Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 2_TIẾNG VIỆT_TUẦN 4

Total questions: 12

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1-5.

I. Đọc thầm.

Bông hoa đẹp nhất

Ngày mai là ngày sinh nhật mẹ. Thu muốn tặng cho mẹ một món quà. Nhưng quà gì nhỉ? Thu nhớ rồi: Mẹ thích hoa.

Ngay lập tức, Thu bèn gieo hạt vào một cái cốc đựng đầy đất, tưới nước như ông nội đã làm vì muốn tặng mẹ bông hoa tự trồng. Đêm ấy, Thu mơ những hạt giống đã thành cây, nở ra những đóa hoa tuyệt đẹp.

Sáng hôm sau, Thu dậy sớm, đến bên mẹ:

- Chúc mừng sinh nhật mẹ! Con có quà tặng mẹ.

Nói rồi, Thu chạy đi lấy cái cốc đã gieo hạt. Nhưng cô bé ỉu xìu vì chẳng có bông hoa nào. Hạt giống vẫn nằm im dưới đất nâu.

Khi hiểu ra mọi chuyện, mẹ ôm và thơm vào má Thu rồi nói:

- Con là bông hoa đẹp nhất, là món quà quý giá nhất của mẹ.

Theo Thu Hằng

II. Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

1.

Thu muốn tặng mẹ quà gì vào ngày sinh nhật?

a)

Cuốn sách

b)

Tấm thiệp

c)

Bông hoa

2.

Thu đã làm gì để có quà tặng mẹ?

a)

Ra vườn và hái một bông hoa đẹp nhất.

b)

Gieo hạt trong cốc, tưới nước để cây ra hoa.

c)

Tự mua một bông hoa hồng tặng mẹ.

3.

Vì sao Thu rất buồn khi định mang chiếc cốc đã gieo hạt ra tặng mẹ?

a)

Chiếc cốc đã bị vỡ làm đôi.

b)

Bông hoa trong cốc đã bị gãy.

c)

Trong cốc không có một bông hoa nào.

4.

Câu nói: “Con là bông hoa đẹp nhất, là món quà quý giá nhất của mẹ.” có ý nghĩa gì?

a)

Con là món quà sinh nhật đáng quý hơn bông hoa.

b)

Con không cần tặng hoa cho mẹ vào ngày sinh nhật.

c)

Con nên tặng hoa cho mẹ vào ngày sinh nhật vì hoa là món quà quý giá.

5.

Trong các từ sau, những từ nào viết sai chính tả?
sông, xuối, chim sẻ, quả xung

a)

sông

b)

xuối

c)

chim sẻ

d)

quả xung

e)

hoa soan

6.

Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm phù hợp để tạo thành câu:
Bà làm cho em những chiếc bánh bao .........

a)

giòn tan

b)

thơm phức

7.

Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm phù hợp để tạo thành câu:
Em thường cùng mẹ dọn dẹp nên nhà cửa luôn ......

a)

trật tự

b)

sạch sẽ

8.

Chọn từ ngữ thích hợp để tạo câu nêu đặc điểm:
Hoa bưởi .........

a)

cao và trong xanh.

b)

rất xinh đẹp.

c)

trắng và thơm ngát.

d)

đỏ nặng phù sa.

9.

Chọn từ ngữ thích hợp để tạo câu nêu đặc điểm:
Sông Hồng .....

a)

cao và trong xanh.

b)

rất xinh đẹp.

c)

trắng và thơm ngát.

d)

đỏ nặng phù sa.

10.

Chọn từ ngữ thích hợp để tạo câu nêu đặc điểm:
Bầu trời .....

a)

cao và trong xanh.   

b)

rất xinh đẹp.  

c)

trắng và thơm ngát.   

d)

đỏ nặng phù sa.

11.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau:
Nhà bà có cây bưởi to và trĩu quả.

a)

Nhà bà

b)

có

c)

cây bưởi

d)

to

e)

trĩu quả

12.

Câu: "Bạn Mai là học sinh trường tiểu học Yên Sở." thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

13.

Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm:

a)

xinh xắn

b)

đá bóng

c)

xanh biếc

d)

ngoan ngoãn

e)

nóng nực

14.

Xếp các từ sau vào nhóm từ phù hợp: ​ ​

Categorize the following

long lanh

cô giáo

đi học

viên phấn

rực rỡ

nhảy nhót

ngôi sao

thợ rèn

quét dọn

nhanh nhẹn

Từ ngữ chỉ sự vật
Từ ngữ chỉ đặc điểm
Từ ngữ chỉ hoạt động
15.

Điền từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp vào chỗ trống:
- Mái tóc của cô ấy rất​ ​ (a)   .
- Chú chó này​ (b)   quá!
- Những bông hoa trong vườn đang khoe sắc ​​ (c)   .

Choose from the below words
óng ả
đáng yêu
rực rỡ
16.

Từ nào viết đúng chính tả:

a)

ngằn ngoèo

b)

ngoằn nghoèo

c)

ngoằn nghèo

d)

ngoằn ngoèo