wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dãy hoạt động hóa học của kim loại

Total questions: 34

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, kim loại nào sau đây đứng trước nhôm (Al)?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Mg

d)

Pb

2.

Khi cho đinh sắt vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là

a)

đồng bám lên đinh sắt, dung dịch nhạt màu.

b)

sắt tan hết, dung dịch có màu xanh đậm.

c)

không có hiện tượng.

d)

dung dịch đổi sang màu vàng.

3.

Trong thực tế, để chống gỉ cho vỏ tàu biển bằng thép, người ta thường gắn kèm các tấm Zn. Nguyên nhân là vì

a)

Zn đẹp hơn thép.

b)

Zn hoạt động mạnh hơn Fe, bị ăn mòn trước.

c)

Zn rẻ hơn thép.

d)

Zn không phản ứng với nước biển.

4.

Cho 2,7 g Al tác dụng với dung dịch HCl dư. Thể tích khí H2 (đkc) thu được là

a)

2,479 lít

b)

3,7185 lít

c)

4,958 lít

d)

1,2395 lít

5.

Kim loại nào sau đây không đẩy được H2 từ dung dịch acid?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

6.

Cho 5,4 g Al tác dụng với dung dịch CuSO4 dư. Khối lượng Cu thu được là

a)

6,4 g

b)

12,8 g

c)

16,0 g

d)

19,2 g

7.

Một học sinh làm thí nghiệm bỏ một lá kẽm vào dung dịch FeSO4. Hiện tượng nào dưới đây xảy ra?

a)

Có khí thoát ra.

b)

Không hiện tượng.

c)

Kim loại Fe bám lên lá kẽm.

d)

Dung dịch đổi màu vàng.

8.

Kim loại hoạt động mạnh nhất trong dãy: K, Na, Mg, Al là

a)

Na

b)

K

c)

Mg

d)

Al

9.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 g Zn bằng dung dịch HCl dư. Số mol H2 thu được là

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,5 mol

10.

Cho 3,2 g Cu vào dung dịch AgNO3 dư. Khối lượng Ag thu được là

a)

6,75 g

b)

10,8 g

c)

5,4 g

d)

3,6 g

11.

Trong dãy: Fe, Mg, Zn, Cu – kim loại nào phản ứng được với dung dịch MgSO4?

a)

Fe và Zn

b)

Chỉ Fe

c)

Chỉ Zn

d)

Không kim loại nào

12.

Một lý do thực tiễn cho việc bảo quản nhôm là

a)

nhôm không phản ứng với O2.

b)

lớp oxide Al2O3 bảo vệ bền ngoài ngăn sự ăn mòn.

c)

nhôm rẻ hơn các kim loại khác.

d)

nhôm nhẹ nên dễ vận chuyển.

13.

Trong dãy hoạt động hóa học, kim loại càng về sau thì tính khử càng mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

K có thể đẩy Na ra khỏi dung dịch NaCl.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Mg phản ứng được với dung dịch H₂SO₄ loãng, giải phóng khí H₂.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cu phản ứng với dung dịch FeCl₃, tạo ra Fe.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

1 mol Al phản ứng với 1,5 mol HCl tạo 1,5 mol H₂.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Fe có thể đẩy Cu ra khỏi dung dịch CuSO₄.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Ag không phản ứng với dung dịch HCl loãng.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

6,5 g Zn = 0,1 mol.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Kim loại kiềm phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Al không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường do có lớp Al₂O₃ bảo vệ.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

0,2 mol Zn phản ứng với HCl dư tạo 0,2 mol H₂.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Na và K được bảo quản trong dầu hỏa để tránh phản ứng với không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

27 g Al tương ứng 1 mol.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Fe phản ứng với dung dịch ZnSO₄ tạo Zn.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Zn có thể phản ứng với dung dịch Pb(NO₃)₂, đẩy Pb ra khỏi dung dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Cu phản ứng được với dung dịch H₂SO₄ đặc, nóng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khối lượng (gam) Mg cần để phản ứng hết với 0,2 mol HCl.

(a)  

30.

Tính thể tích khí H₂ (lít, đkc) tạo thành khi cho 5,4 g Al vào dung dịch H₂SO₄ loãng dư.

(a)  

31.

Tính số mol Zn trong 13 g Zn.

(a)  

32.

Khối lượng Cu (g) thu được khi cho 0,1 mol Fe tác dụng với dung dịch CuSO₄ dư.

(a)  

33.

Tính số mol H₂ sinh ra khi cho 2,8 g Fe vào dung dịch HCl dư.

(a)  

34.

Tính thể tích H₂ (lít, đkc) tạo ra từ 1 mol Na tác dụng với nước.

(a)