wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G3_Quy tắc chính tả

Total questions: 11

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết đúng?

a)

trờ đợi

b)

chờ đợi

c)

mong chờ

d)

mong trờ

2.

Từ nào sau đây viết đúng?

a)

dáo dục

b)

giáo dục

c)

ráo dục

d)

giáo giục

3.

Từ nào sau đây viết đúng?

a)

sản xuất

b)

sản suất

c)

xản xuất

d)

xản xuất

4.

Từ nào sau đây viết đúng?

a)

chái cây

b)

chái kây

c)

trái cây

d)

trái kây

5.

Từ nào sau đây viết đúng?

a)

lưu luyến

b)

lưu nuyến

c)

nưu luyến

d)

nưu nuyến

6.

Điền s/x vào chỗ trống: "phường (a)   ã"

7.

Từ nào sau đây viết đúng?

a)

nói truyện

b)

lói chuyện

c)

nói chuyện

d)

lói chuyện

8.

Từ nào sau đây viết đúng?

a)

nô lức

b)

nô nức

c)

lô lức

d)

lô lức

9.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống: " (a)   âu bọ"

10.

Chọn chữ còn thiếu vào chỗ trống: ".......áo viên"

a)

d

b)

r

c)

gi

d)

ch

11.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống: "học (a)   inh"