wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đo nhiệt độ - KHTN 6

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của nhiệt kế y tế là:

a)

Dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

Dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

Dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

Dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

2.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

3.

Đơn vị đo nhiệt độ của một vật nóng hay lạnh được kí hiệu là gì?

a)

m

b)

V

c)

0C

d)

mol

4.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Nhiệt huyết

d)

Nhiệt Kế

5.

Có một cái ly đựng nước ép dưa hấu. Đặt ly vào tủ lạnh trong 2 giờ. Khi lấy ly khỏi tủ lạnh, em có cảm nhận gì?

a)

Nước ép dưa hấu sẽ lạnh, tay chạm vào ly có cảm giác nóng

b)

Nước ép dưa hấu sẽ lạnh, tay chạm vào ly có cảm giác lạnh

c)

Nước ép dưa hấu sẽ lạnh, tay chạm vào ly không có cảm giác gì

6.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

7.

Nhiệt kế nào đo nhiệt độ cho kết quả nhanh nhất?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế điện tử

c)

Nhiệt kế nước

d)

Nhiệt kế rượu

8.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí.

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất.

9.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Áp kế

d)

Nhiệt Kế

10.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

2-4-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

11.

Khi sử dụng nhiệt kế, ta phải chú ý đến:

a)

hình dáng của nhiệt kế.

b)

chất lỏng chứa trong bầu nhiệt kế.

c)

giới hạn đo của nhiệt kế.

d)

khối lượng, trọng lượng của nhiệt kế.

12.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đang sôi là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

13.

Trong thang nhiệt độ censius, nhiệt độ của nước đá đang tan là

a)

1000 C

b)

100 0C

c)

0K

d)

00C

14.

Tìm đáp án SAI. Nhiệt kế thủy ngân có thể đo:

a)

Nhiệt độ của lò luyện kim đang hoạt động.

b)

Nhiệt độ của nước đá đang tan.

c)

Nhiệt độ khí quyển.

d)

Nhiệt độ cơ thể người.

15.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế y tế

c)

Nhiệt kế rượu

d)

Nhiệt kế kim loại

16.

Một trong những triệu chứng của người bị nhiễm Covid 19 là gì?

a)

Nhiệt độ cơ thể ở 36 0C

b)

Nhiệt độ cơ thể sốt cao trên 37,5 0C

c)

Nhiệt độ cơ thể ở 35 0C

17.

Ta có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có GHĐ là 42 độ C

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân

18.

Nhiệt kế nào sau đây là nhiệt kế chất lỏng?

< Chọn nhiều đáp án đúng>

a)
b)
c)
d)
19.

Nhúng bàn tay trái vào nước lạnh, bàn tay phải vào nước nóng và sau đó nhúng cả 2 tay vào nước ấm, cảm giác của ta sẽ là...

a)

Bàn tay trái lạnh, bàn tay phải nóng.

b)

Bàn tay trái nóng, bàn tay phải lạnh.

c)

Cả 2 bàn tay đều thấy ấm.

d)

cả 2 bàn tay đều thấy lạnh.

20.

Câu 1. Điền vào chỗ trống “…” trong câu sau để được câu phát biểu đúng:

Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng (2)… .

a)

(1) nóng – lạnh; (2) cao.

b)

(1) nhiệt độ; (2) cao

c)

(1) nhiệt độ; (2) thấp.