wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ ĐỒNG NGHĨA

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ đồng nghĩa với hạnh phúc:

a)

giận dữ

b)

chán

c)

buồn

d)

vui vẻ

2.

Chọn một từ đồng nghĩa với 'nhanh'.

a)

chậm chạp

b)

nhanh chóng

c)

uể oải

d)

chậm

3.

Chữ nào có nghĩa giống như 'to'?

a)

vừa

b)

nhỏ

c)

lớn

d)

khổng lồ

4.

Tìm một từ đồng nghĩa với 'thông minh'.

a)

ngu ngốc

b)

thông minh

c)

khéo léo

d)

ngu đần

5.

Từ đồng nghĩa với tức giận:

a)

điềm tĩnh

b)

hào hứng

c)

giận dữ

d)

hạnh phúc

6.

Chọn một từ có nghĩa tương tự với 'đẹp'.

a)

xấu

b)

tầm thường

c)

rực rỡ

d)

nhàm chán

7.

Từ đồng nghĩa với giúp đỡ là :

a)

cản trở

b)

ngăn chặn

c)

hỗ trợ

d)

phớt lờ

8.

Tìm một từ đồng nghĩa với 'vui nhộn'.

a)

hài hước

b)

buồn

c)

nghiêm túc

d)

nhàm chán

9.

Chữ nào có nghĩa giống như 'nhỏ'?

a)

nhỏ xíu

b)

phút

c)

nhỏ bé

d)

10.

Chọn một từ đồng nghĩa với 'yên tĩnh'.

a)

ồn ào

b)

im lặng

c)

nhiều tiếng ồn

d)

to

11.

Hãy tìm một từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu dưới đây và đặt một câu có sử dụng từ đó để miêu tả cảnh vật.

    “Trong ánh sáng nhạt dần, cảnh vật như chìm vào một thế giới yên tĩnh chỉ còn tiếng gió và tiếng lá xào xạc.”

a)

Phú Yên

b)

tỉnh vật

c)

thực vật

d)

êm đềm

12.

Tìm ít nhất 3 từ đồng nghĩa với "yên tĩnh"

(a)  

13.

Từ nào sau đây chỉ tính nết của trẻ em.

                                

a)

Thông minh  

b)

Ngây thơ

c)

Nô đùa    

d)

 Học giỏi