Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN SINH KY I DE 1

Total questions: 150

Worksheet time: 5hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào được cấu tạo từ những thành phần nào?

a)

Màng tế bào, nhân tế bào, bào tương, và các bào quan.

b)

Chỉ có màng tế bào

c)

Bào tương và nước

d)

Màng tế bào và nhân tế bào

2.

Chức năng chính của màng tế bào là gì?

a)

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Bảo vệ tế bào và kiểm soát sự di chuyển của các chất.

c)

Giúp tế bào sinh sản nhanh hơn.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp protein.

3.

Tế bào nào không có nhân?

a)

Tế bào eukaryote

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào nấm

d)

Tế bào prokaryote

4.

Quá trình nào giúp tế bào phân chia thành hai tế bào con?

a)

Nguyên phân (mitosis)

b)

Tế bào chết (apoptosis)

c)

Tế bào phân hủy (necrosis)

d)

Tế bào sinh sản (meiosis)

5.

Tế bào thực vật có cấu trúc nào đặc trưng mà tế bào động vật không có?

a)

Màng tế bào

b)

Chloroplast

c)

Thành tế bào

d)

Lưới nội chất

6.

Chức năng của ribosome trong tế bào là gì?

a)

Chức năng của ribosome là tổng hợp protein.

b)

Chức năng của ribosome là tổng hợp carbohydrate.

c)

Chức năng của ribosome là vận chuyển oxy.

d)

Chức năng của ribosome là phân giải lipid.

7.

Tế bào nào có khả năng tự tái tạo?

a)

Tế bào biểu mô

b)

Tế bào gốc

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào bạch cầu

8.

Môi trường sống ảnh hưởng đến tế bào như thế nào?

a)

Môi trường sống không ảnh hưởng đến tế bào.

b)

Môi trường sống ảnh hưởng đến tế bào bằng cách cung cấp các yếu tố cần thiết cho sự phát triển và chức năng của chúng.

c)

Môi trường sống chỉ làm giảm chức năng của tế bào.

d)

Môi trường sống không cung cấp yếu tố cần thiết cho tế bào.

9.

Tế bào động vật có hình dạng như thế nào so với tế bào thực vật?

a)

Tế bào thực vật có hình dạng không đều, còn tế bào động vật có hình dạng cố định.

b)

Tế bào động vật có hình dạng giống như tế bào thực vật.

c)

Tế bào động vật có hình dạng không đều, còn tế bào thực vật có hình dạng cố định.

d)

Tế bào động vật có hình dạng hình tròn, còn tế bào thực vật có hình dạng vuông.

10.

Chức năng của lysosome trong tế bào là gì?

a)

Lysosome giúp tế bào tạo ra DNA mới.

b)

Lysosome sản xuất protein cho tế bào.

c)

Chức năng của lysosome là tiêu hóa và phân hủy các chất thải trong tế bào.

d)

Lysosome là nơi lưu trữ năng lượng cho tế bào.

11.

Tế bào nào có khả năng thực hiện quang hợp?

a)

Tế bào thực vật và tảo.

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào nấm

d)

Tế bào động vật

12.

Quá trình nào diễn ra trong tế bào để tạo ra năng lượng?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào

c)

Sản xuất protein

d)

Tiêu hóa

13.

Tế bào gốc có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Tế bào gốc chỉ có thể phát triển thành một loại tế bào.

b)

Tế bào gốc chỉ tồn tại trong phôi thai.

c)

Tế bào gốc không có khả năng tự tái tạo.

d)

Tế bào gốc có khả năng tự tái tạo và phát triển thành nhiều loại tế bào.

14.

Cấu trúc nào giúp tế bào thực vật giữ nước?

a)

Thành tế bào và lớp cutin

b)

Màng tế bào và lỗ khí

c)

Nước và khoáng chất

d)

Chloroplast và ribosome

15.

Tế bào nào có khả năng truyền tín hiệu trong cơ thể?

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào máu

d)

Tế bào thần kinh (neuron)

16.

Chức năng của tế bào thần kinh là gì?

a)

Chức năng của tế bào thần kinh là truyền tải thông tin.

b)

Chức năng của tế bào thần kinh là tiêu hóa thức ăn.

c)

Chức năng của tế bào thần kinh là cung cấp năng lượng cho cơ thể.

d)

Chức năng của tế bào thần kinh là sản xuất hormone.

17.

Tế bào nào có thể chuyển hóa chất dinh dưỡng thành năng lượng?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào nấm

c)

Tế bào động vật và tế bào thực vật

d)

Tế bào máu

18.

Cấu trúc nào bảo vệ tế bào khỏi tác động bên ngoài?

a)

Màng nhân

b)

Màng tế bào

c)

Ti thể

d)

Ribosome

19.

Tế bào nào có khả năng di chuyển trong cơ thể?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào mỡ

d)

Tế bào bạch cầu

20.

Chức năng của tế bào bạch cầu là gì?

a)

Chức năng của tế bào bạch cầu là tạo ra tế bào xương.

b)

Chức năng của tế bào bạch cầu là bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh.

c)

Chức năng của tế bào bạch cầu là cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

Chức năng của tế bào bạch cầu là sản xuất hormone.

21.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

22.

tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tấc cả các ý trên

23.

tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

24.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

tấc cả các đáp án trên

26.

tế bào vi khuẩn có kích thước

a)

1 micrômet

b)

1 cm

c)

1mm

d)

1dm

27.

10 tế bào qua 1 lần sinh sản sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào mới?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

28.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

29.

Tế bào sau có tên gọi là gì và có hình dạng gì?

a)

Tế bào vi khuẩn E.coli; hình trụ

b)

Tế bào thần kinh, hình sao

c)

Tế bào cơ, hình thoi

d)

Tế bào nấm, hình sợi

30.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

31.

Câu 6: Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

A. Chất tế bào

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào.

B. có chất tế bào,

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

D. có lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 1. Chức năng của màng tế bào là

A) chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

B) bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

C) chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

D) tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Quan sát hình bên và mũi tên số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào

a)

A. Màng tế bào

b)

B. Chất tế bào

c)

C. Nhân tế bào

d)

D. Vùng nhân

35.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp

36.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng ?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Phân chia và lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

37.

Hình ảnh trên là gì?

a)

Quả táo

b)

Tế bào

c)

Quả dưa

d)

Quả thận

38.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết.

c)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo nên sự đa dạng của các loài sinh vật.

39.

Để giữ an toàn cho Bạn và Chúng ta trước đại dịch COVID-19! Cần thực hiện thông điệp "5K của Bộ y tế là: Khẩu trang – Khoảng cách – Không tập trung – Khai báo y tế" và .....

a)

Khử trùng

b)

Khử tay

c)

Khử môi trường

d)

Khử khuẩn

40.

Trước và sau khi tiêm vacxin phòng covid-19, nên uống loại nước nào giúp thanh lọc cơ thể tốt nhất?

a)

Nước mía

b)

Nước lọc

c)

Nước dừa

d)

Nước đường

41.

Hình ảnh trên là tế bào nào ở người?

a)

Da

b)

Hồng cầu

c)

Bạch cầu

d)

Thần kinh

42.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

43.

Đâu là cơ thể đơn bào

a)
b)
c)
d)
44.

Vi khuẩn được cấu tạo từ mấy tế bào

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

45.

Sinh vật nào sau đây có cơ thể đa bào?

a)

Trùng roi xanh.

b)

Cây cam.

c)

Trùng biến hình.

d)

Vi khuẩn.

46.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
47.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

48.

Một số cơ thể đơn bào có thể tìm thấy trong nước ao, hồ là

a)

trùng roi xanh, trùng giày.

b)

trùng loa kèn, bèo tây.

c)

xoắn khuẩn, bèo lục bình.

d)

trùng bánh xe, hoa loa kèn.

49.

Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực?

a)

Não

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Dạ dày

50.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

b)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

c)

Gồm những tế bào có hình dạng và chức năng giống nhau

d)

Gồm những tế bào có hình dạng và chức năng khác nhau

51.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn.

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào

52.

Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì?

a)

Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

b)

Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

c)

Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

d)

Hệ tiêu hoá và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

53.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

Tế bào

b)

Mô

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

54.

Cấp tổ chức nào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?

a)

tế bào

b)

cá thể

c)

quần thể

d)

quần xã

55.

câu 26:Tế bào cơ thực hiện chức năng nào dưới đây.

a)

Bảo vệ.

b)

Dẫn truyền nước, muối khoáng và chất dinh dưỡng.

c)

Vận động.

d)

Cảm ứng.

56.

câu 25: Những thành phần nào không phải của tế bào nhân sơ.

a)

Màng tế bào.

b)

Vùng nhân.

c)

Chất tế bào.

d)

Lục lạp.

57.

câu 24: Nhân tế bào có chức năng nào sau đây

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng

58.

Câu 23: Chức năng của lục lạp là

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng

59.

Câu 21: Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia sẽ tạo ra:

a)

3 tế bào con

b)

6 tế bào con

c)

8 tế bào con

d)

16 tế bào con

60.

Câu 20: Cơ thể động vật lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên của một tế bào ban đầu.

b)

Sự tăng số lượng của tế bào trong cơ thể do quá trình sinh sản.

c)

Sự tăng số lượng và kích thước của tế bào trong cơ thể tạo ra từ quá trình lớn lên và phân chia tế bào.

d)

Sự thay thế và bổ sung các tế bào giả bằng các tế bào mới từ quá trình phân chia tế bào.

61.

câu 19: Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”.

a)

Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,...

c)

Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

Vì tế bào rất vững chắc.

62.

Câu 16: Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

63.

Câu 11: tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

64.

Câu 9: Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

65.

Câu 8: Sự lớn lên của TB có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

66.

Câu 6: Để quan sát được tế bào, ta cần dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính lúp

c)

Mắt thường

d)

Cả 3 đáp án trên

67.

Câu 5: Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

68.

Câu 4: Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

69.

Câu 3: Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

70.

Hình bên diễn tả quá trình nào?

a)

Tế bào đang lớn lên

b)

Tế bào đang phân chia (sinh sản)

c)

Tế bào đang trao đổi chất

d)

Tế bào đang tự tiêu huỷ

71.

Thành phần cấu tạo của tế bào gồm

a)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân

b)

Màng tế bào, chất tế bào, lục lạp

c)

Chất tế bào, lục lạp, nhân

d)

, Màng tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân

72.

Đây là hình ảnh của tế bào

a)

Da ếch

b)

vảy hành

c)

cơ

d)

virut Corona

73.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự tăng kích thước của nhân TB

b)

Nhiều TB được sinh ra từ 1 TB ban đầu

c)

Sự lớn lên và phân chia TB

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh TB

74.

Tại sao mỗi loại TB có hình dạng và kích thước khác nhau

a)

Để chúng không bị chết

b)

Để phù hợp với chức năng của chúng

c)

Để các TB có thể bám vào nhau dễ dàng

d)

Tạo sự đa dạng các loài sinh vật

75.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

76.

tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tấc cả các ý trên

77.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

78.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

tấc cả các đáp án trên

79.

Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cấu tạo mà chúng đảm nhận.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.

c)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cơ thể mà chúng đảm nhận.

d)

ý kiến khác

80.

Tế bào này thuộc loại gì?

a)

Tế bào nhân thực

b)

Tế bào nhân sơ

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

81.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

82.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

83.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

84.

Câu 6: Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

A. Chất tế bào

B. Lục lạp

C. Nhân

D. Màng sinh chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Câu 9. Đặc điểm của tế bào nhân thực là

A. có thành tế bào.

B. có chất tế bào,

C. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

D. có lục lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Quan sát hình bên và mũi tên số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào

a)

A. Màng tế bào

b)

B. Chất tế bào

c)

C. Nhân tế bào

d)

D. Vùng nhân

87.

TẾ BÀO GỒM MẤY THÀNH PHẦN CHÍNH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

88.

Một TB mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu TB con ?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

89.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian.

2. Sự gia tăng số lượng TB qua quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

1, 2

90.

Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể.

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

b)

Cơ thể lớn lên và sinh sản.

c)

Cơ thể phản ứng với kích thích.

d)

Cơ thể bào tiết CO2.

91.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào:

a)

Các loại tế bào khác nhau đều có chung hình dạng và kích thước

b)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

c)

Các loại tế bào thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

92.

Cây lớn lên nhờ:

a)

Sự lớn lên và phân chia của tế bào.

b)

Sự tăng kích thước của nhân tế bào.

c)

Nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu

d)

Các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu

93.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện quá trình sống cơ bản nào?

a)

Cảm ứng và vận động                           

b)

Sinh trưởng và vận động

c)

Hô hấp                                                   

d)

Cả A,B,C đúng

94.

Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật không sống:

a)

Con gà, con chó, cây nhãn

b)

Con gà, cây nhãn, miếng thịt

c)

Chiếc lá, cây bút, hòn đá

d)

Chiếc bút, con vịt, con chó

95.

Để đạt được chiều cao tối ưu theo em cần:

a)

Có chế độ dinh dưỡng hợp lí

b)

Tập thể dục thể thao thường xuyên

c)

Ngồi học đúng tư thế

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

96.

Một con lợn con lúc mới đẻ được 0.8 kg. Sau 1 tháng nặng 3.0 kg. Theo em tại sao lại có sự tăng khối lượng như vậy?

a)

Do tế bào tăng kích thước

b)

Do dự tăng lên về kích thước và số lượng các tế bào trong cơ thể.

c)

Do tăng số lượng tế bào

d)

Do tế bào phân chia.

97.

Tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ là:

a)

Có màng tế bào

b)

Có màng tế bào

c)

Có thành tế bào

d)

Có ti thể

98.

Tế bào có 3 thành phần cơ bản là:

a)

Màng tế bào, ti thể, nhân

b)

Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể

c)

Màng tế bào, chất tế bào , nhân

d)

Chất tế bào, lục lạp, nhân

99.

Tế bào động vật và thực vật khác nhau ở chỗ:

a)

Có nhân

b)

Có màng tế bào

c)

Có thành tế bào

d)

Có ti thể

100.

Loại tế bào dài nhất trong cơ thể là:

a)

Tế bào thần kinh                   

b)

Tế bào lông hút (rễ)

c)

Tế bào vi khuẩn                      

d)

Tế bào lá cây

101.

Hình nào trong các hình sau đây là vật không sống?

a)
b)
c)
d)
e)
102.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

103.

Hãy cho biết trong các vật sau đây, vật nào sau đây là vật không sống?

a)

Tivi

b)

Robot

c)

Con hổ

d)

Cây phượng

104.

Chức năng của màng tế bào là

a)

chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.

c)

chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

105.

Thành phần nào có chức năng điều khiển hoạt động của tế bào?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Lục lạp.

106.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là

a)

nhân.

b)

tế bào chất.

c)

màng tế bào.

d)

lục lạp.

107.

Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?

a)

Chất tế bào

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Màng sinh chất

108.

Điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ va tế bào nhân thực.

(1) màng tế bào

(2) chất tế bào

(3) vùng nhân (tế bào nhân sơ) hoặc nhân (tế bào nhân thực).

a)

1, 2

b)

2,3

c)

2

d)

3

109.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

có thành tế bào.

b)

có chất tế bào,

c)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

d)

có lục lạp.

110.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Đâu là những đặc điểm khái quát của tế bào ( chọn nhiều đáp án)

a)

Tế bào là đơn vị cơ cở của sự sống

b)

Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống

c)

Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của cơ thể

d)

Tế bào được hình thành từ tế bào khác

112.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

113.

Trong các dấu hiệu dưới đây đâu là dấu hiệu về qua trình lớn lên của tế bào

1, Tế bào tăng về kích thước

2, Chất tế bào nhiều lên

3, Từ 1 tế bào ban đầu thành 2 tế bào mới

4. Tế bào tăng về khối lượng

a)

1,2,3

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

2,3,4

114.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Vùng nhân

115.

Tế bào có những chức năng gì? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

b)

Sinh trưởng và phát triển

c)

Vận động và cảm ứng

d)

Sinh sản

116.

Trong các phát biểu về tế bào dưới đây, phát biểu nào là " đúng"

a)

Tất cả các loại tế bào đều có cùng hình dạng nhưng chúng luôn có kích thước khác nhau

b)

Tất cả các loại tế bào đều có hình dạng và kích thước giống nhau

c)

Tất cả các loại tế bào đều có cùng kích thước nhưng hình dạng của chúng luôn khác nhau

d)

Các loại tế bào khác nhau thường có kích thước và hình dạng khác nhau

117.

Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?

a)

con thạch sùng

b)

cây đậu

c)

con gà

d)

ngôi nhà

118.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

119.

tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

120.

tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

121.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào

b)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

c)

tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật

d)

tấc cả các đáp án trên

122.

tế bào vi khuẩn có kích thước

a)

1 micrômet

b)

1 cm

c)

1mm

d)

1dm

123.

CÓ MẤY LOẠI TẾ BÀO?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Thành phần nào của tế bào giúp bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào?

a)

Vách tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

125.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá

b)

Sự xẹp phồng của các tế bào khí khổng

c)

Sự tăng dần kích thước của củ khoai lang

d)

Sự vươn cao của thân cây tre

126.

Quá trình phân chia tế bào diễn ra như sau

a)

Phân chia chất TB à phân chia nhân

b)

Phân chia nhân và phân chia chất TB

c)

Lớn lên và phân chia nhân

d)

Trao đổi chất và phân chia chất TB

127.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây

a)

Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB

b)

Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia

c)

Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất

d)

Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất và sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia

128.

Điều gì xảy ra với cơ thể nếu không kiểm soát được quá trình phân chia tế bào?

a)

Xuất hiện các khối u ở nơi phân chia mất kiểm soát

b)

Cơ thể lớn lên thành người khổng lồ

c)

Cơ thể phát triển mất cân đối

d)

Cơ thể vẫn phát triển bình thường

129.
 Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào?
a)
Antonie Leeuwenhoek
b)
Gregor Mendel
c)
Charles Darwin
d)
Robert Hook
130.

Hiện tượng đổ mồ hôi ở người là ví dụ về chức năng nào của tế bào

a)

sinh sản

b)

hô hấp

c)

cảm ứng

d)

bài tiết

131.

"Tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống." Vì:

a)

Tế bào rất bé

b)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

c)

Mọi vật chất đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Tế bào có nhiều chức năng của sự sống

132.

Các đối tượng có cấu tạo tế bào gồm:

a)

Con giun đất

b)

Cái bàn

c)

Cây xương rồng

d)

Quả na

e)

Cái bút

133.

cây xấu hổ cụp lá khi tay người chạm vào là ví dụ về chức năng nào của tế bào?

a)

hấp thụ dinh dưỡng

b)

bài tiết

c)

cảm ứng

d)

sinh trưởng

134.

tế bào nấm men dưới đây có hình dạng như thế nào

a)

hình cầu

b)

hình que

c)

hình sao

d)

hình nhiều cạnh

135.

tế bào thực vật dưới đây có hình dạng như thế nào

a)

hình cầu

b)

hình que

c)

hình sao

d)

hình nhiều cạnh

136.

tế bào cơ dưới đây có hình dạng như thế nào

a)

hình cầu

b)

hình que

c)

hình sao

d)

hình thoi

137.

tế bào xương dưới đây có hình dạng như thế nào

a)

hình cầu

b)

hình que

c)

hình sao

d)

hình thoi

138.

tế bào nào có kích thước lớn nhất trong các loại tế bào

a)

tế bào tơ

b)

tế bào thần kinh

c)

tế bào tóc

d)

tế bào lông

139.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

Để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

Để chúng không bị chết.

c)

Để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng.

d)

Để tạo nên sự đa dạng của các loài sinh vật.

140.

sắp xếp thứ tự tăng dần từ bé đến lớn: Vi khuẩn , Vi rus, trứng cá, lục lạp.

a)

lục lạp, trứng cá, vi khuẩn, vi rus

b)

lục lạp, trứng cá , vi rus, vi khuẩn

c)

Vi rus, vi khuẩn, lục lạp, trứng cá

d)

Vi rus, lục lạp, vi khuẩn, trứng cá.

141.

Hầu hết các tế bào đều được quan sát bằng.....vì chúng có kích thước rất nhỏ

a)

mắt thường

b)

kính lúp

c)

kính viễn vọng

d)

kính hiển vi

142.

Tế bào vi khuẩn nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng:

a)

Xâm nhập dễ dàng tế bào vật chủ

b)

Trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn hơn.

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện

d)

Tiêu tốn ít thức ăn

143.

Đâu không phải là chức năng của tế bào?

a)

hô hấp

b)

sinh sản

c)

giao tiếp

d)

sinh trưởng

144.

Sự lớn lên của tế bào có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây?

a)

Trao đổi chất, cảm ứng và sinh sản

b)

Trao đổi chất

c)

Sinh sản

d)

Cảm ứng.

145.

Tế bào nào có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào thực vật

d)

tế bào trứng cá

146.

Tế bào nào phải quan sát bằng kính hiển vi?

a)

tép bưởi

b)

trứng cá

c)

tế bào lá cây

d)

tế bào da ở người

147.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
148.

Nhận định "Tế bào thực vật và tế bào động vật đều là tế bào nhân thực" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

150.

Tế bào sau có tên gọi là gì và có hình dạng gì?

a)

Tế bào vi khuẩn E.coli; hình trụ

b)

Tế bào thần kinh, hình sao

c)

Tế bào cơ, hình thoi

d)

Tế bào nấm, hình sợi