wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-84

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering nằm ở thẻ nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Layout

d)

Reference

2.

Thẻ Insert cho phép sử dụng các chức năng:

a)

Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: chèn Picture, WordArt, equation, Symbol, Chart, Table, Header and footer, Page number

b)

Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph

c)

Định dạng văn bản như: Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, ...

d)

Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả

3.

Thẻ Layout trong Microsoft Word có chức năng:

a)

Định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph…

b)

Các công cụ liên quan định dạng văn bản như: Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, ...

c)

Các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering

d)

Thiết kế và mở rộng

4.

Công cụ liên quan định dạng văn bản như: Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, ... nằm ở thẻ nào trong Word?

a)

Reference

b)

Developer

c)

Home

d)

Page Layout

5.

Trong MS Word để bật/tắt hiển thị thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, ta thực hiện:

a)

View – Show/ đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler

b)

Review – Ruler

c)

View – Outline

d)

Thẻ Insert – đánh dấu vào mục Ruler

6.

Để phóng lớn/thu nhỏ tài liệu trong Microsoft Word, ta thực hiện bằng cách nào:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột.

c)

Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải màn hình

d)

Vào menu view - zoom

7.

Trong MS Word người dùng có thể thực hiện được việc nào?

a)

Tất cả đều được

b)

Vẽ bảng biểu trong văn bản

c)

Chèn ảnh vào trang văn bản

d)

Sao chép 1 đoạn văn bản và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn bản mà không phải nhập lại

8.

Trong Microsoft Word, thanh menu đơn View có chức năng gì?

a)

Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản

b)

Các ứng dụng hỗ trợ

c)

Thanh công cụ trộn thư

d)

Dùng cho thiết kế và mở rộng

9.

Trong Microsoft Word, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang những đơn vị nào sau đây?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Inches

c)

Point

d)

Centimeters

10.

Telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

Tahoma, arial, Times new Roman

b)

Vn Times, Vn Arial, Vn Courier

c)

Vn Times, Times new roman, Arial

d)

VNI times, Arial, Vn Avant

11.

Trong Microsoft Word, để soạn thảo được văn bản tiếng Việt với Font Times New Roman ta chọn bảng mã nào tương ứng trong chương trình gõ dấu tiếng Việt (Unikey, Vietkey....)?

a)

Unicode

b)

VNI Windows

c)

TCVN3 (ABC)

d)

VIQR

12.

Bật/tắt thanh ribbon dùng phím tắt gì?

a)

Ctrl + F1

b)

Alt + F1

c)

Fn + F1

d)

F1

13.

Để chuyển đổi qua lại các cửa sổ word, ngoài việc dùng phím Alt + Tab, người dùng có thể dùng chức năng nào?

a)

Switch windows trong menu view

b)

Zoom/ multiple pages

c)

Zoom/ one pages

d)

Tất cả đều đúng

14.

Dấu lạ lựa chọn dùng khi sử dụng dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu chấm phẩy, dấu 2 chấm:

a)

Gõ sát vào từ đứng trước nó. Phía sau là 1 khoảng trắng (dấu cách)

b)

Đứng trước là khoảng trắng, Phía sau sát vào ký tự

c)

không có quy tắc nào hết

d)

Tất cả đều sai

15.

Sử dụng dấu ngoặc đơn và nháy kép như thế nào cho đúng quy tắc?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Luôn có 1 khoảng trắng phía trước

c)

luôn có một khoảng trắng phía sau (trừ khi ở cuối đoạn)

d)

Nội dung bên trong viết liền vào dấu

16.

Để gõ nhanh dạng lũy thừa, trong MS Word ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + shift + -

b)

Ctrl + shift + =

c)

Alt + shift + =

d)

Alt + shift + -

17.

Để gõ nhanh dạng chỉ số dưới, trong MS Word ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + =

b)

Ctrl + shift + =

c)

Alt + shift + =

d)

Alt + shift + -

18.

Để thay đổi kích cỡ của chữ?

a)

Ctrl + [; Ctrl + ]

b)

Ctrl + <; Ctrl + >

c)

Alt + <; Alt + >

d)

Alt + [; Alt + ]

19.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + B trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Bật/Tắt chữ đậm

b)

Bật/Tắt chữ nghiêng

c)

Bật/Tắt chữ gạch chân

d)

Bật/Tắt chữ chỉ số dưới

20.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + I trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Bật/Tắt chữ nghiêng

b)

Bật/Tắt chữ đậm

c)

Bật/Tắt chữ gạch chân

d)

Bật/Tắt chữ chỉ số dưới

21.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + U trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Bật/Tắt chữ gạch chân

b)

Bật/Tắt chữ đậm

c)

Bật/Tắt chữ nghiêng

d)

Bật/Tắt chữ chỉ số dưới

22.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + = trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Bật/Tắt chữ chỉ số trên

b)

Bật/Tắt chữ chỉ số dưới

c)

Bật/Tắt chữ hoa

d)

Bật/Tắt chữ thường

23.

Bấm tổ hợp phím Ctrl + = trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn?

a)

Bật/Tắt chữ chỉ số dưới

b)

Bật/Tắt chữ chỉ số trên

c)

Bật/Tắt chữ hoa

d)

Bật/Tắt chữ thường

24.

Tổ hợp phím Shift + F3 có chức năng gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chuyển chữ hoa thành chữ thường

c)

Chuyển chữ thường thành chữ hoa

d)

Chuyển qua lại giữa chữ hoa và chữ thường

25.

Trong Microsoft Word, Ctrl + Space để làm gì? (bôi đen) một từ, ta thực hiện:

a)

Loại bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn

b)

Tăng size chữ lên 2 đơn vị

c)

Giãn dòng văn bản 1.5pt

d)

Giãn khoảng cách đoạn văn bản 6pt

26.

Để chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + A

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Bấm phím Enter

27.

Muốn định dạng ký tự (font), ta có thể bấm tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + B

28.

Cách nhanh nhất để chọn một từ trong văn bản Word?

a)

Nhấp đúp vào từ

b)

Kéo chuột qua từ đó

c)

Di chuyển điểm nháy đến chữ đầu, giữ phím shift và dùng các phím mũi tên.

d)

Select Word Wizard trên thanh công cụ và làm theo hướng dẫn

29.

Trong MS Word, để chọn khối văn bản từ con trỏ về đầu tài liệu sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + Home

b)

Ctrl + Home

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl + Page Up

30.

Trong MS Word, thao tác nhấn giữ phím Ctrl trong khi rê một hình vẽ sẽ có tác dụng gì?

a)

Sao chép đối tượng

b)

Di chuyển đối tượng

c)

Xoay đối tượng

d)

Thay đổi kích thước của đối tượng

31.

Trong MS Word, thao tác nhấn giữ phím Shift trong khi rê một hình vẽ sẽ có tác dụng gì?

a)

Di chuyển đối tượng theo ngang hoặc dọc

b)

Sao chép đối tượng

c)

Xoay đối tượng

d)

Thay đổi kích thước của đối tượng

32.

Trong MS Word để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện:

a)

Thẻ Home/ Font nhấn mũi tên bên dưới advanced/ chọn the Character Spacing

b)

The Insert/ Font nhấn mũi tên bên dưới chọn the Spacing/ chọn Expanded hoặc Condensed

c)

Không thể điều chỉnh

d)

Nhấn phím Ctrl và nhấn chuột tại một ký tự bất kỳ của câu

33.

Bàn người dùng lựa chọn thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn đúp chuột vào khoảng trống bên trái của dòng lựa chọn

b)

Nhấn đúp chuột vào khoảng trống bên phải của dòng bất kỳ

c)

Nhấn phím Ctrl và nhấn chuột tại một ký tự bất kỳ của câu

d)

Nhấn phím Ctrl và nhấn chuột vào khoảng trống bên trái của dòng bất kỳ

34.

Trong Microsoft Word, muốn kết hợp nội dung hai văn bản với nhau, bạn thực hiện thế nào?

a)

Review/ nhóm Compare/ Compare/ Combine

b)

Insert/ Nhóm Text/ Compare/ Combine

c)

Design/ nhóm Compare/ Compare/ Combine

d)

Home/ Nhóm Editing/ Compare/ Combine

35.

Trong soạn thảo Microsoft Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

Click 3 lần trên đoạn

b)

Click 1 lần trên đoạn

c)

Click 2 lần trên đoạn

d)

Click 4 lần trên đoạn

36.

Trong soạn thảo Microsoft Word, thao tác Shift + Enter có chức năng:

a)

Xuống hàng nhưng không kết thúc paragraph

b)

Nhập dữ liệu theo hàng dọc

c)

Xuống một trang màn hình

d)

Xuống đoạn kế tiếp

37.

Trong Microsoft Word, cách chọn một đoạn văn bản không cần dùng chuột

a)

Sử dụng các phím mũi tên kết hợp với phím SHIFT

b)

Sử dụng phím F5

c)

Ctrl + A

d)

Sử dụng các phím mũi tên kết hợp với phím CTRL

38.

Trong MS Word, để thay đổi nhanh khoảng cách giữa hai đoạn văn bản ta thiết lập tại:

a)

Ô Before và After trong thẻ Layout/ Spacing/ Paragraph

b)

Indent trong thẻ Layout

c)

Ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

Ô Above và Below trong thẻ Layout

39.

Trong menu home/font/change case cung cấp những tính năng gì

a)

Tất cả đều đúng

b)

Đổi chữ thành chữ thường hoặc chữ hoa

c)

Viết hoa đầu câu

d)

Viết hoa từng chữ

40.

Trong Microsoft Word, hộp thoại Paragraph có chức năng gì?

a)

Định dạng và căn chỉnh đoạn văn bản

b)

Chỉnh sửa ảnh trong văn bản.

c)

Định dạng Font chữ

d)

Gạch chân dưới chân các ký tự

41.

Lựa chọn nào sau đây đúng thay đổi khoảng cách giữa các dòng văn bản?

a)

Line spacing

b)

Paragraph spacing

c)

Spacing Before

d)

Spacing After

42.

Nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

43.

Nếu khi kết thúc 1 đoạn văn mà ta muốn sang 1 trang mới thì:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Bấm tổ hợp phím Alt + Enter

44.

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại?

a)

Paragraph

b)

Font

c)

Page setup

d)

Print

45.

Cách nào sau đây không phải dùng để căn lề một đoạn?

a)

Đưa con trỏ tới cạnh trái hoặc phải của đoạn văn bản và dùng thao tác kéo thả để căn lề

b)

Bấm nút Increase Indent trên thanh công cụ

c)

Kéo thả điểm căn lề trên thước ngang

d)

Nhấp chuột phải, chọn Paragraph rồi chỉnh sửa các thông số trong mục Indentation

46.

Line spacing là gì?

a)

Khoảng cách giữa các dòng

b)

Khoảng cách với đoạn phía trên

c)

Khoảng cách với đoạn phía dưới

d)

Khoảng cách so với lề trái

47.

Giữa các dòng cho một đoạn văn bản, trước khi chọn hộp thoại Paragraph, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn đoạn văn bản

b)

Đưa con trỏ về đầu dòng văn bản

c)

Đưa con trỏ về cuối trang văn bản

d)

Chọn toàn bộ văn bản

48.

Trong Microsoft Word, vào Layout/ Paragraph… để quy định khoảng cách giữa các dòng, các đoạn

a)

Để quy định khoảng cách giữa các dòng

b)

Để căn lề, quy định khoảng cách giữa các dòng, các đoạn

c)

Để chèn thêm một đoạn mới

d)

Để thay đổi phông chữ

49.

Việc thiết lập Alignment left trong hộp thoại Paragraph tương đương với tổ hợp phím

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + E

50.

Việc thiết lập Alignment right trong hộp thoại Paragraph tương đương với tổ hợp phím

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + E

51.

Việc thiết lập Alignment Justified trong hộp thoại Paragraph tương đương với tổ hợp phím

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + E

52.

Việc thiết lập Alignment centered trong hộp thoại Paragraph tương đương với tổ hợp phím

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + J

53.

Trong hộp thoại Paragraph indentation left có ý nghĩa gì?

a)

Khoảng cách đoạn so với lề trái

b)

Khoảng cách đoạn so với lề phải

c)

Khoảng cách đoạn so với lề trên

d)

Khoảng cách đoạn so với lề dưới

54.

Trong hộp thoại Paragraph indentation right có ý nghĩa gì?

a)

Khoảng cách đoạn so với lề phải

b)

Khoảng cách đoạn so với lề trái

c)

Khoảng cách đoạn so với lề trên

d)

Khoảng cách đoạn so với lề dưới

55.

Trong Microsoft Word, để lùi (thụt) lề trái của 1 đoạn vào 0.5 inch bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chọn đoạn/ kéo biểu tượng Left Indent trên ruler vào 0.5"

c)

Thẻ Home/ chọn mở hộp thoại Paragraph tại Left nhập 0.5

d)

Chọn đoạn/ Layout/ nhóm Paragraph/ tại Left nhập 0.5

56.

Trên Ruler ta có những chỗ mốc nào để chỉnh dạng đoạn?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Left & right indent

c)

First line indent

d)

Hanging Indent

57.

Chức năng của phím Tab trong Microsoft Word là gì?

a)

Lùi đoạn văn bản sang một khoảng cách nhất định từ lề trái.

b)

Đánh dấu vị trí con trỏ trong văn bản.

c)

Tạo khoảng trống giữa các từ trong văn bản.

d)

Lùi đoạn văn bản về đầu dòng mới.

58.

Trong Word, khoảng cách mặc định được sử dụng bởi phím Tab là bao nhiêu?

a)

1.27 cm

b)

1 cm

c)

2 cm

d)

2.27 cm

59.

Đặt Tab trong word có ý nghĩa gì?

a)

Đặt tab là thiết lập đánh dấu vị trí cụ thể trên đường thẳng ngang của văn bản, giúp căn lề hoặc sắp xếp nội dung đối xứng với các mục tiêu nhất định.

b)

Căn lề giấy theo ý người dùng

c)

Tạo ra bảng theo ý người dùng

d)

Chỉnh sửa hình ảnh

60.

Bạn có thể tạo các loại Tab khác nhau trong Word như thế nào?

a)

Nhấp vào nút Tab và chọn kiểu Tab trong menu ngữ cảnh.

b)

Nhấn phím Tab và chọn kiểu Tab trong hộp thoại Tab.

c)

Nhấn phím Ctrl + Tab để chuyển đổi giữa các kiểu Tab.

d)

Nhấn phím Alt + Tab để chọn kiểu Tab.

61.

Decimal tab để làm gì?

a)

Căn tab thẳng các số thập phân

b)

Căn tab bên phải

c)

Căn tab bên trái

d)

Đặt một đường thẳng tại vị trí tab

62.

Bar tab để làm gì chức leader có ý nghĩa gì?

a)

Đặt một đường thẳng tại vị trí tab

b)

Căn tab bên phải

c)

Căn tab bên trái

d)

Căn tab thẳng các số thập phân

63.

Sau khi thực hiện xong các tab, làm sao để xóa hết tab

a)

Giữ kéo từng tab từ thanh ruler xuống phía dưới

b)

Giữ kéo từng tab từ thanh ruler lên trên

c)

Giữ kéo từng tab từ thanh ruler qua trái

d)

Giữ kéo từng tab từ thanh ruler qua phải

64.

Bullet trong Microsoft Word là gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Là một ký hiệu đặc biệt được sử dụng để đánh dấu các mục trong văn bản

c)

Bullet thường được dùng trong các danh sách, trong đó mỗi mục được đánh dấu bằng một ký hiệu bullet khác nhau để phân biệt các mục với nhau

d)

Bullet thường được dùng trong MS Word bao gồm các hình tròn đen nhỏ, các hình tròn đơn giản, các hình tam giác và nhiều ký hiệu khác

65.

Chức năng của Bullet trong Microsoft Word là gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Giúp người dùng định dạng văn bản dễ đọc hơn

c)

Khi sử dụng Bullet, word sẽ tự động căn lề các mục trong danh sách để tạo ra một bố cục hợp lý và đồng nhất

d)

Các Bullet cũng giúp người dùng tạo các phần tử trong văn bản đơn giản và dễ nhận biết hơn, giúp tăng tính thẩm mỹ cho tài liệu

66.

Làm thế nào để thêm Bullet vào danh sách trong Microsoft Word?

a)

Chọn biểu tượng Bullet trong nhóm paragraph của tab Home

b)

Nhấn phím Enter

c)

Nhấn phím Tab

d)

Sử dụng phím Ctrl + Shift + B

67.

Làm thế nào để thay đổi kiểu bullet trong Microsoft Word?

a)

Chọn bullet muốn thay đổi, sau đó nhấn nút "Bullet" trong tab Home, rồi chọn "Define New Bullet"

b)

Chọn bullet muốn thay đổi, sau đó nhấn chuột phải và chọn "Change Bullet"

c)

Chọn bullet muốn thay đổi, sau đó nhấn nút "Change Bullet" trong tab Home

d)

Không thể thay đổi kiểu bullet trong Microsoft Word

68.

Trong Microsoft Word để tạo Bullet tùy biến ta thực hiện:

a)

Lựa chọn (bôi đen) khối văn bản/ the Home/ Paragraph/ nhấn nút mũi tên cạnh nút Bullet/ Define New Bullet/ Symbol

b)

Lựa chọn (bôi đen) khối văn bản/ the Layout/ Paragraph/ nhấn nút mũi tên cạnh nút Bullet/ Define New Bullet/ Symbol

c)

Lựa chọn (bôi đen) khối văn bản/ the View/ Paragraph/ nhấn nút mũi tên cạnh nút Bullet/ Define New Bullet/ Symbol

d)

Lựa chọn (bôi đen) khối văn bản/ the Insert/ Paragraph/ nhấn nút mũi tên cạnh nút Bullet/ Define New Bullet/ Symbol

69.

Trong Microsoft Word, để đánh số thứ tự tự động (Numbering) cho các đoạn văn bản trong văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn thẻ Home/ Numbering

b)

Chọn thẻ File/ Numbering

c)

Chọn thẻ View/ Numbering

d)

Chọn thẻ Insert/ Numbering

70.

Muốn thay đổi kiểu của Numbering ta thực hiện

a)

Chọn numbering trong nhóm paragraph/ define new number format

b)

Tại menu insert/ define new number format

c)

Tại menu view/ define new number format

d)

Tại menu design/ define new number format

71.

Có thể thay đổi kết cấu, thứ tự, định dạng của các danh sách khi sử dụng tính năng bullet và numbering không?

a)

Hoàn toàn có thể tuỳ chỉnh theo ý người dùng

b)

Không thể thay đổi

c)

Chỉ có thể sử dụng theo các mẫu có sẵn

d)

Thiết lập lại trật tự number và bullet trong menu design

72.

Trong Microsoft Word, để xóa bỏ hoàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn ta nhấn tổ hợp phím gì?

a)

Ctrl + Space

b)

Ctrl + Delete

c)

Ctrl + Enter

d)

Shift + Space

73.

Cho biết công cụ nào dùng để chỉ sao chép định dạng trong Microsoft Word?

a)

Format Painter

b)

Paste Special

c)

Paste Format

d)

Paste Value

74.

Chức năng chia cột nằm ở đâu trong Word?

a)

Trong tab "Layout"

b)

Trong tab "Home"

c)

Trong tab "References"

d)

Trong tab "Review"

75.

Để chia cột trong Word, ta cần làm gì đầu tiên?

a)

Nhấn vào nút "Chia cột" trong tab "Layout"

b)

Chọn toàn bộ văn bản

c)

Nhập số lượng cột muốn chia

d)

Chọn kiểu cột muốn chia

76.

Tại, có thể tuỳ chỉnh kích thước các cột được chia?

a)

Điều chỉnh theo ý người dùng

b)

Chỉ có thể điều chỉnh theo mẫu có sẵn

c)

Không thể điều chỉnh

d)

Chỉ điều chỉnh được cột đầu tiên

77.

Độ rộng các cột khi chia cột sẽ như thế nào?

a)

Do người dùng lựa chọn và quy định

b)

Các cột sẽ có độ rộng bằng nhau

c)

Có thể chọn độ rộng lệch trái

d)

Có thể chọn độ rộng lệch phải

78.

Trước khi tiến hành chia cột cần phải:

a)

Quét chọn khối văn bản cần chia cột

b)

Tại thẻ Layout, Nhấn chọn Columns

c)

Tại thẻ Insert, Nhấn chọn Columns

d)

Tại thẻ Home, Nhấn chọn Columns

79.

Muốn thực hiện tab trong table ta cần phải:

a)

Ctrl + Tab

b)

Nhấp phím Tab

c)

Shift + Tab

d)

Alt + Tab

80.

Trong MS Word, trong Table (bảng) để chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn lệnh gì?

a)

Insert Below

b)

Insert Above

c)

Rows Below

d)

Insert Right

81.

Trong MS Word, trong Table (bảng) để chèn thêm một dòng bên trên dòng đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn lệnh gì?

a)

Insert Above

b)

Insert Below

c)

Rows Below

d)

Insert Right

82.

Trong MS Word, trong Table (bảng) để chèn thêm một cột bên trái cột đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn lệnh gì?

a)

Insert Left

b)

Insert Above

c)

Insert Below

d)

Insert Right

83.

Trong MS Word, trong Table (bảng) để chèn thêm một cột bên phải cột đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn lệnh gì?

a)

Insert Right

b)

Insert Above

c)

Insert Below

d)

Insert Left

84.

Trong hộp thoại Tabs, chức leader có ý nghĩa gì

a)

Tất cả đều đúng

b)

Cho phép đặt các dấu …. Trước tab đang chọn

c)

Cho phép đặt các dấu ___ Trước tab đang chọn

d)

Cho phép đặt các dấu --- Trước tab đang chọn