wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

general practitioner

a)

bác sĩ đa khoa

b)

vị trí đau

c)

triệu chứng

d)

thời gian kéo dài

2.

presenting complaints

a)

ngày tháng nhập viện

b)

địa chỉ nhà

c)

lý do khám bệnh

d)

đau nửa đầu

3.

site

a)

ví trí đau

b)

thức dậy

c)

bị thương

d)

sụn

4.

radiation

a)

tiền sử bệnh

b)

cơn đau nhẹ hơn

c)

thời gian kéo dài

d)

cơn đau lan tỏa

5.

severity

a)

tiền sử sử dụng thuốc

b)

mức độ nghiêm trọng

c)

cơn đau nhẹ hơn

d)

cơn đau càng nghiên trọng

6.

symptom

a)

mức độ trầm trọng

b)

triệu chứng

c)

tiền sử bệnh nhân

d)

tiền sử bệnh

7.

character (of pain )

a)

đau tức

b)

ví trí đau

c)

chổ đau

d)

kiểu đau

8.

duration

a)

cơn đau nhẹ bào

b)

thời gian kéo dài

c)

đau đầu

d)

cơn đau càng nghiên trọng

9.

past history

a)

tiền sử cá nhân xã hội

b)

tiền sử gia đình

c)

tiền sử bệnh

d)

tiền sử sử dụng thuốc

10.

drug history

a)

tiền sử bệnh

b)

tiền sử gia đình

c)

tiền sử sử dụng thuốc

d)

tiền sử cá nhân xã hội

11.

family history

a)

tiền sử bệnh

b)

tiền sử gia đình

c)

tiền sử sử dụng thuốc

d)

tiền sử xã hội cá nhân

12.

persional and socal history

a)

tiền sử cá nhân và xã hội

b)

tiền sủe bệnh

c)

tiền sử sử dụng thuốc

d)

tiền sử gia đình

13.

chief complaint

a)

xương chày

b)

cơn đau nghiêm trọng

c)

dạ dày

d)

lý do bênh nhân khám bệnh

14.

exacerbation

a)

đau thắc ngực

b)

đau nhói

c)

yếu tố bệnh nặng hơn

d)

cơn đau giảm

15.

anginal pectoris

a)

cơn đau càng nặng

b)

đau khi ấn vào

c)

đau nửa đầu

d)

cơn đau thắc ngực

16.

alleviate

a)

đau tức ngực

b)

khó thở

c)

yếu tố làm bệnh nhẹ hơn

d)

đau nặng hơn

17.

clavicle

a)

xương bánh chè

b)

xương đòn

c)

xương ức

d)

xương cổ tay

18.

scapula

a)

xương chày

b)

xương bánh chè

c)

xương ức

d)

xương vai

19.

sternum

a)

xương ức

b)

xương mác

c)

xương mắc cá chân

d)

xương gót chân

20.

stomach

a)

ruột

b)

thực quản

c)

dạ dày

d)

rốn

21.

tender

a)

đau nhẹ dần

b)

đâu khan

c)

đau khi nhấn

d)

đau tức ngực

22.

crushing

a)

đau giảm dần

b)

đau khi nhấn

c)

đau thắc ngực

d)

đau khi bị đè nén

23.

abdomen

a)

rốn

b)

bụng

c)

ruột

d)

thực quản

24.

oesophagus/esophagus

a)

thực quản

b)

ruột

c)

dạ dày

d)

bụng

25.

carpus

a)

xương mác

b)

xương cổ tay

c)

xương mắc cá

d)

xương chày

26.

umbilicus

a)

dạ dày

b)

bụng

c)

rốn

d)

thực quản

27.

intestines

a)

xương cổ tay

b)

dạ dày

c)

ruột

d)

bụng

28.

petella

a)

xương bánh chè

b)

xương chày

c)

xương mác

d)

xương gót chân

29.

tibila

a)

xương đòn (quay xanh )

b)

xương chày

c)

xương mắc cá chân

d)

xương gót chân

30.

tibula

a)

xương gót chân

b)

xương bánh chè

c)

xướng mắc cá chân

d)

xương mác

31.

calcaneus

a)

xương mác

b)

xương mắc cá chân

c)

xương gót chân

d)

xương chày

32.

talus

a)

xương mác

b)

xương mắc cá chân

c)

xương đòn

d)

xương quay xanh

33.

cartrilage

a)

xương chày

b)

mắc cá

c)

sụn

d)

xương mác

34.

ureteric colle

a)

viêm bàng quan

b)

viêm tuy cấp

c)

cơn đau niệu quản

d)

sỏi thận

35.

sciatica

a)

viêm tụy cấp

b)

cơn đau quặn thận

c)

đau liên sườn

d)

cơn đau niệu quản

36.

renal colie

a)

cơn đau niệu quản

b)

cơn đau quặng thận

c)

đau liên sườn

d)

sỏi thận

37.

acute pencreatitis

a)

viêm tụy cấp

b)

cơn đau niệu quản

c)

viêm ruột thừa

d)

viêm thái hóa khớp

38.

appendicitues

a)

viêm bàng quan

b)

viêm ruột thừa

c)

thoái hóa khớp

d)

sụn

39.

degenerative arthritis

a)

sụn

b)

thoái hóa khớp

c)

việm tụy

d)

viên bàng quan

40.

c ystitis

a)

viêm bàng quan

b)

viêm thoái hóa khớp

c)

viêm tụy

d)

viêm ruột thừa

41.

headache

a)

đau khi nhấn

b)

đau đầu

c)

đau thắc ngực

d)

đau nửa đầu

42.

cluster headche

a)

đau trầm trọng

b)

đau đầu

c)

đau quặn thận

d)

đau nửa đầu

43.

sub arachnoud hemorrhage

a)

bạch cầu

b)

xuất huyết dưới nhện

c)

xuất huyết não

d)

xuất xuất huyết

44.

properly

a)

miêu tả chi tiết

b)

bất thường

c)

bình thường

d)

đau liên miên

45.

wake

a)

thời gian kéo đài

b)

thức dậy

c)

miêu tả chi tiết

d)

bị thương

46.

charater

a)

thời gian kéo dài

b)

kiểu đau

c)

mức độ trầm trọng

d)

đau nửa đầu

47.

onset

a)

thông tin cơn đau

b)

1 khoảng thời gian

c)

cơn đau lan tỏa

d)

cơn đau kéo dài

48.

trigger

a)

tiền sử bệnh

b)

bị thương

c)

cơn đau

d)

tiền sử nhập viện

49.

admission details

a)

cơn đau lan tỏa

b)

bác sĩ khám

c)

địa chỉ nhà

d)

ngày tháng nhập viện