wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 12 - ÔN TẬP CHƯƠNG I

Total questions: 85

Worksheet time: 2hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y=x3+3x23x+2y=-x^3+3x^2-3x+2 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên RR

b)

Hàm số nghịch biến trên RR

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)\left(-\infty;1\right) và nghịch biến trên khoảng (1;+)\left(1;+\infty\right)

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;1)\left(-\infty;1\right) và đồng biến trên khoảng (1;+)\left(1;+\infty\right)

2.

Hàm số nào sau đây không có điểm cực trị?

a)

y=x4y=x^4

b)

y=x3y=x^3

c)

y=x2y=x^2

d)

y=x2y=-x^2

3.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên. Điểm cực đại của hàm số đã cho là

a)

x=7x=-7

b)

x=4x=-4

c)

x=3x=-3

d)

x=6x=-6

4.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x42x2+15y=x^4-2x^2+15 trên đoạn [3;2]\left[-3;2\right]

a)

5454

b)

7878

c)

4848

d)

66

5.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định và liên tục trên RR có đồ thị bên dưới. Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [1;3]\left[1;3\right] . Giá trị của M+mM+m bằng

a)

44

b)

6-6

c)

2-2

d)

4-4

6.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đạo hàm f(x)=x(x1)3(x2)4f'\left(x\right)=x\left(x-1\right)^3\left(x-2\right)^4 Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33

7.

Cho hàm số y=3x21xy=\frac{3x-2}{1-x} có đồ thị là (C)\left(C\right) . Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng, tiệm cận ngang và tiệm cận xiên lần lượt là 33 đường thẳng nào?

a)

x=1;y=3x=1;y=-3 , không có tiệm cận xiên

b)

x=3;y=1;y=3x+2x=-3;y=1;y=-3x+2

c)

y=3;x=1y=-3;x=1 , không có tiệm cận xiên

d)

x=1;y=3x=1;y=3 , không có tiệm cận xiên

8.

Cho hàm số y=3x1x2y=\frac{3x-1}{x-2} . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên RR

b)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (;2)\left(-\infty;2\right)(2;+)\left(2;+\infty\right)

c)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;2)\left(-\infty;2\right)(2;+)\left(2;+\infty\right)

d)

Hàm số đồng biến trên RR \ {2}\left\{2\right\}

9.

Bảng biến thiên ở hình bên là của một trong bốn hàm số sau đây. Hỏi đó là hàm số nào?

a)

y=x32x2+5y=-x^3-2x^2+5

b)

y=x33x2+5y=x^3-3x^2+5

c)

y=x33x2+5y=-x^3-3x^2+5

d)

y=x3+3x2+5y=x^3+3x^2+5

10.

Cho hàm số y=axbx+c(a,b,cR)y=\frac{ax-b}{x+c}\left(a,b,c\in R\right) có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị của biểu thức 2a+b3c2a+b-3c bằng

a)

3-3

b)

44

c)

77

d)

5-5

11.

Hàm số nào dưới đây không có cực trị?

a)

y=x2+1y=x^2+1

b)

y=x3+6x+2y=x^3+6x+2

c)

y=x+2x2y=\frac{x+2}{x-2}

d)

y=x33x2+2y=-x^3-3x^2+2

12.

Tích GTLN và GTNN của hàm số f(x)=x+4xf\left(x\right)=x+\frac{4}{x} trên đoạn [1;3]\left[1;3\right] bằng

a)

653\frac{65}{3}

b)

523\frac{52}{3}

c)

2020

d)

66

13.

Cho hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d} có đồ thị như sau. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

ac>0;bd>0ac>0;bd>0

b)

ab<0;cd<0ab<0;cd<0

c)

bc>0;ad<0bc>0;ad<0

d)

ad>0;bd<0ad>0;bd<0

14.

Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}

b)

y=2x+12x+2y=\frac{-2x+1}{2x+2}

c)

y=x43x2y=x^4-3x^2

d)

y=x33x2y=x^3-3x^2

15.


Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3x2y=x^3-x^2 và đồ thị hàm số y=x2+5xy=-x^2+5x

a)

22

b)

33

c)

11

d)

00

16.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x+1x+3my=\frac{x+1}{x+3m} nghịch biến trên khoảng (6;+)\left(6;+\infty\right)

a)

33

b)

00

c)

66

d)

Vô số

17.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x36x2+(4m+9)x+4y=-x^3-6x^2+\left(4m+9\right)x+4 nghịch biến trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right)

a)

(;0]\left(-\infty;0\right]

b)

(;34]\left(-\infty;-\frac{3}{4}\right]

c)

[34;+)\left[-\frac{3}{4};+\infty\right)

d)

[0;+)\left[0;+\infty\right)

18.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=tanx2tanxmy=\frac{\tan x-2}{\tan x-m} đồng biến trên khoảng (0;π4)\left(0;\frac{\pi}{4}\right)

a)

m0m\le0 hoặc 1m<21\le m<2

b)

m0m\le0

c)

1m<21\le m<2

d)

m2m\ge2

19.

Tìm giá trị thực của tham số mm để hàm số y=13x3mx2+(m24)x+3y=\frac{1}{3}x^3-mx^2+\left(m^2-4\right)x+3 đạt cực đại tại x=3x=3

a)

m=1m=-1

b)

m=7m=-7

c)

m=5m=5

d)

m=1m=1

20.

Cho hàm số y=mx4+(m26)x2+4y=mx^4+\left(m^2-6\right)x^2+4 . Có bao nhiêu số nguyên mm để hàm số có ba điểm cực trị
trong đó có đúng hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại ?

a)

44

b)

33

c)

22

d)

55

21.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x33x2+my=x^3-3x^2+m có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [1;1]\left[-1;1\right] bằng 22

a)

m= 2m=\ \sqrt[]{2}

b)

m=2+ 2m=2+\ \sqrt[]{2}

c)

m=4+ 2m=4+\ \sqrt[]{2}

d)

m=2+ 2m=2+\ \sqrt[]{2} hoặc m=4+ 2m=4+\ \sqrt[]{2}

22.

Đồ thị hàm số y=x33x29x+1y=x^3-3x^2-9x+1 có hai cực trị AABB . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ABAB ?

a)

Q(1;10)Q\left(-1;10\right)

b)

M(0;1)M\left(0;-1\right)

c)

N(1;10)N\left(1;-10\right)

d)

P(1;0)P\left(1;0\right)

23.


Biết rằng đồ thị y=x2+2x+mx2y=\frac{x^2+2x+m}{x-2} (với mm là tham số thực) có hai điểm cực trị là A,BA,B . Hãy tính khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến đường thẳng ABAB

a)

25\frac{2}{\sqrt[]{5}}

b)

55\frac{\sqrt[]{5}}{5}

c)

35\frac{3}{\sqrt[]{5}}

d)

15\frac{1}{\sqrt[]{5}}

24.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm sao cho đồ thị của hàm số y=x4+2mx2+1y=x^4+2mx^2+1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân.

a)

m=193m=-\frac{1}{\sqrt[3]{9}}

b)

m=1m=-1

c)

m=193m=\frac{1}{\sqrt[3]{9}}

d)

m=1m=1

25.

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x(4x+6)2x+2y=\frac{\sqrt[]{x\left(4x+6\right)}-2}{x+2}

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

26.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số y=6x3(mx26x+3)(9x2+6mx+1)y=\frac{6x-3}{\left(mx^2-6x+3\right)\left(9x^2+6mx+1\right)} có đúng một đường tiệm cận?

a)

00

b)

11

c)

22

d)

Vô số

27.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=mx+my=-mx+m cắt đồ thị hàm số y=x3+mx2+my=x^3+mx^2+m tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1;x2;x3x_1;x_2;x_3 thỏa mãn 1<x1+x2+x3<3-1<x_1+x_2+x_3<3

a)

66

b)

55

c)

22

d)

33

28.

Cho hàm số y=x+3x+1y=\frac{x+3}{x+1} có đồ thị (C)\left(C\right) và đường thẳng d:y=xmd:y=x-m , với mm là tham số thực. Biết rằng đường thẳng dd cắt (C)\left(C\right) tại hai điểm phân biệt AABB sao cho điểm G(2;2)G\left(2;-2\right) là trọng tâm của ΔOAB\Delta OAB ( OO là gốc tọa độ). Giá trị của mm bằng

a)

66

b)

33

c)

9-9

d)

55

29.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=x33x2+my=\left|x^3-3x^2+m\right|55 điểm cực trị?

a)

33

b)

44

c)

55

d)

66

30.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên RR sao cho maxx[0;10]f(x)=f(2)=4\max_{x\in\left[0;10\right]}f\left(x\right)=f\left(2\right)=4 . Xét hàm số g(x)=f(x3+x)x2+2x+mg\left(x\right)=f\left(x^3+x\right)-x^2+2x+m . Giá trị của tham số mm để maxx[0;2]g(x)=8\max_{x\in\left[0;2\right]}g\left(x\right)=8

a)

m=3m=3

b)

m=3m=-3

c)

m=5m=5

d)

m=4m=4

31.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên và có đạo hàm f(x)f'\left(x\right) . Đồ thị của hàm số f(x)f'\left(x\right) như hình bên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Hàm số f(x)f\left(x\right) đồng biến trên khoảng (;0)\left(-\infty;0\right)

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là đồng biến trên (1;1)\left(-1;1\right) )

c)

SAI (ĐÚNG là đồng biến trên (;1)\left(-\infty;1\right) )

d)

SAI (ĐÚNG là đồng biến trên (1;2)\left(-1;2\right) )

32.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên và có đạo hàm f(x)f'\left(x\right) . Đồ thị của hàm số f(x)f'\left(x\right) như hình bên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

b) Hàm số f(x)f'\left(x\right) nghịch biến trên khoảng (0;1)\left(0;1\right)

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là nghịch biến trên (1;2)\left(1;2\right) )

c)

SAI (ĐÚNG là nghịch biến trên (1;1)\left(-1;1\right) )

d)

SAI (ĐÚNG là nghịch biến trên (;2)\left(-\infty;2\right) )

33.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên và có đạo hàm f(x)f'\left(x\right) . Đồ thị của hàm số f(x)f'\left(x\right) như hình bên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

c) Hàm số f(x)f\left(x\right)33 cực trị

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là có 22 cực trị)

c)

SAI (ĐÚNG là có 11 cực trị)

d)

SAI (ĐÚNG là có 00 cực trị)

34.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên và có đạo hàm f(x)f'\left(x\right) . Đồ thị của hàm số f(x)f'\left(x\right) như hình bên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

d) Hàm số y=f(3x2)y=f\left(3-x^2\right)33 cực trị

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là có 66 cực trị)

c)

SAI (ĐÚNG là có 77 cực trị)

d)

SAI (ĐÚNG là có 44 cực trị)

35.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên RR và có bảng xét dấu của f(x)f'\left(x\right) như bên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Hàm số đồng biến trên (0;1)\left(0;1\right)

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là đồng biến trên (1;2)\left(1;2\right) )

c)

SAI (ĐÚNG là đồng biến trên (0;2)\left(0;2\right) )

d)

SAI (ĐÚNG là đồng biến trên (1;2)\left(-1;2\right) )

36.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên RR và có bảng xét dấu của f(x)f'\left(x\right) như bên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

b) Hàm số đã cho có 33 cực trị

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là hàm số có 44 cực trị)

c)

SAI (ĐÚNG là hàm số có 22 cực trị)

d)

SAI (ĐÚNG là hàm số có 55 cực trị)

37.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên RR và có bảng xét dấu của f(x)f'\left(x\right) như bên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

c) Hàm số f(x)f\left(\left|x\right|\right)33 cực trị

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là có 11 cực trị)

c)

SAI (ĐÚNG là có 44 cực trị)

d)

SAI (ĐÚNG là có 22 cực trị)

38.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên RR và có bảng xét dấu của f(x)f'\left(x\right) như bên. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

d) Hàm số y=f(2x+1)y=f\left(-2x+1\right) đồng biến trên (1;+)\left(1;+\infty\right)

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là đồng biến trên (12;1)\left(\frac{1}{2};1\right) )

c)

SAI (ĐÚNG là đồng biến trên (12;+)\left(\frac{1}{2};+\infty\right) )

d)

SAI (ĐÚNG là đồng biến trên (0;1)\left(0;1\right) )

39.

Cho hàm số y=2x+mx1y=\frac{2x+m}{x-1} xác định và liên tục trên đoạn [2;3]\left[2;3\right] . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Khi m=3m=-3 thì giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [2;3]\left[2;3\right] bằng 32\frac{3}{2}

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là bằng 11 )

c)

SAI (ĐÚNG là bằng 23\frac{2}{3} )

d)

SAI (ĐÚNG là bằng 00 )

40.

Cho hàm số y=2x+mx1y=\frac{2x+m}{x-1} xác định và liên tục trên đoạn [2;3]\left[2;3\right] . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Khi m=2m=-2 thì max[2;3]f(x)=min[2;3]f(x)=2\max_{\left[2;3\right]}f\left(x\right)=\min_{\left[2;3\right]}f\left(x\right)=2

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là max[2;3]f(x)min[2;3]f(x)\max_{\left[2;3\right]}f\left(x\right)\ne\min_{\left[2;3\right]}f\left(x\right) )

c)

SAI (ĐÚNG là max[2;3]f(x)=min[2;3]f(x)=1\max_{\left[2;3\right]}f\left(x\right)=\min_{\left[2;3\right]}f\left(x\right)=1 )

d)

SAI (ĐÚNG là max[2;3]f(x)=min[2;3]f(x)=0\max_{\left[2;3\right]}f\left(x\right)=\min_{\left[2;3\right]}f\left(x\right)=0 )

41.

Cho hàm số y=2x+mx1y=\frac{2x+m}{x-1} xác định và liên tục trên đoạn [2;3]\left[2;3\right] . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x=2x=2 khi m>2m>-2

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là khi m2m\ge-2 )

c)

SAI (ĐÚNG là khi m<2m<-2 )

d)

SAI (ĐÚNG là khi m2m\le-2 )

42.

Cho hàm số y=2x+mx1y=\frac{2x+m}{x-1} xác định và liên tục trên đoạn [2;3]\left[2;3\right] . Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Tổng tất cả các giá trị thực của tham số mm để max[2;3]f(x)min[2;3]f(x)=4\max_{\left[2;3\right]}f\left(x\right)-\min_{\left[2;3\right]}f\left(x\right)=4

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là bằng 4-4 )

c)

SAI (ĐÚNG là bằng 22 )

d)

SAI (ĐÚNG là bằng 6-6 )

43.

Cho hàm số y=f(x)=ax+bcx+dy=f\left(x\right)=\frac{ax+b}{cx+d} có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sai các khẳng định sau:

a) Đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có một đường tiệm cận đứng là x=2x=-2

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là x=3x=-3 )

c)

SAI (ĐÚNG là x=3x=3 )

d)

SAI (ĐÚNG là không có tiệm cận đứng)

44.

Cho hàm số y=f(x)=ax+bcx+dy=f\left(x\right)=\frac{ax+b}{cx+d} có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sai các khẳng định sau:

b) Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có hai đường tiệm cận ngang là y=3;y=3y=3;y=-3

a)

ĐÚNG

b)
SAI
45.

Cho hàm số y=f(x)=ax+bcx+dy=f\left(x\right)=\frac{ax+b}{cx+d} có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sai các khẳng định sau:

c) Đồ thị hàm số y=f(x)x2+x2y=\frac{f\left(x\right)}{x^2+x-2} có ba tiệm cận đứng

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là có 22 tiệm cận đứng)

c)

SAI (ĐÚNG là có nhiều nhất 22 tiệm cận đứng)

d)

SAI (ĐÚNG là có 11 tiệm cận đứng)

46.

Cho hàm số y=f(x)=ax+bcx+dy=f\left(x\right)=\frac{ax+b}{cx+d} có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sai các khẳng định sau:

d) Đồ thị hàm số y=f(x)y=\left|f\left(x\right)\right| có hai đường tiệm cận ngang

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là có 22 tiệm cận ngang)

c)

SAI (ĐÚNG là có 11 tiệm cận ngang)

d)

SAI (ĐÚNG là không có tiệm cận ngang)

47.

Cho hàm số y=a3+bx2+cx+d(a0)y=a^3+bx^2+cx+d\left(a\ne0\right) có đồ thị như hình bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Hàm số có hai điểm cực trị trái dấu

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là có hai cực trị cùng dấu)

c)

SAI (ĐÚNG là có một cực trị dương)

d)

SAI (ĐÚNG là có một cực trị âm)

48.

Cho hàm số y=a3+bx2+cx+d(a0)y=a^3+bx^2+cx+d\left(a\ne0\right) có đồ thị như hình bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu là số dương

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu là số âm)

c)

SAI (ĐÚNG là tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu bằng 00 )

d)

SAI (ĐÚNG là không tồn tại tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu)

49.

Cho hàm số y=a3+bx2+cx+d(a0)y=a^3+bx^2+cx+d\left(a\ne0\right) có đồ thị như hình bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Trong các hệ số a,b,c,da,b,c,d22 hệ số dương

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là có 33 hệ số dương)

c)

SAI (ĐÚNG là có 11 hệ số dương)

d)

SAI (ĐÚNG là có 44 hệ số dương)

50.

Cho hàm số y=a3+bx2+cx+d(a0)y=a^3+bx^2+cx+d\left(a\ne0\right) có đồ thị như hình bên. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Giả sử hàm số có dạng y=a(xx1)(xx2)(xx3)y=a\left(x-x_1\right)\left(x-x_2\right)\left(x-x_3\right) thì hàm số g(x)=a(xx1)xx2(xx3)g\left(x\right)=a\left(x-x_1\right)\left|x-x_2\right|\left(x-x_3\right)33 cực trị

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là có 22 cực trị)

c)

SAI (ĐÚNG là có 44 cực trị)

d)

SAI (ĐÚNG là có 55 cực trị)

51.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sa của khẳng định sau:

a) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;0)\left(-1;0\right)

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là đồng bến trên (0;1)\left(0;1\right) )

c)

SAI (ĐÚNG là đồng bến trên (1;1)\left(-1;1\right) )

d)

SAI (ĐÚNG là đồng bến trên (0;+)\left(0;+\infty\right) )

52.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sa của khẳng định sau:

b) Hàm số y=f(x)=1y=f\left(x\right)=-144 nghiệm phân biệt

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là có 33 nghiệm phân biệt)

c)

SAI (ĐÚNG là có 22 nghiệm phân biệt)

d)

SAI (ĐÚNG là có 11 nghiệm phân biệt)

53.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sa của khẳng định sau:

c) Hàm số f(x)27f(x)+6=0\left|f\left(x\right)\right|^2-7\left|f\left(x\right)\right|+6=044 nghiệm phân biệt

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là có 66 nghiệm phân biệt)

c)

SAI (ĐÚNG là có 88 nghiệm phân biệt)

d)

SAI (ĐÚNG là có 1212 nghiệm phân biệt)

54.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như bên. Xét tính đúng sa của khẳng định sau:

d) Trên khoảng (3π2;2π)\left(-\frac{3\pi}{2};2\pi\right) hàm số f2(sinx)+2f(sinx)+1=0f^2\left(\sin x\right)+2f\left(\sin x\right)+1=088 nghiệm

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là có 77 nghiệm)

c)

SAI (ĐÚNG là có 66 nghiệm)

d)

SAI (ĐÚNG là có 55 nghiệm)

55.

Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=t33t2+7t2s\left(t\right)=t^3-3t^2+7t-2 , trong đó t>0t>0 và tính bằng giây và ss là quãng đường chuyển động được của vật trong tt giây tính bằng mét. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Vận tốc của vật tại thời điểm t=2t=277 m/s

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là 66 m/s)

c)

SAI (ĐÚNG là 88 m/s)

d)

SAI (ĐÚNG là 1212 m/s)

56.

Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=t33t2+7t2s\left(t\right)=t^3-3t^2+7t-2 , trong đó t>0t>0 và tính bằng giây và ss là quãng đường chuyển động được của vật trong tt giây tính bằng mét. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Gia tốc của vật tại thời điểm t=2t=266 m/ s2s^2

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là 77 m/ s2s^2 )

c)

SAI (ĐÚNG là 88 m/ s2s^2 )

d)

SAI (ĐÚNG là 1212 m/ s2s^2 )

57.

Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=t33t2+7t2s\left(t\right)=t^3-3t^2+7t-2 , trong đó t>0t>0 và tính bằng giây và ss là quãng đường chuyển động được của vật trong tt giây tính bằng mét. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 1616 m/s là 1010 m/ s2s^2

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là 1212 m/ s2s^2 )

c)

SAI (ĐÚNG là 66 m/ s2s^2 )

d)

SAI (ĐÚNG là 88 m/ s2s^2 )

58.

Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=t33t2+7t2s\left(t\right)=t^3-3t^2+7t-2 , trong đó t>0t>0 và tính bằng giây và ss là quãng đường chuyển động được của vật trong tt giây tính bằng mét. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Thời điểm t=1t=1 (giây) tại đó vận tốc của chuyển động đạt giá trị nhỏ nhất

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là tại t=3t=3 )

c)

SAI (ĐÚNG là tại t=2t=2 )

d)

SAI (ĐÚNG là tại t=10t=10 )

59.

Một sợi dây kim loại dài 60 cm60\ cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất uốn thành hình vuông cạnh aa , đoạn dây thứ hai uốn thành đường tròn bán kính rr . Xét tinh đúng sai của khẳng định sau:

a) r=602aπr=\frac{60-2a}{\pi}

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là r=302aπr=\frac{30-2a}{\pi} )

c)

SAI (ĐÚNG là r=304aπr=\frac{30-4a}{\pi} )

d)

SAI (ĐÚNG là r=604aπr=\frac{60-4a}{\pi} )

60.

Một sợi dây kim loại dài 60 cm60\ cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất uốn thành hình vuông cạnh aa , đoạn dây thứ hai uốn thành đường tròn bán kính rr . Xét tinh đúng sai của khẳng định sau:

b) Tổng diện tích của hình vuông và hình tròn là 1π[(π+4)a2120a+900]\frac{1}{\pi}\left[\left(\pi+4\right)a^2-120a+900\right]

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là 1π[(π+4)a2120a+90]\frac{1}{\pi}\left[\left(\pi+4\right)a^2-120a+90\right] )

c)

SAI (ĐÚNG là 1π[(π+4)a240a+900]\frac{1}{\pi}\left[\left(\pi+4\right)a^2-40a+900\right] )

d)

SAI (ĐÚNG là 1π[(π+2)a2120a+90]\frac{1}{\pi}\left[\left(\pi+2\right)a^2-120a+90\right] )

61.

Một sợi dây kim loại dài 60 cm60\ cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất uốn thành hình vuông cạnh aa , đoạn dây thứ hai uốn thành đường tròn bán kính rr . Xét tinh đúng sai của khẳng định sau:

c) Để tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ nhất thì tỉ số ar\frac{a}{r} bằng 12\frac{1}{2}

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là 12π\frac{1}{2\pi} )

c)

SAI (ĐÚNG là π2\frac{\pi}{2} )

d)

SAI (ĐÚNG là 14\frac{1}{4} )

62.

Một sợi dây kim loại dài 60 cm60\ cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất uốn thành hình vuông cạnh aa , đoạn dây thứ hai uốn thành đường tròn bán kính rr . Xét tinh đúng sai của khẳng định sau:

d) Nếu cắt sợi dây thành hai đoạn bằng nhau và vẫn uốn thành một hình vuông và một hình tròn thì hình tròn có diện tích lớn hơn hình vuông

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là diện tích hình tròn nhỏ hơn hình vuông)

c)

SAI (ĐÚNG là diện tích hình tròn bằng hình vuông)

d)

SAI (ĐÚNG là không so sánh được diện tích 2 hình)

63.

Một bể chứa 50005000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 3030 gam muối cho mỗi lít nước với tốc độ 2525 lít/phút. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Sau 1010 phút bơm số lượng muối trong bể là 300300 gam

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là 30003000 gam)

c)

SAI (ĐÚNG là 75007500 gam)

d)

SAI (ĐÚNG là 750750 gam)

64.

Một bể chứa 50005000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 3030 gam muối cho mỗi lít nước với tốc độ 2525 lít/phút. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Nếu bơm trong một giờ đồng hồ thì số lượng muối trong bể không vượt quá 2 kg2\ kg

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là bằng 2 kg2\ kg )

c)

SAI (ĐÚNG là hơn 22 lần của 2 kg2\ kg )

d)

SAI (ĐÚNG là bằng 4 kg4\ kg )

65.

Một bể chứa 50005000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 3030 gam muối cho mỗi lít nước với tốc độ 2525 lít/phút. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Nồng độ muối trong bể sau tt phút (tính bằng tỉ số của khối lượng muối trong bể và thể tích nước trong bể, đơn vị: gam/lít là f(t)=30t200+tf\left(t\right)=\frac{30t}{200+t}

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là f(t)=300t200+tf\left(t\right)=\frac{300t}{200+t} )

c)

SAI (ĐÚNG là f(t)=750t500+25tf\left(t\right)=\frac{750t}{500+25t} )

d)

SAI (ĐÚNG là f(t)=3000t2000+tf\left(t\right)=\frac{3000t}{2000+t} )

66.

Một bể chứa 50005000 lít nước tinh khiết. Người ta bơm vào bể đó nước muối có nồng độ 3030 gam muối cho mỗi lít nước với tốc độ 2525 lít/phút. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Khi tt đủ lớn thì nồng độ muối trong bể sẽ tiến gần đến mức 3030 (gam/lít)

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là 750750 gam/lít)

c)

SAI (ĐÚNG là 300300 gam/lít)

d)

SAI (ĐÚNG là 30003000 gam/lít)

67.

Trong khoảng thời gian từ 11h0011h00 đến 11h1211h12 , lưu lượng của một con sông trong 1212 phút được tính theo công thức Q(t)=13t3+4t2+80Q\left(t\right)=-\frac{1}{3}t^3+4t^2+80 được tính bằng m2m^2 /phút. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

a) Lưu lượng của con sông nêu trên tăng trong 88 phút đầu

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là trong 88 phút cuối)

c)

SAI (ĐÚNG là trong 66 phút cuối)

d)

SAI (ĐÚNG là trong 66 phút đầu)

68.

Trong khoảng thời gian từ 11h0011h00 đến 11h1211h12 , lưu lượng của một con sông trong 1212 phút được tính theo công thức Q(t)=13t3+4t2+80Q\left(t\right)=-\frac{1}{3}t^3+4t^2+80 được tính bằng m2m^2 /phút. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

b) Lưu lượng lớn nhất của con sông nêu trên bằng 4963\frac{496}{3} m2m^2 /phút

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là 80 m280\ m^2 /phút)

c)

SAI (ĐÚNG là 4936 m2\frac{493}{6}\ m^2 /phút)

d)

SAI (ĐÚNG là 3963 m2\frac{396}{3}\ m^2 /phút)

69.

Trong khoảng thời gian từ 11h0011h00 đến 11h1211h12 , lưu lượng của một con sông trong 1212 phút được tính theo công thức Q(t)=13t3+4t2+80Q\left(t\right)=-\frac{1}{3}t^3+4t^2+80 được tính bằng m2m^2 /phút. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

c) Có 33 thời điểm lưu lượng của con sông đạt 100 m2100\ m^2 /phút

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là có 22 thời điểm)

c)

SAI (ĐÚNG là có 11 thời điểm)

d)

SAI (ĐÚNG là có 00 thời điểm)

70.

Trong khoảng thời gian từ 11h0011h00 đến 11h1211h12 , lưu lượng của một con sông trong 1212 phút được tính theo công thức Q(t)=13t3+4t2+80Q\left(t\right)=-\frac{1}{3}t^3+4t^2+80 được tính bằng m2m^2 /phút. Xét tính đúng sai của khẳng định sau:

d) Đồ thị biểu diễn lưu lượng của con sông nêu trên trong khoảng thời gian 1212 phút như hình bên

a)

ĐÚNG

b)

SAI (ĐÚNG là hình trên)

c)

SAI (ĐÚNG là hình trên)

d)

SAI (ĐÚNG là hình trên)

71.

Số điểm cực trị của hàm số y=(x22x)exy=\left(x^2-2x\right)e^x

(a)  

72.

Đồ thị hàm số y=2x2+x+4x+1y=\frac{-2x^2+x+4}{x+1} có phương trình đường tiệm cận xiên là y=2x+by=-2x+b . Tìm giá trị của bb

(a)  

73.

Cho hàm số y=13x3mx2+4x+2y=\frac{1}{3}x^3-mx^2+4x+2 , với mm là tham số. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của mm để hàm số đã cho đồng biến trên RR ?

(a)  

74.

Cho hàm số y=x3(2m+1)x2+(m+1)x+m1y=x^3-\left(2m+1\right)x^2+\left(m+1\right)x+m-1 . Có bao nhiêu giá trị của số tự nhiên m<20m<20 để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hoành?

(a)  

75.

Cho hàm số f(x)=x4(17m2)x+2023f\left(x\right)=-x^4-\left(17-m^2\right)x^{ }+2023g(x)=x3+5x22022x+2023g\left(x\right)=-x^3+5x^2-2022x+2023 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số h(x)=g(f(x))h\left(x\right)=g\left(f\left(x\right)\right) đồng biến trên khoảng (2;+)\left(2;+\infty\right)

(a)  

76.

Người ta bơm xăng vào bình xăng của một xe ô tô. Biết rằng thể tích VV (lít) của lượng xăng trong bình xăng tính theo thời gian tt (phút) được cho bởi công thức V(t)=300(t2t3)+4V\left(t\right)=300\left(t^2-t^3\right)+4 với 0t0.50\le t\le0.5 . Khi xăng chảy vào bình xăng gọi V(t)V'\left(t\right) là tốc độ tăng thể tích tại thời điểm tt với 0t0.50\le t\le0.5 . Ở thời điểm t=1at=\frac{1}{a} (phút) có tốc độ tăng thể tích là lớn nhất. Tìm giá trị của aa

(a)  

77.

Một người nông dân đang đứng ở góc AA của một cánh đồng hình chữ nhật ABCDABCD có chiều rộng AD=2 kmAD=2\ km và chiều dài AB=6 kmAB=6\ km . Người đó muốn đi đến góc đối diện CC . Người nông dân có thể đi bộ trên cánh đồng cỏ với tốc độ 44 km/h và đi bộ dọc theo cạnh CDCD với tốc độ 88 km/h. Để đến CC nhanh nhất, người đó nên đi theo đường thẳng từ AA đến một điểm EE nào đó nằm trên cạnh CDCD , sau đó đi bộ dọc theo đường từ EE đến CC . Gọi xx là khoảng cách từ điểm EE đến điểm DD để tổng thời gian di chuyển là ngắn nhất (Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm). Hỏi D=100xD'=100x bằng

(a)  

78.

Hằng ngày mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m)h\ \left(m\right) của mực nước trong kênh tại thời điểm t (h)t\ \left(h\right) , với 0t240\le t\le24 rong ngày được xác định bởi công thức h(t)=2sin(π6π12t)+5h\left(t\right)=2\sin\left(\frac{\pi}{6}-\frac{\pi}{12}t\right)+5 . Gọi (a;b)\left(a;b\right) là khoảng thời gian trong ngày mà độ sâu của mực nước trong kênh tăng dần. Tính giá trị của T=2a+bT=2a+b

(a)  

79.

Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 10 cm10\ cm và chiều dài 80 cm80\ cm như hình bên, người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông có cạnh xx với 1x41\le x\le4 và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không nắp như hình bên. Tìm xx để thể tích chiếc hộp là lớn nhất (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). Tính X=10xX=10x

(a)  

80.

Một cơ sở sản xuất xà phòng thủ công đang bán mỗi bánh xà phòng với giá 3000030000 đồng và mỗi tháng cơ sở bán được trung bình 50005000 bánh xà phòng. Cơ sở đang có kế hoạch tăng giá bán để có lợi nhuận tốt hơn. Sau khi tham khảo thị trường, người quản lý thấy rằng nếu từ mức giá 3000030000 đồng mà cứ tăng giá lên 10001000 đồng thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn 100100 bánh. Biết vốn sản xuất một bánh xà phòng không thay đổi là 1800018000 đồng. Để đạt lợi nhuận lớn nhất thì mỗi bánh xà phòng cần bán với giá bao nhiêu đồng

(a)  

81.

Trong 99 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3+9t2+21t+1s\left(t\right)=-t^3+9t^2+21t+1 , trong đó 0t<90\le t<9 tính bằng giây và ss tính bằng mét. Gọi (a;b]\left(a;b\right] là khoảng thời gian vận tốc giảm từ khi vận tốc đạt giá trị lớn nhất đến khi vận tốc bằng 00 . Tính T=a2+b2T=a^2+b^2

(a)  

82.

Người ta thống kê được chi phi sửa chữa, vận hành máy móc trong một năm của một xưởng sản xuất được tính bởi công thức f(x)=1350x150030x+5f\left(x\right)=\frac{1350x-1500}{30x+5} (triệu đồng). Biết xx là số năm kể từ lúc máy móc vận hành lần đầu tiên, số năm càng nhiều thì chi phí càng cao. Khi số năm xx đủ lớn thì chi phí vận hành máy móc trong một năm gần bằng bao nhiêu triệu đồng?

(a)  

83.

Giả sử chi phí cho xuất bản xx cuốn tạp chí (gồm: lương cán bộ, công nhân viên, giấy in,...) được cho bởi công thức: C(x)=0,0001x20,2x+10000xC\left(x\right)=0,0001x^2-0,2x+\frac{10000}{x} trong đó C(x)C\left(x\right) được tính theo đơn vị là vạn đồng ( 11 vạn đồng =10000=10000 đồng). Chi phí phát
hành cho mỗi cuốn là 44 nghìn đồng. Tỉ số M(x)=T(x)xM\left(x\right)=\frac{T\left(x\right)}{x} được gọi là chi phí trung bình cho một cuốn tạp chí khi xuất bản xx cuốn và tổng chi phí T(x)T\left(x\right) (xuất bản và phát hành) cho x cuốn tạp chí. Biết rằng nhu cầu hiện tại xuất bản không quá 3000030000 cuốn. Khi đó chi phí trung bình thấp nhất cho một cuốn tạp chí là bao nhiêu (đơn vị: nghìn đồng)?

(a)  

84.

Nhà máy AA chuyển sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy BB . Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hằng tháng AA cung cấp cho BB số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của BB (tối đa 100100 tấn sản phẩm). Nếu số lượng đặt hàng là xx tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là P(x)=900,01x2P\left(x\right)=90-0,01x^2 (triệu đồng). Chi phí để AA sản xuất xx tấn sản phẩm trong một tháng là C(x)=12(200+27x)C\left(x\right)=\frac{1}{2}\left(200+27x\right) (triệu đồng), thuế giá trị gia tăng mà nhà máy AA phải đóng cho nhà nước là 10%10\% tổng doanh thu mỗi tháng. Nhà máy AA bán cho BB bao nhiêu tấn sản phẩm để lợi nhuận thu được là lớn nhất (sau khi đã trừ thuế giá trị gia tăng)?

(a)  

85.

Đường ray của tàu lượn siêu tốc là một dạng đường cong Spline được thiết kế với độ cong thay đổi linh hoạt, thú vị và đáp ứng được một số tiêu chí về an toàn. Một phần đường ray tàu lượn siêu tốc có dạng đồ thị hàm số bậc ba: y=f(x)=ax3+bx2+cx+d(a0)y=f\left(x\right)=ax^3+bx^2+cx+d\left(a\ne0\right) .Trục OxOx mô tả quãng đường tàu đi chuyển theo chiều ngang (tính bằng mét), trục OyOy mô tả chiều cao của đường ray (tính bằng mét) tại mỗi vị trí xx . Chiều cao xuất phát là 50 (m)50\ \left(m\right) . Tàu xuống dưới mặt đất lần thứ nhất từ vị trí x=20 (m)x=20\ \left(m\right) , tàu lên khỏi mặt đất ở vị trí x=50 (m)x=50\ \left(m\right) và sau đó xuống dưới mặt đất lần thứ hai ở vị trí x=100 (m)x=100\ \left(m\right) . Xét đồ thị của hàm số đã cho khi x ∈ [0; 100] như hình vẽ bên. Biết điểm cao nhất của đường ray khi tàu lên khỏi mặt đất và tọa độ điểm thấp nhất của đường ray khi tàu xuống dưới mặt đất lần lượt có hoành độ là ppqq . Tính 3q+p3q+p

(a)