wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 7 - BÀI 10

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hàm trong phần mềm bảng tính là gì?

a)

Lệnh định dạng ô tính

b)

Công thức được viết sẵn để tính toán

c)

Công cụ vẽ biểu đồ

d)

Cửa sổ nhập dữ liệu

2.

Dấu đầu tiên khi nhập hàm trong Excel là:

a)

+

b)

=

c)

d)

:

3.

Cách viết đúng cú pháp của một hàm là:

a)

(tham_số)

b)

=(tham_số)

c)

==tham_số

d)

tên_hàm=(tham_số)

4.

Các tham số trong hàm được phân cách bởi:

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu gạch ngang

c)

Dấu chấm phẩy

d)

Dấu chấm

5.

Hàm SUM dùng để:

a)

Tính trung bình

b)

Tính tổng

c)

Tính phần trăm

d)

Tính chênh lệch

6.

Hàm AVERAGE dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình cộng

c)

Tìm số lớn nhất

d)

Tìm số nhỏ nhất

7.

Hàm MAX có công dụng:

a)

Tính tổng

b)

Đếm ô trống

c)

Tìm giá trị lớn nhất

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất

8.

Hàm MIN dùng để:

a)

Tìm giá trị nhỏ nhất

b)

Tìm giá trị lớn nhất

c)

Tính trung bình

d)

Đếm ô trống

9.

Hàm COUNT dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Đếm ô trống

c)

Đếm số ô có dữ liệu

d)

Tìm giá trị lớn nhất

10.

Ký hiệu ':' trong D3:D22 có nghĩa là gì?

a)

Cộng 2 ô

b)

Từ ô D3 đến ô D22

c)

Liên kết ô

d)

Trừ ô

11.

Công thức =SUM(D3:F3) tính gì?

a)

Tổng các ô D3 và F3

b)

Tổng từ ô D3 đến F3

c)

Trung bình các ô D3:F3

d)

Đếm ô D3:F3

12.

Hàm AVERAGE(D3:D22) cho kết quả là gì?

a)

Tổng các ô

b)

Trung bình các ô

c)

Số lớn nhất

d)

Số nhỏ nhất

13.

Các hàm SUM, MAX, MIN chỉ tính toán trên loại ô nào?

a)

Ô trống

b)

Ô chứa dữ liệu số

c)

Ô chứa chữ

d)

Ô công thức

14.

Hàm COUNT sẽ bỏ qua loại ô nào?

a)

Ô có số 0

b)

Ô chứa chữ

c)

Ô có số

d)

Ô chứa ngày

15.

Khi nhập hàm, sau khi gõ xong phải nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Tab

c)

Space

d)

Shift

16.

Khi sao chép hàm, ta có thể dùng công cụ nào?

a)

Copy - Paste

b)

Autofill

c)

Cả hai cách trên

d)

Không thể sao chép

17.

Tổ hợp phím sao chép là gì?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + X

18.

Vì sao nên dùng địa chỉ ô thay vì nhập số trực tiếp trong hàm?

a)

Dễ đọc hơn

b)

Kết quả tự động cập nhật khi thay đổi dữ liệu

c)

Vì Excel bắt buộc

d)

Dễ dễ in

19.

Hàm SUM(D3:D22) bỏ qua ô nào sau đây?

a)

Ô có chữ

b)

Ô chứa số 0

c)

Ô chứa số

d)

Ô chứa ngày

20.

Khi thay dữ liệu chữ bằng số, hàm SUM sẽ:

a)

Tính luôn ô đó

b)

Bỏ qua

c)

Báo lỗi

d)

Giữ nguyên kết quả cũ

21.

Khi sao chép hàm =SUM(D3:D22) sang cột E, hàm mới là:

a)

=SUM(D3:D22)

b)

=SUM(E3:E22)

c)

=SUM(D4:D23)

d)

=SUM(E4:E23)

22.

Hàm AVERAGE(2,4,6,8) cho kết quả:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

23.

Hàm MAX(2,4,8,3) trả về:

a)

3

b)

4

c)

8

d)

2

24.

Hàm MIN(3,9,6,2) trả về:

a)

2

b)

3

c)

6

d)

9

25.

Hàm COUNT(5,"A",7,"B") cho kết quả:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

26.

Khi nhập sai cú pháp hàm, Excel sẽ:

a)

Tự sửa lỗi

b)

Báo lỗi #VALUE!

c)

Tự bỏ qua

d)

Hiển thị 0

27.

Khi sao chép công thức, Excel tự điều chỉnh địa chỉ ô theo:

a)

Tương đối

b)

Tùy ý

c)

Tuyệt đối

d)

Không đổi

28.

Kết quả của =MIN(4,4,4) là:

a)

4

b)

0

c)

3

d)

2

29.

Kết quả của =MAX(10,15,5) là:

a)

10

b)

15

c)

5

d)

12

30.

Khi muốn đếm cả ô chữ và số, ta dùng hàm:

a)

COUNT

b)

COUNTA

c)

SUM

d)

AVERAGE

31.

Hàm COUNT bỏ qua ô nào?

a)

Ô chứa số 0

b)

Ô chứa chữ

c)

Ô chứa số

d)

Ô chứa ngày

32.

Tại sao hàm SUM tiện hơn phép cộng thủ công?

a)

Nhanh hơn, tự động cập nhật khi dữ liệu thay đổi

b)

Vì Excel bắt buộc

c)

Dễ nhớ hơn

d)

Không cần nhập

33.

Dữ liệu kiểu ngày được coi là dữ liệu kiểu:

a)

Chữ

b)

Số

c)

Ký tự

d)

Logic

34.

Khi ô có dữ liệu “Đang quyên góp”, hàm SUM sẽ:

a)

Cộng cả ô đó

b)

Bỏ qua ô đó

c)

Báo lỗi

d)

Nhân đôi giá trị

35.

Viết hàm tính tổng điểm ba môn ở ô G5 (điểm nằm D5:F5):

a)

=SUM(D5,F5)

b)

=SUM(D5:F5)

c)

=SUM(D5+F5)

d)

=SUM(D5;F5)

36.

Tính điểm trung bình của bạn A trong C3:E3:

a)

=AVERAGE(C3:E3)

b)

=SUM(C3:E3)

c)

=MIN(C3:E3)

d)

=MAX(C3:E3)

37.

Viết hàm tìm điểm cao nhất trong G3:G12:

a)

=MIN(G3:G12)

b)

=COUNT(G3:G12)

c)

=MAX(G3:G12)

d)

=SUM(G3:G12)

38.

Viết hàm đếm số lớp quyên góp trong D3:D22:

a)

=COUNTA(D3:D22)

b)

=COUNT(D3:D22)

c)

=SUM(D3:D22)

d)

=MAX(D3:D22)

39.

Tính tổng số sách Toán, Văn, Tin của lớp 6A (D3:F3):

a)

=SUM(D3:F3)

b)

=AVERAGE(D3:F3)

c)

=MIN(D3:F3)

d)

=COUNT(D3:F3)

40.

Sau khi sao chép hàm =SUM(D3:D22) sang cột F, kết quả hàm là:

a)

=SUM(F3:F22)

b)

=SUM(D3:D22)

c)

=SUM(E3:E22)

d)

=SUM(G3:G22)

41.

Viết hàm tính điểm thấp nhất trong G3:G8:

a)

=MAX(G3:G8)

b)

=SUM(G3:G8)

c)

=MIN(G3:G8)

d)

=AVERAGE(G3:G8)

42.

Viết hàm tính trung bình tiền lãi trong H3:H20:

a)

=SUM(H3:H20)

b)

=AVERAGE(H3:H20)

c)

=MAX(H3:H20)

d)

=COUNT(H3:H20)

43.

Viết hàm tính tổng tiền lãi các sản phẩm trong H3:H15:

a)

=COUNT(H3:H15)

b)

=SUM(H3:H15)

c)

=MIN(H3:H15)

d)

=MAX(H3:H15)

44.

Viết hàm đếm số mặt hàng có doanh thu là số trong E3:E12:

a)

=COUNT(E3:E12)

b)

=COUNTA(E3:E12)

c)

=SUM(E3:E12)

d)

=MIN(E3:E12)

45.

Gia đình em có bảng chi tiêu gồm 3 cột: Ăn uống, Điện nước, Học phí. Viết hàm tính tổng chi tiêu tại ô G5.

a)

=SUM(D5:F5)

b)

=AVERAGE(D5:F5)

c)

=MAX(D5:F5)

d)

=COUNT(D5:F5)

46.

Em muốn biết số tiền chi cao nhất trong cột D3:D10. Viết hàm:

a)

=MIN(D3:D10)

b)

=COUNT(D3:D10)

c)

=MAX(D3:D10)

d)

=SUM(D3:D10)

47.

Trong bảng quyên góp, một số ô ghi “Đang quyên góp”. Nếu muốn đếm số lớp có sách thật, em dùng hàm:

a)

=COUNT(D3:D22)

b)

=SUM(D3:D22)

c)

=COUNTA(D3:D22)

d)

=AVERAGE(D3:D22)

48.

Em tạo bảng theo dõi kết quả học tập, muốn tìm điểm trung bình của từng học sinh trong C3:E3. Viết hàm:

a)

=SUM(C3:E3)

b)

=AVERAGE(C3:E3)

c)

=MAX(C3:E3)

d)

=MIN(C3:E3)

49.

Một cửa hàng cần biết tổng tiền lãi từ cột H3:H20. Viết hàm:

a)

=SUM(H3:H20)

b)

=MAX(H3:H20)

c)

=MIN(H3:H20)

d)

=COUNT(H3:H20)

50.

Công thức tính tiền lãi khi biết Giá bán, Giá nhập, Số lượng là:

a)

=(Giá_bán - Giá_nhập) * Số_lượng

b)

=(Giá_nhập - Giá_bán) * Số_lượng

c)

=Giá_bán * Số_lượng

d)

=Giá_bán + Giá_nhập