Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng topik2.

Total questions: 15

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

것 là gì ?

a)

Vật

b)

Việc

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

2.

Ý nghĩa của từ 수 là gì ?

a)

Cách

b)

Biện pháp

c)

Số lượng

d)

Bánh

3.

Trái nghĩa với 위

a)

밑

b)

아래

c)

사이

d)

앞

4.

크다- 작다

Là gì ?

a)

To - Nhỏ

b)

Cao - Thấp

c)

Trái - Phải

d)

Đẹp - Xấu

5.

Hôm nay tôi đã cùng mẹ đi trung tâm thương mại và mua sắm.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn.

(a)  

6.

케이크를 많이 먹고 차도 많이 마셔요.

Dịch câu sau sang tiếng Việt



(a)  

7.

Mang/ mang theo

Là gì?

a)

가지다

b)

나오다

c)

일어나다

d)

세수하다

8.

Văn hóa

Là gì?

a)

문학

b)

문제

c)

문장

d)

문화

9.

Làm thêm

Là gì?

a)

알다

b)

읽다.

c)

얻다

d)

알바/ 아르바이트

10.

Sáng dậy bạn sẽ làm gì?

세수하다/일어나다/아침을 먹다/ 학교에 가다/ 샤워하다/이를 닦다/

Sắp xếp thứ tự các từ sau, dùng mũi tên -> để biểu thị điều đó

(a)  

11.

시작하다 - 끝나다

Là gì?

a)

Bắt đầu - Kết thúc

b)

Sáng - Tối

c)

Tốt - Xấu

d)

Thú vị - Không thú vị

12.

Đi làm - Tan làm

Là gì?



(a)  

13.

Sự khác nhau giữa 공부하다 và 배우다 là gì ?

4 lines
14.

Hãy dùng những từ vựng đã học , hay viết đoạn văn ngắn 150~ 200 chữ về một ngày của bạn.

4 lines
15.

Hãy ghi 50 từ vựng bạn đã học mà bạn nhớ vào đây

4 lines