịch sử
tòa nhà
Từ 'レジ' (レジ) có nghĩa là gì?
đổi xe, chuyển xe
vui vẻ, thưởng thức
cho (tôi)
quầy thu ngân
Từ 'レシート' (レシート) có nghĩa là gì?
máy lạnh
hóa đơn
trang trí
nhà máy, công xưởng
Từ '店員' (てんいん) có nghĩa là gì?
hội thoại, nói chuyện
gặp khó khăn
đối phương
nhân viên bán hàng
Từ 'チャンス' (チャンス) có nghĩa là gì?
cơ hội
đếm
nở (hoa)
vĩ đại, tuyệt vời, giỏi
Từ '輸出(する)' (ゆしゅつ(する)) có nghĩa là gì?
ghi chú, ghi chép
gửi
xuất khẩu
chuyển nhà
Từ '輸入(する)' (ゆにゅう(する)) có nghĩa là gì?
bài giảng, giờ học
chi tiết, tường tận
nhập khẩu
dự báo thời tiết
Từ '開く(Ⅰ)' (ひらく) có nghĩa là gì?
gửi đến, trình báo
mở, tổ chức
tiểu thuyết
đón, rước
Từ '運ぶ(Ⅰ)' (はこぶ) có nghĩa là gì?
trường trung học cơ sở
nở (hoa)
ngã, đổ, sụp
mang,
Từ 'うれしい' (うれしい) có nghĩa là gì?
vui mừng, hạnh phúc
dẫm lên
vứt, bỏ đi
hội thoại, nói chuyện
Từ '台風' (たいふう) có nghĩa là gì?
trăm triệu
bờ biển
địa điểm
bão
Từ '地震' (じしん) có nghĩa là gì?
vĩ đại, tuyệt vời, giỏi
sửa chữa
chồng (của người khác)
động đất
Từ '火事' (かじ) có nghĩa là gì?
quầy lễ tân, tiếp tân
hỏa hoạn
gửi
thất lễ, vô lễ
Từ '泥棒' (どろぼう) có nghĩa là gì?
thi đấu, trận đấu
kẻ trộm
động đất
xuất phát, khởi hành
Từ '事故' (じこ) có nghĩa là gì?
trang trí
tiểu thuyết
đại khái, phần lớn
tai nạn
Từ '警察' (けいさつ) có nghĩa là gì?
tiền thối, tiền trả lại
thay thế, đổi, hoán đổi
cảnh sát, đồn cảnh sát
chọn, lựa chọn
Từ 'けんか(する)' (けんか(する)) có nghĩa là gì?
ngữ pháp
chăm chỉ, nghiêm túc
cãi nhau, đánh nhau
ngày thường
Từ '見つかる(Ⅰ)' (みつかる) có nghĩa là gì?
đúng, chính xác
được tìm thấy, tìm ra
trẻ, trẻ tuổi
nhất định, chắc chắn
Từ '倒れる(Ⅱ)' (たおれる) có nghĩa là gì?
không được, vô ích, không thể
đóng (tự động từ)
ngã, đổ, sụp
hư, hỏng
Từ '逃げる(Ⅱ)' (にげる) có nghĩa là gì?
thế giới
tỉnh
chạy trốn, thoát
hầu như, thường
Từ '踏む(Ⅰ)' (ふむ) có nghĩa là gì?
tự do
dẫm lên
ngôi sao
ở homestay, sống cùng gia đình bản xứ
Từ '直る(Ⅰ)' (なおる) có nghĩa là gì?
được sửa, được chữa
cảng
nhất định, chắc chắn
nhẫn
Từ '起こる(Ⅰ)' (おこる) có nghĩa là gì?
khó chịu, không thích
đi qua, băng qua
sở thích
xảy ra
Từ '悲しい' (かなしい) có nghĩa là gì?
công chuyện, việc bận
buồn
giữa đường, dọc đường
luyện tập
Từ 'このごろ' (このごろ) có nghĩa là gì?
dạo gần đây, thời gian này
đi lại (giữa hai nơi, ví dụ: đi học, đi làm)
quầy bán hàng, khu vực bán
giữa đường, dọc đường
Từ '小学校' (しょうがっこう) có nghĩa là gì?
găng tay
sốt
trường tiểu học
giữa, trung tâm
Từ '中学校' (ちゅうがっこう) có nghĩa là gì?
khăn
vắng nhà
đóng (tự động từ)
trường trung học cơ sở
Từ '歴史' (れきし) có nghĩa là gì?
em bé, trẻ sơ sinh
lịch sử
dẫn đi
giúp đỡ
Từ '文法' (ぶんぽう) có nghĩa là gì?
cành cây
đáng tiếc, tiếc nuối
ngữ pháp
đưa, trao
Từ '水泳' (すいえい) có nghĩa là gì?
có ích, hữu ích
bơi lội
giúp đỡ
máy tính (PC, laptop)
Từ '参加(する)' (さんか(する)) có nghĩa là gì?
khăn
tham gia
động cơ
buồn, cô đơn
Từ 'しかる(Ⅰ)' (しかる) có nghĩa là gì?
bài báo cáo
hợp, vừa
la mắng
gầy đi
Từ '確かめる(Ⅱ)' (たしかめる) có nghĩa là gì?
bác trai / chú
bờ biển
xác nhận, kiểm tra lại
chiêu đãi, khao, đãi
Từ '正しい' (ただしい) có nghĩa là gì?
họng, cổ họng
sân bay
đúng, chính xác
lãng phí, vô ích, không cần thiết
Từ '恥ずかしい' (はずかしい) có nghĩa là gì?
xấu hổ, ngại ngùng
thói quen
chồng (của người khác)
hỏa hoạn
Từ '詳しい' (くわしい) có nghĩa là gì?
chi tiết, tường tận
đặc biệt
ngữ pháp
chăm chỉ, nghiêm túc
Từ '複雑(な)' (ふくざつ(な)) có nghĩa là gì?
tôi (nam giới dùng)
bị mất, hết
phức tạp
giúp đỡ
Từ '必ず' (かならず) có nghĩa là gì?
sốt
xếp hàng, được sắp xếp
nhất định, chắc chắn
chấm, quét, bôi
Từ 'できるだけ' (できるだけ) có nghĩa là gì?
đi bộ đường dài, leo núi
giờ nghỉ trưa
ngủ
trong khả năng có thể, hết mức có thể
Từ 'がっかり(する)' (がっかり(する)) có nghĩa là gì?
thất vọng
góc, cạnh
ngày xưa, hồi xưa
ở homestay, sống cùng gia đình bản xứ
Từ 'ボランティア' (ボランティア) có nghĩa là gì?
hỏa hoạn
nộp, phát, đưa ra
tình nguyện
thắng, giành chiến thắng
Từ '工場' (こうじょう) có nghĩa là gì?
mặc (quần, giày...)
nhà máy, công xưởng
xác nhận, kiểm tra lại
hóa đơn
Từ '用事' (ようじ) có nghĩa là gì?
chạm, sờ
công chuyện, việc bận
dẫm lên
tôi (nam giới dùng)
Từ '終わり' (おわり) có nghĩa là gì?
thảo luận, trao đổi, bàn bạc
bắt đầu
sự kết thúc
lo lắng
Từ '途中' (とちゅう) có nghĩa là gì?
đặc biệt
chăm chỉ, nghiêm túc
ngạc nhiên
giữa đường, dọc đường
Từ '経験(する)' (けいけん(する)) có nghĩa là gì?
con (của người khác)
kinh nghiệm
thất bại
có ích, hữu ích
Từ '相談(する)' (そうだん(する)) có nghĩa là gì?
thảo luận, trao đổi, bàn bạc
bị vỡ, bị bể
chăm sóc, quan tâm
trượt tuyết
