wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ

Total questions: 54

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn phương án đúng

a)

(-7)0 = -7

b)

(-7)0 = 0

c)

(-7)0 = 1

d)

(-7)0 = 17\frac{1}{-7}

2.

41 = ....

Giá trị điền vào chỗ trống (...) là

a)

1

b)

4

c)

0

d)

14\frac{1}{4}

3.

(13)3=........\left(\frac{1}{3}\right)^3=\frac{....}{....}

a)

127\frac{1}{27}

b)

271\frac{27}{1}

c)

91\frac{9}{1}

d)

19\frac{1}{9}

4.

a)
b)
c)
d)
5.

Viết số (14)3\left(\frac{1}{4}\right)^3 dưới dạng cơ số 12\frac{1}{2}

a)

(12)4\left(\frac{1}{2}\right)^4

b)

(12)6\left(\frac{1}{2}\right)^6

c)

(12)7\left(\frac{1}{2}\right)^7

d)

(12)8\left(\frac{1}{2}\right)^8

6.

53 + 52 =

a)

130

b)

140

c)

50

d)

100

7.

Kết quả của phép tính (23)2\left(\frac{-2}{3}\right)^2  bằng

a)

23\frac{2}{3}  

b)

29\frac{-2}{9}  

c)

49\frac{-4}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

8.

Kết quả của phép tính 36.343^6.3^4   là

a)

9109^{10}  

b)

3243^{24}  

c)

3103^{10}  

d)

274827^{48}  

9.

(32)6: (32)4=?\left(\frac{3}{2}\right)^6:\ \left(\frac{3}{2}\right)^4=?  

a)

(32)3\left(\frac{3}{2}\right)^3  

b)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2  

c)

(23)4\left(\frac{2}{3}\right)^4  

d)

(23)10\left(\frac{2}{3}\right)^{10}  

10.

[(15)3]2 =?\left[\left(\frac{1}{5}\right)^3\right]^2\ =?  

a)

(15)5\left(\frac{1}{5}\right)^5  

b)

(15)6\left(\frac{1}{5}\right)^6  

11.

(0.5)4 : (0.5) = ? \left(-0.5\right)^4\ :\ \left(-0.5\right)\ =\ ?\  

a)

(0.5)5\left(-0.5\right)^5  

b)

(0.5)4\left(-0.5\right)^4  

c)

(0.5)3\left(-0.5\right)^3  

d)

(0.5)2\left(-0.5\right)^2  

12.

Tìm số n thỏa mãn 4n = 43.45.

a)

A. n = 15;

b)

B. n = 8;

c)

C. n = 7;

d)

D. n = 2.

13.

Tìm số tự nhiên x, biết: x2 = 16.

a)

A. x = 4;

b)

B. x = 2;

c)

C. x = 8;

d)

D. x = 16.

14.

Tính   (12)2\left(\frac{1}{2}\right)^2  

a)

(16)\left(\frac{-1}{6}\right)^{ }  

b)

14\frac{-1}{4}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

34\frac{3}{4}  

15.

Công thức nào sau đây sai?

a)

(x.y)n  = xn.yn\left(x.y\right)^n\ \ =\ x^n.y^n  

b)

(x.y)n = xn.y\left(x.y\right)^n\ =\ x^n.y  

c)

(xy)n  = xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n\ }\ =\ \frac{x^n}{y^n}  

d)

(xy)n = xn : yn\left(\frac{x}{y}\right)^n\ =\ x^n\ :\ y^n  

16.

Tìm số mũ tự nhiên n thoả mãn 3n=813^n=81

a)

n = 2

b)

n = 3

c)

n = 8

d)

n = 4

17.

Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:

a)

a + n

b)

a.n

c)

ana^n

d)

a - n

18.

Lập phương của 7 được viết như thế nào?

a)

727^2

b)

737^3

c)

7.3

d)

7.2

19.

Kết quả của phép tính (17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  là:

a)

77  

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

11  

20.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ và các số tự nhiên ta có

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm\left(a.b\right)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n\left(a^m\right)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

21.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ ta có

a)

x0=xx^0=x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(xy)n=xnyn (y0; nN)\left(\frac{x}{y}\right)^n=\frac{x^n}{y^n}\ \left(y\ne0;\ n\in N\right)

22.

Số x sao cho 2x=(22)52^x=\left(2^2\right)^5 là: 

a)

55  

b)

77  

c)

272^7  

d)

1010  

23.

Số a thỏa mãn a:(13)4=(13)3a:\left(\frac{1}{3}\right)^4=\left(\frac{1}{3}\right)^3  là:

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)7\left(\frac{1}{3}\right)^7  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

24.

  Kết quả của phép tính 142[50(23.1023.5)]142-\left[50-\left(2^3.10-2^3.5\right)\right] là:

a)

102

b)

112

c)

122

d)

132

25.

Kết quả của phép tính {210:[16+3.(6+3.22)]}3\left\{210:\left[16+3.\left(6+3.2^2\right)\right]\right\}-3  là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

26.

(37)21 : (949)6 = ?\left(\frac{3}{7}\right)^{21}\ :\ \left(\frac{9}{49}\right)^6\ =\ ?  

a)

(37)7\left(\frac{3}{7}\right)^7  

b)

(37)8\left(\frac{3}{7}\right)^8  

c)

(37)9\left(\frac{3}{7}\right)^9  

d)

(37)10\left(\frac{3}{7}\right)^{10}  

27.

39041304 =?\frac{390^4}{130^4}\ =?  

a)

2727  

b)

99  

c)

8181  

d)

33  

28.

4510.5207515 = ?\frac{45^{10}.5^{20}}{75^{15}}\ =\ ?  

a)

243243  

b)

1243\frac{1}{243}  

c)

8181  

d)

181\frac{1}{81}  

29.

 Tìm x, biết   (x12)2=0\left(x-\frac{1}{2}\right)^2=0  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

12-\frac{1}{2}  

d)

14-\frac{1}{4}  

30.

(1+2314).(4534)2 = ?\left(1+\frac{2}{3}-\frac{1}{4}\right).\left(\frac{4}{5}-\frac{3}{4}\right)^2\ =\ ?  

a)

174800\frac{17}{4800}  

b)

174500\frac{17}{4500}  

c)

164800\frac{16}{4800}  

d)

154500\frac{15}{4500}  

31.

3(67)0+(12)2 : 2 = ?3-\left(\frac{-6}{7}\right)^0+\left(\frac{1}{2}\right)^2\ :\ 2\ =\ ?  

a)

18\frac{1}{8}  

b)

178\frac{17}{8}  

c)

338\frac{33}{8}  

d)

52\frac{5}{2}  

32.

(13)2 .  13. 92 =?\left(\frac{1}{3}\right)^2\ .\ \ \frac{1}{3}.\ 9^2\ =?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

33  

c)

19\frac{1}{9}  

d)

99  

33.

Tìm n , biết   162n=2\frac{16}{2^n}=2  

a)

n=4n=4  

b)

n=3n=3  

c)

n=2n=2  

d)

n=1n=1  

34.

(37)21 : (949)6 = ?\left(\frac{3}{7}\right)^{21}\ :\ \left(\frac{9}{49}\right)^6\ =\ ?  

a)

(37)7\left(\frac{3}{7}\right)^7  

b)

(37)8\left(\frac{3}{7}\right)^8  

c)

(37)9\left(\frac{3}{7}\right)^9  

d)

(37)10\left(\frac{3}{7}\right)^{10}  

35.

Tìm x, biết  (x1)3=8\left(x-1\right)^3=-8  

a)

1-1  

b)

11  

c)

2-2  

d)

00  

36.

(1+2314).(4534)2 = ?\left(1+\frac{2}{3}-\frac{1}{4}\right).\left(\frac{4}{5}-\frac{3}{4}\right)^2\ =\ ?  

a)

174800\frac{17}{4800}  

b)

174500\frac{17}{4500}  

c)

164800\frac{16}{4800}  

d)

154500\frac{15}{4500}  

37.

3(67)0+(12)2 : 2 = ?3-\left(\frac{-6}{7}\right)^0+\left(\frac{1}{2}\right)^2\ :\ 2\ =\ ?  

a)

18\frac{1}{8}  

b)

178\frac{17}{8}  

c)

338\frac{33}{8}  

d)

52\frac{5}{2}  

38.

(xy)n= xnyn\left(\frac{x}{y}\right)^{n^{ }}=\ \frac{x^n}{y^n}  

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Tıˋm a bie^ˊt     a : (13)2=(13)3. Tìm\ a\ biết\ \ \ \ \ a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

40.

(0,6)3=?\left(-0,6\right)^3=?  

a)

0,215

b)

-2,16

c)

-0,216

d)

Một kết quả khác

41.

Biết 3x+1 = 81, Tìm x?

(a)  

42.

(820 )5 bằng

a)

8100

b)

825

c)

815

d)

820 . 55

43.

tính giá trị của biểu thức: 240.97812.313\frac{2^{40}.9^7}{8^{12}.3^{13}}  

a)

16

b)

32

c)

48

44.

tìm x biết: (35)(x2)=27125\left(\frac{3}{5}\right)^{\left(x-2\right)}=\frac{27}{125}  

a)

x = 3

b)

x =1

c)

x =5

45.

(x52)2=94\left(x-\frac{5}{2}\right)^2=\frac{9}{4}  
Tìm x, Chọn đáp án đúng nhất

a)

x=4 hoặc x=1

b)

x=4

c)

x=1

d)

x=15/2 hoặc x=-4/5

46.

Cho biểu thức A =  27 . 9365 . 82\frac{2^7\ .\ 9^3}{6^5\ .\ 8^2}    . Tính

a)

A=316A=\frac{3}{16}  

b)

A=163A=\frac{16}{3}  

c)

A=13.24A=\frac{1}{3.2^4}  

d)

A = 1

47.

(23)x=827\left(\frac{2}{3}\right)^x=\frac{8}{27} . Khi đó, x = ?

a)

49\frac{4}{9}  

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Giá trị của (34+25):37+(35+14):37\left(-\frac{3}{4}+\frac{2}{5}\right):\frac{3}{7}+\left(\frac{3}{5}+\frac{-1}{4}\right):\frac{3}{7} là:

(a)  

49.

Kết quả phép tính là (Chỉ điền số, không ghi gì thêm)

(a)  

50.

Tính tổng tất cả các giá trị của xx  thỏa mãn 13x4=1613x\frac{13-x}{4}=\frac{16}{13-x}  .

(a)  

51.

Giá trị của xx  thỏa mãn 7x+2+2.7x=3577^{x+2}+2.7^x=357  là:

(a)  

52.

Tổng tất cả các giá trị của xx  thỏa mãn (2x+1,4)(1,5+3x)=0\left(2x+1,4\right)\left(-1,5+3x\right)=0  là: (Viết kết quả dưới dạng số thập phân đã thu gọn, phần nguyên và phần thập phân ngăn cách nhau bởi dấu phẩy)

(a)  

53.

Giá trị của x thỏa mãn 2x+15(x5)=1752x+\frac{1}{5}\left(x-5\right)=\frac{17}{5}  là

(a)  

54.

Kết quả của phép tính:  23+13. 610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

610-\frac{6}{10}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

715-\frac{7}{15}  

d)

610\frac{6}{10}