wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về định dạng dữ liệu

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong chương trình bảng tính, em có thể định dạng kiểu dữ liệu nào?

a)

Dữ liệu số

b)

Dữ liệu ngày tháng

c)

Dữ liệu kiểu phần trăm

d)

Cả A, B và C

2.

Trong định dạng kiểu dữ liệu số, em có thể định dạng?

a)

Chọn số chữ số thập phân.

b)

Chọn dấu ngăn cách hàng nghìn, hàng triệu.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Cả A, B sai.

3.

Trong cửa sổ Format Cells, để định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng em chọn lệnh nào?

a)

Number.

b)

Date.

c)

Percentage.

d)

Text.

4.

Để mở cửa sổ Format Cells, em thực hiện?

a)

Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Font.

b)

Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Alignment.

c)

Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Cells.

d)

Chọn Home và nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh nhóm lệnh Number.

5.

Trong bảng tính, đối với cột và hàng em có thể thực hiện thao tác nào?

a)

Xóa cột, hàng.

b)

Chèn thêm cột, hàng.

c)

Ẩn cột, hàng.

d)

Cả A, B và C.

6.

Để gộp các ô của một vùng dữ liệu, em chọn?

a)

Home/Alignment/Wrap Text

b)

Home/Alignment/Merge & Center

c)

Insert/Alignment/Wrap Text

d)

Insert /Alignment/Merge & Center

7.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cột mới được chèn vào bên trái cột em chọn

b)

Hàng mới được chèn vào bên trên hàng em chọn

c)

Em không thể hiển thị lại các hàng, cột đã ẩn.

d)

Có thể chọn nhiều hàng, cột để xóa.

8.

Sau khi gộp thì ô kết quả có địa chỉ là?

a)

Ô đầu tiên trên cùng bên trái của vùng đã gộp.

b)

Ô đầu tiên trên cùng bên phải của vùng đã gộp.

c)

Ô đầu tiên dưới cùng bên trái của vùng đã gộp.

d)

Ô đầu tiên dưới cùng bên phải của vùng

9.

chỉ là?

a)

Ô đầu tiên trên cùng bên trái của vùng đã gộp.

b)

Ô đầu tiên trên cùng bên phải của vùng đã gộp.

c)

Ô đầu tiên dưới cùng bên trái của vùng đã gộp.

d)

Ô đầu tiên dưới cùng bên phải của vùng đã gộp.

10.

Khi em định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng có dạng d/mm/yyyy thì kết quả hiển thị ngày tháng năm nào dưới đây là đúng?

a)

04/03/2022

b)

3/12/2022

c)

03/3/2022

d)

12/3/2022

11.

Để ô tính có kiểu dữ liệu ngày tháng hiển thị 03/03/2022thì ô tính phải định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng là?

a)

d/mm/yyyy

b)

dd/m/yyyy

c)

dd/mm/yy

d)

dd/mm/yyyy

12.

Đối với kiểu dữ liệu ngày tháng em có thể thực hiện?

a)

Cộng ngày tháng với một số nguyên

b)

Trừ ngày tháng với một số nguyên

c)

Trừ ngày tháng với ngày tháng

d)

Cả A, B và C

13.

Hãy cho biết cách sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện xóa cột?

a)

a → c → b

b)

a → b → c

c)

b → a → c

d)

c → a → b

14.

Với bảng tính em có thể thực hiện thao tác?

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Xóa một trang tính.

c)

Đổi tên trang tính.

d)

Cả A, B và C.

15.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)

Font

b)

Border

c)

Number

d)

Alignment

16.

Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để?

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Chèn thêm trang tính.

c)

Di chuyển trang tính.

d)

Sao chép trang tính.

17.

Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện:

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Chèn thêm trang tính.

18.

Câu 4. Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện:

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Chèn thêm trang tính.

c)

Xóa một trang tính.

d)

Sao chép trang tính.

19.

Câu 5. Cho các thao tác sau: a) Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Broder. Thiếp lập các thông số kẻ đường viền, kẻ khung. b) Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung. c) Mở cửa sổ Format Cells. Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền?

a)

a → b → c

b)

a → c → b

c)

b → a → c

d)

b → c→ a

20.

Câu 6. Để in trang tính, em thực hiện lệnh:

a)

File/Print

b)

File/Save

c)

File/Save As

d)

File/Close

21.

Câu 7. Để in trang tính, em thực hiện bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Câu 8. Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Copies dùng để:

a)

In

b)

Chọn số bản in

c)

Chọn máy in

d)

Chọn số trang in

23.

Câu 9. Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Printer dùng để?

a)

In

b)

Chọn hướng giấy

c)

Chọn máy in

d)

Chọn số trang in

24.

Câu 10. Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Pages dùng để?

a)

In

b)

Chọn hướng giấy

c)

Chọn kích thước giấy in

d)

Chọn số trang in

25.

Câu 11. Lựa chọn Trắc nghiệm Tin học 7 Kết nối tri thức Bài 10 (có đáp án): Hoàn thiện bảng tínhtrong cửa sổ Format Cells dùng để?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

26.

Câu 12. Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

27.

sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

28.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

29.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Chọn màu sắc cho đường kẻ.

b)

Chọn độ dày cho đường kẻ.

c)

Kẻ đường viền ô.

d)

Chọn kiểu đường kẻ.

30.

Cú pháp đúng khi nhập hàm là?

a)

=

b)

=

c)

=()

d)

=()

31.

Các tham số của hàm có thể là?

a)

Số

b)

Địa chỉ ô

c)

Địa chỉ vùng dữ liệu

d)

Cả A, B và C

32.

Hàm SUM dùng để:

a)

Tính tổng.

b)

Tính trung bình.

c)

Tính giá trị nhỏ nhất.

d)

Tính giá trị lớn nhất.

33.

Hàm tìm giá trị lớn nhất có tên là?

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

MIN

34.

Hàm COUNT dùng để:

a)

Tính tổng.

b)

Tính trung bình.

c)

Đếm số các giá trị là số.

d)

Tính giá trị lớn nhất.

35.

Cho hàm =SUM(A5:A10) để thực hiện?

a)

Tính tổng của ô A5 và ô A10

b)

Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

c)

Tính trung bình của ô A5 và ô A10

d)

Tính trung bình từ ô A5 đến ô A10

36.

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27 và 2 thì =MAX(A1:A5,5) cho kết quả là:

a)

6

b)

10

c)

27

d)

60

37.

Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức =MIN(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ c

4 lines
38.

Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức =MIN(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?

a)

53

b)

20

c)

15

d)

3

39.

Để đếm số các giá trị số có trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào?

a)

=AVERAGE(A2:A5)

b)

=SUM(A2:A5)

c)

=MIN(A2:A5)

d)

=COUNT(A2:A5)

40.

Hàm nào sau đây cho kết quả như công thức: =(A1+B1+C1+D1+E1)/5

a)

=AVERAGE(A1:E1)/5

b)

=AVERAGE(A1:E1)

c)

=AVERAGE(A1:E1)*5

d)

=AVERAGE(A1:E1,5)

41.

Cách nhập hàm nào sau đây là đúng?

a)

AVERAGE(A1,B1)

b)

=(AVERAGE(A1,B1,-2)

c)

=AVERAGE(A1,B1,-2))

d)

=AVERAGE(A1,B1,-2)

42.

Một ô tính được nhập nội dung =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6) Vậy kết quả là bao nhiêu sau khi em nhấn Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

Kết quả khác

43.

Hàm =COUNT(2,7,“A1”) có kết quả?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

7

44.

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 kết quả phép tính nào sau đây đúng?

a)

=MAX(A1,A5,15) cho kết quả là 15

b)

=MAX(A1:A5,15) cho kết quả là 27

c)

=MAX(A1:A5) cho kết quả là 27

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tên hàm phải dùng chữ in hoa.

b)

Khi nhập thông tin vùng dữ liệu trong tham số của hàm có thể dùng chuột để chọn.

c)

Tên hàm có thể dùng chữ in hoa hoặc in thường.

d)

Các tham số của hàm viết cách nhau dấu “,”