wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM DÂN LUẬN NN HC

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây phù hợp với khái niệm Ngôn ngữ (langue)?

a)

Là hoạt động sử dụng các phương tiện ngôn ngữ để phục vụ cho những mục đích giao tiếp cụ thể

b)

Là kết quả của việc vận dụng các phương tiện khác nhau của ngôn ngữ để truyền đạt thông tin

c)

Là hệ thống phương tiện vật chất phục vụ giao tiếp của con người

d)

A, B, C đều đúng

2.

Đơn vị có chức năng cấu tạo từ là?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Câu

3.

Đơn vị có chức năng cấu tạo câu là?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Câu

4.

Đơn vị có chức năng định danh sự vật - hiện tượng là?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Câu

5.

Trong tiếng Việt, trường hợp nào sau đây có ranh giới hình vị trùng với ranh giới từ?

a)

Đẹp đẽ

b)

Hay ho

c)

Giỏi giang

d)

Tốt

6.

Trong tiếng Anh, trường hợp foot - feet thể hiện đặc điểm nào của loại hình ngôn ngữ hòa kết?

a)

Từ biến đổi hình thái

b)

Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng hư từ và trật tự từ

c)

Ranh giới âm tiết thường trùng với ranh giới hình vị

d)

Khó phân biệt hình thái từ

7.

Trong câu: I am reading the books, "ing" là đơn vị gì?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Câu

8.

Đơn vị có chức năng mang nghĩa là gì?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Câu

9.

Quan hệ nào sau đây có khả năng thay thế các yếu tố ngôn ngữ đồng loại trên cùng một vị trí của chuỗi lời nói, dựa vào cơ chế liên tưởng?

a)

A. Quan hệ dọc (liên tưởng)

b)

B. Quan hệ ngang

c)

C. Quan hệ cấp bậc

d)

D. Quan hệ đồng nhất

10.

Tại sao nói ngôn ngữ có tính hai mặt?

a)

Ngôn ngữ có hình thức vật chất làm cái biểu đạt

b)

Ngôn ngữ có nội dung tinh thần làm cái đc biểu đạt

c)

CĐB và CĐBD của ngôn ngữ kết hợp chặt chẽ với nhau

d)

Quan hệ giữa CĐB và CĐBD là có tính vỡ đoán

11.

Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội nào sau đây? Có thể ra trong tự luận: Hãy chứng minh ngôn ngữ là 1 hiện tượng xã hội đặc biệt

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Hạ tầng cơ sở

c)

Thuộc cả kiến trúc thượng tầng và hạ tầng cơ sở

d)

Không thuộc kiến trúc thượng tầng và hạ tầng cơ sở

12.

Tại sao nói ngôn ngữ không phải là một hiện tượng tự nhiên?

a)

Ngôn ngữ không thuộc kiến trúc thượng tầng

b)

Ngôn ngữ phản ánh ý thức xã hội

c)

Ngôn ngữ không thuộc hạ tầng cơ sở

d)

Ngôn ngữ không có tính giai cấp

13.

Tại sao nói ngôn ngữ không phải là một hiện tượng cá nhân?

a)

Ngôn ngữ hoạt động và phát triển không theo quy luật tự nhiên

b)

Ngôn ngữ tồn tại và phát triển cùng với xã hội

c)

Ngôn ngữ không có tính giai cấp

d)

Ngôn ngữ hoạt động và phát triển theo quy luật khách quan của mình

14.

Tại sao nói ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp ưu việt nhất của con người?

a)

Ngôn ngữ thực hiện mục đích và chức năng của giao tiếp

b)

Ngôn ngữ có khả năng truyền đạt rõ ràng, chính xác tư tưởng, tình cảm con người

c)

Ngôn ngữ là công cụ đấu tranh xã hội

d)

Ngôn ngữ là công cụ đấu tranh giai cấp

15.

Hoạt động ngôn ngữ bao gồm bao nhiêu hành động?

a)

2 (Hđ tạo lời và tại lời)

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Tại sao nói ngôn ngữ là một hệ thống tín hiệu đặc biệt?

a)

Ngôn ngữ có tính vật chất

b)

Ngôn ngữ có tính hai mặt

c)

Ngôn ngữ có giá trị khu biệt

d)

Ngôn ngữ có tính phức tạp, nhiều tầng bậc

17.

Nhận định nào sau đây không phù hợp?

a)

Ngôn ngữ diễn đạt tư duy

b)

Ngôn ngữ là tư duy

c)

Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng

d)

Ngôn ngữ tham gia vào quá trình hình thành tư tưởng

18.

Phương tiện giao tiếp ở dạng khả năng tiềm tàng, có tính trừu tượng là:

a)

Ngôn ngữ

b)

Lời nói

c)

Ngôn ngữ và lời nói

d)

Hoạt động ngôn ngữ

19.

Quan hệ nào sau đây không phải là quan hệ giữa ngôn ngữ và lời nói?

a)

A. Quan hệ thống nhất

b)

B. Quan hệ đồng nhất

c)

C. Quan hệ trừu tượng - cụ thể

d)

D. Quan hệ chung - riêng

20.

Quan hệ nào sau đây có khả năng kết hợp các yếu tố ngôn ngữ đồng loại trên một chuỗi tuyến tính của lời nói?

a)

A. Quan hệ cấp bậc

b)

B. Quan hệ tuyến tính (ngang)

c)

C. Quan hệ liên tưởng

d)

D. Quan hệ đồng nhất

21.

Tín hiệu nào không nằm trong hệ thống tín hiệu thứ nhất của con người?

a)

Âm thanh của tự nhiên

b)

Âm thanh của đồng loại

c)

Hiện tượng tự nhiên

d)

Ngôn ngữ

22.

Đơn vị nào sau đây có tính bất biến?

a)

Ngôn ngữ

b)

Lời nói

c)

A,B đều đúng

d)

A, B đều sai

23.

Tại sao ngôn ngữ có thể thúc đẩy tư duy phát triển?

a)

Ngôn ngữ là vỏ của tư duy

b)

Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư duy

c)

Ngôn ngữ phản ánh tư duy

d)

A, B, C đều đúng

24.

Khái niệm, phán đoán, suy lý được thể hiện thông qua đơn vị ngôn ngữ nào?

a)

Lời nói

b)

Ngôn ngữ

c)

Từ, câu, đoạn văn

d)

Hoạt động ngôn ngữ

25.

Ngôn ngữ và tư duy không đồng nhất ở những mặt nào?

a)

Thể chất

b)

Cấu trúc

c)

Chức năng

d)

A, B, C đều đúng

26.

Đơn vị nhỏ nhất của ngôn ngữ là gì?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Câu

27.

Đơn vị giao tiếp nhỏ nhất là gì?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Câu

28.

Đơn vị mang nghĩa độc lập nhỏ nhất là gì?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Câu

29.

Quan hệ của từ "người" và từ "mua" trong Người mua kẻ bán thuộc loại quan hệ gì?

a)

Quan hệ dọc

b)

Quan hệ ngang

c)

Quan hệ cấp bậc

d)

Quan hệ đồng nhất

30.

Nhân tố nào đóng vai trò khách quan ảnh hưởng đến sự phát triển ngôn ngữ? Có trong câu hỏi ngắn

a)

Sự phát triển của xã hội

b)

Chính sách ngôn ngữ

c)

Tâm lí con người

d)

A, B, C đều đúng

31.

Tín hiệu nào sau đây là hệ thống tín hiệu thứ hai của con người?

a)

Âm thanh của tự nhiên

b)

Âm thanh của động loài

c)

Hiện tượng tự nhiên

d)

Ngôn ngữ

32.

Thứ tự nào sau đây thể hiện quá trình phát triển của ngôn ngữ?

a)

Ngôn ngữ bộ tộc - ngôn ngữ khu vực – ngôn ngữ dân tộc - ngôn ngữ văn hóa -ngôn ngữ cộng đồng tương lai

b)

Ngôn ngữ bộ tộc - ngôn ngữ khu vực - ngôn ngữ dân tộc - ngôn ngữ văn hóa

c)

Ngôn ngữ bộ tộc - ngôn ngữ dân tộc - ngôn ngữ khu vực - ngôn ngữ văn hóa

d)

Ngôn ngữ bộ tộc - ngôn ngữ dân tộc - ngôn ngữ văn hóa - ngôn ngữ cộng đồng tương lai

33.

Ngôn ngữ không phát triển theo cách thức nào sau đây?

a)

Phát triển từ từ, liên tục

b)

Phát triển không đột biến, tăng vọt

c)

Phát triển đồng đều giữa các mặt ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp

d)

Phát triển không đồng đều giữa các mặt ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp

34.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc loại hình ngôn ngữ đơn lập?

a)

A. Từ biến đổi hình thái

b)

B. Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng hư từ và trật tự từ

c)

C. Ranh giới âm tiết thường trùng với ranh giới hình vị

d)

D. Khó phân biệt hình thái từ

35.

Tiếng Việt thuộc nguồn gốc nào sau đây?

a)

Họ Ấn Âu, dòng Giecman, nhánh Tây

b)

Họ Ấn Âu, dòng Roman

c)

Họ Ấn Âu, dòng Xalvơ, nhánh Đông

d)

Họ Nam Á, dòng Môn-Khơ me, nhánh Việt Mường

36.

Có mấy cách phân loại ngôn ngữ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Tiêu chí phân loại ngôn ngữ dựa vào đặc điểm cấu trúc và chức năng được xem là tiêu chí của cách phân loại nào sau đây?

a)

Phân loại theo nguồn gốc

b)

Phân loại theo loại hình

c)

Phân loại theo từng dân tộc

d)

Phân loại theo phạm vi quốc gia

38.

Tiếng Anh thuộc loại hình ngôn ngữ nào sau đây?

a)

Ngôn ngữ đơn lập

b)

Ngôn ngữ niêm kết

c)

Ngôn ngữ hòa kết

d)

Ngôn ngữ hỗn nhập

39.

Đặc điểm nào sau đây thuộc loại hình ngôn ngữ hòa kết?

a)

A. Từ biến đổi hình thái

b)

B. Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng hư từ và trật tự từ

c)

C. Ranh giới âm tiết thường trùng với ranh giới hình vị

d)

D. Khó phân biệt hình thái từ

40.

Loại hình ngôn ngữ tiếng Việt không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Từ biến đổi hình thái

b)

Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng hư từ và trật tự từ

c)

Ranh giới âm tiết thường trùng với ranh giới hình vị

d)

Khó phân biệt hình thái từ

41.

Thứ tự nào sau đây thể hiện đúng sự phân loại ngôn ngữ theo nguồn gốc?

a)

Họ - dòng - nhánh - tiếng (ngôn ngữ cụ thể)

b)

Dòng - họ - nhánh - tiếng (ngôn ngữ cụ thể)

c)

Nhánh – dòng – họ - tiếng (ngôn ngữ cụ thể)

d)

Nhánh – họ - dòng – tiếng (ngôn ngữ cụ thể)

42.

Hiện nay, có bao nhiêu loại hình ngôn ngữ phổ biến trên thế giới?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

43.

Quan hệ cơ bản của từ "đọc" và từ "sách" trong câu Tôi đọc sách là gì?

a)

A. Quan hệ tuyến tính

b)

B. Quan hệ liên tưởng

c)

C. Quan hệ cấp bậc

d)

D. Quan hệ bao hàm

44.

Quan hệ nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa các đơn vị ngôn ngữ không cùng cấp độ?

a)

A. Quan hệ dọc

b)

B. Quan hệ ngang

c)

C. Quan hệ cấp bậc

d)

D. Quan hệ đồng nhất

45.

Nhận định nào sau đây phù hợp với khái niệm Hoạt động ngôn ngữ (langage)?

a)

Là hoạt động sử dụng các phương tiện ngôn ngữ để phục vụ cho những mục đích giao tiếp cụ thể

b)

Là kết quả của vc vận dụng các phương tiện khác nhau trong đời sống để truyền đạt thông tin

c)

Là hệ thống phương tiện vật chất phục vụ giao tiếp của con người

d)

A,B,C đều đúng

46.

Tiếng Anh và tiếng Việt khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

Đặc điểm nguồn gốc

b)

Đặc điểm loại hình

c)

Đặc điểm vật chất

47.

Tiêu chí phân loại ngôn ngữ dựa vào sự hình thành và phát triển được xem là tiêu chí của cách phân loại nào sau đây?

a)

Phân loại theo nguồn gốc

b)

Phân loại theo loại hình

c)

Phân loại theo từng dân tộc

d)

Phân loại theo phạm vi quốc gia

48.

Loại hình ngôn ngữ tiếng Anh tồn tại đặc điểm nào sau đây?

a)

Từ biến đổi hình thái

b)

Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng hư từ và trật tự từ

c)

Ranh giới âm tiết thường trùng với ranh giới hình vị

d)

Khó phân biệt hình thái từ

49.

Từ "reading" trong tiếng Anh thể hiện đặc điểm nào của loại hình ngôn ngữ hòa kết?

a)

Ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp được dung hợp trong từ

b)

Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng hư từ và trật tự từ

c)

Ranh giới âm tiết thường trùng với ranh giới hình vị

d)

Khó phân biệt hình thái từ

50.

Nhận định nào sau đây phù hợp với khái niệm Lời nói (parole)?

a)

Là hoạt động sử dụng các phương tiện ngôn ngữ để phục vụ cho những mục đích giao tiếp cụ thể

b)

Là kết quả của việc vận dụng các phương tiện khác nhau của ngôn ngữ để truyền đạt thông tin

c)

Là hệ thống phương tiện vật chất phục vụ giao tiếp của con người

d)

A, B, C đều đúng

51.

Phương tiện được phản ánh trong ý thức tập thể là:

a)

Ngôn ngữ

b)

Lời nói

c)

Chữ viết

d)

Hoạt động ngôn ngữ

52.

Phương tiện giao tiếp cố định, có sẵn là:

a)

Ngôn ngữ

b)

Lời nói

c)

Chữ viết

d)

Hoạt động ngôn ngữ

53.

Sản phẩm của hoạt động ngôn ngữ là:

a)

Ngôn ngữ

b)

Lời nói

c)

Chữ viết

d)

Tín hiệu

54.

Hành động “sản sinh ngôn bản” còn được gọi là:

a)

Hành động hiểu

b)

Hành động tại lời

c)

Hành động tạo lời

d)

Hành động ngôn ngữ

55.

Hành động “lĩnh hội ngôn bản” còn được gọi là:

a)

Hành động nói

b)

Hành động tạo lời

c)

Hành động ngôn ngữ

d)

Hành động tại lời

56.

Trong hoạt động ngôn ngữ, hành động nào sau đây thuộc về người phát ngôn?

a)

Hành động hiểu

b)

Hành động tại lời

c)

Hành động tạo lời

d)

Hành động ngôn ngữ

57.

Ngôn ngữ học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Nửa đầu TK thứ IV (TCN)

b)

Nửa cuối TK thứ IV (TCN)

c)

Nửa đầu TK thứ VI (TCN)

d)

Nửa cuối TK thứ VI (TCN)

58.

Nguyên nhân thúc đẩy sự ra đời của ngôn ngữ học?

a)

Do nhu cầu giao tiếp

b)

Do nhu cầu phát triển xã hội

c)

Do nhu cầu quản lý nhà nước

d)

Do nhu cầu bảo toàn và giải thích ngôn ngữ

59.

Từ cuối TK XVIII – đầu TK XIX đến đầu TK XX, ngôn ngữ học đã phát triển qua bao nhiêu khuynh hướng?

a)

2 khuynh hướng

b)

3 khuynh hướng

c)

4 khuynh hướng

d)

5 khuynh hướng

60.

Đâu không phải là nhiệm vụ của ngôn ngữ học?

a)

Miêu tả các ngôn ngữ

b)

Miêu tả các lời nói

c)

Làm lịch sử cho các ngữ tộc

d)

Tìm quy luật tác động thường xuyên và phổ biến

61.

Đầu thế kỷ XX, ngôn ngữ học có khuynh hướng theo "Chủ nghĩa cấu trúc". Khuynh hướng này tập trung nghiên cứu bộ phận nào của ngôn ngữ?

a)

Ngữ âm

b)

Từ vựng

c)

Ngữ pháp

d)

A, B, C đều đúng

62.

Cái biểu đạt (CBD) của tín hiệu ngôn ngữ là?

a)

Tư duy trừu tượng

b)

Hình thức vật chất

c)

Nội dung tinh thần

d)

Ý nghĩa biểu đạt

63.

Cái được biểu đạt (CĐBĐ) của tín hiệu ngôn ngữ là?

a)

Âm thanh lời nói

b)

Hình thức vật chất

c)

Nội dung tinh thần

d)

Kích thích vật chất

64.

Tính chất nào sau đây không phải của tín hiệu ngôn ngữ?

a)

Tính vật chất

b)

Tính hai mặt

c)

Tính khả biến

d)

Tính quy ước

65.

Tính võ đoán của tín hiệu ngôn ngữ được thể hiện qua?

a)

Giá trị của ngôn ngữ

b)

Đơn vị của ngôn ngữ

c)

Mối quan hệ của ngôn ngữ

d)

Quan hệ giữa CBD và CĐBĐ của ngôn ngữ

66.

Nhận định nào sau đây không phù hợp

a)

Ngôn ngữ diễn đạt tư duy

b)

Ngôn ngữ là tư duy

c)

Ngôn ngữ là hiện thực trực tiếp của tư tưởng

d)

Ngôn ngữ tham gia vào quá trình hình thành tư tưởng

67.

Tại sao nói: ngôn ngữ thống nhất với tư duy?

a)

Vì chức năng của ngôn ngữ giống chức năng của tư duy

b)

Vì thể chất của ngôn ngữ tương tự với thể chất của tư duy

c)

Vì các đơn vị ngôn ngữ diễn đạt các đơn vị của tư duy

d)

Vì tiêu chuẩn đánh giá của ngôn ngữ và tư duy là như nhau

68.

Tại sao nói: ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp ưu việt nhất của con người?

a)

Ngôn ngữ thực hiện mục đích và chức năng của giao tiếp

b)

Ngôn ngữ có khả năng truyền đạt rõ ràng, chính xác tư tưởng, tình cảm của con người.

c)

Ngôn ngữ là công cụ sản xuất

d)

Ngôn ngữ là công cụ đấu tranh giai cấp

69.

Ý nghĩa nào không phản ánh giá trị đồng đại và lịch đại của tín hiệu ngôn ngữ?

a)

Tín hiệu ngôn ngữ có thể phục vụ nhu cầu giao tiếp của con người trong một giai đoạn.

b)

Tín hiệu ngôn ngữ có thể phục vụ nhu cầu giao tiếp của con người trong các giai đoạn.

c)

Tín hiệu ngôn ngữ là sản phẩm của quá khứ để lại.

d)

Mỗi tín hiệu ngôn ngữ đều mang nhiều giá trị khác nhau.

70.

Tính chất nào khiến tín hiệu ngôn ngữ đặc biệt hơn so với các tín hiệu khác?

a)

A. Tính vật chất

b)

B. Tính hai mặt.

c)

C. Tính phức tạp, nhiều tầng bậc

d)

D. Tính quy ước

71.

Đặc trưng nào khiến ngôn ngữ trở thành một hiện tượng xã hội đặc biệt?

a)

Ngôn ngữ thuộc kiến thức thượng tầng

b)

Ngôn ngữ chịu sự quy định của hạ tầng cơ sở

c)

Ngôn ngữ phục vụ xã hội trên mọi lĩnh vực

d)

Ngôn ngữ là công cụ của tư duy.

72.

Trong hệ thống ngôn ngữ, các đơn vị: "âm vị" - "hình vị" - "từ" - "câu" có cùng cấp độ không?

a)

Cùng cấp độ

b)

Không cùng cấp độ

73.

Đơn vị nào mang nghĩa nhưng có thể không độc lập?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Câu

74.

Đơn vị nào không mang nghĩa?

a)

Âm vị

b)

Hình vị

c)

Từ

d)

Câu

75.

Trong hệ thống ngôn ngữ, giá trị của các đơn vị là do?

a)

Các đơn vị khác trong hệ thống quy định

b)

Các mối quan hệ trong hệ thống quy định

c)

Các yếu tố chủ quan trong hệ thống quy định

d)

Các yếu tố khách quan của hệ thống quy định

76.

Có bao nhiêu âm vị trong tổ hợp: "Đẹp vô cùng Tổ Quốc ta ơi"?

a)

18

b)

19

c)

23

d)

25

77.

Quan hệ tuyến tính trong ngôn ngữ là mối quan hệ giữa các đơn vị nào sau đây?

a)

A. Đồng loại

b)

B. Khác loại

c)

C. Khác cấp độ

d)

D. Khác hệ thống

78.

Quan hệ nào có thể chứng minh giá trị kết hợp giữa các đơn vị trên chuỗi tuyến tính của lời nói?

a)

A. Quan hệ thay thế

b)

B. Quan hệ liên tưởng

c)

C. Quan hệ hiện diện

d)

D. Quan hệ bao hàm

79.

Quan hệ nào có thể chứng minh giá trị của từng đơn vị tại vị trí đó của chuỗi lời nói?

a)

A. Quan hệ thay thế

b)

B. Quan hệ hình tuyến

c)

C. Quan hệ hiện diện

d)

D. Quan hệ bao hàm

80.

Các hình vị kết hợp sẽ tạo thành đơn vị nào sau đây?

a)

Âm vị

b)

Từ

c)

Cụm từ

d)

Câu

81.

Nhóm đơn vị nào sau đây có mối quan hệ đọc với từ “sách” trong câu “Tôi đọc sách”?

a)

Bàn, ghế, cặp, bút

b)

Zalo, Facebook, Tik Tok

c)

Truyện, báo, tranh, hình

d)

Âm nhạc, hội họa, điện ảnh

82.

Đâu là hệ thống tín hiệu đầu tiên của con người?

a)

Hình ảnh mà con người trao đổi với nhau

b)

Âm thanh mà con người phát ra

c)

Ngôn ngữ mà con người giao tiếp

d)

Kích thích vật chất mà con người tiếp nhận từ hiện thực bên ngoài.

83.

Vì sao ngôn ngữ được xem là "tín hiệu của tín hiệu"?

a)

Vì ngôn ngữ hình thành nên tín hiệu của sự vật, hiện tượng

b)

Vì ngôn ngữ chính là tín hiệu của SV, hiện tượng

c)

Vì ngôn ngữ gọi tên được SV, HT

d)

Vì ngôn ngữ tiếp nhận được các SV, HT

84.

Tính chất nào khiến ngôn ngữ liên tục phát triển?

a)

Tính cố định, có sẵn

b)

Tính xã hội

c)

Tính trừu tượng

d)

Tính bất biến

85.

Bộ phận nào của ngôn ngữ phát triển nhanh nhất?

a)

Ngữ âm

b)

Ngữ pháp

c)

Lời nói

d)

Từ vựng

86.

Nhân tố nào mang tính khách quan ảnh hưởng đến sự phát triển của ngôn ngữ?

a)

Con người

b)

Xã hội

c)

Chính sách ngôn ngữ

d)

Vị trí địa lý

87.

Nhân tố nào mang tính chủ quan ảnh hưởng đến sự phát triển của ngôn ngữ?

a)

Con người

b)

Xã hội

c)

Chính sách ngôn ngữ

d)

Vị trí địa lý

88.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ngôn ngữ văn hóa?

a)

NN văn hóa là biểu hiện tính thống nhất của NN dân tộc

b)

Ngôn ngữ văn hóa là hoạt động theo quy tắc chặt chẽ gọi là chuẩn mực

c)

Ngôn ngữ văn hóa là ngôn ngữ được hình thành trên dựa trên ngôn ngữ khu vực

d)

Ngôn ngữ văn hóa là ngôn ngữ được dùng trên phạm vi toàn quốc gia.

89.

Tiếng Anh có nguồn gốc nào sau đây?

a)

Họ Ấn Âu, dòng German, nhánh Tây

b)

Họ Ấn Âu, dòng Roman, nhánh Đông

c)

Họ Ấn Âu, dòng Bantic, nhánh Đông

d)

Họ Ấn Âu, dòng Anbani, nhánh Tây

90.

Loại hình ngôn ngữ tiếng Việt không mang đặc trưng nào sau đây?

a)

Từ không biến đổi hình thái

b)

Ý nghĩa ngữ pháp và ý nghĩa từ vựng được dùng hợp trong từ

c)

Ranh giới âm tiết thường trùng với ranh giới hình vị

d)

Khó phân biệt hình thái từ

91.

Đặc điểm nào sau đây thuộc loại hình ngôn ngữ hòa kết?

a)

A. Từ biến đổi hình thái

b)

B. Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị bằng hư từ và trật tự từ

c)

C. Dễ phân biệt từ loại

d)

D. Khó phân biệt hình thái từ