wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

85-183

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong MS Word, trong Table (bảng) để chèn thêm một cột bên phải cột đang chọn thì ta vào thẻ Layout rồi chọn nút lệnh gì?

a)

Insert Right

b)

Insert Above

c)

Insert Below

d)

Insert left

2.

Trong MS Word sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra?

a)

Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng

b)

Không có tác dụng gì

c)

Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu

d)

Xóa bảng, không xóa nội dung

3.

Để chọn một dòng trong một bảng biểu, người dùng cần phải làm gì?

a)

Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó

b)

Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

c)

Nhấn chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

d)

Nhấn chuột vào phía ngoài bên phải của dòng đó

4.

Làm cách nào để chuyển dữ liệu từ đang bảng sang văn bản sau khi đã chọn bảng, người dùng chọn thẻ nào sau đây?

a)

Layout

b)

Insert

c)

Home

d)

Design

5.

Để thực hiện việc ghép các ô trong một bảng, bạn sử dụng lệnh chọn nào?

a)

Right Click /Merge Cell

b)

Click chọn biểu tượng Merge Cells trên menu insert

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl +M

d)

Righ Click / Split Cells

6.

Khi con trỏ chuột đang đứng ở ngoài ở bên phải dòng dưới cùng của table, muốn chèn thêm một hàng mới ở bên dưới ta dùng phím nào?

a)

Enter

b)

Tab

c)

Shift + Tab

d)

Ctrl + Tab

7.

Để thay đổi hướng chữ trong Table của Microsoft Word, ta chọn phương án nào?

a)

Layout/ nhóm Alignment/ Text Direction

b)

Layout/ nhóm Table/ Text Direction

c)

Design/ nhóm Alignment/Text Direction

d)

Design/ nhóm Table/ Text Direction

8.

Trong Microsoft Word, để sắp xếp dữ liệu trong table, bạn sử dụng thẻ/chọn nào?

a)

Layout/ nhóm Data/ Sort

b)

Layout/ nhóm Table/ Sort

c)

Design/ nhóm Table/ Sort

d)

Design/ nhóm Data/ Sort

9.

Làm sao để chèn table vào Word?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Menu insert/ mục tables/ table/quét chọn số cột và dòng

c)

Menu insert/ mục tables/ table/insert table… nhập số cột, dòng

d)

Menu insert/ mục tables/ table/raw table

10.

Có thể chèn bảng từ excel qua bảng tính trong word không?

a)

Menu insert/ mục tables/ table/ excel spreadsheet

b)

Không thể

c)

Kéo thả file excel vào file word

d)

Menu home/ mục tables/ table/ excel spreadsheet

11.

Có thể sắp xếp dữ liệu kiểu số trong table không?

a)

Sắp xếp được cả kiểu số và kiểu chữ

b)

Không thể

c)

Chỉ có thể sắp xếp kiểu số

d)

Có thể sắp xếp kiểu chữ

12.

Khi sắp xếp dữ liệu, làm sao để không sắp xếp dòng tiêu đề?

a)

Chọn Header row

b)

Hộp thoại Sort/ type chọn text

c)

Hộp thoại Sort/ chọn ascending

d)

Hộp thoại Sort/ chọn Descending

13.

Để chọn 1 (cell) trong bảng ta thực hiện:

a)

Bên trái sao cho xuất hiện mũi tên đen và nhấp chọn

b)

Layout/ Select/ Select row

c)

Giữ phím ctrl + chuột trái

d)

Giữ phím Alt + chuột trái

14.

Muốn lặp lại dòng tiêu đề ở đầu từng bảng, ta thực hiện chọn dòng tiêu đề/ Table propeties

a)

Row/ repeat as header row at the top of each page

b)

Row/allow row to break across pages

c)

Column/ repeat as header row at the top of each page

d)

Column/allow row to break across pages

15.

Làm thế nào để đổi màu nền cho một bảng trong Word?

a)

Chọn Table Design/ Table Shading

b)

Chọn Table Properties/ Fill

c)

Chọn Table Format/ Background

d)

Chọn Table Style Options/ Color

16.

Muốn xóa một dòng trong bảng ta thực hiện chọn dòng cần xóa bảng, chuột phải delete cell sẽ có những lựa chọn nào

a)

Layout/ delete/ delete Rows

b)

Nhấn phím delete

c)

Nhấn phím backspace

d)

Layout/ erase

17.

Làm thế nào để thêm đường viền vào bảng trong Word?

a)

Chọn Table design/ Border

b)

Chọn Table Properties/ Border

c)

Chọn Table Style Options/ Border

d)

Chọn view/ Border

18.

Khi chọn 1 ô trong bảng, chuột phải delete cell sẽ có những lựa chọn nào

a)

Tất cả đều đúng 

b)

Dịch ổ bên trái sang

c)

Dịch ô lên trên

d)

  Xóa cả hàng/cột chứa ô đó

19.

Ta có thể thay đổi những gì trên đường viền của bảng

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thay đổi kiểu

c)

Thay đổi độ rộng

d)

Thay đổi màu sắc

20.

Làm thế nào để chèn một hình ảnh vào ô trong bảng trong Word?

a)

Chọn Insert/ Picture

b)

Chọn Table Tools/ Picture

c)

Chọn layout/ Picture

d)

Chọn Design/ Picture

21.

Table style dùng để làm gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tô màu nền cho table

c)

Đổi màu chữ cho table

d)

Đổi đường viền cho table

22.

Lợi thế của việc sử dụng table styles trong MS Word là gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tạo các bảng với giao diện thẩm mỹ chuyên nghiệp

c)

Nhanh

d)

Nhiều mẫu lựa chọn

23.

Để có thể chuyển đổi từ text sang table, ta có thể lựa chọn:

a)

Paragraphs: phân tách cột bằng các đoạn độc lập

b)

Commas: phân tách cột bằng dấu phẩy

c)

Tabs: phân tách cột bằng Tab

d)

Tất cả đều đúng

24.

Làm sao để chèn hình ảnh vào file word?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Insert/ nhóm illustrations/ pictures/ this device

c)

illustrations/ pictures/ stock images (hoặc online pictures)

d)

Kéo thả ảnh vào file word dạng mở

25.

Sau khi tạo các Shape, làm thế nào để xoay shapes theo ý muốn?

a)

Vào shapes, sẽ xuất hiện mũi tên vòng tròn. Thao tác xoay mũi tên vòng tròn theo ý

b)

Thao tác trên các điểm mỏ ở các góc của shapes

c)

Không thể xoay shapes

d)

Tất cả các shapes đều có chức năng xoay

26.

Để thực hiện thao tác bắt đầu gõ chữ trên hình vẽ dạng AutoShapes, ta thực hiện:

a)

Nhấp phải chuột vào Shapes/ chọn Add Text/ gõ chữ trong Shapes

b)

Chọn Format/ AutoShapes/ gõ chữ trong Shapes

c)

Nhấp phải chuột vào Shapes chọn Grouping/ gõ chữ trong Shapes

d)

Nhấp phải chuột vào Shapes/ chọn Font Color/ gõ chữ trong Shapes

27.

Để lưu shapes như là ảnh trên máy tính ta thực hiện:

a)

Chọn ảnh/ chuột phải/ save as picture

b)

Chọn định/ file/ export

c)

Không có chức năng lưu shape thành ảnh

d)

Chọn hình/ file/ save as/ chọn phần mở rộng hình ảnh

28.

Trong Menu shape format, mục Shapes styles ta có thể thực hiện những thao tác nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thay đổi màu nền cho shape

c)

Thay đổi đường viền cho shape

d)

Thay đổi hiệu ứng cho shape

29.

Để đổi màu nền cho Shapes ta có thể chọn?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chọn bất cứ màu nào trong bảng màu

c)

Chọn hình ảnh làm nền cho shape

d)

Dùng hiệu ứng chuyển màu, hoặc họa tiết có sẵn trong word

30.

Ta có thể thao tác gì với đường viền của Shapes?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thay đổi màu sắc

c)

Thay đổi độ dày/rộng

d)

Thay đổi kiểu đường viền

31.

Trong MS Word, làm thế nào để hình ảnh đang chèn chỉnh xuống dưới văn bản?

a)

Trong thẻ Format picture, nhấn Wrap Text và chọn Behind text

b)

Trong thẻ Format picture, nhấn Wrap Text và chọn In Front of text

c)

Trong thẻ Format picture, nhấn Wrap Text và chọn In Line with text

d)

Trong thẻ Format picture, nhấn Wrap Text và chọn Through

32.

Chức năng Adjust trong format picture có chức năng gì?

a)

Hiệu chỉnh là màu sắc cho ảnh

b)

Thêm các hiệu ứng cho ảnh

c)

Loại bỏ background cho ảnh

d)

Tất cả đều đúng

33.

Trong MS Word, trong khi di chuyển một hình ảnh hay một hình vẽ bất kỳ có nhấn giữ đồng thời phím Shift sẽ tác dụng gì?

a)

Di chuyển đối tượng trên đường thẳng ngang hoặc dọc

b)

Sao chép đối tượng

c)

Xoay đối tượng

d)

Thay đổi kích thước đối tượng

34.

Làm sao để gộp nhiều hình ảnh thành một hình và sau khi đã chọn các hình?

a)

Click phải trên đối tượng/ Group/ Group

b)

Click phải trên đối tượng/ Group

c)

Click phải trên đối tượng/ Group/ Ungroup

d)

Click phải trên đối tượng/ Regrouping

35.

Làm sao để tách rời các đối tượng sau khi đã gom nhóm?

a)

Chọn đối tượng/ Group/ Ungroup

b)

Chọn đối tượng/ Ungroup

c)

Chọn đối tượng/ Ungrouping

d)

Chọn đối tượng/ Ungroup/ Group

36.

SmartArt là gì?

a)

Một công cụ tạo biểu đồ trong Word

b)

Một công cụ tạo bảng trong Word

c)

Một công cụ tạo hình ảnh trong Word

d)

Một công cụ tạo hiệu ứng văn bản trong Word

37.

Làm thế nào để chèn SmartArt vào tài liệu Word?

a)

Nhấp chuột vào tab "Insert" và chọn "SmartArt"

b)

Nhấp chuột vào tab "Home" và chọn "SmartArt"

c)

Nhấp chuột vào tab "Design" và chọn "SmartArt"

d)

Nhấp chuột vào tab "Format" và chọn "SmartArt"

38.

SmartArt cho phép bạn tạo ra những gì trong tài liệu Word?

a)

Biểu đồ và sơ đồ thể hiện ý tưởng

b)

Bảng tính Excel

c)

Biểu đồ phức tạp

d)

Hình ảnh động

39.

Làm thế nào để thêm văn bản vào SmartArt?

a)

Nhấp chuột vào SmartArt, chọn "Add Text" và nhập văn bản

b)

Nhấp đúp chuột vào SmartArt và nhập văn bản

c)

Nhấp đúp chuột vào văn bản và kéo và thả vào SmartArt

d)

Nhấp chuột vào văn bản, chọn "Copy" và dán vào SmartArt

40.

Làm thế nào để thay đổi màu sắc của SmartArt?

a)

Chọn SmartArt, chọn "Format" và chọn màu mới

b)

Chọn SmartArt, chọn "Design" và chọn màu mới

c)

Chọn SmartArt, chọn "Layout" và chọn màu mới

d)

Nhấp chuột vào SmartArt, chọn "Style" và chọn màu mới

41.

SmartArt có thể được sử dụng để tạo ra những gì trong tài liệu Word?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Sơ đồ tư duy

c)

Bản đồ

d)

Cây phả hệ

42.

Làm thế nào để chèn một hình ảnh vào SmartArt?

a)

Nhấp chuột vào SmartArt và kéo và thả hình ảnh vào đó

b)

SmartArt, chọn "Add Image" và chọn hình ảnh từ máy tính của bạn

c)

Nhấp chuột vào hình ảnh và kéo và thả vào SmartArt

d)

SmartArt không cho phép bạn thêm hình ảnh

43.

Làm thế nào để thay đổi kiểu SmartArt sau khi đã chèn nó vào tài liệu Word?

a)

Nhấp chuột vào SmartArt, chọn "Change Type" và chọn kiểu mới

b)

SmartArt, chọn "Edit SmartArt" và chọn kiểu mới

c)

Nhấp chuột vào SmartArt và chọn kiểu mới

d)

Không thể thay đổi kiểu SmartArt sau khi đã chèn nó vào tài liệu Word

44.

Làm thế nào để thêm hoặc xóa các hình dạng trong SmartArt?

a)

Nhấp chuột vào SmartArt, chọn "Add Shape" hoặc "Delete Shape"

b)

SmartArt và kéo và thả hình dạng mới vào hoặc kéo và thả hình dạng hiện có ra

c)

Nhấp chuột vào SmartArt và sử dụng bản phím để thêm hoặc xóa hình dạng

d)

Không thể thêm hoặc xóa các hình dạng trong SmartArt

45.

Làm thế nào để chuyển đổi SmartArt thành hình ảnh động?

a)

Không thể chuyển đổi SmartArt thành hình ảnh động trong Word

b)

Nhấp chuột vào SmartArt, chọn "Animations" và chọn kiểu động

c)

Nhấp chuột vào SmartArt, chọn "Convert to Animation" và chọn kiểu động

d)

Lưu SmartArt dưới dạng gif

46.

Làm thế nào để sắp xếp lại các hình dạng trong SmartArt?

a)

Nhấp đúp chuột vào SmartArt và kéo và thả các hình dạng

b)

SmartArt, chọn "Layout" và chọn kiểu sắp xếp mới

c)

SmartArt, chọn "Design" và chọn kiểu sắp xếp mới

d)

Không thể sắp xếp lại các hình dạng trong SmartArt

47.

Chart là gì?

a)

Một công cụ tạo biểu đồ trong Word

b)

Một công cụ tạo bảng trong Word

c)

Một công cụ tạo hình ảnh trong Word

d)

Một công cụ tạo hiệu ứng văn bản trong Word

48.

Chart vào tài liệu Word?

a)

Nhấp chuột vào tab "Insert" và chọn "Chart"

b)

Nhấp chuột vào tab "Home" và chọn "Chart"

c)

Nhấp chuột vào tab "Chart"

d)

Nhấp chuột vào tab "Chart"

49.

Chart cho phép bạn tạo ra những loại biểu đồ nào trong tài liệu Word?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ dạng đường kẻ

d)

Biểu đồ tròn

50.

Làm thế nào để thay đổi màu sắc của Chart?

a)

Nhấp chuột vào Chart, chọn "Chart Design" và chọn màu sắc mới

b)

Nhấp chuột vào Chart, chọn "Format" và chọn màu sắc mới

c)

Nhấp chuột vào Chart, chọn "Layout" và chọn màu sắc mới

d)

Không thể thay đổi màu sắc của Chart trong Word

51.

Trong soạn thảo Microsoft Word, chọn một Textbox trong văn bản, bạn sử dụng lệnh nào:

a)

Insert/ Text/ Text Box

b)

Home/ Font/ Text Box

c)

Nhấn phím shift+F3

d)

Home/ Paragraph/ Text Box

52.

Chức năng textbox trong Microsoft Word dùng để làm gì?

a)

Tạo ra ô chứa chữ trên nền tùy chỉnh

b)

Tạo ra hình ảnh với chữ viết bên trong

c)

Tạo ra danh sách các mục

d)

Tạo ra các biểu đồ và đồ thị

53.

Làm thế nào để thay đổi kích thước của một textbox trong Microsoft Word?

a)

Nhấn và kéo các đường biên của textbox

b)

Chọn Format/ Size từ menu home

c)

Nhấn phím tắt Ctrl + S +M

d)

Nhấn phím tắt Ctrl + Shift + S

54.

Làm thế nào để di chuyển một textbox trong Word?

a)

Nhấn và kéo textbox đến vị trí mới

b)

Chọn Edit/ Move từ menu

c)

Nhấn phím tắt Ctrl + M

d)

Nhấn phím tắt Ctrl + Shift + M

55.

equation là chức năng gì trong Microsoft Word?

a)

Chức năng để tạo công thức toán học

b)

Chức năng để tạo bảng biểu

c)

Chức năng để tạo phông chữ đặc biệt

d)

Chức năng để tạo hình nền

56.

Làm thế nào để truy cập chức năng equation trong Microsoft Word?

a)

Chọn Insert / nhóm symbols/ equation từ menu

b)

Chọn Format / equation từ menu

c)

Chọn View / equation từ menu

d)

Sử dụng các nút định dạng trên thanh công cụ

57.

Làm thế nào để tạo một công thức toán học đơn giản trong equation?

a)

Nhấn vào các biểu tượng toán học trên thanh công cụ equation để chèn ký hiệu

b)

Sử dụng bàn phím để nhập các ký hiệu toán học

c)

Sử dụng các nút trên thanh công cụ equation để chèn các ký hiệu toán học

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

58.

Làm thế nào để chèn WordArt vào tài liệu Word?

a)

Chọn tab "Insert" và chọn "WordArt" trong nhóm "Text"

b)

Chọn tab "Home" và chọn "WordArt" trong nhóm "Insert"

c)

Chọn tab "Insert" và chọn "WordArt" trong nhóm "Illustrations"

d)

Chọn tab "View" và chọn "WordArt" trong nhóm "Show/Hide"

59.

Có thể điều chỉnh những gì với WordArt?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thay đổi màu chữ

c)

Thay đổi tương tác (wrap text)

d)

Thay đổi đường viền

60.

WordArt có thể được sử dụng cho những phần của văn bản nào trong tài liệu MS Word?

a)

Tùy ý người dùng

b)

Tiêu đề và chú thích

c)

Thông tin chú thích hình ảnh

d)

Tiêu đề trên hoặc dưới

61.

Các kiểu hiệu ứng văn bản trong WordArt có thể được tùy chỉnh bằng cách nào?

a)

Sử dụng công cụ "Text Effects"

b)

Sử dụng công cụ "shape Effects"

c)

Sử dụng công cụ "Paragraph"

d)

Sử dụng công cụ "Styles"

62.

Tại sao lại cần sử dụng WordArt

a)

Tất cả đều đúng

b)

Làm nổi bật tiêu đề

c)

Tập trung vào 1 câu nói trong tâm

d)

Đa dạng các kiểu trình bày trong văn bản

63.

Word có thể được sử dụng để tạo ra các hiệu ứng chữ nổi bật như thế nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tăng độ đậm của chữ

c)

Tăng kích thước của chữ

d)

Thêm đường viền cho chữ

64.

Phím hoặc tổ hợp phím nào sau đây dùng để ngắt một trang?

a)

Ctrl+Enter

b)

Enter

c)

Shift+Enter

d)

Alt+Enter

65.

Trong MS Word, làm cách nào để ngắt trang văn bản?

a)

layout/breaks/page

b)

Bấm phím tắt Alt + Enter

c)

Bấm phím tắt Window + Enter

d)

Bấm phím tắt Ctrl + Shift + Enter

66.

Trong Microsoft Word, để tạo trang bìa, bạn chọn nút lệnh cover page từ thẻ nào?

a)

Insert

b)

View

c)

Home

d)

Page Layout

67.

Trong Microsoft Word, Style có ý nghĩa gì?

a)

Một tập hợp các định dạng lưu trữ thành một tên gọi riêng và dễ dàng áp đặt lên các đối tượng khác bằng một thao tác duy nhất

b)

Tạo hình cho các chữ kiểu trong khi soạn thảo

c)

Một loại tài liệu đặc biệt

d)

Một thành phần định dạng chỉ dùng trong trang Web.

68.

Chức năng nào sau đây dùng để định dạng nhiều khối văn bản khác nhau, theo một quy chuẩn chung?

a)

Styles

b)

Copy and Paste

c)

Font dialog box

d)

Paste and Cut

69.

Nhanh các đoạn văn bản giống nhau về font, Paragraph, Border, ..., bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Styles

b)

AutoCorrect

c)

AutoText

d)

Select Browse Object

70.

Style trong Word dùng để làm gì?

a)

Một công cụ để áp dụng định dạng cho văn bản

b)

Một công cụ để chỉnh sửa hình ảnh

c)

Một công cụ để tạo chú thích

d)

Hiện tính toán trong văn bản

71.

Lợi ích của việc sử dụng Style trong Word là gì?

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Tiết kiệm thời gian và nỗ lực

c)

Tạo ra văn bản dễ đọc hơn

d)

Tạo ra văn bản chuyên nghiệp hơn

72.

Làm thế nào để áp dụng style cho văn bản đang chọn trong Word?

a)

Tất cả các phương án trên đều đúng

b)

Nhấn vào nút Style trên thanh công cụ và chọn Style cần áp dụng

c)

Chuột phải vào đoạn văn bản cần áp dụng style và chọn style từ danh sách xuất hiện

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + S và chọn style từ danh sách xuất hiện

73.

Khi nào nên sử dụng Styles trong Microsoft Word?

a)

Khi muốn thiết lập cấu trúc và định dạng cho tài liệu

b)

Khi muốn thêm hình ảnh vào tài liệu

c)

Khi muốn tạo bảng biểu trong tài liệu

d)

Khi muốn sắp xếp lại thứ tự các đoạn văn bản trong tài liệu

74.

Styles trong Microsoft Word giúp giảm thời gian của người dùng như thế nào?

a)

Giúp giảm thời gian cài đặt thiết kế định dạng tài liệu

b)

Giúp tăng tốc độ hấp dẫn và thẩm mỹ cho tài liệu

c)

Giúp tạo ra các đối tượng và hình ảnh phức tạp hơn trong tài liệu

d)

Giúp tăng tốc độ đọc văn bản

75.

Khi điều chỉnh Style, sự đồng bộ sẽ diễn ra như thế nào?

a)

Tất cả các đoạn văn bản

b)

Một đoạn văn đang chọn

c)

các đoạn văn trong cùng một trang

d)

Các đoạn văn trong cùng một section

76.

Theme trong Microsoft Word có những tính năng gì?

a)

Thay đổi màu sắc, phông chữ và kiểu đầu đề của tài liệu

b)

Thay đổi kích thước của tài liệu

c)

Thêm chú thích chân trang vào tài liệu

d)

Chỉnh sửa các hình ảnh trong tài liệu

77.

Chức năng Theme trong Microsoft Word là gì?

a)

Một tập hợp các tuỳ chọn định dạng cho văn bản

b)

Một phần mềm chỉnh sửa ảnh

c)

Một công cụ tạo tiêu đề cho tài liệu

d)

Một bộ sưu tập hình nền cho tài liệu

78.

Việc sử dụng Theme trong Word giúp ích gì?

a)

Làm cho tài liệu thẩm mỹ hơn cho tài liệu

b)

Tăng kích thước của tài liệu

c)

Chỉnh sửa các đường kẻ và viền cho tài liệu

d)

Thêm các hình ảnh động vào tài liệu

79.

Trong Microsoft Word, để thay đổi màu sắc cho các mục (Themes), sử dụng lựa chọn nào?

a)

Design/ Themes

b)

Layout/ Themes

c)

View/ Themes

d)

File/ Options/ Themes

80.

Chức năng của Template trong Microsoft Word có những lợi ích gì?

a)

Được tạo sẵn giúp tiết kiệm thời gian trong công việc soạn thảo văn bản

b)

Giúp người dùng gõ chữ nhanh hơn

c)

Giúp kiểm tra chính tả văn bản

d)

Giúp mở hóa tập tin văn bản

81.

Template là gì trong Microsoft Word?

a)

Một tài liệu tạo sẵn để giúp người dùng tạo ra các tài liệu mới

b)

Một bản sao của một tài liệu có sẵn

c)

Một công cụ chỉnh sửa tài liệu trong Word

d)

Một tài liệu chứa các hình ảnh và đồ họa tạo sẵn

82.

Làm thế nào để sử dụng một Template trong Word?

a)

Chọn "New" từ menu "File" và chọn một Template có sẵn

b)

Tìm kiếm Template trên Internet và tải về

c)

Sử dụng công cụ "Save As" để lưu tài liệu hiện tại dưới dạng Template

d)

Không thể sử dụng Template trong Word

83.

Làm thế nào để tạo ra một Template tùy chỉnh trong Word?

a)

Sử dụng công cụ "Save As" để lưu tài liệu hiện tại dưới dạng Template

b)

Tải về một Template tùy chỉnh từ Internet và sử dụng nó trong Word

c)

Lưu file dưới dạng có phần mở rộng là XPS

d)

Không thể tạo ra một Template tùy chỉnh trong Word

84.

Để tìm kiếm Template trong Word, người dùng có thể làm gì?

a)

Chọn "New" từ menu "File" và sử dụng công cụ tìm kiếm Template.

b)

Tìm kiếm trên mạng

c)

Sử dụng công cụ "Customize Template"

d)

Không có cách nào tìm kiếm Template trong Word

85.

Các Template trong Word có thể được tuỳ chỉnh như thế nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Thay đổi định dạng, phông chữ và màu sắc

c)

Sử dụng các yếu tố cấu trúc, như các đường viền, phân tiêu đề và phần chân trang

d)

Tuỳ chỉnh các tính năng như các hình ảnh và đồ hoạ

86.

Muốn xây dựng mục lục của tài liệu một cách tự động, dùng nhóm lệnh nào sau đây?

a)

Nhóm lệnh References

b)

Nhóm lệnh Home

c)

Nhóm lệnh View

d)

Nhóm lệnh Review

87.

Có thể tùy chỉnh mục lục trong Word như thế nào?

a)

Có thể chỉnh sửa mục lục theo ý muốn của mình

b)

Mục lục được tạo ra tự động và không thể chỉnh sửa

c)

Chỉ có thể tuỳ chỉnh kiểu mục lục, không thể chỉnh sửa chi tiết

d)

Tuỳ chỉnh mục lục phụ thuộc vào phiên bản Word bạn đang sử dụng

88.

Trong soạn thảo văn bản, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là

a)

Chức năng thay thế trong soạn thảo

b)

Tạo tệp văn bản mới

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

89.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp Ctrl + F là

a)

Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

b)

Tạo tệp văn bản mới

c)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

d)

Định dạng trang

90.

Trong MS Word, tổ hợp phím nào sẽ dùng để mở hộp thoại tìm kiếm

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + G

d)

Shift + F

91.

Trong văn bản MS Word đang mở, muốn thay tất cả chữ "Vũ" thành "Việt Nam" thì:

a)

Trong thẻ Home, chọn Replace

b)

Trong thẻ Home, chọn Clear

c)

Trong thẻ Home, chọn Go To

d)

Trong thẻ Home, chọn Advanced Find

92.

Trong Microsoft Word, muốn thay thế tất cả các từ "hay" trong hợp Find what, gõ từ "tuyệt vời", thì thực hiện thao tác nào nào?

a)

Chọn từ thẻ Home, chọn Editing/ Replace, gõ "hay" trong hợp Find what, gõ từ "tuyệt vời" trong hợp Replace With rồi bấm nút Replace All

b)

Không có cách nào thay thế hàng loạt bạn phải xoá và gõ lại từng từ.

c)

chọn từ thẻ menu View/ Replace, gõ "hay" trong hợp Find what, gõ từ "tuyệt vời" trong hợp Replace With rồi bấm nút Replace All

d)

Chọn từ thẻ menu Insert/ Replace, gõ "hay" trong hợp Find what, gõ từ "tuyệt vời" trong hợp Replace With rồi bấm nút Replace All

93.

Header và Footer là gì?


a)

Tất cả đều đúng

b)

Là các khu vực trên đầu và cuối trang trong tài liệu Word

c)

Thường chứa các thông tin như tên công ty, địa chỉ, số điện thoại hoặc email, chú thích, hoặc các thông tin khác

d)

Thường chứa các thông tin như tên công ty, địa chỉ, số điện thoại hoặc email, chú thích, hoặc các thông tin khác

94.

Chức năng page number trong Word là gì?

a)

Thêm số trang vào tài liệu

b)

Tạo liên kết trang web

c)

Tạo bảng biểu

d)

Tạo chú thích hình ảnh

95.

Muốn đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/ Page Numbers

b)

View/ Page Numbers

c)

Tools/ Page Numbers

d)

Format/ Page Numbers

96.

Trong MS Word, để chèn số trang vào vị trí con trỏ của tài liệu ta gọi lệnh nào?

a)

Vào Insert, nhấn Page Number, chọn Current Position

b)

Vào Insert, nhấn Page Number và chọn Bottom of Page

c)

Vào Insert, nhấn Page Number và chọn Top of Page

d)

Vào Insert, nhấn Number Page, chọn Format Page Numbers

97.

Đánh số trang ở lề dưới của tài liệu ta gọi lệnh nào?

a)

Vào Insert, nhấn Page Number, chọn Bottom of Page

b)

Vào Insert, nhấn Page Number và chọn Top of Page

c)

Vào Insert, nhấn Page Number, chọn Current Position

d)

Vào Insert, nhấn Number Page, chọn Page Margins

98.

Thẻ nào trong Ribbon giúp bạn làm việc với các số trang?

a)

Insert

b)

View

c)

Reference

d)

Page Layout

99.

Trong Microsoft Word, người dùng thường đánh số trang tại vị trí

a)

Ở vùng Header hoặc Footer

b)

Ở vùng Header

c)

Ở Footer

d)

Ở vùng body