NEW
Font size
WorksheetsQuiz Từ Vựng Minano Nihongo Bài 17
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Từ 'おぼえます' có nghĩa là gì?
mất
quên
nhớ
trả lại
Từ 'わすれます' có nghĩa là gì?
nhớ
quên
trả tiền
cởi
Từ 'なくします' có nghĩa là gì?
trả lại
uống thuốc
mất, đánh mất
đi công tác
Từ 'だします' có nghĩa là gì?
cởi
nộp
trả tiền
mang đi
Từ 'はらいます' có nghĩa là gì?
đi công tác
mang đến
trả lại
trả tiền
Từ 'でかけます' có nghĩa là gì?
quên
ra ngoài
cởi
nhớ
Từ 'しんぱいします' có nghĩa là gì?
mang theo
trả lại
có vấn đề
lo lắng
Từ 'ざんぎょうします' có nghĩa là gì?
uống thuốc
làm thêm
trả tiền
đi công tác
Từ 'のみます' có nghĩa là gì?
nhớ
uống
cởi
quên
Từ 'たいせつ' có nghĩa là gì?
nguy hiểm
không sao
vấn đề
quan trọng
Từ 'あぶない' có nghĩa là gì?
nguy hiểm
câu trả lời
thẻ bảo hiểm
cấm hút thuốc
Từ 'もんだい' có nghĩa là gì?
thuốc
bệnh
câu trả lời
vấn đề
Từ 'きんえん' có nghĩa là gì?
đi công tác
mang đi
trả lại
cấm hút thuốc
Từ 'ねつ' có nghĩa là gì?
họng
thuốc
bệnh
sốt
Từ 'せんせい' có nghĩa là gì?
áo khoác
bồn tắm
quần áo lót
bác sĩ
