wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Em vui học Tiếng Việt

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "những hiểu biết có được do từng trải trong cuộc sống, công việc thực tế"?

a)

xét nghiệm

b)

thực nghiệm

c)

kinh nghiệm

d)

chiêm nghiệm

2.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

tiên phong, phong phú

b)

xung phong, phong tặng

c)

phong cách, phong tỏa

d)

phong ba, phong thái

3.

Quan hệ từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau?

Căn nhà của ông bà nội đã cũ [...] lúc nào cũng sạch sẽ, thoáng mát.

a)

nên

b)

nhưng

c)

d)

như

4.

Hai từ "xuân" được in đậm trong câu thơ dưới đây có mối quan hệ như thế nào về nghĩa?

"Rằm xuân lồng lộng trăng soi

Sông xuân nước lẫn màu trời thêm xuân ."

(Xuân Thuỷ dịch)

a)

đồng âm

b)

đồng nghĩa

c)

nhiều nghĩa

d)

trái nghĩa

5.

Câu nào dưới đây là câu ghép có các vế được nối với nhau bằng quan hệ từ?

a)

Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh đầu đông.

b)

Đường Bạch Dương là một mái vòm vàng rực và dọc hai bên đường, dương xỉ khô héo chuyển màu nâu sẫm.

c)

Những mái tranh, những khóm lá, những nếp núi biếc lượn ngoài xa tít đều hiện ra với những hình sắc rõ rệt.

d)

Ngọn gió heo may khẽ khàng đưa đẩy, chiếc lá cựa mình duyên dáng, cánh lật qua lật lại dập dờn như chiếc quạt tròn.

6.

Tiếng "trung" trong từ nào dưới đây khác nghĩa với tiếng "trung" trong các từ còn lại?

a)

trung tâm

b)

trung kiên

c)

trung gian

d)

trung chuyển

7.

Từ "nào" trong câu nào dưới đây là từ nghi vấn?

a)

Sao ngày nào mẹ cũng về muộn thế ạ?

b)

Cậu có muốn hôm nào đó qua nhà tớ chơi không?

c)

Có phải lớp nào cũng chuẩn bị tiết mục văn nghệ không?

8.

Nghìn năm (a)   hiến

9.

Nơi chôn rau (a)   rốn

10.

Cho các từ: tốt, làm, nhưng, bàn, trắng, học, ghế, như, bơi, xinh, cây, tuy, chạy. Những từ nào là động từ?

(a)  

11.

Câu tục ngữ "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Vẻ đẹp của con người

b)

vẻ đẹp của đất đai

c)

Sự khó khăn của con người

d)

Vẻ đẹp của bông hoa

12.

Không dấu là nước chấm rau

Có dấu trên đầu là chỉ huy quân.

Từ không dấu là từ gì?

a)

nước

b)

muối

c)

mắm

d)

tương

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Sông La ơi sông La
Trong veo như ánh mắt
Bờ tre xanh im mát
Mươn mướt đôi hàng (a)   "

(Bè xuôi sông La - Vũ Duy Thông)

14.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

lăng xăng

b)

nhăng lăng

c)

tiu xỉu

d)

máp máy

15.

Bộ phận in đậm trong câu văn: "Trống báo vào lớp lúc 8 giờ." trả lời cho câu hỏi gì?

a)

là gì?

b)

ở đâu?

c)

khi nào?

d)

vì sao?

16.

Tìm biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong câu thơ sau:

"Tiếng dừa làm dịu nắng trưa

Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo"

(Trần Đăng Khoa)

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

nhân hóa và so sánh

d)

lặp từ

17.

Xác định trạng ngữ trong câu văn sau: "Để khỏe mạnh, em phải ăn uống đủ dinh dưỡng."

a)

Để khỏe mạnh, em phải

b)

Để khỏe mạnh

c)

em phải ăn

d)

đủ dinh dưỡng

18.

Bộ phận in đậm trong câu văn: "Bằng sự kiên trì, rùa con đã về đích trước thỏ." thuộc kiểu trạng ngữ nào?

a)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

b)

Trạng ngữ chỉ thời gian

c)

Trạng ngữ chỉ mục đích

d)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

19.

Xác định vị ngữ cho câu văn sau: "Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng."

a)

đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng

b)

sáng sủa, ấm cúng

c)

ấm cúng

d)

Ngôi nhà tranh đơn sơ

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên (a)   cũng kêu.

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Đi một ngày đàng, học một …… …..khôn.”

(a)  

22.

Sắp xếp các chữ cái dưới đây để tạo thành từ ngữ.

i/i/n/n/h/h/g/m/ê/m

(a)  

23.

Giải câu đố sau:

Để nguyên lớn tuổi, lưng còng

Thêm "c" thì đẹp nhất trong họ gà

Từ để nguyên là từ nào?

a)

ông

b)

bác

c)

d)

cố

24.

Giải câu đố sau:

Sông gì tên gợi sắc màu

Uốn quanh xứ sở tự hào Bác sinh?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Lục Nam

c)

Sông La

d)

Sông Lam

25.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

cây cối, chu đáo

b)

ngay thẳng, điều tra

c)

sạch sẽ, thảo luận

d)

lực lưỡng, thân thiết

26.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các danh từ?

a)

đại biểu, đoàn kết

b)

tin tức, âm nhạc

c)

hồ sơ, tính toán

d)

bài học, tiếp cận

27.

Từ nào đồng nghĩa với từ "gọn gàng"

a)

tối giản

b)

ngăn cách

c)

đơn giản

d)

ngăn nắp

28.

Từ nào trái nghĩa với từ "công khai"

a)

bí quyết

b)

bí bách

c)

bí danh

d)

bí mật

29.

Đâu là thành thành ngữ?

a)

Hữu dũng vô mưu

b)

Hữu danh vô tri

c)

Hữu dũng vô tri

d)

Hữu danh vô mưu

30.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ sau:

Hữu danh vô ...

a)

dụng

b)

phúc

c)

nghĩa

d)

thực