Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Mô đun 3 - BTH số 3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

1. Để thay đổi màu chữ trong Word 2010, bạn vào tab nào?

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. Review

d)

D. View

2.

2. Phím tắt để áp dụng chữ đậm (Bold) trong Word là gì?

a)

A. Ctrl + I

b)

B. Ctrl + U

c)

C. Ctrl + B

d)

D. Ctrl + D

3.

Chức năng chính của phần mềm Microsoft Word là gì ?

a)

A. Tính toán và lập bảng biểu

b)

B. Soạn thảo văn bản.

c)

C. Soạn một trang thuyết trình.

d)

D. Tạo các tệp đồ họa.

4.

Trong MS Word, để lưu một tệp văn bản đang mở với tên cũ, bạn thực hiện nhóm thao tác nào sau đây ?

a)

1 - Ctrl + N.

b)

2 - Ctrl + S.        

c)

3 - Ctrl + P.

d)

4 - Ctrl + U.

5.

Trong MS Word, để lưu một tệp văn bản đang mở với một tên mới, bạn thực hiện nhóm thao tác nào sau đây ?

a)

1 - File - Save As.

b)

2 - File - Save.

c)

3 - File - Open.

d)

4 - File - New.

6.

Trong MS Word, nhấp chuột trái 3 lần vào vị trí nào đó trong đoạn  văn bản sẽ có tác dụng gì ?

a)

1 - Chọn nguyên đoạn văn bản tại vị trí nhấp chuột.

b)

2 - Chọn toàn bộ văn bản.

c)

3- Chọn một từ.

d)

3- Chọn nguyên dòng.

7.

Trong MS Word, để đưa con trỏ về đầu tài liệu, bạn sử dụng phím / tổ hợp phím nào ?

a)

1 - Ctrl + Home.

b)

2– Alt+ Home.

c)

3- Ctrl + PgUp.

d)

1- Ctrl + Shift + Home.

8.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + Home là gì ?

a)

1- Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối dòng hiện tại.

b)

2- Chọn một ký tự đứng ngay sau vị trí con trỏ.

c)

3- Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu dòng hiện tại.

d)

4 - Chọn một ký tự đứng ngay trước vị trí con trỏ.

9.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + End là gì ?

a)

1 - Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối dòng hiện tại.

b)

2 - Chọn một ký tự đứng ngay trước vị trí con trỏ.

c)

3 - Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu dòng hiện tại.

d)

4 - Chọn một ký tự đứng ngay sau vị trí con trỏ.

10.

Trong MS Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ  gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta sử dụng phím nào sau đây ?

a)

1 - Phím Tab.

b)

2 - Phím Insert.

c)

3- Phím Home.

d)

4 - Phím End.

11.

Trong MS Word, để xóa kí tự trong văn bản, ta có thể sử dụng những phím nào trong những phím sau đây ?

a)

1 - Phím Shift, Alt.

b)

2- Phím Ctrl, End.

c)

3- Phím Page Up, Page Down.

d)

4 - Phím Backspace, Delete.

12.

- Trong MS Word, để xóa một ký tự đứng sau con trỏ, ta có thể sử  dụng phím nào trong những phím sau đây ?

a)

1 - Phím Page Down.

b)

2 - Phím Backspace.

c)

3 - Phím Insert.

d)

4 - Phím Delete.

13.

- Trong MS Word, để xóa một ký tự đứng trước con trỏ, ta có thể sử dụng phím nào trong những phím sau đây ?

a)

1 - Phím Backspace.

b)

2 - Phím Page Down.

c)

3 - Phím Insert.

d)

4 - Phím Delete.

14.

Trong MS Word, để chọn toàn bộ nội dung của văn bản, ta thực hiện  tổ hợp phím nào sau đây ?

a)

1 - Ctrl + F.

b)

2 - Alt + A.

c)

3 - Ctrl + A.

d)

4 - Alt + F.

15.

Trong MS Word, để sao chép một đoạn văn bản, ta đánh dấu đoạn  văn bản đó rồi thực hiện tổ hợp phím nào sau đây ?

a)

1 - Ctrl + C.

b)

2 - Ctrl + V.

c)

3 - Ctrl + X.

d)

4 - Ctrl + F.

16.

Trong MS Word, để cắt một đoạn văn bản, ta đánh dấu đoạn văn bản đó rồi thực hiện tổ hợp phím nào sau đây ?

a)

1 - Ctrl + C.

b)

2 - Ctrl + V.

c)

3 - Ctrl + X.

d)

4 - Ctrl + F.

17.

Trong MS Word, để dán một đoạn văn bản, ta đánh dấu đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C, di chuyển đến một vị trí mới, rồi thực hiện tổ hợp phím nào sau đây ?

a)

1- Ctrl + C.

b)

2- Ctrl + V.

c)

3- Ctrl + X.

d)

4 - Ctrl + F.

18.

Trong MS Word, để chọn khối văn bản không liền  nhau, bạn thực  hiện nhóm các bước nào sau đây ?

a)

1 - Chọn khối văn bản đầu tiên, sau đó nhấn Ctrl khi chọn các khối văn bản khác.

b)

2 - Kéo rê con trỏ trên các khối văn bản.

c)

3 - Chọn khối văn bản đầu tiên, sau đó nhấn phím Shift khi chọn các khối văn bản khác.

d)

4 - Chọn khối văn bản đầu tiên, sau đó nhấn Ctrl và chọn khối văn bản cuối cùng.

19.

Trong MS Word, để kết thúc đoạn và chuyển sang một đoạn mới, bạn nhấn phím nào trên bàn phím ?

a)

1- Tổ hợp phím Shift + Enter.

b)

2 - Phím Pg Down.

c)

3 - Tổ hợp phím Ctrl + Enter.

d)

4- Phím Enter.

20.

Trong MS Word, khi đang sử dụng phông (font) chữ Times New Roman và ở chế độ gõ chữ thường, để gõ được chữ in hoa ta bấm giữ phím nào trong các phím sau đây ?

a)

1- Phím Alt.

b)

2- Phím Enter.

c)

3 - Phím Tab.

d)

4 - Phím Shift.

21.

Trong MS Word, để tìm kiếm ký tự, ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây ?

a)

1 - Ctrl + F.

b)

2 - Ctrl + P.

c)

3 - Ctrl + G.

d)

4 - Ctrl + D.

22.

- Trong MS Word, tìm kiếm và thay thế các ký tự  / cụm từ nhất định,  ta thực hiện thao tác nào sau đây ?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + I.

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + H.

23.

- Trong MS Word, muốn phục hồi lại 1 hoặc nhiều thao tác vừa thực hiện ta lựa chọn chức năng nào sau đây ?

a)

1 - Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z.

b)

2 - Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.

c)

3 - Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.

d)

4 - Bấm tổ hợp phím Ctrl + X.

24.

Trong MS Word, muốn định dạng ký tự, trước hết, bạn cần phải thực hiện thao tác gì ?

a)

Chọn khối ký tự cần định dạng.

b)

Thiết lập các định dạng ký tự.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo về đầu văn bản.

d)

Xóa các định dạng cũ.

25.

Trong MS Word, để thay đổi kiểu chữ in đậm, bạn dùng tổ hợp phím nào sau đây ?

a)

Ctrl + U.

b)

Ctrl + B.

c)

Ctrl + I.

d)

Ctrl + J.

26.

Trong MS Word, để tăng 1 cỡ chữ, ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây ?

a)

1- Ctrl + ]

b)

2- Ctrl + Shift + >

c)

3- Ctrl + Shift + ]

d)

4- Ctrl + [

27.

22. Tùy chọn "Columns" nằm trong nhóm nào?

a)

A. Paragraph

b)

B. Page Setup

c)

C. Styles

d)

D. Editing

28.

Để thêm đường kẻ giữa các cột, bạn chọn mục nào?

a)

A. Line Between

b)

B. Column Line

c)

C. Border Line

d)

D. Shading

29.

Để nhập chỉ số dưới (x2), bạn sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

A. Ctrl + Shift + +

b)

B. Ctrl + =

c)

C. Ctrl + Alt + 2

d)

D. Ctrl ++

30.

Để tạo danh sách dấu chấm đầu dòng (Bullet), bạn vào tab nào?

a)

A. Insert

b)

B. Review

c)

C. Layout

d)

D. Home

31.

Tùy chọn "Define New Bullet" cho phép bạn làm gì?

a)

A. Xóa danh sách dấu chấm.

b)

B. Tùy chỉnh kiểu dấu đầu dòng.

c)

C. Thêm đường viền cho đoạn văn.

d)

D. Tăng kích thước chữ trong danh sách.

32.

Trong MS Word, muốn di chuyển trỏ chuột từ 1 ô sang ô kế tiếp bên phải của một dòng trong bảng biểu (Table) ta bấm phím nào trong các phím sau đây

a)

A. Esc.

b)

B. Tab.

c)

C. Ctrl.

d)

D. Shift.

33.

Trong MS Word, để chèn thêm một cột vào bên phải cột con trỏ đang đứng, ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

1 - Insert Column to the Right.

b)

2 - Insert Row Below.

c)

3- Insert Row Above.

d)

4 - Insert Column to the Left

34.

Trong MS Word, để chèn thêm hàng vào phía dưới hàng con trỏ đang đứng, ta chọn lệnh nào sau đây ?

a)

1 - Insert Column to the Right.

b)

2 - Insert Row Below.

c)

3- Insert Row Above.

d)

4- Insert Column to the Left

35.

Trong MS Word, để xóa hàng trong bảng, ta chọn lệnh nào sau đây ?

a)

1 - Delete Rows.

b)

2 - Delete Cells.

c)

3 - Delete Columns.

d)

4 - Delete Table.

36.

- Trong MS Word, để tạo một bảng giả (bảng mà không xuất hiện đường viền) ta tạo bảng, sau đó chọn thuộc tính nào sau đây ?

a)

Right Border.

b)

Outside Border.

c)

No Border.

d)

All Border.

37.

Trong MS Word, để xóa ô trong bảng, ta chọn lệnh nào sau đây ?

a)

1 - Delete Rows.

b)

2 - Delete Cells.

c)

3 - Delete Columns.

d)

4- Delete Table.

38.

- Trong MS Word 2010, để thiết lập Header và Footer, bạn chọn Menu nào sau đây ?

a)

1 - Menu Insert / nhóm Header & Footer.

b)

2 - Menu Design / nhóm Header & Footer.

c)

3 - Menu Home / nhóm Header & Footer.

d)

4 - Menu Page Layout/ nhóm Header & Footer.

39.

- Trong MS Word 2010, lệnh in văn bản thuộc menu nào ?

a)

1- Layout.

b)

2- Home.

c)

3- File.

d)

- Review.

40.

- Trong MS Word, thuộc tính nào chỉ tùy chọn hướng giấy in khi thao tác với lệnh in văn bản ?

a)

1- Margin.

b)

2- Pages.

c)

3- Orientation.

d)

4- Preview.