wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÂN BẰNG HÓA HỌC

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho các nhận xét sau: a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau. c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất tham gia. d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi. Các nhận xét không đúng là

a)

(a) và (b)

b)

(b) và (c)

c)

(a) và (c)

d)

(a) và (d)

2.

Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín: 2NO₂ (g) (màu nâu đỏ) ⇌ N₂O₄ (g) (không màu )

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt.

b)

ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt.

c)

ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt.

d)

ΔH <0, phản ứng thu nhiệt.

3.

Câu 3: Cho cân bằng hóa học: 2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g) Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O₂.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO₃.

4.

Câu 4: Cho cân bằng hóa học: N₂ (g) + 3H₂ (g) ⇌ 2NH₃ (g) Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.

b)

thay đổi nồng độ N₂.

c)

thay đổi nhiệt độ.

d)

thêm chất xúc tác Fe.

5.

Cho cân bằng hóa học sau: 2SO₂ (g) + O₂ (g) ⇌ 2SO₃ (g); ΔH < 0. Cho các biện pháp sau : ( 1) tăng nhiệt độ ; (2) tăng áp suất chung của hệ; (3) hạ nhiệt độ; (4) Dùng thêm chất xúc tác V2O5 ; (5)Giảm nồng độ SO3; (6) giảm áp suất chung của hệ

Trong các biện pháp trên, những biện pháp nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(2), (3), (5).

c)

(2), (3), (4), (6).

d)

(1), (2), (5).

6.

Cho các cân bằng: (1) H₂ (g) + I₂ (g) ⇌ 2HI (g)

(2) 2NO (g) + O₂ (g) ⇌ 2NO₂ (g)

(3) CO (g) + Cl₂(g) ⇌ COCl₂ (g)

(4) CaCO₃ (s) ⇌ CaO (s) + CO₂ (g)

(5) 3Fe (s) + 4H₂O (g) ⇌ Fe₃O₄ (s) + 4H₂ (g)

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:

a)

(1), (4).

b)

(1), (5).

c)

(2), (3), (5).

d)

(2), (3).

7.

Phản ứng: 2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃ ΔH < 0. Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là:

a)

Thuận và thuận.

b)

Thuận và nghịch.

c)

Nghịch và nghịch.

d)

Nghịch và thuận.

8.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (g) ⇌ PCl3 (g) + Cl2 (g); ΔH> 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

9.

Cho cân bằng : H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); ΔH > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

10.

Cho các phát biểu sau: (1) Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt. (2) Cân bằng hóa học là cân bằng động. (3) Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó. (4) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau. (5) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn. (6) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại. Số phát biểu đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 6.

d)

D. 5.

11.

Cho các muối sau đây: NaNO3; K2CO3; CuSO4; FeCl3; AlCl3; KCl. Số dung dịch có pH = 7 là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

12.

Dung dịch chất nào sau đây làm dung dịch phenolphthalein chuyển màu?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

13.

Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ?

a)

CH3COOH, HCl, BaCl2.

b)

NaOH, Na2SO3, Na2CO3.

c)

H2SO4, AlCl3,NaHCO3.

d)

NaHSO4, HCl, AlCl3.

14.

Câu 14: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8). Những dung dịch muối làm quỳ tím hóa xanh là:

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (3), (5), (6).

c)

(1), (3), (6), (8).

d)

(2), (5), (6), (7).

15.

Cho các dung dịch HCl, H2SO4 và CH3COOH có cùng giá trị pH. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với giá trị nồng độ mol của các dung dịch trên?

a)

HCl < H2SO4 < CH3COOH.

b)

H2SO4 < HCl < CH3COOH.

c)

H2SO4 < CH3COOH < HCl.

d)

CH3COOH < HCl < H2SO4.

16.

Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Nồng độ ion H+ dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5.

b)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là10-5,7.

c)

Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

d)

Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

17.

Nhận xét nào sau đây là không đúng về phương pháp chuẩn độ acid – base?

a)

Có thể dùng để xác định nồng độ của một dung dịch acid mạnh bằng một dung dịch base mạnh đã biết trước nồng độ.

b)

Có thể dùng để xác định nồng độ của một dung dịch base mạnh bằng một dung dịch acid mạnh đã biết trước nồng độ.

c)

Dựa trên phản ứng trung hòa: H+ + OH- → H2O.

d)

Dựa trên phản ứng oxi hóa – khử: H+ + OH- → H2O.

18.

Đặc điểm nào sau đây là sai khi chuẩn độ dung dịch NaOH bằng dung dịch HCl chuẩn?

a)

Dùng dịch HCl đã biết chính xác nồng độ, dung dịch NaOH chưa biết nồng độ.

b)

Cần sử dụng chất chỉ thị như phenolphthalein để nhận ra điểm tương đương.

c)

Điểm tương đương là thời điểm HCl phản ứng vừa đủ với NaOH.

d)

Khi dung dịch chuyển từ màu hồng sang không màu thì kết thúc chuẩn độ.

19.

Cho các dụng cụ thí nghiệm như hình dưới đây: Tên của dụng cụ trong hình và công dụng của chúng trong thí nghiệm chuẩn độ NaOH bằng HCl là gì? Chọn đáp án đúng:

a)

(Hình 1) burette, dùng để lấy dung dịch HCl.

b)

(Hình 2) pipette, dùng để lấy dung dịch HCl.

c)

(Hình 1) pipette, dùng để đựng dung dịch NaOH.

d)

(Hình 2) burette, dùng để đựng dung dịch NaOH.

20.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaOH 0,01M.

d)

Dung dịch NaCl 0,1M.