wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức Hóa Sinh

Total questions: 182

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Đường sữa là

a)

Galactose

b)

Fructose

c)

Lactose

d)

Mannose

2.

Thành phần cấu tạo ADN và ARN có sự tham gia của đường

a)

Galactose và glucose

b)

Fructose và lactose

c)

Ribose và ribulose

d)

Deoxyribose và ribose

3.

Đặc điểm thuộc về đường glucose

a)

Đường có 6 carbon mang chức aldehyd

b)

Đường có 6 carbon mamng chức ceton

c)

Công thức dạng α-D-glucopyranose bền

d)

Là đơn vị phân tử glycogen

4.

α-D-Glucose là

a)

Aldopentose

b)

Cetopentose.

c)

Aldohexose

d)

Cetohexose

5.

Đặc điểm không đúng với galactose

a)

Là đồng phân epime của glucose ở C2

b)

Là đồng phân epime của glucose ở C4

c)

Tham gia cấu tạo đường lactose

d)

Tham gia cấu tạo lipid

6.

Sphingozin tham gia thành phần các chất sau NGOẠI TRỪ

a)

Lecithin

b)

Gangliozid

c)

Sphingomyelin

d)

Cerebrozid

7.

Trong cộng thức của ADP, 4 liên kết đánh ký hiệu A đến D, liên kết nào giàu năng lượng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

8.

Gluose tham gia vào thành phần cấu tạo các chất sau NGOẠI TRỪ

a)

Maltose

b)

Glycose

c)

Mannose

d)

Lactose

9.

Thuỷ phân sucrose tạo sản phẩm

a)

Chỉ glucose

b)

Glucose và Fructose

c)

Fructose và ribose

d)

Fructose và mannose

10.

Đặc điểm đường lactose

a)

Có nhiều ở gan

b)

Không có tính khử

c)

Là glucid dự trữ ở cơ

d)

Tham gia điều hoà đường huyết

11.

Đặc điểm KHÔNG THUỘC về glycogen

a)

Glucid dự trữ của động vật

b)

Glucid dự trữ của thực vật

c)

Có nhiều ở gan và cơ

d)

Trong phân từ có liên kết 1-4 và 1-6.

12.

Lipid tan trong

a)

Nước

b)

Dung môi không phân cực

c)

Dung dịch acid

d)

Dung dịch muối NaCl

13.

Thành phần cấu tạo một lipid có thể chỉ gồm

a)

Glycerol và cholamin

b)

1 acid béo và 1 alcol trọng lượng phân tử lớn

c)

1 alcol và 1 acis phosphric

d)

1 alcol và 1 acid acetic

14.

Lipid có những chức năng sau NGOẠI TRỪ

a)

Tham gia cấu trúc màng

b)

Dự trữ năng lượng

c)

Vận chuyển

d)

Chứa thông tin di truyền

15.

Nhóm lipid đơn giản

a)

Monoglycerid, muối mật

b)

Diglycerid, sterid

c)

Lecithin, cholesterol

d)

Sulfatid, spingomyelin

16.

Thành phần của lecithi gồm

a)

Acid béo, cholin

b)

Glycerol, 2 acid béo, cholin

c)

Acid α-glycerophosphoric, cholamin

d)

Acid phosphatidic, cholin

17.

Tính chất của Lecithin

a)

Tập trung nhiều ở tổ chức mỡ tạo nên mỡ dự trữ

b)

Thành phần gồm có glycerol, H3undefinedPO4, cholin

c)

Đóng vai trò chống ứ đọng mỡ ở gan

d)

Không bị thuỷ phân trong môi trường kiềm

18.

Thành phần chứa cholin là đặc điểm của chất

a)

Cerid

b)

Sphingomyelin

c)

Cephalin

d)

Serinphosphatid

19.

Thành phần của sphingomyelin

a)

Sphingozin, galactose, acid béo

b)

Glycerol, acid béo, H3PO4

c)

Sphingozin, H3PO4, acid béo, cholin

d)

Sphingozin, acid béo, galactose

20.

Cholesterol có đặc điểm

a)

Có 2 gốc methyl ở C10 và C15

b)

Có 2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh

c)

Có một chức rượu ở C3

d)

Có một liên kết ở C4-5

21.

Thành phần của sulfatid gồm

a)

Sphingozin, H3PO4, acid béo, cholin

b)

Sphingozin, H3PO4, cholin

c)

Sphingozin, acid béo, galactose, H2SO4

d)

Sphingozin, glucose, galactose, H2SO4

22.

Chất không phải là dẫn xuất của cholesterol

a)

Acid mật

b)

Vitamin D

c)

Hormon sinh dục

d)

Sphinggomyelin

23.

Phosphatid là những chất

a)

Luôn chứa nitrogen tự do

b)

Dẫn xuất của acid phosphatidic

c)

Luôn chứa acid phosphoric tự do

d)

Dẫn xuất của acid cholanic

24.

Đặc điểm của Cholesterol

a)

Là polyalcol

b)

Có thể thuỷ phân

c)

Có công thức C27H46O

d)

Là một lipid đơn giản

25.

Glycerid

a)

Là este của acid béo với glycerol

b)

Tất cả glycerid đều không tan trong nước

c)

Có khả năng tham gia phản ứng xà phòng hoá

d)

Cả A và C đều đúng

26.

Chất không phải steroid

a)

Estrogen

b)

Lanosterol

c)

Cholesterid

d)

Corticoid

27.

Protein biến tính khi

a)

Cấu trúc bậc II, III, IV bị đảo lộn

b)

Được bảo quản ở -200C

c)

Được để trong tủ lạnh O0C trong 2 giờ

d)

Được đưa vào bóng tối trong 2 giờ

28.

Chất nào sau đây có bản chất là protein

a)

Carbohydrat

b)

Vitamine

c)

Tryglycerid

d)

Enzyme

29.

Cầu sulfid có trong cầu trúc của acid amine

a)

Valine

b)

Leucine

c)

Tryptophan

d)

Cysteine

30.

Phản ứng ninhydrin dùng để xác định

a)

Acid amine chứa nhóm -SH

b)

Liên kết peptid

c)

Acid amine

d)

Cholesterol

31.

Cấu trúc bậc II của protein có đặc điểm

a)

Chuỗi polynucleotid xoắn đều đặn

b)

Chuỗi polypeptid cuộn gấp khúc

c)

Chuỗi polypeptid xoắn đều đặn do liên kết hydro quyết định

d)

Chuỗi polynucleotid tạo liên kết disulfid trong lúc xoắn

32.

Acid amine thuộc nhóm acid amine kiềm là

a)

Lys

b)

Val

c)

Ile

d)

Met

33.

Phản ứng biuret dùng để xác định

a)

Tryptophan

b)

Đường pentose

c)

Định lượng cholesterol

d)

Liên kết peptid

34.

Các acid amine có chuỗi bên kị nước NGOẠI TRỪ

a)

Ala

b)

Phe

c)

Lys

d)

Ile

35.

Chất cho phản ứng biuret dương tính

a)

Acid amine

b)

Monosaccharid

c)

Diacyl glycerol

d)

Tetrapeptid

36.

Chất KHÔNG thuộc protein thuần

a)

Myoglobin

b)

Albumin

c)

Collagen

d)

Histon

37.

Thành phần cấu tạo phân tử ATP gồm

a)

Gốc thymine, đường ribose, ba gốc phosphatt liền nhau.

b)

Gốc adenin, đường deoxyribose, ba gốc phosphatt liền nhau.

c)

Gốc adenin, đường ribose, ba gốc phosphat liền nhau.

d)

Gốc adenin, đường ribose, hai gốc phosphat liền nhau.

38.

Thành phần quyết định đặc tính của phân tử ATP là

a)

Đường.

b)

Base nitơ.

c)

Gốc phoshat.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

39.

Chức năng của tARN là

a)

Vận chuyển axit amin.

b)

Truyền thông tin di truyền.

c)

Cấu tạo riboxôm.

d)

Lưu giữ thông tin di truyền.

40.

Chức năng của mARN

a)

Vận chuyển nucleotide

b)

Làm khuôn tổng hợp DNA

c)

Làm khuôn tổng hợp protein

d)

Là thành phần cấu tạo nên ribosome

41.

Đặc điểm thuộc về cấu trúc của mARN

a)

Cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

b)

Cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.

c)

Cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

d)

Cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.

42.

Carbonhydrat là tên gọi của

a)

Đạm.

b)

Đường.

c)

Mỡ.

d)

Tất cả đều đúng.

43.

Vị trí liên kết của thành phần base và gốc photphat trong cấu trúc phân tử ATP là

a)

Gốc photphat liên kết với đường tại C1'; base liên kết với đường tại C5'.

b)

Base liên kết với đường tại C1'; gốc photphat liên kết với đường tại C5'.

c)

Base liên kết với đường tại C1'; gốc photphat liên kết với đường tại C4'.

d)

Gốc photphat liên kết với đường tại C1'; base liên kết với đường tại C4'.

44.

Quá trình tái bản DNA, trên một mạch sợi bổ sung được tổng hợp liên tục và một mạch tổng hợp gián đoạn vì

a)

Enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' - 3'.

b)

Enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn có chiều 5' - 3'.

c)

Enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn có chiều 3' - 5'.

d)

Enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3' - 5'.

45.

Enzyme helicase có chức năng

a)

Nhận biết điểm khởi sự sao chép

b)

Cắt DNA làm tháo xoắn DNA

c)

Cắt đứt các liên kết hydro trên 2 mạch

d)

Tổng hợp kéo dài mạch polynucleotide

46.

Protein SSB (Single Strand Binding) có chức năng

a)

Nhận biết điểm khởi sự sao chép

b)

Cắt DNA làm tháo xoắn DNA

c)

Cắt đứt các liên kết hydro trên 2 mạch

d)

Gắn vào 2 mạch đơn

47.

Protein SSB (Single Strand Binding) có chức năng

a)

Nhận biết điểm khởi sự sao chép

b)

Cắt DNA làm tháo xoắn DNA

c)

Cắt đứt các liên kết hydro trên 2 mạch

d)

Gắn vào 2 mạch đơn để chúng tách nhau, không xoắn lại, tiện cho việc sao chép

48.

Thành phần cấu tạo của 1 nucleotid gồm

a)

Base nitơ và đường pentose

b)

Base nitơ và acid phosphoric

c)

Base nitơ, đường pentose, acid phosphoric

d)

1 base nitơ và 2 acid phosphoric

49.

Nếu thuỷ phân hoàn toàn acid nucleic thu được các sản phẩm theo thứ tự

a)

Nucleozid - Nucleotid - Base nitơ - Pentose

b)

Nucleotid - Nucleozid - Base nitơ - Pentose

c)

Nucleoprotein - Nucleotid - Base nitơ

d)

Nucleozid - Base nitơ - Pentose

50.

DNA được cấu tạo từ các base nitơ chính sau, NGOẠI TRỪ

a)

Adenin

b)

Cytosin

c)

Thymin

d)

Uracil

51.

Trong DNA, cặp base nitơ liên kết với nhau bằng 3 liên kết hydro

a)

Adenin và guanin

b)

Adenin và Thyamin

c)

Cytosin và guanin

d)

Cytosin và adenin

52.

Cấu trúc DNA theo mô tả của Watson - Crick

a)

Phân tử DNA gồm 2 chuỗi polypeptid xoắn đôi theo 2 hướng ngược nhau

b)

Các base nitơ trong 2 chuỗi polynucleotid liên kết bằng liên kết bổ sung

c)

Mỗi chu kỳ xoắn có chiều dài 3,4nm

d)

Các base nitơ nằm ngoài xoắn đôi

53.

Đặc điểm KHÔNG thuộc về đường ribose

a)

Là thành phần cấu tạo acid nucleic

b)

Hiện diện ở cấu trúc ARN và ADN

c)

Là một monosaccharide

d)

Ở vị trí C2' có mang một nhóm -OH

54.

Thành phần cấu tạo của GTP

a)

Guanosine, ribose, H3PO4

b)

Guanin, deoxyribose, 3 H3PO4

c)

Guanin, ribose, 3 H3PO4

d)

Guanosine, ribose, 3 H3PO4

55.

Chất không phải base pyrimidin

a)

Thymin

b)

Cytosin

c)

Guanin

d)

5 - methyl cytosin

56.

Đâu không phải là một nucleosid?

a)

Adein

b)

GMP

c)

ADP

d)

ATP

57.

Trong một nucleotid, base nitơ liên kết với pentose bằng liên kết

a)

Phosphodiester

b)

Hydro

c)

N-glycosid

d)

Peptid

58.

Dẫn xuất của Adenin là

a)

AMP

b)

ADP

c)

ATP

d)

Tất cả đều đúng

59.

Dạng phổ biến của DNA là

a)

Xoắn đơn vòng

b)

Xoắn đôi vòng

c)

Xoắn đôi

d)

Xoắn đơn, đôi kết hợp

60.

Thuỷ phân acid ribonucleic trong môi trường acid thu được

a)

D - deoxyribose, cytosin, adenin

b)

D - ribose, thymin, guanin

c)

D - deoxyribose, uracil, adenin, guanin, cytosin

d)

D - ribose, uracil, adenin, guanin, cytosin

61.

Phân tử chứa thông tin di truyền là

a)

DNA

b)

rARN

c)

tARN

d)

Tất cả đều đúng

62.

Vai trò sinh học của mARN

a)

Tích trữ thông tin di truyền

b)

Mang thông tin di truyền tới ribosome

c)

Tham gia cấu

63.

DNA có đặc tính

a)

Luôn hiện diện trong mô ở dạng nucleoprotein và thành phần cấu tạo không bao giờ bị phân chia

b)

Là một chuỗi polymer dài gồm các nucleotid nối với nhau bằng liên kết phosphodiester giữa C3' và C5'

c)

Khác biệt với ARN vì chuỗi polynucleotid của DNA có nối giữa C2' và C3'

d)

Cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleotid của DNA có nối giữa C2’ và C3’

64.

DNA loại B có các đặc điểm

a)

Có 10 cặp nu trong mỗi vòng xoắn

b)

Khoảng cách giữa mỗi cặp nu là 0,25nm

c)

Có 2 sợi polynucleotid xoắn đôi

d)

Cả 2 sợi đều là những sợi mã hoá

65.

Trong điều kiện bình thường, muối mật được tạo thành và đào thải tại

a)

Gan và phổi

b)

Gan và thận

c)

Gan và ruột

d)

Ruột và thận

66.

Heparin có vai trò

a)

Đông máu

b)

Chống đông máu

c)

Khử độc ở gan

d)

Nhũ tương hóa lipid

67.

Enzym nào sau đây thủy phân liên kết đầu tiên của chuỗi polypeptid

a)

Aminopeptidase

b)

Trypsin

c)

Dipeptidase

d)

Chymotrypeptidase

68.

Triglycerid được tạo thành ở mô mỡ khi dư thừa glucid là do

a)

Các acid min kết hợp với nhau bằng liên kết peptid

b)

Acid béo được tổng hợp từ Acetyl CoA, kết hợp với glycerol tạo ra từ chuyển hóa glucid

c)

Quá trình tân sinh đường

d)

Thoái hóa acid béo bão hòa

69.

Sản phẩm chuyển hóa acid amin đào thải ra trong nước tiểu dưới dạng

a)

Acid uric

b)

Amoniac

c)

Glutamin

d)

Urê

70.

Receptor có tác dụng

a)

Xúc tác như một enzym

b)

Gắn với hormon đặc hiệu

c)

Tạo thành khe hở cho hormon đặc hiệu xuyên qua

d)

Tạo phức hợp để tăng độ hoà tan của hormon

71.

Hai phản ứng được xúc tác bởi

a)

Kinase và catalase

b)

Isomerase và dehydrogenase

c)

Lyase và isomerase

d)

Kinase và dehydrogenase

72.

Coezyme A chứa

a)

Riboflavin

b)

Acid pantothenic

c)

Pyridoxal

d)

Thiamin

73.

Trong sự nhân đôi ADN, enzym nào sau đây có tác dụng xúc tác tổng hợp mồi ARN

a)

ARN polymerase

b)

Helicase

c)

Primase

d)

Transcriptase

74.

Thành phần cấu tạo của NAD gồm

a)

Adenin, nicotinamid, deoxyribose

b)

Acid adenylic, nicotinamid, ribose - P

c)

Acid adenylic, nicotinamid, acid pantothenic

d)

Adenin, ribose, thioethanolamin

75.

Hai phản ứng sau lần lượt được xúc tác bởi

a)

Dehydrogenase, synthetase, LDH, transglucosylase

b)

Dehydrogenase, synthetase, transglucosylase, isomerase

c)

Transglucosylase, oxydoreductase, synthetase

d)

Dehydrogenase, synthetase, LDH, isomerase

76.

Phản ứng G6P (Glucose được xúc tác bởi

a)

Phosphoesterase

b)

Transphosphorylase

c)

Hydrolase

d)

Glucose - 6 - phosphatase

77.

Cytocrom

a)

Là enzyme vận chuyển điện tử

b)

Là enzyme của chuỗi hô hấp tế bào, ở màng trong ty thể

c)

Là hệ thống gồm nhiều loại cyt đóng vai trò vận chuyển điện tử đến phân tử oxy.

d)

Còn gọi là enzyme hô hấp Warburg

78.

Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể chia thành các nhóm

a)

Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin

b)

Dẫn xuất của acid amin, peptid, glicid

c)

Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid

d)

Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid

79.

Các liên kết sau là liên kết giàu năng lượng, NGOẠI TRỪ

a)

Pyrophosphat

b)

Acylphosphat

c)

Thioester

d)

Enolphosphat

80.

Chất giàu năng lượng nhất

a)

Fructose 1 - phosphat

b)

1,3 - diphosphoglycerat

c)

Adenosin monophosphat

d)

Glycerol - 3 - phosphat

81.

Phosphoryl hoá là

a)

Phản ứng gắn gốc phosphat vào một chất hữu cơ

b)

Phản ứng tạo phosphat vô cơ tự do

c)

Phản ứng chuyển gốc phosphat từ chất này qua chất khác

d)

Không thể ghép với phản ứng khử phosphoryl hoá

82.

Đặc điểm KHÔNG phải vai trò của phản ứng phosphoryl hoá

a)

Tích trừ năng lượng

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Hoạt hoá cơ chất

d)

Hoạt hoá enzyme

83.

Đặc điểm của chuỗi hô hấp tế bào

a)

Là quá trình vận chuyển nguyên tử oxi qua một hệ thống enzym

b)

Trong chuỗi hô hấp tế bào, H2O được tạo thành từ oxi thở vào

c)

Trong chuỗi hô hấp tế bào, khử carboxyl tạo CO2 từ oxi thở vào

d)

Chuỗi hô hấp tế bào xảy ra chủ yếu ở bào tương

84.

Điều KHÔNG ĐÚNG khi nói về hô hấp tế bào

a)

Bản chất là quá trình oxi háo khử

b)

Năng lượng giải phóng dần dần

c)

CO2 được tạo thành do oxy tác dụng lên C

d)

H2O được tạo thành từ tác dụng của H+ và O-2

85.

Yếu tố KHÔNG tham gia chuỗi hô hấp tế bào

a)

Vitamin C

b)

Hệ thống cytochrom

c)

Ubiquinon

d)

Dehydrogenase

86.

Kết quả của chuỗi hô hấp tế bào KHÔNG tạo ra

a)

Năng lượng

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

87.

Thể tích nước tiểu bình thường

a)

A. Trung bình khoảng 1.000 - 1.400 ml/24 giờ

b)

B. Trung bình khoảng 750ml/24 giờ

c)

C. Thay đổi tuỳ theo ngày

d)

D. Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít

88.

Trình tự vận chuyển điện tử của các cytochrom trong chuỗi hô hấp tế bào

a)

Cyt a, cyt a3, cyt b, cyt c

b)

Cyt a, cyt b, cyt c, cyt a3

c)

Cyt b, cyt a, cyt a3, cyt c

d)

Cyt b, cyt c, cyt a, cyt a3

89.

Trong sự nhân đôi ADN, chọn tập hợp đúng

a)

1. Tổng hợp 2 sợi ADN mới nhờ ARN polymerase

b)

2. SSB có nhiệm vụ giữ ổn định, không cho 2 sợi đơn ADN liên kết lại với nhau

c)

3. Primase xúc tác tổng hợp mồi ARN

d)

4. ADN polymerase III loại mồi ARN

e)

5. ADN ligase nối các đoạn Okazaki lại với nhau

90.

Enzym KHÔNG tham gia chuỗi hô hấp tế bào

a)

Phosphorylase

b)

Peroxidase

c)

Catalase

d)

Dehydrogenase

91.

Về hô hấp tế bào. Chọn đáp án SAI

a)

A. Bản chất là quá trình oxi hóa khử

b)

B. CO2 được tạo thành do tác dụng của oxy lên carbon

c)

C. Năng lượng được giải phóng từ từ

d)

D. Điện tử kích hoạt sự vận chuyển H+ sản sinh ra số lượng năng lượng lớn

92.

Đặc điểm của chu trình acid citric

a)

Có thể xảy ra trong điều kiện yếm khí

b)

Aicd citric cùng gốc acetyl kết thúc và bắt đầu một chu trình

c)

Xảy ra trong tiêu thể

d)

Có sự tạo thành acid tricarbonxylic

93.

Trình tự các chất của chu trình acid citric

a)

Malat, succinat, citrat

b)

Citrat, oxalosuccinat, fumarat

c)

Cetoglutarat, isocitrat, oxaloacetat

d)

Oxaloacetat, oxalosuccinat, fumarat

94.

Điều KHÔNG đúng khi nói về diễn biến và kết quả của chu trình acid citric

a)

Acetyl coenzym A là sản phẩm đầu tiên đi vào chu trình

b)

Phân tử tiếp nhận acetyl coenzym A là oxaloacetat

c)

Trong chu trình, acetyl coenzym A được oxy hoá đến sản phẩm cuối là CO2 và H2O

d)

Kết thúc 1 chu trình, tích trừ được 14ATP

95.

Trong chu trình acid citric, NADH hoặc FADH2 không được tạo ta ở giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

96.

Trong chu trình acid citric, ATP tạo ra không cần qua chuỗi vận chuyển điện tử trong hô hấp tế bào, xảy ra ở giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

97.

Kết thúc một chu trình Krebs

a)

Giải phóng 4 phân tử H2O2

b)

Giải phóng 2 phân tử CO2

c)

Tích trữ 24 ATP

d)

Citrat là sản phẩm được tái tạo

98.

Chu trình Krebs Không liên hệ với chuỗi vận chuyển điện tử trong hô hấp tế bào tại giai đoạn

a)

Succinat ( Fumatat

b)

Isocitrat ( Oxaloasuccinat

c)

Citrat ( cis-acinitat

d)

Matat ( Oxaloacetat

99.

Số ATP có thể được tạo thành trong quá trình vận chuyển H+ và điện tử từ NADH, H+ tới oxi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Không phải là chất chuyển hoá trung gian trong chu trình Krebs

a)

Pyruvat

b)

Oxaloacetat

c)

Oxalosuccinat

d)

Matat

101.

Sự phosphoryl hoá cơ chất đầu tiên trong quá trình đường phân

a)

Tạo sản phẩm 3-phosphoglycerat

b)

Tạo ADP từ AMP

c)

Xác tác bởi phosphofructokinase

d)

Không phải là phản ứng thuận nghịch

102.

Chất không được sản xuất ở tế bào trong điều kiện yếm khí

a)

ATP

b)

Pyruvat

c)

Lactat

d)

Acetyl CoA

103.

Trong chuyển hoá yếm khí, pyruvat được chuyển thành lactat tạo ra

a)

NAD+

b)

ATP

c)

FAD

d)

Acetyl CoA

104.

Enzyme chuyển phosphodiaceton thành phosphoglyceraldehyd thuộc nhóm

a)

Oxidoreductase

b)

Transferase

c)

Hydrolase

d)

Isomerase

105.

Trình tự các quá trình trong hô hấp hiếu khí

a)

Vận chuyển điện tử, chu trình Krebs, Acetyl CoA, đường phân

b)

Đường phân, Acetyl CoA, chu trình Krebs, vận chuyển điện tử

c)

Acetyl CoA, đường phân, chu trình Krebs, vận chuyển điện tử

d)

Đường phân, Acetyl CoA, vận chuyển điện tử, chu trình Krebs

106.

Enzym tạo ATP trong quá trình đường phân

a)

Hexokinase

b)

Glucokinase

c)

3-phosphoglycerat kinase

d)

Glyceraldehyd-3-phosphate dehydrogenase

107.

Hai sản phẩm chính của con đường pentose phosphat

a)

NAD+ và ribose

b)

NADH và glucose

c)

NDA+ và glucose

d)

NADPH và ribose

108.

Giai đoạn cần năng lượng trong đường phân

a)

Glucokinase

b)

Lactat dehydrogenase

c)

Phosphoglycerat kinase

d)

Pyruvat kinase

109.

Cơ chất chính của tân tạo đường

a)

Galactose

b)

Glycerol

c)

Sucrose

d)

Mannitol

110.

Enzym liên quan đến tổng hợp glycogen

a)

Amylo-(1,4 ( 1,6)- transglycosidase

b)

Phosphorylase

c)

Amylo-1,6-glucosidase

d)

Glucose-6-phosphatase

111.

Quá trình đồng hoá glucose-6-phosphat thành fructose-6-phosphat trong đường phân

a)

Là quá trình đồng phân hoá aldose - cetose

b)

Xúc tác bởi phosphoglucomutase

c)

Là giai đoạn không bắt buộc trong đường phân

d)

Enzyme xúc tác có gắn nhóm phosphat

112.

Số ATP tiêu tốn trong giai đoạn chuẩn bị của quá trình đường phân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Vị trí xảy ra quá trình đường phân và sản phẩm thu được khi đường phân hoàn toàn 1 phân tử glucose là

a)

Tế bào chất. 2 NADH, 2 ATP và 2 acid pyruvic.

b)

Chất nền ty thể. 2 NADH, 2 ATP và 2 acid pyruvic.

c)

Màng trong ty thể. 2FADH, 2 ATP và 2 acid pyruvic.

d)

Tế bào chất. 2FADH, 2 ATP và 2 acid pyruvic.

114.

Số NADPH được tạo thành khi 1 glucose đi vào con đường pentose phosphat

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Điều KHÔNG đúng khi nói về thoái hoá glucid theo con đường HMP

a)

Còn gọi là con đường pentose phosphat

b)

Glucose được phosphoryl hoá 1 lần

c)

Cung cấp ribose cho tế bào

d)

Xảy ra trong ty thể

116.

Tổng hợp cholesterol diễn ra theo thứ tự

a)

Acetyl CoA - mevalonat - lanosterol - cholesterol

b)

Acetyl CoA - mevalonat - Squalen - lanosterol - cholesterol

c)

Acetyl CoA- Squalen - mevalonat - lanosterol - cholesterol

d)

Acetyl CoA- mevalonat - lanosterol - Squalen - cholesterol

117.

Tổng hợp cholesterol nội sinh chịu ảnh hưởng của enzym

a)

Cholesterol esterase

b)

Cholesterol reductase

c)

Cholesterol kinase

d)

HMG CoA reductase

118.

Quá trình β oxy hoá diễn ra ở

a)

Bào tương

b)

Trong ty thể

c)

Trong tiểu thể

d)

A và B đều đúng

119.

Enzym KHÔNG tham gia vào quá trình β oxy hoá acid béo

a)

Thiolase

b)

Reductase

c)

Synthetase

d)

Hydratase

120.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình β oxy hoá acid palmitic là

a)

Acetyl CoA

b)

NH3

c)

CO2 và H2O

d)

Tryglycerid

121.

Quá trình tổng hợp acid béo chủ yếu xảy ra ở

a)

Gan

b)

Mô mỡ

c)

Tiểu thể

d)

Ngoài ty thể

122.

Globulin và albumin là

a)

Protein đột biến

b)

Protein biến tính

c)

Protein tạp

d)

Protein thuần

123.

Thoái hoá acid béo thành acetoacetyl CoA chủ yếu xảy ra ở

a)

Gan

b)

Thận

c)

Lách

d)

Ruột

124.

Thuỷ phân phosphoglycerid có thể thu được

a)

Serin

b)

Glycerol

c)

Cholin

d)

Galactose

125.

Chất chuyển hoá trung gian không liên quan đến sinh tổng hợp triglycerid

a)

Acetyl CoA

b)

Glycerol-3-Phosphat

c)

CDP-diglycerid

d)

Acid phosphatidic

126.

Điều nào đúng khi nói về muối mật

a)

Gan là cơ quan duy nhất tổng hợp muối mật

b)

Giúp nhũ tương hoá chất béo ở gan và ruột

c)

Giúp hấp thu các sinh tố ở ruột

d)

Tất cả ý trên đều đúng

127.

Enzym xúc tác thuỷ phân liên kết peptid đầu tiên của chuỗi polypeptid

a)

Trypsin

b)

Aminopeptidase

c)

Procarboxypeptidase

d)

Dipeptidase

128.

Quá trình biến đổi alanin thành đường được gọi là

a)

Đường phân

b)

Tân tạo

c)

Khử CO2

d)

Khử amin oxy hoá

129.

Trong chu trình ure, giai đoạn cần sự tham gia của ATP

a)

Giai đoạn 1 và 2

b)

Giai đoạn 1 và 3

c)

Giai đoạn 1 và 4

d)

Giai đoạn 3 và 4

130.

AMP vòng có tác dụng

a)

Chuyển tiền REF thành REF

b)

Chuyển tiền Ep thành Ep

c)

Hoạt hóa Proteinkinase

d)

Ức chế Proteinkinase hoạt động

131.

NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ

a)

Ure

b)

Muối amon

c)

Glutamin

d)

Protein

132.

Acid amin không cần thiết được cơ thể

a)

Tự tổng hợp mà không cần cung cấp theo đường thức ăn

b)

Tổng hợp theo con đường riêng của từng acid amin

c)

Tổng hợp nhờ các enzym trong phức hợp multienzym

d)

Tổng hợp được từ các α-ceto acid tương ứng

133.

Các yếu tố tham gia chuỗi hô hấp tế bào. Chọn câu SAI

a)

Hệ thống cytochrom

b)

Vitamin C

c)

Oxy phân tử đưa vào trong hoạt động trao đổi khí của phổi

d)

Ubiquinon

134.

Các enzym thuỷ phân tiêu hoá protein là

a)

Pepsin

b)

Lyase, transferase

c)

Trypsin, chymotrypsin

d)

Hydratase

e)

Carboxypaptidase, aminopeptidase

135.

Loại bỏ nhóm amin của các acid amin được thực hiện bởi

a)

Sự thuỷ giải và sự khử amin

b)

Chuyển amin và khử amin oxy hoá

c)

Khử amin hiếu khí

d)

Chuyển amin

136.

Trong quá trình melanin từ tyrosin cần sự tham gia của enzym

a)

Tyrosin hydroxylase

b)

Diamin oxidase

c)

Peroxidase

d)

Catecholamin oxidase

137.

Một cấu trúc protein gọi là biến tính khi

a)

Được đưa về pH đẳng điện

b)

Cấu trúc bậc II, III, IV bị đảo lộn

c)

Được bảo quản ở -20oC

d)

Bảo quản ngăn đá tủ lạnh trong 2 giờ

138.

Chọn câu đúng

a)

Vitamine B1 tham gia cấu tạo coenzyme TPP

b)

Vitamine B2 chính là acid folic

c)

Thiếu Vitamine B1 dẫn đến rối loạn nghiêm trọng chuyển hóa calci

d)

Vitamine C có nhiều trong thịt cá

139.

Vitamin tan trong nước

a)

Thiamine, Riboflavin

b)

Nicotinic acid, Retinol

c)

Ascorbic acid, Calciferol

d)

Calciferol, Retinol

140.

3 chất điện giải chính trong cơ thể

a)

K, Na, Mg

b)

Ca, P, Cl

c)

K, P, Ca

d)

K, Mg, P

141.

Nhóm chất cơ bản trong cơ thể sống

a)

Acid uric, Acid nucleic, H2O

b)

Acid amine; Ure; Glucid

c)

Lipid; Protid; Acid uric

d)

Glucid; Lipid; Protid

142.

Đường huyết là đường

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Galactose

d)

Mannose

143.

Trong cơ thể glucose được dự trữ ở dạng

a)

Tinh bột

b)

Glycerid

c)

Glycogen

d)

Cellulose

144.

Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo nucleotid?

a)

Hexose

b)

Pentose

c)

Heptose

d)

Tetrose

145.

Glycoprotein thuộc nhóm đường

a)

Oligosaccarid

b)

Polysaccarid thuần

c)

Polysaccarid tạp

d)

Monosaccarid

146.

Đường nào sau đây có cấu trúc khác với những đường còn lại?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Mannose

d)

Galactose

147.

Đường nào sau đây có nhóm chức ceton?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Mannose

d)

Galactose

148.

Chu trình oxy hoá sinh học năng lượng sinh ra từ phân tử glucose đến chuỗi chuyển điện tử sẽ

a)

18 phân tử ATP

b)

38 phân tử ATP

c)

30 phân tử ATP

d)

16 phân tử ATP

149.

Công thức bên là cấu tạo của

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Maltose

d)

Galactose

150.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

151.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho

a)

2ATP

b)

3ATP

c)

138 ATP

d)

38 ATP

152.

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym

a)

Phosphorylase

b)

F 1-6 Di Phosphatase

c)

Glucose 6 Phosphatase

d)

Glucokinase

153.

Loại Hemoglobin nào sau đây ở chuỗi có acid amin ở vị trí số 6 là valin

a)

HbA

b)

HbS

c)

HbC

d)

HbF

154.

Liên kết giàu năng lượng

a)

Guanidin phosphate

b)

Glycosid

c)

Peptid

d)

Phosphosdiester

155.

Glucose máu có nguồn gốc

a)

Thức ăn qua đường tiêu hoá

b)

Thoái hoá glycogen ở gan

c)

Thoái hóa lipid

d)

A và B đều đúng

156.

Những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được

a)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

b)

Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

c)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

d)

Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr

157.

Sự biến đổi của G6P thành F-1,6-diP cần có các enzym

a)

Phosphoglucosemutase và Phosphorylase

b)

Phosphoglucosemutase và Aldolase

c)

Phosphohexose isomerase và phosphofructokinase

d)

Phosphohexo isomerase và Aldolase

158.

Trong hoạt động hô hấp hiếu khí, nước được tạo ra ở giai đoạn

a)

A. Đường phân

b)

B. Truyền điện tử

c)

C. Tạo Acetyl ~CoA

d)

D. Chu trình Kreb

159.

Adenosine là tên gọi của

a)

A. Adenin liên kết với đường deoxyribose tại C5'

b)

B. Adenin liên kết với đường ribose tại C5'

c)

C. Adenin liên kết với đường ribose tại C1'

d)

D. Adenin liên kết với đường deoxyribose tại C1'

160.

Chất nào không phải chất chuyển hóa trung gian trong chu trình Kreb?

a)

A. Citrat

b)

B. Succinat

c)

C. Pyruvat

d)

D. Fumarat

161.

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH

b)

B. Nhóm -NH2, nhóm -COOH

c)

C. Nhóm =NH, nhóm -COOH

d)

D. Nhóm -NH2, nhóm -CHO

162.

Enzyme chuyển phosphodiaceton thành phosphoglyceraldehyd thuộc nhóm

a)

A. Oxidoreductase

b)

B. Lyase

c)

C. Isomerase

d)

D. Hydrolase

163.

Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là

a)

A. Liên kết peptid

b)

B. Liên kết hydro

c)

C. Liên kết disulfua

d)

D. Liên kết ion

164.

Số ATP tích trữ được trong quá trình oxy hóa octadecanoat (CH3 - (CH2)16 - COOH

a)

A. 129

b)

B. 146

c)

C. 153

d)

D. 178

165.

Các enzym tổng hợp ADN

a)

A. ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase

b)

B. ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase

c)

C. ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase

d)

D. ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase

166.

Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN

a)

A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép

b)

B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép

c)

C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản

d)

D. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản

167.

Vitamin tan trong lipid là

a)

A. Thiamin, Pyridoxine

b)

B. Biotin, Niacin

c)

C. Cholecalciferol, Tocoferol, Retinol

d)

D. Acid Ascorbic, Acid folic

168.

Vitamin tan trong lipid là

a)

Thiamin, Pyridoxine

b)

Biotin, Niacin

c)

Cholecalciferol, Tocoferol, Retinol

d)

Acid Ascorbic, Acid folic

169.

Sự phosphoryl hoá cơ chất đầu tiên trong quá trình đường phân

a)

Tạo sản phẩm 3-phosphoglycerate

b)

Tạo ADP từ AMP

c)

Xác tác bởi Phosphofructokinase

d)

Không phải là phản ứng thuận nghịch

170.

Enzyme chuyển phosphodiaceton thành phosphoglyceraldehyd thuộc nhóm

a)

Oxidoreductase

b)

Transferase

c)

Hydrolase

d)

Isomerase

171.

Acid mật thuộc loại nào?

a)

Sterid

b)

Sterol

c)

Dẫn xuất nhân Steroid

d)

Glycolipid

172.

Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là

a)

Cholesterol

b)

7-Dehydro Cholesterol

c)

Acid mật

d)

Sterid

173.

Hormon Glucagon có tác dụng

a)

Hạ đường máu

b)

Tăng đường máu

c)

Tăng tổng hợp lipid

d)

Giảm hoạt động của enzym Lipase

174.

Chất béo trung tính

a)

Triglycerid

b)

Diglycerid

c)

Monoglycerid

d)

Acid phosphoric

175.

Loại lipoprotein nào sau đây vận chuyển cholesterol dư thừa từ mô ngoại biên về gan?

a)

HDL

b)

VLDL

c)

Chylomicron

d)

LDL

176.

Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

HDL

d)

LDL

177.

Theo kiểu phản ứng, thì enzym có mấy loại

a)

5

b)

2

c)

4

d)

6

178.

Tiền chất của Vitamin D3

a)

Acid mật

b)

Phospholipid

c)

Triglycerid

d)

7 Dehydrocholesterol

179.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau không ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng enzym

a)

Nồng độ cơ chất

b)

Nồng độ enzym

c)

Nhiệt độ

d)

Thời gian phản ứng

180.

Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại

a)

Lipid thuần

b)

Phospholipid

c)

Lipid tạp

d)

Steroid

181.

Trong lipid có thể chứa các vitamin

a)

Vitamin C, Vitamin A

b)

Vitamin B1, B2

c)

Vitamin PP, B6, B12

d)

Vitamin A, D, K

182.

DNA gồm 2 chuỗi polynucleotid

a)

Liên kết với nhau bằng các nhóm phosphat

b)

Nối với nhau bằng cầu nối đi sulfur

c)

Giống nhau thành phần hoá học

d)

Khác nhau thành phần hoá học