NEW
Font size
Worksheetskiểm tra 15 phút ktpl 10 cơ chế thị trường
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1: Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?
A. Hạ giá thành sản phẩm.
B. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
C. Đổi mới công nghệ sản xuất.
D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 2: Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là
A. giá trị sử dụng
B. tiêu dùng sản phẩm.
C. phân phối sản phẩm.
D. giá cả hàng hoá.
Câu 3: Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là
A. giá cả cá biệt.
B. giá cả thị trường.
C. giá trị thặng dư.
D. giá trị sử dụng.
Câu 4: Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó được gọi là
A. phân phối sản phẩm.
B. tiêu dùng sản phẩm.
C. giá cả hàng hoá.
D. giá trị sử dụng
Câu 5: Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là
A. tăng cường đầu cơ tích trữ.
B. hủy hoại môi trường sống.
C. xuất hiện nhiều hàng giả.
D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
Câu 6: Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng
A. đầu tư đổi mới công nghệ.
B. bán hàng giả gây rối thị trường.
D. xả trực tiếp chất thải ra môi trường.
C. hủy hoại tài nguyên thiên nhiên.
Câu 7: Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế.
B. Kích thích đổi mới công nghệ.
C. Làm cho môi trường bị suy thoái
D. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
Câu 8: Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại
A. quốc gia giàu có.
B. thời điểm cụ thể.
C. một cơ quan nhà nước.
D. một địa điểm giao hàng.
Câu 9: Khi các chủ thể kinh tế căn cứ vào các thông tin của giá cả thị trường để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu được lợi nhuận về mình là nói về
A. khái niệm giá cả thị trường.
B. quy luật của giá cả thị trường.
C. bản chất của giá cả thị trường.
D. chức năng giá cả thị trường.
Câu 10: Cơ chế thị trường điều tiết các quan hệ kinh tế mang tính
A. bắt buộc.
B. cưỡng chế.
C tự điều chỉnh.
D. tự can thiệp.
Câu 11: Một trong những chức năng của cơ chế thị trường là chức năng
A. Vận hành.
B. Điều hành.
C. Thông tin.
D. Chỉ huy
Câu 12: Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa
A. người tiêu dùng với nhau.
B. người phân phối và trao đổi.
C. người sản xuất với nhau.
D. người mua và người bán.
Câu 13: Thông qua giá cả thị trường, nhà nước thực hiện chức năng quản lý, kích thích và điều tiết các hoạt động của nền kinh tế là nói về nội dung nào dưới đây của giá cả thị trường?
A. khái niệm giá cả thị trường.
B. chức năng giá cả thị trường.
C. bản chất của giá cả thị trường.
D. quy luật của giá cả thị trường.
Câu 14: Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực cơ chế thị trường?
A. Chạy theo lợi nhuận làm hàng giả.
B. Áp dụng khoa học tiên tiến.
C. Khuyến mãi để thu hút khách hàng.
D. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
Câu 46: Thông qua việc phân bổ nguồn lực sản xuất giá cả thị trường góp phần điều tiết các yếu tố sản xuất giữa
A. khái niệm giá cả thị trường.
B. quy luật của giá cả thị trường.
C. bản chất của giá cả thị trường.
D. chức năng giá cả thị trường.
Câu 16: Giá cả hàng hoá được hiểu là
A. giá trị trao đổi được biểu hiện bằng tiền.
B. biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng.
C. biểu hiện bên ngoài của giá trị sử dụng.
D. biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.
Câu 17: Cơ chế thị trường là gì
A. Cơ chế hoạt động tự do không cần theo quy luật.
B. cơ chế tự điều chỉnh tuân theo các quy luật kinh tế.
C. Cơ chế hoạt động theo ý chí cùa Nhà nước.
D. Cơ chế phục vụ cho lợi ích tối cao của người tiêu dùng.
Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là đúng về cơ chế thị trường?
A. Cơ chế thị trường là cơ chế tự điều tiết của nền kinh tế thị trường, do sự tác động khách quan vốn có của nó.
B. Cơ chế thị trường là một kiểu cơ chế vận hành nền kinh tế do bản thân nền sản xuất hàng hoá hình thành.
C. Cơ chế thị trường là hệ thống hữu cơ của sự thích ứng, tự điều tiết lẫn nhau, của mối quan hệ biện chứng gắn bó giữa các yếu tố giá cả, cung cầu, cạnh tranh,...
D. Cơ chế thị trường là phương thức cơ bản để phân phối và sử dụng các nguồn vốn, tài nguyên, sức lao động trong mọi nền kinh tế.
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là đúng về ưu điểm của cơ chế thị trường?
A. Cơ chế thị trường đã làm khoảng cách giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội ngày càng tăng lên.
B. Cơ chế thị trường tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn tới lạm phát.
C. Cơ chế thị trường đã khiến các chủ thể kinh tế cạnh tranh không lành mạnh vì chạỵ theo lợi nhuận.
D. Cơ chế thị trường luôn đòi hỏi các chủ doanh nghiệp phải linh hoạt, sáng tạo để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây là đúng về ưu điểm của cơ chế thị trường?
A. Cơ chế thị trường phân phối lại lợi nhuận giữa ngành này với ngành khác.
B. Cơ chế thị trường làm cho chi phí sản xuất khác biệt giữa các ngành sản xuất khác nhau.
C. Cơ chế thị trường phân bổ lại các yếu tố của quá trình sàn xuất từ ngành này sang ngành khác.
D. Cơ chế thị trường làm cho thu nhập của người sản xuất khác biệt giữa ngành này với ngành khác.
