Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE LEAK - Multiple Choice Questions

Total questions: 93

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phí bảo hiểm được cấu thành từ:

a)

Phí thuần và phụ phí

b)

Chi phí ký kết hợp đồng và chi phí quản lý

c)

Chi phí ký kết hợp đồng và thực hiện nghĩa vụ đối với NSNN

d)

Phí thuần và chi phí quản lý

2.

Thuế có đặc điểm

a)

Tùy thuộc vào từng loại thuế mà vừa mang tính hoàn trả, vừa mang tính không hoàn trả

b)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

Mang tính hoàn trả trực tiếp

d)

Chỉ hoàn trả khi có sự thỏa thuận giữa Nhà nước và người dân

3.

NHTW sử dụng công cụ lãi suất để tác động đến:
1 Hoạt động đầu tư của nền kinh tế
2 Công ăn việc làm
3 Sản lượng của nền kinh tế
4 Tăng thu NSNN

a)

Chỉ tác động đến 2

b)

Tác động đến 1,2,3

c)

Tác động đến 2,3,4

d)

Chỉ tác động đến 1

4.

DN có thể thiết lập cơ cấu nguồn vốn tối ưu của mình là:

a)

100% nguồn VCSH

b)

Tùy theo đặc điểm của từng doanh nghiệp

c)

50% là nguồn VCSH

d)

100% nợ phải trả

5.

Nguồn vốn CSH của DN bao gồm ?

a)

GT hàng hoá kí gửi của nhà cung cấp

b)

GT hàng hoá mua chịu của nhà cung cấp

c)

Nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu

d)

Nguồn vốn từ phát hành trái phiếu

6.

Đặc điểm của thị trường chứng khoán phi tập trung là:
1 Không có địa điểm giao dịch xác định
2 Hoạt động suốt ngày đêm
3 Chủ yếu phương thức bán buôn
4 Hàng hoá là chứng khoán của các doanh nghiệp nhỏ và vừa phải

a)

Chỉ có 4 đúng

b)

Chỉ có 1 đúng

c)

1,2,3 đúng

d)

1,3,4 đúng

7.

Hoạt động nào sau đây của NHTW làm tăng cung tiền
1 Tăng lãi suất tái chiết khấu

2 Bán tín phiếu ngân hàng

3 Mua vàng và ngoại tệ

4 Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

a)

Chỉ 1 đúng

b)

Chỉ 2 đúng

c)

Chỉ 3,4 đúng

d)

Chỉ 2,3 đúng

8.

Sở giao dịch chứng khoán là:
1 Thị trường chứng khoán phi tập trung

2 Thị trường chứng khoán tập trung

3 Thị trường giao dịch các chứng khoán niêm yết

4 Là tt giao dịch các chứng khoán chưa niêm yết

a)

1,3 đúng

b)

 2,3 đúng

c)

1,4 đúng

d)

2,4 đúng

9.

Kết quả của việc thực hiện chức năng phân bổ nguồn lực tài chính là:

a)

Hình thành và sử dụng quỹ tiền tệ

b)

Tài nguyên tài chính quốc gia

c)

Đưa ra biện pháp nâng cao hiệu quả phân bổ nguồn TC

d)

Phát hiện các sai sót trong quá trình phân bổ nguồn tài chính

10.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi NHTW bán trái phiếu CP sẽ làm ...tiền cơ sở (Mb), ...tiền trong lưu thông (Ms)

a)

tăng, giảm

b)

giảm, tăng

c)

tăng, tăng

d)

giảm, giảm

11.

Một NHTM lựa chọn chính sách thận trọng trong kinh doanh sẽ ưu tiên thu hút nguồn vốn nào

a)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

b)

Vay của các NHTM, các trung gian TC khác

c)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

d)

Vay của NHTW

12.

Nguồn hình thành quỹ bảo hiểm của cty bảo hiểm gồm:
1 Phí bảo hiểm

2 Thu từ hợp đồng nhượng tái bảo hiểm

3 Từ doanh thu tiêu thụ sản phẩm

4 Thu nhập từ hoạt động đầu tư

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,2,3,4

d)

1,2

13.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi. Trong điều kiện nền kinh tế thị trường khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất tín dụng sẽ:

a)

Không bị ảnh hưởng

b)

Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước

c)

Tăng

d)

Giảm

14.

NHTM không có đặc trưng nào sau đây

a)

Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Sử dụng tiền gửi để cho vay, bồi thường cho các khách hàng khi gặp rủi ro

c)

Cung cấp các dịch vụ ngân hàng cho khách hàng

d)

Được phép nhận tiền gửi và có trách nhiệm hoàn trả

15.

Loại thuế bao gồm các sắc thuế có cơ sở đánh thuế là thu nhập hay giá trị tài sản nhận được được gọi là

a)

Thuế trực thu

b)

Thuế gián thu

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế tài sản

16.

TC công phân bổ trực tiếp nguồn tài chính quốc gia khi:
1 Chi cho giáo dục, đào tạo

2 Chi cho quản lý Nhà nước

3 Chi xây dựng csht

4 Miễn thuế cho các lĩnh vực gặp nhiều khó khăn

a)

A. 1,2,3

b)

B. 1,2,4

c)

C. 1,2,3,4

d)

D. 1,2

17.

Giải pháp xử lí bội chi nào sau đây không phải bằng cách tăng các khoản thu

1 Cắt giảm các khoản chi chưa cấp bách

2 Thực hiện tiết kiệm chống lãng phí

3 Mở rộng các đối tượng chịu thuế

4 Tinh giản và nâng cao hiệu quả hoạt động của bộ máy nhà nước

a)

1,2,4

b)

1,2

c)

1,2,3

d)

1,2,3,4

18.

Hạn chế của nguồn VCSH?

a)

Chịu sự chi phối của chủ nợ

b)

Chi phí sử dụng vốn cao

c)

Tốn kém thời gian huy động vốn

d)

Hạn chế về quy mô

19.

Ưu điểm của các khoản nợ phải trả?

a)

Không phải hoàn trả nếu sử dụng k hiệu quả

b)

Không chịu sức ép và chi phí sd vốn

c)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu vốn cho doanh nghiệp

d)

DN chủ động trong sử dụng vốn

20.

Đối tượng của tín dụng nhà nước hiện nay là:

a)

Không thực hiện bằng tiền mà bằng hiện vật theo mục đích

b)

Theo thỏa thuận giữa Nhà nước và các chủ thể khác

c)

Tiền và hiện vật tùy theo mục đích

d)

Chỉ thực hiện bằng tiền, không thực hiện bằng hiện vật

21.

Đâu không phải là chức năng của hệ thống tài chính

a)

Chức năng cung cấp các phương tiện quản lý rủi ro

b)

Chức năng dự trữ giá trị

c)

Chức năng cung cấp thông tin

d)

Tập trung nguồn vốn và đa dạng hóa sở hữu

22.

KH A rút 1.000$ từ ngân hàng A chuyển sang gửi ngân hàng B, cung tiền sẽ thay đổi bao nhiêu trong điều kiện cả 2 ngân hàng đều hoạt động trên hệ thống ngân hàng 2 cấp với tỷ lệ dự trữ bắt buộc 10%

a)

1.000$

b)

0$

c)

9.000$

d)

10.000$

23.

Tiền chuyển khoản được sử dụng trong điều kiện:
1 Chủ thể có tài khoản tại Kho bạc nhà nước

2 Chủ thể có tk tại NHTM

3 Chủ thể có tk tại cty tài chính

4 Chủ thể có tk tại BHXH

a)

3,4

b)

2,3

c)

1,2

d)

3

24.

Nhận định nào dưới đây là đúng

a)

TTCK thứ cấp giúp tổ chức phát hành huy động vốn

b)

TTCK sơ cấp là tt mua đi bán lại các CK

c)

TTCK thứ cấp tạo tính thanh khoản cho các CK

d)

TTCK thứ cấp cung cấp các CK mới

25.

DN huy động vốn bằng việc phát hành trái phiếu sẽ:
1 không ảnh hưởng đến quyền kiểm soát DN của các chủ sở hữu

2 làm giảm quyền kiểm soát DN của các chủ sở hữu

3 không chịu gánh nặng nợ

4 làm gia tăng vốn nợ phải trả với DN

a)

1,3

b)

2,3

c)

2,4

d)

1,4

26.

CSTT mở rộng là việc (a)   thêm tiền cho nền kte

27.

Tình huống nào sau đây là đúng. Khi NHTW mua bán các chứng từ có giá trên tt mở với các tổ chức tín dụng thì:

a)

Làm giảm tính chủ động trong kinh doanh của các NHTM

b)

Không làm ảnh hưởng đến khả năng tạo tiền của hệ thống NHTM

c)

Làm thay đổi dự trữ của NHTM

d)

Không làm ảnh hưởng đến lãi suất tt

28.

Câu 28: Thực hiện chức năng phương tiện trao đổi tốt nhất là khối tiền

a)

M1

b)

M2

c)

M3

d)

M4

29.

Nguồn vốn nào sau đây có chi phí sử dụng vốn ổn định
1 NV từ phát hành cổ phiếu thường

2 NV vay NHTM

3 NV từ phát hành cổ phiếu ưu đãi

4 NV từ phát hành trái phiếu

a)

2,3

b)

2,3,4

c)

1,3,4

d)

1,2,4

30.

Mục tiêu tối đa hóa GT DN có ưu điểm:
1 Tối đa hóa lợi ích cho các nhà đầu tư

2 Chú trọng đến chiến lược lâu dài của DN

3 Bảo toàn vốn KD cho DN
4 Thực hiện tốt nhiệm vụ nhà nước giao

a)

2,4

b)

1,2

c)

1,3,4

d)

1,2,3

31.

Cơ sở pháp lý xác định quan hệ vay mượn trong tín dụng TM là:

a)

thương phiếu

b)

hợp đồng lao động

c)

giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

d)

hóa đơn bán hàng

32.

Câu 32: Các trung gian đầu tư gồm:

a)

cty TC, quỹ đầu tư tương hỗ

b)

ngân hàng thương mại, công ty bảo hiểm

c)

cửa hàng bán lẻ, siêu thị

d)

doanh nghiệp sản xuất, nhà máy

33.

Đặc điểm hàng hóa của tt vốn:

a)

Thời hạn ngắn và tính lỏng thấp

b)

Thời hạn ngắn và tính lỏng cao

c)

Thời hạn dài và tính lỏng thấp

d)

Thời hạn dài và tính lỏng cao

34.

Tỷ trọng sử dụng tiền mặt trên tổng phương tiện thanh toán tăng lên khi

a)

Trình độ dân trí thấp

b)

lãi suất tín dụng tăng

c)

NHTW thực hiện thắt chặt tiền tệ

d)

Của cải xã hội giảm sút

35.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc 10% có nghĩa ngân hàng có thể cho vay

a)

10% dự trữ dư thừa

b)

10% tổng tiền gửi

c)

90% tổng tiền gửi

d)

90% dự trữ dư thừa

36.

Tiền tệ ra đời dựa trên cơ sở

a)

Sự pt nhận thức con người

b)

Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Sự phát triển và hoàn thiện của pháp luật đất nước

d)

Sự hình thành và pt của hệ thống ngân hàng

37.

Để giảm tỷ lệ lạm phát, NHTW cần

a)

Tăng cường quỹ dự trữ ngoại hối quốc gia

b)

tăng cường mua tín phiếu kho bạc

c)

Thực hiện thắt chặt tiền tệ

d)

Thu hẹp đối tượng phải tính dự trữ bắt buộc

38.

Sự khác biệt cơ bản giữa tiền mặt và tiền ck:

a)

Sd tiền mặt tiện lợi hơn tiền ck

b)

Lưu thông tiền mặt có thể gây ra lạm phát, tiền ck thì không

c)

Tiền mặt do NHTW phát hành, tiền ck do hệ thống NHTM và NHTW tạo ra

d)

NHTW quyết định được lượng tiền mặt phát hành còn tiền ck thì không kiểm soát được

39.

Công cụ tỷ lệ dự trữ bắt buộc của NHTW có ưu điểm là

a)

Mức dự trữ bắt buộc sẽ giúp tăng khả năng thanh toán cho các NHTM

b)

Dễ điều chỉnh để đáp ứng yêu cầu quản lý của NHTW

c)

Có tác động đồng bình đẳng đến các NHTM

d)

Có thể ảnh hưởng đến mức cung tiền

40.

Ưu điểm của hình thức DN liên doanh

1 Chủ đầu tư nc ngoài toàn quyền điều hành DN liên doanh

2 Phía nước chủ nhà học tập đc kinh nghiệm quản lý tiên tiến và cnghe HĐ

3 Phía nhà đtư nc ngoài k phải giải quyết các thủ tục ahnfh chính của nc sở tại

4 Nước sở tại k phải chịu trách nhiệm trực tiếp về hiệu quả hoạt động của DN liên doanh

a)

3,4

b)

2,4

c)

1,2,3

d)

2,3

41.

Sắp xếp những tài sản sau theo tính lỏng giảm dần

a)

Tiền mặt, món gửi tài khoản séc, món gửi tiết kiệm, cổ phiếu, nhà

b)

Món gửi tiết kiệm, món gửi tài khoản séc, Nhà, TM, cổ phiếu

c)

Món gửi tài khoản séc, nhà, TM, món gửi tiết kiệm, cổ phiếu

d)

TM, món gửi tài khoản séc, nhà, món gửi tiết kiệm, cổ phiếu

42.

Tín phiếu ngân hàng

a)

được các NHTM phát hành

b)

được NHTW phát hành

c)

được NSNN phát hành

d)

được KBNN phát hành

43.

Thị trường vốn là:

a)

Thị trường giao dịch các nguồn tài chính trung và dài hạn

b)

Thị trường tín dụng có thế chấp

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường chứng khoán

44.

Thực chất của Đầu tư quốc tế trực tiếp là:

a)

Một hình thức xuất khẩu lao động

b)

Một hình thức xuất khẩu hàng hoá

c)

Một hình thức xuất khẩu dịch vụ

d)

Một hình thức xuất khẩu vốn

45.

Khi cung tiền tệ tăng lên thì:

a)

Làm hạn chế đầu tư xã hội

b)

Tỷ giá hối đoái có xu hướng tăng

c)

Tiêu dùng của dân cư giảm

d)

Thu nhập của người lao động có xu hướng giảm

46.

Lạm phát chi phí đẩy là vì:

a)

NHTW mở rộng chiết khấu và tái chiết khấu

b)

Giá nguyên liệu đầu vào tăng

c)

Năng suất lao động tăng nhanh mức tăng tiền lương

d)

Mức đầu tư xã hội giảm, cơ cấu đầu tư dàn trải

47.

Vai trò truyền thống của TCC là đảm bảo điều kiện vật chất để duy trì sự tồn tại và hoạt động bình thường của

a)

Nền tảng chính trị

b)

Tòa án

c)

Doanh nghiệp nhà nước

d)

Các cơ quan, tổ chức thuộc khu vực nhà nước

48.

Đặc điểm của trung gian tài chính gồm:

a)

là cầu nối giữa người cần vốn và người có vốn

b)

Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Vốn huy động được dùng để đầu tư vào sản xuất kinh doanh

d)

Sử dụng VCSH là chủ yếu để cung cấp các dịch vụ tài chính

49.

vai trò nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm:

a)

cho thuê TC

b)

góp phần cung ứng vốn cho pt kte xh

c)

góp phần ổn định sxkd, ổn định dsxh trước những rủi ro bất ngờ

d)

góp phần thiết lập hệ thống an toàn xh, hỗ trợ và thực hiện các biện pháp đề phòng, ngăn ngừa hạn chế tổn thất

50.

Chính sách chi NSNN k bao gồm các yếu tố:

a)

Mức độ động viên vào NSNN

b)

Quy mô chi NSNN

c)

Phạm vi chi NSNN

d)

Mục tiêu chi NSNN

51.

Các nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ TS có của NHTM

1 Cho vay tiêu dùng

2 Nghiệp vụ ngân quỹ

3 Nghiệp vụ bảo lãnh

4 Phát hành kỳ phiếu

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

3,4

d)

1,2,3,4

52.

Vay thương mại là hình thức tín dụng quốc tế dựa trên cơ sở quan hệ cung cầu về vốn, lãi suất do ...quyết định

a)

NHTM

b)

Nhà nước

c)

người vay

d)

thị trường

53.

Trong đk các yếu tố các k đổi, cung tín dụng giảm sẽ làm

a)
tăng lạm phát
b)

giảm lãi suất

c)

tăng lãi suất

d)

giảm thiểu phát

54.

Tác dụng của công cụ dự trữ bắt buộc

a)

nhằm đảm bảo khả năng thanh toán cho tổ chức tín dụng và tác động đến lãi suất liên ngân hàng

b)

nhằm đảm bảo khả năng thanh toán cho tổ chức tín dụng và điều tiết lượng tiền cung ứng

c)

nhằm điều chỉnh quy mô tín dụng và khả năng tạo tiền của các NHTM

d)

nhằm đảm bảo khả năng thanh toán cho tổ chức tín dụng là công cụ đầy quyền lực của NHTW để điều tiết cung ứng tiền tệ

55.

Hình thức nào sau đây không phải hình thức đầu tư quốc tế trực tiếp

a)

ODA

b)

Mua chứng khoán quốc tế

c)

Hợp đồng hợp tác KD

d)

DN liên doanh

56.

Tiền bằng hàng hóa thông thường không có đặc điểm nào

a)

GT nội tại của tiền bằng GT danh nghĩa của tiền

b)

GT nội tại của tiền bằng GT hàng hóa, dịch vụ được trao đổi

c)

dễ chia nhỏ

d)

khó hỏng

57.

Hoạt động tài trợ nào thuộc về kênh tài chính trực tiếp

a)

Dn mua trái phiếu CP trên TTCK sơ cấp

b)

NHTM mua tín phiếu kho bạc NN

c)

NHTM cho DN vay vốn

d)

Dân cư gửi tiết kiệm ở ngân hàng

58.

Câu 57: Theo lý thuyết cấu trúc kỳ hạn của lãi suất, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lãi suất kỳ hạn dài hạn phản ánh kỳ vọng về lãi suất ngắn hạn trong tương lai.

b)

Lãi suất kỳ hạn ngắn hạn luôn cao hơn lãi suất kỳ hạn dài hạn.

c)

Lãi suất không bị ảnh hưởng bởi kỳ hạn của khoản vay.

d)

Lãi suất kỳ hạn dài hạn luôn thấp hơn lãi suất kỳ hạn ngắn hạn.

59.

Khoản nào dưới đây được dùng cho chi thường xuyên

a)

Phí và lệ phí

b)

Vay từ phát hành trái phiếu chính phủ

c)

vay theo quan hệ song phương với các quốc gia khác

d)

vay theo hình thức hỗ trợ phát triển chính thức ODA

60.

Khoản nào sau đây của NSNN có tính chất là chi tiêu dùng

a)

Chi cho bộ máy nhà nước

b)

chi cho quốc phòng an ninh

c)

Chi cho dự trữ quốc gia

d)

Chi cho công trình cơ sở hạ tầng

61.

Dự trữ của các NHTM bao gồm:

a)

tiền gửi dự trữ bắt buộc tại NHTW

b)

Tiền gửi dự trữ bắt buộc tại NHTW và tiền mặt tại ngân hàng TM

c)

tiền gửi dự trữ bắt buộc và tiền gửi thanh toán tại NHTW

d)

tiền mặt và tiền ck

62.

Câu 61: Theo quan điểm của Mark tiền tệ có mấy chức năng: ___

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

63.

Vai trò ổn định khả năng thanh toán cho tt tiền tệ thuộc về tổ chức nào

a)

NHTW

b)

Các tổ chức bảo hiểm tiền gửi

c)

Bộ tài chính

d)

NHTM

64.

Vai trò cơ bản của trung gian tài chính là:

1 giảm bớt chi phí giao dịch

2 giảm bớt chi phí thông tin

3 kích thích và tập trung nguồn vốn

4 góp phần mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế.

a)

1 giảm bớt chi phí giao dịch

b)

2 giảm bớt chi phí thông tin

c)

3 kích thích và tập trung nguồn vốn

d)

4 góp phần mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế.

65.

Nhận định nào sau đây không đúng với khu vực công

a)

các tổ chức và cá nhân thực hiện quyền và nghĩa vụ dựa trên cơ sở thỏa mãn lẫn nhau

b)

cung cấp hàng hóa công cộng cho xã hội

c)

gồm các hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận

d)

các nhà chức trách đều trực tiếp hoặc gians tiếp từ quá trình bầu cử của nhân dân

66.

Cung tiền tệ tăng lên khi:

a)

lãi suất tck tăng

b)

NHTW mở rộng đối tượng tính dự trữa bắt buộc

c)

NHTW tăng doanh số mua vào các chứng từ có giá trên tt mở

d)

lãi suất tt tăng

67.

nguồn vốn chủ yếu mà các trung gian tài chính dùng để cung cấp các dịch vụ

a)

Bổ sung từ lợi nhuận

b)

Nguồn vốn NSNN cấp

c)

nguồn vốn huy động

d)

nguồn vcsh

68.

Vốn KD của DN k bao gồm:

a)

Các khoản phải thu của KH

b)

GT các tài sản phúc lợi

c)

Tiền ứng trc cho nhà cung cấp

d)

GT tài sản mà DN thuê tài chính

69.

Đặc trưng của NHTM

a)

được phép nhận tiền gửi và không có trách nhiệm hoàn trả

b)

sử dụng vốn huy động chủ yếu đầu tư vào chứng khoán

c)

huy động vốn để tiến hành các hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

cung cấp các dịch vụ ngân hàng cho khách hàng

70.

Trong hình thức DN liên doanh, nhà đầu tư nc ngoài có thể góp vốn bằng hình thức:

a)

công nghệ

b)

máy móc, thiết bị

c)

ngoại tệ

d)

quyền sd đất

71.

Nguồn vốn chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng nguồn vốn của NHTM:

a)

vốn đi vay của NHTW

b)

vốn huy động

c)

vốn tự có

d)

vốn đi vay của ngân hàng khác

72.

Nguồn vốn của cty TC k gồm:

a)

vốn huy động tiền gửi kỳ hạn dưới 1 năm

b)

nguồn VCSh

c)

vốn huy động với kỳ hạn trên 1 năm

d)

vay của các trung gian tài chính khác

73.

Trong cơ cấu nguồn vốn đầu tư các tổ chức bảo hiểm, bộ phận chủ yếu thuộc về

a)

các khoản chiếm dụng hợp pháp

b)

các khoản dự phòng nghiệp vụ

c)

các quỹ dự trữ bắt buộc

d)

vốn điều lệ

74.

NHTM đóng vai trò gì trong quan hệ tín dụng ngân hàng?

a)

Trung gian chuyển tiền

b)

trung gian thanh toán

c)

trung gian tín dụng

d)

trung gian cho thuê tài chính

75.

Đặc điểm của TCC

a)

gắn với sở hữu nhà nước

b)

vì lợi ích của cả cộng đồng

c)

điều tiết hành vi của các chủ thể trên cơ sở tự nguyện

d)

phạm vi hẹp

76.

DN nhà nước có thể huy động vốn từ kênh huy động vốn nào

a)

kênh phát hành cổ phiếu

b)

kênh tín dụng ngân hàng

c)

kênh phát hành các loại chứng khoán

d)

kênh phát hành trái phiếu doanh nghiệp

77.

Câu 76: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là tỷ lệ phần trăm giữa số tiền dự trữ bắt buộc và tổng số dư tiền gửi phải tính dự trữ bắt buộc các (a)   thu hút được trong 1 kỳ nhất định.

78.

Ưu điểm của nguồn vốn từ phát hành trái phiếu

a)

bảo toàn quyền kiểm soát DN

b)

thời gian huy động vốn nhanh

c)

tăng vcsh cho DN

d)

chi phí sử dụng vốn có thể xác định trước

79.

Nguyên nhân trực tiếp gây bội chi

a)

do CP bán tín phiếu kho bạc cho NHTW để vay nợ

b)

do biến động của chu kỳ KD của các DN lớn

c)

do cơ cấu chi thường xuyên lớn hơn chi đầu tư

d)

do thay đổi chính sách thu, chi NSNN theo hướng CSTK nới lỏng

80.

Các TS tài chính được nhận diện là

a)

hàng hóa của TTTC

b)

các công cụ của thị trường

c)

các loại giấy tờ có giá

d)

phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

81.

Khi NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

a)

sẽ làm tăng khối lượng tiền cung ứng trong lưu thông

b)

dựa trên cơ sở các trái phiếu chính phủ được cầm cố

c)

sẽ làm giảm khả năng tạo tiền chuyển khoản

d)

việc thực thi chính sách tiền tệ sẽ tránh được sự can thiệp bởi hoạt động của chính phủ

82.

NHTW cho vay NSNN

a)

sẽ làm tăng khối lượng tiền cung ứng trong lưu thông

b)

dựa trên cơ sở các trái phiếu chính phủ được cầm cố

c)

sẽ làm giảm khả năng tạo tiền chuyển khoản

d)

việc thực thi chính sách tiền tệ sẽ tránh được sự can thiệp bởi hoạt động của chính phủ

83.

Trong mô hình NHTW trực thuộc quốc hội

a)

sẽ làm tăng khối lượng tiền cung ứng trong lưu thông

b)

dựa trên cơ sở các trái phiếu chính phủ được cầm cố

c)

sẽ làm giảm khả năng tạo tiền chuyển khoản

d)

việc thực thi chính sách tiền tệ sẽ tránh được sự can thiệp bởi hoạt động của chính phủ

84.

Việc mua vào ngoại tệ của NHTW

a)

sẽ làm tăng khối lượng tiền cung ứng trong lưu thông

b)

dựa trên cơ sở các trái phiếu chính phủ được cầm cố

c)

sẽ làm giảm khả năng tạo tiền chuyển khoản

d)

việc thực thi chính sách tiền tệ sẽ tránh được sự can thiệp bởi hoạt động của chính phủ

85.

: Ý nghĩa của hoạt động phát hành chứng khoán trên TTCK sơ cấp

1 làm tăng vốn đầu tư cho nền kinh tế

2 làm tăng hàng hóa cho thị trường chứng khoán

3 làm tăng tính thanh khoản cho TTCK

4 làm tăng giá trj vốn hóa tt

a)

1. làm tăng vốn đầu tư cho nền kinh tế

b)

2. làm tăng hàng hóa cho thị trường chứng khoán

c)

3. làm tăng tính thanh khoản cho TTCK

d)

4. làm tăng giá trị vốn hóa thị trường

86.

Rủi ro chính trị bao gồm

(a)  

87.

Giảm phát xảy ra do nguyên nhân

a)

sự suy giảm của tổng cầu

b)

Sự suy giảm của tổng cung

c)

sự lạc quan trong chi tiêu của dân chúng

d)

sự gia tăng thu nhập của dân cư

88.

Những dịch vụ nào thuộc về bảo hiểm bắt buộc

1 bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới

2 bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ hãng hàng không

3 bảo hiểm y tế đối với viên chức công chức nhà nước

4 bảo hiểm y tế đối với người lao động tự do

a)

2,3

b)

1,4

c)

2,4

d)

1,3

89.

Lãi suất là

a)

 phản ánh chi phí của việc vay vốn

b)

phản ánh mức sinh lời từ dòng vốn cho vay

c)

số lợi tức thu được từ việc cho vay vốn

d)

là tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức thu được và số tiền cho vay

90.

Nguyên tắc cân đối thu và chi NSNN:

a)

Tổng số thu từ thuế, phí, lệ phí phải lớn hơn số chi thường xuyên

b)

Tổng số chi đầu tư phát triển phải nhỏ hơn số thu từ vay nợ nước ngoài

c)

Tổng số chi thường xuyên phải lớn hơn tổng số thu từ thuế, phí, lệ phí

d)

Tổng số thu từ viện trợ phải lớn hơn tổng số chi trả nợ

91.

Lạm phát cao có tác động đến nền kinh tế

a)

cung tiền mở rộng nên kích thích tăng trưởng kinh tế

b)

tạo điều kiện ổn định kinh tế-xã hội

c)

phá vỡ các cân đối kinh tế

d)

đảm bảo tồn trong nguyên tắc lãi suất thực dương

92.

Nguồn vốn ngắn hạn của Doanh nghiệp gồm

a)

nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu

b)

tiền ứng trước của khách hàng

c)

GT TS thuê TC

d)

bổ sung từ LN

93.

What is the difference between stocks and bonds?

a)

Stocks have interest rates and par value, bonds do not

b)

The issuer of stocks is a joint-stock company, bonds are only issued by the government

c)

Stocks have a long-term duration, bonds have a short-term duration

d)

Stockholders have ownership rights in the company according to their capital contribution ratio, while bondholders do not have this right