Font size
WorksheetsTỪ ĐỒNG NGHĨA
Total questions: 13
Worksheet time: 7mins
Chọn từ đồng nghĩa với hạnh phúc:
giận dữ
chán
buồn
vui vẻ
Chọn một từ đồng nghĩa với 'nhanh'.
chậm chạp
nhanh chóng
uể oải
chậm
Chữ nào có nghĩa giống như 'to'?
vừa
nhỏ
lớn
khổng lồ
Tìm một từ đồng nghĩa với 'thông minh'.
ngu ngốc
thông minh
khéo léo
ngu đần
Từ đồng nghĩa với tức giận:
điềm tĩnh
hào hứng
giận dữ
hạnh phúc
Chọn một từ có nghĩa tương tự với 'đẹp'.
xấu
tầm thường
rực rỡ
nhàm chán
Từ đồng nghĩa với giúp đỡ là :
cản trở
ngăn chặn
hỗ trợ
phớt lờ
Tìm một từ đồng nghĩa với 'vui nhộn'.
hài hước
buồn
nghiêm túc
nhàm chán
Chữ nào có nghĩa giống như 'nhỏ'?
nhỏ xíu
phút
nhỏ bé
bé
Chọn một từ đồng nghĩa với 'yên tĩnh'.
ồn ào
im lặng
nhiều tiếng ồn
to
Hãy tìm một từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu dưới đây và đặt một câu có sử dụng từ đó để miêu tả cảnh vật.
“Trong ánh sáng nhạt dần, cảnh vật như chìm vào một thế giới yên tĩnh chỉ còn tiếng gió và tiếng lá xào xạc.”
Phú Yên
tỉnh vật
thực vật
êm đềm
Tìm ít nhất 3 từ đồng nghĩa với "yên tĩnh"
(a)
Từ nào sau đây chỉ tính nết của trẻ em.
Thông minh
Ngây thơ
Nô đùa
Học giỏi
