wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E-commerce Business Models Worksheet

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Các mô hình kinh doanh không thuộc loại hình Thương mại điện tử B2C là:

a)

Nhà cung cấp cộng đồng, Nhà cung cấp nội dung

b)

Nhà kiến tạo thị trường, Trung gian giao dịch

c)

Trung gian thông tin, Nhà tạo thị trường

d)

Nhà môi giới giao dịch, Trung gian thông tin

2.

Mô hình kinh doanh thuộc loại hình Thương mại điện tử B2B là:

a)

Nhà kiến tạo thị trường

b)

Nhà trung gian giao dịch

c)

Nhà trung gian thông tin

d)

Cổng thông tin

3.

Các mô hình kinh doanh không thuộc loại hình Thương mại điện tử B2B là:

a)

A. Nhà kiến tạo thị trường, Sàn giao dịch điện tử

b)

B. Nhà kiến tạo thị trường, Nhà trung gian giao dịch

c)

C. Nhà trung gian giao dịch, Nhà trung gian thông tin

d)

D. Nhà phân phối điện tử, Cổng thông tin

4.

Chỉ ra website khác biệt với 3 website còn lại về mô hình kinh doanh:

a)

Baokim.vn

b)

Nganluong.vn

c)

Paypal.com

d)

Gpbank.com.vn

5.

Các trang báo điện tử thường kết hợp 2 mô hình doanh thu là:

a)

Quảng cáo và Liên kết

b)

Quảng cáo và Bán hàng

c)

Liên kết và Bán hàng

d)

Tất cả các phương án

6.

Các mô hình kinh doanh thuộc loại hình Thương mại điện tử B2C là:

a)

Nhà cung cấp cộng đồng, Nhà phân phối điện tử

b)

Nhà kiến tạo thị trường, Cổng thông tin

c)

Trung gian thông tin, Cổng thông tin

d)

Nhà môi giới giao dịch, Nhà phân phối điện tử

7.

2 nhân tố cơ bản nhất của mô hình kinh doanh thương mại điện tử là gì?

a)

Mô hình doanh thu và Cơ hội thị trường

b)

Mục tiêu giá trị và Mô hình doanh thu

c)

Mục tiêu giá trị và Chiến lược thị trường

d)

Mô hình doanh thu và Đội ngũ quản lý

8.

Thẻ quà tặng một công ty cấp cho khách hàng là thẻ:

a)

Thẻ lưu trữ giá trị

b)

Thẻ thông minh

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ có khả năng liên kết

9.

Thẻ tín dụng cung cấp cho khách hàng một khoản tiền để mua hàng hóa và dịch vụ lấy từ:

a)

Ngân hàng phát hành thẻ

b)

Ngân hàng của người bán

c)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán thẻ

d)

Tài khoản của khách hàng

10.

Phương tiện thanh toán nào không được sử dụng phổ biến trong thanh toán điện tử:

a)

Séc

b)

Thẻ tín dụng

c)

Thẻ thông minh -> Thẻ ghi nợ

d)

Ví điện tử

11.

Ngân hàng điện tử KHÔNG cung cấp dịch vụ:

a)

Phát hành tiền mặt

b)

Chuyển khoản điện tử

c)

Thanh toán hóa đơn

d)

Vấn tin số dư tài khoản

12.

Vi thanh toán là khái niệm đề cập đến các giao dịch có giá trị thấp hơn:

a)

10 USD

b)

0,1 USD

c)

1 USD

d)

100 USD

13.

Trong giao thông công cộng, loại thẻ thông minh nào được sử dụng phổ biến:

a)

Thẻ phi tiếp xúc

b)

Thẻ tiếp xúc vật lý

c)

Thẻ phối hợp/lai ghép

d)

Thẻ tín dụng

14.

Phương tiện thanh toán nào không được sử dụng trong thanh toán điện tử:

a)

Thẻ ghi nợ offline

b)

Thẻ tín dụng

c)

Thẻ thông minh

d)

Tất cả các phương án

15.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất hiện nay trên Internet:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ lưu trữ giá trị

d)

Séc điện tử

16.

Phương tiện thanh toán nào được sử dụng trong các giao dịch giá trị nhỏ:

a)

Ví thanh toán

b)

Thẻ tín dụng

c)

Séc điện tử

d)

Hóa đơn điện tử

17.

Thẻ ghi nợ là tài khoản cung cấp cho khách hàng:

a)

A. Lãi suất không kỳ hạn

b)

B. Một khoản nợ khi thanh toán

c)

C. Một khoản vay để thanh toán

d)

D. Lãi suất có kỳ hạn

18.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại Việt Nam là:

a)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

b)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

c)

Thị trường tiềm năng nhỏ

19.

Séc điện tử được phát lập bởi:

a)

Ngân hàng của người mua

b)

Người mua hàng

c)

Người bán hàng

d)

Ngân hàng của người bán

20.

Loại thẻ nào mà khách hàng được hưởng lãi suất số dư trong tài khoản:

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ tín dụng

c)

Thẻ lưu trữ giá trị

d)

Thẻ phi tiếp xúc

21.

Một số các nhà quản lý cao cấp sử dụng một loại thẻ để truy cập vào hệ thống bí mật của công ty họ. Đây là loại thẻ:

a)

Thẻ thông minh

b)

Thẻ tín dụng

c)

Thẻ mua sắm

d)

Thẻ ghi nợ

22.

Hình thức thanh toán nào thích ứng với các giao dịch điện tử giá trị lớn:

a)

Séc điện tử

b)

Tiền mặt số hoá

c)

Ví thanh toán

d)

Thẻ tín dụng

23.

Hình thức thẻ nào được ứng dụng thanh toán cước phí giao thông công cộng:

a)

Thẻ tiếp xúc

b)

Thẻ phi tiếp xúc

c)

Thẻ lưu trữ giá trị

d)

Thẻ trả phí

24.

Các ứng dụng của thẻ thông minh:

a)

Thanh toán cước phí giao thông công cộng

b)

Mua hàng hoá, dịch vụ

c)

Xác thực điện tử

d)

Tất cả các đáp án

25.

Thẻ thanh toán nào sau đây cho phép khách hàng chi tiêu trước, trả tiền sau và số dư của thẻ phải thanh toán toàn bộ hàng tháng, không được cộng dồn từ tháng này sang tháng khác:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ trả phí

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Thẻ lưu trữ giá trị

26.

Trong quy trình thanh toán Séc điện tử của Authorize.net, đối tượng nào thực hiện chức năng chấp nhận hay từ chối giao dịch thanh toán của Séc điện tử:

a)

Ngân hàng của người bán

b)

Công thanh toán máy chủ Authorize.net

c)

Ngân hàng của người mua

d)

Ngân hàng của Authorize.net

27.

Công cụ thanh toán nào ít được sử dụng trong thanh toán điện tử B2C:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Séc điện tử

c)

Thẻ thông minh

d)

Không phải các phương án

28.

Các dịch vụ ngân hàng điện tử:

a)

Internet banking

b)

SMS banking

c)

Mobile banking

d)

Tất cả các phương án

29.

Các tính năng của dịch vụ Internet banking:

a)

Truy vấn số dư tài khoản

b)

Chuyển khoản

c)

Thanh toán tiền vé máy bay

d)

Tất cả các phương án

30.

Loại thẻ thông minh có sử dụng anten là:

a)

Thẻ tiếp xúc

b)

Thẻ phi tiếp xúc

c)

Thẻ phối hợp/ lai ghép

d)

Thẻ trả trước

31.

Các loại phí mà chủ thẻ phải trả khi sử dụng thẻ tín dụng:

a)

Phí thường niên

b)

Phí trả chậm

c)

Phí rút tiền mặt tại ATM

d)

Tất cả các phương án

32.

Nhận định nào không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng:

a)

Có thể trả toàn bộ hoặc một phần số dư phát sinh trong tháng

b)

Được hưởng lãi suất trên số dư tài khoản

c)

Hạn mức tín dụng được xác định dựa trên tài sản thế chấp

d)

Có thể chi tiêu bằng tất cả các loại tiền

33.

Chỉ ra các lợi ích của thẻ thông minh so với thẻ từ:

a)

An toàn hơn

b)

Được chấp nhận rộng rãi hơn

c)

Thuận tiện trong lưu trữ

d)

Quản lý tài khoản dễ dàng hơn

34.

Tổ chức tài chính cung cấp thẻ thanh toán cho các khách hàng cá nhân được gọi là:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Ngân hàng phát hành thẻ

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Một cách gọi khác

35.

Dịch vụ cho phép khách hàng thực hiện thanh toán các hóa đơn tiền điện, điện thoại, Internet bằng cách vào website của những nhà cung cấp dịch vụ trên và nhập vào đó thông tin tài khoản để thanh toán là dịch vụ gì?

a)

Ngân hàng điện tử

b)

Hóa đơn điện tử

c)

Ví thanh toán

d)

Séc điện tử

36.

Loại nào không được xếp vào 1 trong 3 loại thẻ thanh toán phổ biến hiện nay?

a)

Thẻ thông minh

b)

Thẻ tín dụng

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Thẻ mua hàng

37.

Tại Việt Nam, khi mua hàng trực tuyến, hình thức thanh toán nào là phổ biến nhất?

a)

Ví điện tử

b)

Chuyển khoản

c)

Gửi tiền qua bưu điện

d)

Thẻ tín dụng

38.

Để có thể chấp nhận thanh toán trực tuyến trên website, người bán hàng thường đăng ký tài khoản chấp nhận thanh toán tại đâu?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử

b)

Ngân hàng của người bán

c)

Ngân hàng của người mua

d)

Một đáp án khác

39.

Loại thẻ nào có tính bảo mật cao nhất:

a)

Thẻ thông minh

b)

Thẻ rút tiền mặt (ATM)

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ lưu trữ giá trị

40.

Thẻ thanh toán nào sau đây cho phép khách hàng chi tiêu trước, trả tiền sau:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ trả phí

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Thẻ lưu trữ giá trị

41.

Các yêu cầu của hệ thống thanh toán điện tử:

a)

Tính độc lập

b)

Tính thông dụng

c)

Tính dễ sử dụng

d)

Tất cả các phương án

42.

Ai là đối tượng không tham gia trong các hoạt động thanh toán điện tử:

a)

Nhà lập pháp

b)

Ngân hàng

c)

Khách hàng

d)

Người bán hàng

43.

Các công cụ nào được sử dụng trong thanh toán điện tử?

a)

Máy rút tiền tự động (ATM)

b)

Thiết bị điểm bán hàng (PoS)

c)

Trang web

d)

Tất cả các công cụ trên

44.

Trong quá trình thanh toán trực tuyến, thông tin được truyền đến bởi nhà cung cấp dịch vụ để xác thực là đến thực thể nào?

a)

Ngân hàng phát hành thẻ

b)

Tài khoản của khách hàng

c)

Ngân hàng của khách hàng

d)

Nhà thanh toán bù trừ

45.

Ưu điểm của thanh toán điện tử là gì?

a)

Không giới hạn không gian

b)

Không giới hạn thời gian

c)

Sử dụng tiền mặt hạn chế

d)

Tất cả các điều trên

46.

Trong quá trình mua sắm trực tuyến bằng thẻ tín dụng, thực thể nào được ủy quyền để xử lý giao dịch?

a)

Cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Ngân hàng của người bán

c)

Trung tâm xử lý dữ liệu

d)

Ngân hàng của người mua

47.

Thẻ giả mạo trùng với thẻ đang lưu hành có rủi ro với:

a)

Ngân hàng phát hành thẻ

b)

Ngân hàng thanh toán

c)

Người sở hữu thẻ

d)

Tất cả các bên trên

48.

Các yêu cầu của hệ thống thanh toán điện tử là gì?

a)

Tính tương tác và giao dịch

b)

Bảo mật và an toàn

c)

Sự ẩn danh

d)

Tất cả các điều trên

49.

Thẻ thông minh có thể lưu trữ thông tin như:

a)

Hồ sơ y tế của bệnh nhân

b)

Thông tin cá nhân của chủ thẻ

c)

Thông tin thanh toán

d)

Tất cả các thông tin trên

50.

Phương thức thanh toán cho các đơn hàng có giá trị dưới 10 USD là:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Ví thanh toán

d)

Tất cả các phương thức trên

51.

Khách hàng có thể sử dụng thẻ tín dụng để:

a)

Mua hàng hóa và dịch vụ

b)

Rút tiền mặt

c)

Thanh toán hóa đơn

d)

Tất cả các lựa chọn trên

52.

Thanh toán hóa đơn điện tử liên quan đến sự tham gia của:

a)

Người phát hành hóa đơn

b)

Cung cấp dịch vụ tài chính của người phát hành

c)

Ngân hàng của người mua

d)

Tất cả các bên trên

53.

Thông tin được cung cấp trên séc điện tử bao gồm:

a)

Tên chủ tài khoản

b)

Loại tài khoản ngân hàng

c)

Số tiền

d)

Tất cả các điều trên

54.

Thẻ nào sau đây cho phép khách hàng sửa đổi hoặc xoá bỏ các thông tin lưu trữ trên

a)

Thẻ thông minh

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ lưu trữ giá trị

55.

Thư tín dụng trong thanh toán toàn cầu:

a)

Được sử dụng phổ biến trong thanh toán điện tử

b)

Thanh toán chủ yếu trong loại hình thương mại điện tử B2B

c)

Thanh toán chủ yếu trong loại hình thương mại điện tử B2C

d)

Đại diện cho người mua

56.

Yêu cầu của một hệ thống thanh toán điện tử:

a)

Tính co giãn

b)

Tính sẵn sàng

c)

Tính toàn vẹn

d)

Tính chống từ chối

57.

Thẻ tín dụng giống với thẻ ghi nợ ở đặc điểm nào sau đây:

a)

Không được hưởng lãi suất số dư trên tài khoản

b)

Chi tiêu trước, trả tiền sau

c)

Cho phép chi tiêu bằng tất cả các loại tiền

d)

Tài khoản, tài sản thế chấp độc lập với chi tiêu

58.

Nhận định nào sau đây là chính xác với thẻ ghi nợ:

a)

Chi tiêu trên tài khoản của khách hàng tại ngân hàng phát hành thẻ

b)

Chi tiêu trên tài khoản của người bán tại ngân hàng phát hành thẻ

c)

Vay một khoản tiền từ ngân hàng của người bán

d)

Vay một khoản tiền từ ngân hàng phát hành thẻ

59.

Nhận định nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của thanh toán điện tử:

a)

Không bị hạn chế về không gian

b)

Không bị hạn chế về thời gian

c)

An toàn tuyệt đối cho các thông tin thanh toán

d)

Thanh toán diễn ra nhanh chóng

60.

Một trong những phương thức thanh toán điện tử phổ biến nhất trong thương mại điện tử B2C hiện nay:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ lưu trữ giá trị

c)

Hối phiếu điện tử

d)

Séc điện tử

61.

Một trong những phương thức thanh toán điện tử phổ biến nhất trong thương mại điện tử B2C hiện nay:

a)

Thẻ lưu trữ giá trị

b)

Hối phiếu điện tử

c)

Séc điện tử

d)

Ví điện tử

62.

Phương tiện nào sau đây thuộc các hệ thống thanh toán điện tử:

a)

Tiền mặt

b)

Thẻ thông minh

c)

Chuyển khoản truyền thống

d)

Séc giấy

63.

Phương tiện nào sau đây thuộc các hệ thống thanh toán điện tử:

a)

Tiền mặt

b)

Chuyển khoản truyền thống

c)

Séc giấy

d)

Ví thanh toán

64.

Kiểm tra quá trình truy cập tài nguyên là thực hiện công việc:

a)

Kiểm soát

b)

Xác thực

c)

Cấp phép

d)

Chống từ chối

65.

Các tổ chức thẻ quốc tế là:

a)

Visa

b)

American Express

c)

EuroPay

d)

Tất cả

66.

Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là:

a)

Thanh toán

b)

Xác thực

c)

Phê duyệt

d)

Mua hàng

67.

Chỉ ra loại phí mà chủ thẻ tín dụng không phải trả:

a)

Phí thay đổi hạn mức tín dụng

b)

Phí chậm thanh toán

c)

Phí thường niên

d)

Phí báo mất thẻ tại ngân hàng phát hành thẻ.

68.

Quá trình chuyển tiền từ tài khoản của người mua sang tài khoản của người bán được gọi là:

a)

Thanh toán

b)

Xác thực

c)

Phê duyệt

d)

Mua hàng

69.

Tổ chức nào cung cấp dịch vụ kết nối người bán, người mua và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán

b)

Ngân hàng phát hành

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Một cách gọi khác

70.

Chargeback (khách hàng đòi lại tiền) là rủi ro trong thanh toán thẻ của đối tượng:

a)

Ngân hàng phát hành thẻ

b)

Ngân hàng thanh toán thẻ

c)

Cơ sở chấp nhận thanh toán thẻ

d)

Chủ thẻ

71.

Bảo Kim là một cổng thanh toán trực tuyến. Dịch vụ mà Bảo Kim cung cấp là:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ATM

c)

Ví điện tử

d)

Séc điện tử

72.

Liên minh thẻ lớn nhất Việt Nam là:

a)

Smartlink

b)

VNBC

c)

Banknetvn

d)

Một liên minh thẻ khác

73.

Chuẩn thẻ chip đang được sử dụng phổ biến trên thế giới:

a)

Chuẩn EMV

b)

Chuẩn MVE

c)

Chuẩn VME

d)

Tất cả các phương án đều sai

74.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng:

a)

Không phải trả bất kỳ một khoản lãi suất nào

b)

Chi tiêu trước trả tiền sau

c)

Hạn mức tín dụng được xác định dựa trên tài khoản hoặc tài sản thế chấp

d)

Thẻ tín dụng có thể chi tiêu bằng tất cả các loại tiền

75.

Đặc điểm nào là đặc điểm của thẻ ghi nợ:

a)

Sử dụng để rút tiền mặt

b)

Không được hưởng lãi suất số dư trong tài khoản

c)

Chi tiêu trước, trả tiền sau

d)

Tài khoản độc lập với việc chi

76.

Chữ ký điện tử được tạo lập dưới hình thức:

a)

Từ, số

b)

Ký hiệu, hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả 3 đáp án

77.

Mật khẩu là biện pháp kỹ thuật đảm bảo:

a)

Kiểm soát truy cập và xác thực

b)

Kỹ thuật mã hóa thông tin

c)

Chứng thực điện tử

d)

Sử dụng lớp ổ cắm an toàn (SSL)

78.

Kỹ thuật mã hoá nào có sự tham gia của bên tin cậy thứ ba:

a)

Mã hoá khoá công khai

b)

Mã hoá bằng hàm HASH (hàm băm)

c)

Mã hoá khoá bí mật

d)

Không kỹ thuật nào

79.

Đảm bảo cho các thông tin trao đổi hai chiều không bị biến đổi trong quá trình truyền là thực hiện công việc:

a)

Toàn vẹn thông tin

b)

Xác thực thông tin

c)

Kiểm soát thông tin

d)

Chống phủ định thông tin

80.

Chứng thực điện tử là biện pháp nhằm:

a)

Xác thực các bên tham gia giao dịch

b)

Kiểm soát việc truy cập vào các hệ thống thông tin

c)

Xác định hàng hóa của các bên tham gia

d)

Tính chính xác của nội dung thông tin

81.

Kỹ thuật được sử dụng để bảo vệ hệ thống mạng nội bộ của doanh nghiệp:

a)

Bức tường lửa

b)

Mã hoá hàm HASH (hàm băm)

c)

Chương trình theo dõi và phát hiện xâm nhập

d)

Lớp ổ cắm an toàn (SSL)

82.

Tính toàn vẹn thông tin được hiểu là:

a)

Nội dung thông tin không bị thay đổi khi lưu và truyền phát trên mạng

b)

Thông tin trao đổi phải đảm bảo tính chính xác

c)

Thông tin được cung cấp kịp thời

d)

Các hệ thống thông tin không bị tắc tấn công

83.

Đoạn mã độc hại nào có khả năng chụp ảnh màn hình, đánh cắp các thông tin về phương tiện thanh toán một cách nhanh chóng:

a)

Worm (Sâu máy tính)

b)

Adware

c)

Virus

d)

Spyware

84.

Hai doanh nghiệp A và B là đối tác kinh doanh chính của nhau, thường xuyên trao đổi nhiều dữ liệu kinh doanh có giá trị cao qua Internet, họ nên dùng phương pháp mã hoá:

a)

Mã hoá khoá công khai

b)

Mã hoá bằng hàm HASH (hàm băm)

c)

Mã hoá đơn khoá

d)

Không cần thiết mã hoá dữ liệu

85.

Tấn công từ chối phục vụ phân tán (DDOS) là hình thức tấn công nào trong các hình thức sau:

a)

Gửi yêu cầu từ nhiều máy tính tới hệ thống mục tiêu

b)

Gửi hàng loạt yêu cầu từ một máy tính tới hệ thống

c)

Lợi dụng những lỗ hổng bảo mật để tấn công vào hệ thống

d)

Ăn cắp thông tin từ hệ thống cơ sở dữ liệu của các tổ chức

86.

Một hệ thống thương mại điện tử luôn có thể truy cập các thông tin đáp ứng yêu cầu nào sau đây:

a)

Tính sẵn sàng của thông tin

b)

Tính chống phủ định

c)

Tính bí mật của thông tin

d)

Tính toàn vẹn của thông tin

87.

Một tin tặc sử dụng phần mềm máy tính chuyên dụng để truy cập hệ thống máy chủ của doanh nghiệp nhằm mục đích kiểm soát máy chủ đó, đây là hình thức tấn công:

a)

Tấn công thay đổi giao diện

b)

Tấn công phi kỹ thuật

c)

Tấn công từ chối dịch vụ (DOS)

d)

Tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)

88.

Một tệp dữ liệu được mã hóa và giải mã sử dụng cùng một khóa. Đây là kỹ thuật mã hóa:

a)

Mã hóa đơn khóa

b)

Mã hóa hàm băm

c)

Mã hóa khóa công khai

d)

Không thuộc loại nào

89.

Một kẻ xấu giả danh cán bộ lãnh đạo công ty yêu cầu một nhân viên cung cấp mật khẩu truy cập mạng nội bộ công ty. Kẻ này đã sử dụng hình thức tấn công:

a)

A. Phi kỹ thuật

b)

B. Kỹ thuật

c)

C. Từ chối dịch vụ

d)

D. Tấn công từ chối dịch vụ phân tán

90.

Mục đích của việc sử dụng các kỹ thuật mã hóa trong thương mại điện tử là:

a)

Đảm bảo tính bí mật của thông tin

b)

Xác thực các bên tham gia giao dịch trong thương mại điện tử

c)

Đảm bảo tính sẵn sàng của thông tin

d)

Kiểm tra quá trình giao dịch của các bên

91.

Để đảm bảo sự tin cậy đối với các đối tác kinh doanh trên mạng, người ta sử dụng:

a)

Chứng thư điện tử (Chứng chỉ số)

b)

Mã hóa đơn khóa

c)

Mã hóa hàm Hash

d)

Bức tường lửa

92.

Loại mã hóa nào được sử dụng để phát hiện sự thay đổi của thông tin khi truyền phát trên mạng internet:

a)

Mã hóa hàm Hash

b)

Mã hóa đơn khóa

c)

Mã hóa khóa công khai

d)

Tất cả các phương án

93.

Kẻ lừa đảo sử dụng địa chỉ thư điện tử giả mạo yêu cầu người sử dụng cung cấp thông tin về thẻ tín dụng. Đây là hình thức tấn công:

a)

Tấn công kỹ thuật

b)

Tấn công phi kỹ thuật

c)

Lừa đảo thẻ tín dụng

d)

Xem lén thư điện tử

94.

Hình thức de dọa nào có khả năng tự nhân bản và lây lan mà không cần sự kích hoạt của người sử dụng:

a)

Các đoạn mã nguy hiểm

b)

Sâu máy tính

c)

Con ngựa thành Tơ-roa

d)

Tấn công từ chối phục vụ DOS

95.

Trong kỹ thuật mã hóa khóa công khai sử dụng:

a)

Một khóa riêng của người gửi để mã hóa và một khóa chung của người gửi để giải mã

b)

Một khóa riêng của người gửi để mã hóa và một khóa chung của người nhận để giải mã

c)

Một khóa riêng của người nhận để mã hóa và một khóa chung của người gửi để giải mã

d)

Một khóa chung của người nhận để mã hóa và một khóa riêng của người nhận để giải mã

96.

Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử:

a)

Chống phủ định

b)

Xác thực

c)

Tính bí mật của thông tin

d)

Tính toàn vẹn của thông tin

97.

Để đảm bảo tính toàn vẹn của thông điệp trong quá trình truyền phát trên các mạng truyền thông, người ta thường sử dụng kỹ thuật:

a)

Mã hoá bằng hàm HASH (hàm băm)

b)

Mã hoá khoá công cộng

c)

Mã hoá khoá riêng

d)

Chứng thực điện tử

98.

Đoạn mã có khả năng tự sao chép chính bản thân nhưng không thể tồn tại độc lập hoàn toàn:

a)

Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)

b)

Worm (sâu máy tính)

c)

Virus (Vi rút máy tính)

d)

Spyware (phần mềm gián điệp)