wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 8 9 10 TOÁN 6.

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai số tự nhiên a và b (b ≠ 0). Nếu có số tự nhiên k sao cho a = kb thì:

a)

a chia hết cho b

b)

b chia hết cho a.

c)

A và B đều đúng.

d)

A và B đều sai.

2.

Nếu a chia hết cho b, ta nói …:

a)

b là ước của a.

b)

a là bội của b.

c)

b là bội của a

d)

a là bội của b và b là ước của a

3.

Tìm tập hợp M là ước của 24.

a)

M = {1; 2; 3; 4; 8; 12; 24}.

b)

M = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 24}.

c)

M = {1; 2; 4; 6; 8; 12; 24}.

d)

M = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}.

4.

Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng đó:

a)

Chia hết cho số đó.

b)

Không chia hết cho số đó.

c)

Là ước của số đó.

d)

Không kết luận được.

5.

Không làm phép tính hãy cho biết tổng nào sau đây chia hết cho 5?

a)

80 + 1 945 + 15.

b)

1 930 + 100 + 21.

c)

34 + 105 + 20.

d)

1 025 + 2 125 + 46.

6.

Trong các số: 16; 24; 35; 68. Số nào không là bội của 4? 

a)

16

b)

24

c)

35

d)

68

7.

Phát biểu dưới đây là sai?

a)

6 là ước của 12.

b)

35 + 14 chia hết cho 7.

c)

121 là bội của 12.

d)

219. 26 + 13 chia hết cho 13.

8.

Cho phép chia 125: 25 = 5. Trong phép tính này thì 5 là:

a)

Số bị chia;

b)

Số chia;

c)

Thương;

d)

Số dư.

9.

Với hai số tự nhiên a và b (b khác 0) ta luôn tìm được hai số q, r sao cho a = b.q + r, điều kiện của r là:

a)

r < b;

b)

0 < r < b;

c)

0 ≤ r < b;

d)

r ≥ 0;

10.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

a.1 = 1.a = a;

b)

a.0 = 0.a = a;

c)

(ab)c = a(bc) = abc;

d)

a(b + c) = ab + ac.

11.

Nếu tích của hai thừa số bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng

a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

12.

Số nào trong các số sau là số nguyên tố?

a)

3

b)

8

c)

12

d)

15

13.

Trong các số sau: 16; 17; 20; 21; 23; 97. Có bao nhiêu số là hợp số?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Hoàn thành phát biểu sau: “Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có …”:

a)

ước là 1.

b)

ước là chính nó.

c)

duy nhất một ước.

d)

hai ước là 1 và chính nó.

15.

Trong các số sau số nào chia hết cho 2:

a)

102

b)

1443

c)

305

d)

909

16.

Trong các số: 10 203; 450; 305; 194 724; 234 500. Có bao nhiêu số chia hết cho 5.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Trong các số: 102; 355; 270; 2 350; 6 708. Số nào chia hết cho cả 2 và 5.

a)

102 và 270.

b)

355 và 2 350.

c)

270 và 2 350.

d)

355 và 6 708.

18.

Trong các số sau số nào chia hết cho 3: 421; 248; 2 020; 2025.

a)

421.

b)

248.

c)

2 020.

d)

2 025.

19.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

b)

Các số có chữ số tận cùng là 3; 6; 9 thì chia hết cho 3.

c)

Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 5.

d)

Các số có chữ số tận cùng là 0; 5 thì chia hết cho 5.

20.

Không thực hiện phép tính, em hãy cho biết phát biểu nào là đúng.

a)

1 953 + 1 975 chia hết cho 9.

b)

2 020 – 938 chia hết cho 2.

c)

1 942 – 1 930 chia hết cho 5.

d)

2 225 + 1 113 chia hết cho 3.