WorksheetsQuiz về Cân Bằng Hóa Học 1
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
Trong phản ứng: CaCO₃(s) ⇌ CaO(s) + CO₂(g), biểu thức hằng số cân bằng Kc là gì?
Kc = [CO₂]/[CaO]
Kc = [CO₂]/[CaCO₃]
Kc = [CO₂]/[CaCO₃].[CaO]
Kc = [CO₂]
Khi thay đổi áp suất, phản ứng nào dưới đây không bị ảnh hưởng cân bằng?
N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g)
2CO(g) + O₂(g) ⇌ 2CO₂(g)
H₂(g) + I₂(g) ⇌ 2HI(g)
2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g)
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là gì?
Sự biến đổi chất
Sự chuyển dịch cân bằng
Sự biến đổi tốc độ phản ứng
Sự biến đổi hằng số cân bằng
Chất nào sau đây tan trong nước nhưng không phân li ra ion?
C₂H₅OH
CH₃COOH
HCl
NaOH
Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng Kc = 3,2.10⁸ thì phản ứng diễn ra thuận lợi hơn là:
Phản ứng nghịch
Phản ứng thuận
Bằng nhau
Lúc đầu phản ứng thuận, sau một thời gian là phản ứng nghịch
Chất nào dưới đây phân li một phần khi hoà tan trong nước?
CH₃COOH
HClO₄
Ba(OH)₂
C₆H₁₂O₆ (Glucose)
Dãy chất nào dưới đây trong nước đều là chất điện li yếu?
H₂S, H₂SO₃, H₂SO₄
H₂CO₃, H₃PO₄, CH₃COOH, Ba(OH)₂
H₂S, CH₃COOH, HClO
H₂CO₃, H₂SO₄, HClO, Al₂(SO₄)₃
Trong dung dịch acid nitric (HNO₃) (bỏ qua sự phân li của H₂O) có những thành phần nào?
H⁺, NO₃⁻, HNO₃
H⁺, NO₃⁻, H₂O
H⁺, NO₃⁻, HNO₃, H₂O
H⁺, NO₃⁻, HNO₃, H₂O, O₂
Phản ứng phân li trong điện li nào dưới đây viết không đúng?
HCl → H⁺ + Cl⁻
CH₃COOH ⇌ CH₃COO⁻ + H⁺
H₃PO₄ → 3H⁺ + PO₄³⁻
Na₃PO₄ → 3Na⁺ + PO₄³⁻
Đối với dung dịch acid yếu CH₃COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự phân li của nước thì đánh giá nào về nồng độ ion sau đây là đúng?
[H⁺] = 0,10M
[H⁺] < [CH₃COO⁻]
[H⁺] > [CH₃COO⁻]
[H⁺] < 0,10M
Đặc điểm phân li của NaHCO₃ trong nước là:
Theo kiểu acid
Theo kiểu base
Vừa theo kiểu acid, vừa theo kiểu base
Vì là kết tủa nên không điện li
Cho các dung dịch: AlCl₃, NH₄Cl, FeCl₃, NH₃, Na₂CO₃. Số dung dịch có pH < 7 là:
3
4
5
2
Các dung dịch có cùng nồng độ: Na₂CO₃ (1), H₂SO₄ (2), HCl (3), KNO₃ (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
(2), (3), (4), (1)
(4), (1), (2), (3)
(1), (2), (3), (4)
(2), (3), (4), (1)
Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:
Na⁺, NH₄⁺, SO₄²⁻, Cl⁻
Mg²⁺, Al³⁺, NO₃⁻, CO₃²⁻
Ag⁺, Mg²⁺, NO₃⁻, Br⁻
Fe²⁺, Ag⁺, NO₃⁻, CH₃COO⁻
Hiện tượng thu được khi cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl₃ thay đổi như thế nào?
Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần
Xuất hiện kết tủa màu xanh
Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan
Cho các dung dịch riêng biệt: HNO₃, Ba(OH)₂, NaHSO₄, H₂SO₄, NaOH. Số chất tác dụng với dung dịch Ba(HCO₃)₂ tạo kết tủa là:
2
3
4
5
Tính pH của dung dịch HClO₄ 0,05M là:
0,1
1,30
0,89
2
Cho dãy các chất: KAl(SO₄)₂.12H₂O, C₂H₅OH, C₁₂H₂₂O₁₁ (saccarozơ), CH₃COOH, Ca(OH)₂, CH₃COONH₄. Số chất điện li là:
3
4
5
2
Cần bao nhiêu gam để pha được 250 mL dung dịch NaOH có pH = 10?
0,1 gam
0,01 gam
0,001 gam
0,0001 gam
Dung dịch KOH có pH = 12. Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để thu được dung dịch KOH có pH = 11?
9 lần
100 lần
1000 lần
10000 lần
