WorksheetsKiến thức Hóa Sinh
Total questions: 182
Worksheet time: 2hrs 32mins
Đường sữa là
Galactose
Fructose
Lactose
Mannose
Thành phần cấu tạo ADN và ARN có sự tham gia của đường
Galactose và glucose
Fructose và lactose
Ribose và ribulose
Deoxyribose và ribose
Đặc điểm thuộc về đường glucose
Đường có 6 carbon mang chức aldehyd
Đường có 6 carbon mamng chức ceton
Công thức dạng α-D-glucopyranose bền
Là đơn vị phân tử glycogen
α-D-Glucose là
Aldopentose
Cetopentose.
Aldohexose
Cetohexose
Đặc điểm không đúng với galactose
Là đồng phân epime của glucose ở C2
Là đồng phân epime của glucose ở C4
Tham gia cấu tạo đường lactose
Tham gia cấu tạo lipid
Sphingozin tham gia thành phần các chất sau NGOẠI TRỪ
Lecithin
Gangliozid
Sphingomyelin
Cerebrozid
Trong cộng thức của ADP, 4 liên kết đánh ký hiệu A đến D, liên kết nào giàu năng lượng?
A.
B.
C.
D.
Gluose tham gia vào thành phần cấu tạo các chất sau NGOẠI TRỪ
Maltose
Glycose
Mannose
Lactose
Thuỷ phân sucrose tạo sản phẩm
Chỉ glucose
Glucose và Fructose
Fructose và ribose
Fructose và mannose
Đặc điểm đường lactose
Có nhiều ở gan
Không có tính khử
Là glucid dự trữ ở cơ
Tham gia điều hoà đường huyết
Đặc điểm KHÔNG THUỘC về glycogen
Glucid dự trữ của động vật
Glucid dự trữ của thực vật
Có nhiều ở gan và cơ
Trong phân từ có liên kết 1-4 và 1-6.
Lipid tan trong
Nước
Dung môi không phân cực
Dung dịch acid
Dung dịch muối NaCl
Thành phần cấu tạo một lipid có thể chỉ gồm
Glycerol và cholamin
1 acid béo và 1 alcol trọng lượng phân tử lớn
1 alcol và 1 acis phosphric
1 alcol và 1 acid acetic
Lipid có những chức năng sau NGOẠI TRỪ
Tham gia cấu trúc màng
Dự trữ năng lượng
Vận chuyển
Chứa thông tin di truyền
Nhóm lipid đơn giản
Monoglycerid, muối mật
Diglycerid, sterid
Lecithin, cholesterol
Sulfatid, spingomyelin
Thành phần của lecithi gồm
Acid béo, cholin
Glycerol, 2 acid béo, cholin
Acid α-glycerophosphoric, cholamin
Acid phosphatidic, cholin
Tính chất của Lecithin
Tập trung nhiều ở tổ chức mỡ tạo nên mỡ dự trữ
Thành phần gồm có glycerol, H3undefinedPO4, cholin
Đóng vai trò chống ứ đọng mỡ ở gan
Không bị thuỷ phân trong môi trường kiềm
Thành phần chứa cholin là đặc điểm của chất
Cerid
Sphingomyelin
Cephalin
Serinphosphatid
Thành phần của sphingomyelin
Sphingozin, galactose, acid béo
Glycerol, acid béo, H3PO4
Sphingozin, H3PO4, acid béo, cholin
Sphingozin, acid béo, galactose
Cholesterol có đặc điểm
Có 2 gốc methyl ở C10 và C15
Có 2 vòng 6 cạnh và 2 vòng 5 cạnh
Có một chức rượu ở C3
Có một liên kết ở C4-5
Thành phần của sulfatid gồm
Sphingozin, H3PO4, acid béo, cholin
Sphingozin, H3PO4, cholin
Sphingozin, acid béo, galactose, H2SO4
Sphingozin, glucose, galactose, H2SO4
Chất không phải là dẫn xuất của cholesterol
Acid mật
Vitamin D
Hormon sinh dục
Sphinggomyelin
Phosphatid là những chất
Luôn chứa nitrogen tự do
Dẫn xuất của acid phosphatidic
Luôn chứa acid phosphoric tự do
Dẫn xuất của acid cholanic
Đặc điểm của Cholesterol
Là polyalcol
Có thể thuỷ phân
Có công thức C27H46O
Là một lipid đơn giản
Glycerid
Là este của acid béo với glycerol
Tất cả glycerid đều không tan trong nước
Có khả năng tham gia phản ứng xà phòng hoá
Cả A và C đều đúng
Chất không phải steroid
Estrogen
Lanosterol
Cholesterid
Corticoid
Protein biến tính khi
Cấu trúc bậc II, III, IV bị đảo lộn
Được bảo quản ở -200C
Được để trong tủ lạnh O0C trong 2 giờ
Được đưa vào bóng tối trong 2 giờ
Chất nào sau đây có bản chất là protein
Carbohydrat
Vitamine
Tryglycerid
Enzyme
Cầu sulfid có trong cầu trúc của acid amine
Valine
Leucine
Tryptophan
Cysteine
Phản ứng ninhydrin dùng để xác định
Acid amine chứa nhóm -SH
Liên kết peptid
Acid amine
Cholesterol
Cấu trúc bậc II của protein có đặc điểm
Chuỗi polynucleotid xoắn đều đặn
Chuỗi polypeptid cuộn gấp khúc
Chuỗi polypeptid xoắn đều đặn do liên kết hydro quyết định
Chuỗi polynucleotid tạo liên kết disulfid trong lúc xoắn
Acid amine thuộc nhóm acid amine kiềm là
Lys
Val
Ile
Met
Phản ứng biuret dùng để xác định
Tryptophan
Đường pentose
Định lượng cholesterol
Liên kết peptid
Các acid amine có chuỗi bên kị nước NGOẠI TRỪ
Ala
Phe
Lys
Ile
Chất cho phản ứng biuret dương tính
Acid amine
Monosaccharid
Diacyl glycerol
Tetrapeptid
Chất KHÔNG thuộc protein thuần
Myoglobin
Albumin
Collagen
Histon
Thành phần cấu tạo phân tử ATP gồm
Gốc thymine, đường ribose, ba gốc phosphatt liền nhau.
Gốc adenin, đường deoxyribose, ba gốc phosphatt liền nhau.
Gốc adenin, đường ribose, ba gốc phosphat liền nhau.
Gốc adenin, đường ribose, hai gốc phosphat liền nhau.
Thành phần quyết định đặc tính của phân tử ATP là
Đường.
Base nitơ.
Gốc phoshat.
Cả A, B và C đều đúng.
Chức năng của tARN là
Vận chuyển axit amin.
Truyền thông tin di truyền.
Cấu tạo riboxôm.
Lưu giữ thông tin di truyền.
Chức năng của mARN
Vận chuyển nucleotide
Làm khuôn tổng hợp DNA
Làm khuôn tổng hợp protein
Là thành phần cấu tạo nên ribosome
Đặc điểm thuộc về cấu trúc của mARN
Cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.
Cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C.
Cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.
Cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.
Carbonhydrat là tên gọi của
Đạm.
Đường.
Mỡ.
Tất cả đều đúng.
Vị trí liên kết của thành phần base và gốc photphat trong cấu trúc phân tử ATP là
Gốc photphat liên kết với đường tại C1'; base liên kết với đường tại C5'.
Base liên kết với đường tại C1'; gốc photphat liên kết với đường tại C5'.
Base liên kết với đường tại C1'; gốc photphat liên kết với đường tại C4'.
Gốc photphat liên kết với đường tại C1'; base liên kết với đường tại C4'.
Quá trình tái bản DNA, trên một mạch sợi bổ sung được tổng hợp liên tục và một mạch tổng hợp gián đoạn vì
Enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5' - 3'.
Enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn có chiều 5' - 3'.
Enzyme DNA polymerase chỉ tác dụng lên mạch khuôn có chiều 3' - 5'.
Enzyme DNA polymerase chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3' - 5'.
Enzyme helicase có chức năng
Nhận biết điểm khởi sự sao chép
Cắt DNA làm tháo xoắn DNA
Cắt đứt các liên kết hydro trên 2 mạch
Tổng hợp kéo dài mạch polynucleotide
Protein SSB (Single Strand Binding) có chức năng
Nhận biết điểm khởi sự sao chép
Cắt DNA làm tháo xoắn DNA
Cắt đứt các liên kết hydro trên 2 mạch
Gắn vào 2 mạch đơn
Protein SSB (Single Strand Binding) có chức năng
Nhận biết điểm khởi sự sao chép
Cắt DNA làm tháo xoắn DNA
Cắt đứt các liên kết hydro trên 2 mạch
Gắn vào 2 mạch đơn để chúng tách nhau, không xoắn lại, tiện cho việc sao chép
Thành phần cấu tạo của 1 nucleotid gồm
Base nitơ và đường pentose
Base nitơ và acid phosphoric
Base nitơ, đường pentose, acid phosphoric
1 base nitơ và 2 acid phosphoric
Nếu thuỷ phân hoàn toàn acid nucleic thu được các sản phẩm theo thứ tự
Nucleozid - Nucleotid - Base nitơ - Pentose
Nucleotid - Nucleozid - Base nitơ - Pentose
Nucleoprotein - Nucleotid - Base nitơ
Nucleozid - Base nitơ - Pentose
DNA được cấu tạo từ các base nitơ chính sau, NGOẠI TRỪ
Adenin
Cytosin
Thymin
Uracil
Trong DNA, cặp base nitơ liên kết với nhau bằng 3 liên kết hydro
Adenin và guanin
Adenin và Thyamin
Cytosin và guanin
Cytosin và adenin
Cấu trúc DNA theo mô tả của Watson - Crick
Phân tử DNA gồm 2 chuỗi polypeptid xoắn đôi theo 2 hướng ngược nhau
Các base nitơ trong 2 chuỗi polynucleotid liên kết bằng liên kết bổ sung
Mỗi chu kỳ xoắn có chiều dài 3,4nm
Các base nitơ nằm ngoài xoắn đôi
Đặc điểm KHÔNG thuộc về đường ribose
Là thành phần cấu tạo acid nucleic
Hiện diện ở cấu trúc ARN và ADN
Là một monosaccharide
Ở vị trí C2' có mang một nhóm -OH
Thành phần cấu tạo của GTP
Guanosine, ribose, H3PO4
Guanin, deoxyribose, 3 H3PO4
Guanin, ribose, 3 H3PO4
Guanosine, ribose, 3 H3PO4
Chất không phải base pyrimidin
Thymin
Cytosin
Guanin
5 - methyl cytosin
Đâu không phải là một nucleosid?
Adein
GMP
ADP
ATP
Trong một nucleotid, base nitơ liên kết với pentose bằng liên kết
Phosphodiester
Hydro
N-glycosid
Peptid
Dẫn xuất của Adenin là
AMP
ADP
ATP
Tất cả đều đúng
Dạng phổ biến của DNA là
Xoắn đơn vòng
Xoắn đôi vòng
Xoắn đôi
Xoắn đơn, đôi kết hợp
Thuỷ phân acid ribonucleic trong môi trường acid thu được
D - deoxyribose, cytosin, adenin
D - ribose, thymin, guanin
D - deoxyribose, uracil, adenin, guanin, cytosin
D - ribose, uracil, adenin, guanin, cytosin
Phân tử chứa thông tin di truyền là
DNA
rARN
tARN
Tất cả đều đúng
Vai trò sinh học của mARN
Tích trữ thông tin di truyền
Mang thông tin di truyền tới ribosome
Tham gia cấu
DNA có đặc tính
Luôn hiện diện trong mô ở dạng nucleoprotein và thành phần cấu tạo không bao giờ bị phân chia
Là một chuỗi polymer dài gồm các nucleotid nối với nhau bằng liên kết phosphodiester giữa C3' và C5'
Khác biệt với ARN vì chuỗi polynucleotid của DNA có nối giữa C2' và C3'
Cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleotid của DNA có nối giữa C2’ và C3’
DNA loại B có các đặc điểm
Có 10 cặp nu trong mỗi vòng xoắn
Khoảng cách giữa mỗi cặp nu là 0,25nm
Có 2 sợi polynucleotid xoắn đôi
Cả 2 sợi đều là những sợi mã hoá
Trong điều kiện bình thường, muối mật được tạo thành và đào thải tại
Gan và phổi
Gan và thận
Gan và ruột
Ruột và thận
Heparin có vai trò
Đông máu
Chống đông máu
Khử độc ở gan
Nhũ tương hóa lipid
Enzym nào sau đây thủy phân liên kết đầu tiên của chuỗi polypeptid
Aminopeptidase
Trypsin
Dipeptidase
Chymotrypeptidase
Triglycerid được tạo thành ở mô mỡ khi dư thừa glucid là do
Các acid min kết hợp với nhau bằng liên kết peptid
Acid béo được tổng hợp từ Acetyl CoA, kết hợp với glycerol tạo ra từ chuyển hóa glucid
Quá trình tân sinh đường
Thoái hóa acid béo bão hòa
Sản phẩm chuyển hóa acid amin đào thải ra trong nước tiểu dưới dạng
Acid uric
Amoniac
Glutamin
Urê
Receptor có tác dụng
Xúc tác như một enzym
Gắn với hormon đặc hiệu
Tạo thành khe hở cho hormon đặc hiệu xuyên qua
Tạo phức hợp để tăng độ hoà tan của hormon
Hai phản ứng được xúc tác bởi
Kinase và catalase
Isomerase và dehydrogenase
Lyase và isomerase
Kinase và dehydrogenase
Coezyme A chứa
Riboflavin
Acid pantothenic
Pyridoxal
Thiamin
Trong sự nhân đôi ADN, enzym nào sau đây có tác dụng xúc tác tổng hợp mồi ARN
ARN polymerase
Helicase
Primase
Transcriptase
Thành phần cấu tạo của NAD gồm
Adenin, nicotinamid, deoxyribose
Acid adenylic, nicotinamid, ribose - P
Acid adenylic, nicotinamid, acid pantothenic
Adenin, ribose, thioethanolamin
Hai phản ứng sau lần lượt được xúc tác bởi
Dehydrogenase, synthetase, LDH, transglucosylase
Dehydrogenase, synthetase, transglucosylase, isomerase
Transglucosylase, oxydoreductase, synthetase
Dehydrogenase, synthetase, LDH, isomerase
Phản ứng G6P (Glucose được xúc tác bởi
Phosphoesterase
Transphosphorylase
Hydrolase
Glucose - 6 - phosphatase
Cytocrom
Là enzyme vận chuyển điện tử
Là enzyme của chuỗi hô hấp tế bào, ở màng trong ty thể
Là hệ thống gồm nhiều loại cyt đóng vai trò vận chuyển điện tử đến phân tử oxy.
Còn gọi là enzyme hô hấp Warburg
Căn cứ vào cấu tạo hoá học, hormon có thể chia thành các nhóm
Glucid, steroid, dẫn xuất của acid amin
Dẫn xuất của acid amin, peptid, glicid
Steroid, dẫn xuất của acid amin, lipid
Peptid, dẫn xuất của acid amin và steroid
Các liên kết sau là liên kết giàu năng lượng, NGOẠI TRỪ
Pyrophosphat
Acylphosphat
Thioester
Enolphosphat
Chất giàu năng lượng nhất
Fructose 1 - phosphat
1,3 - diphosphoglycerat
Adenosin monophosphat
Glycerol - 3 - phosphat
Phosphoryl hoá là
Phản ứng gắn gốc phosphat vào một chất hữu cơ
Phản ứng tạo phosphat vô cơ tự do
Phản ứng chuyển gốc phosphat từ chất này qua chất khác
Không thể ghép với phản ứng khử phosphoryl hoá
Đặc điểm KHÔNG phải vai trò của phản ứng phosphoryl hoá
Tích trừ năng lượng
Cung cấp năng lượng
Hoạt hoá cơ chất
Hoạt hoá enzyme
Đặc điểm của chuỗi hô hấp tế bào
Là quá trình vận chuyển nguyên tử oxi qua một hệ thống enzym
Trong chuỗi hô hấp tế bào, H2O được tạo thành từ oxi thở vào
Trong chuỗi hô hấp tế bào, khử carboxyl tạo CO2 từ oxi thở vào
Chuỗi hô hấp tế bào xảy ra chủ yếu ở bào tương
Điều KHÔNG ĐÚNG khi nói về hô hấp tế bào
Bản chất là quá trình oxi háo khử
Năng lượng giải phóng dần dần
CO2 được tạo thành do oxy tác dụng lên C
H2O được tạo thành từ tác dụng của H+ và O-2
Yếu tố KHÔNG tham gia chuỗi hô hấp tế bào
Vitamin C
Hệ thống cytochrom
Ubiquinon
Dehydrogenase
Kết quả của chuỗi hô hấp tế bào KHÔNG tạo ra
Năng lượng
CO2
H2O
O2
Thể tích nước tiểu bình thường
A. Trung bình khoảng 1.000 - 1.400 ml/24 giờ
B. Trung bình khoảng 750ml/24 giờ
C. Thay đổi tuỳ theo ngày
D. Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít
Trình tự vận chuyển điện tử của các cytochrom trong chuỗi hô hấp tế bào
Cyt a, cyt a3, cyt b, cyt c
Cyt a, cyt b, cyt c, cyt a3
Cyt b, cyt a, cyt a3, cyt c
Cyt b, cyt c, cyt a, cyt a3
Trong sự nhân đôi ADN, chọn tập hợp đúng
1. Tổng hợp 2 sợi ADN mới nhờ ARN polymerase
2. SSB có nhiệm vụ giữ ổn định, không cho 2 sợi đơn ADN liên kết lại với nhau
3. Primase xúc tác tổng hợp mồi ARN
4. ADN polymerase III loại mồi ARN
5. ADN ligase nối các đoạn Okazaki lại với nhau
Enzym KHÔNG tham gia chuỗi hô hấp tế bào
Phosphorylase
Peroxidase
Catalase
Dehydrogenase
Về hô hấp tế bào. Chọn đáp án SAI
A. Bản chất là quá trình oxi hóa khử
B. CO2 được tạo thành do tác dụng của oxy lên carbon
C. Năng lượng được giải phóng từ từ
D. Điện tử kích hoạt sự vận chuyển H+ sản sinh ra số lượng năng lượng lớn
Đặc điểm của chu trình acid citric
Có thể xảy ra trong điều kiện yếm khí
Aicd citric cùng gốc acetyl kết thúc và bắt đầu một chu trình
Xảy ra trong tiêu thể
Có sự tạo thành acid tricarbonxylic
Trình tự các chất của chu trình acid citric
Malat, succinat, citrat
Citrat, oxalosuccinat, fumarat
Cetoglutarat, isocitrat, oxaloacetat
Oxaloacetat, oxalosuccinat, fumarat
Điều KHÔNG đúng khi nói về diễn biến và kết quả của chu trình acid citric
Acetyl coenzym A là sản phẩm đầu tiên đi vào chu trình
Phân tử tiếp nhận acetyl coenzym A là oxaloacetat
Trong chu trình, acetyl coenzym A được oxy hoá đến sản phẩm cuối là CO2 và H2O
Kết thúc 1 chu trình, tích trừ được 14ATP
Trong chu trình acid citric, NADH hoặc FADH2 không được tạo ta ở giai đoạn
3
4
6
7
Trong chu trình acid citric, ATP tạo ra không cần qua chuỗi vận chuyển điện tử trong hô hấp tế bào, xảy ra ở giai đoạn
3
4
5
6
Kết thúc một chu trình Krebs
Giải phóng 4 phân tử H2O2
Giải phóng 2 phân tử CO2
Tích trữ 24 ATP
Citrat là sản phẩm được tái tạo
Chu trình Krebs Không liên hệ với chuỗi vận chuyển điện tử trong hô hấp tế bào tại giai đoạn
Succinat ( Fumatat
Isocitrat ( Oxaloasuccinat
Citrat ( cis-acinitat
Matat ( Oxaloacetat
Số ATP có thể được tạo thành trong quá trình vận chuyển H+ và điện tử từ NADH, H+ tới oxi
1
2
3
4
Không phải là chất chuyển hoá trung gian trong chu trình Krebs
Pyruvat
Oxaloacetat
Oxalosuccinat
Matat
Sự phosphoryl hoá cơ chất đầu tiên trong quá trình đường phân
Tạo sản phẩm 3-phosphoglycerat
Tạo ADP từ AMP
Xác tác bởi phosphofructokinase
Không phải là phản ứng thuận nghịch
Chất không được sản xuất ở tế bào trong điều kiện yếm khí
ATP
Pyruvat
Lactat
Acetyl CoA
Trong chuyển hoá yếm khí, pyruvat được chuyển thành lactat tạo ra
NAD+
ATP
FAD
Acetyl CoA
Enzyme chuyển phosphodiaceton thành phosphoglyceraldehyd thuộc nhóm
Oxidoreductase
Transferase
Hydrolase
Isomerase
Trình tự các quá trình trong hô hấp hiếu khí
Vận chuyển điện tử, chu trình Krebs, Acetyl CoA, đường phân
Đường phân, Acetyl CoA, chu trình Krebs, vận chuyển điện tử
Acetyl CoA, đường phân, chu trình Krebs, vận chuyển điện tử
Đường phân, Acetyl CoA, vận chuyển điện tử, chu trình Krebs
Enzym tạo ATP trong quá trình đường phân
Hexokinase
Glucokinase
3-phosphoglycerat kinase
Glyceraldehyd-3-phosphate dehydrogenase
Hai sản phẩm chính của con đường pentose phosphat
NAD+ và ribose
NADH và glucose
NDA+ và glucose
NADPH và ribose
Giai đoạn cần năng lượng trong đường phân
Glucokinase
Lactat dehydrogenase
Phosphoglycerat kinase
Pyruvat kinase
Cơ chất chính của tân tạo đường
Galactose
Glycerol
Sucrose
Mannitol
Enzym liên quan đến tổng hợp glycogen
Amylo-(1,4 ( 1,6)- transglycosidase
Phosphorylase
Amylo-1,6-glucosidase
Glucose-6-phosphatase
Quá trình đồng hoá glucose-6-phosphat thành fructose-6-phosphat trong đường phân
Là quá trình đồng phân hoá aldose - cetose
Xúc tác bởi phosphoglucomutase
Là giai đoạn không bắt buộc trong đường phân
Enzyme xúc tác có gắn nhóm phosphat
Số ATP tiêu tốn trong giai đoạn chuẩn bị của quá trình đường phân là
1
2
3
4
Vị trí xảy ra quá trình đường phân và sản phẩm thu được khi đường phân hoàn toàn 1 phân tử glucose là
Tế bào chất. 2 NADH, 2 ATP và 2 acid pyruvic.
Chất nền ty thể. 2 NADH, 2 ATP và 2 acid pyruvic.
Màng trong ty thể. 2FADH, 2 ATP và 2 acid pyruvic.
Tế bào chất. 2FADH, 2 ATP và 2 acid pyruvic.
Số NADPH được tạo thành khi 1 glucose đi vào con đường pentose phosphat
1
2
3
4
Điều KHÔNG đúng khi nói về thoái hoá glucid theo con đường HMP
Còn gọi là con đường pentose phosphat
Glucose được phosphoryl hoá 1 lần
Cung cấp ribose cho tế bào
Xảy ra trong ty thể
Tổng hợp cholesterol diễn ra theo thứ tự
Acetyl CoA - mevalonat - lanosterol - cholesterol
Acetyl CoA - mevalonat - Squalen - lanosterol - cholesterol
Acetyl CoA- Squalen - mevalonat - lanosterol - cholesterol
Acetyl CoA- mevalonat - lanosterol - Squalen - cholesterol
Tổng hợp cholesterol nội sinh chịu ảnh hưởng của enzym
Cholesterol esterase
Cholesterol reductase
Cholesterol kinase
HMG CoA reductase
Quá trình β oxy hoá diễn ra ở
Bào tương
Trong ty thể
Trong tiểu thể
A và B đều đúng
Enzym KHÔNG tham gia vào quá trình β oxy hoá acid béo
Thiolase
Reductase
Synthetase
Hydratase
Sản phẩm cuối cùng của quá trình β oxy hoá acid palmitic là
Acetyl CoA
NH3
CO2 và H2O
Tryglycerid
Quá trình tổng hợp acid béo chủ yếu xảy ra ở
Gan
Mô mỡ
Tiểu thể
Ngoài ty thể
Globulin và albumin là
Protein đột biến
Protein biến tính
Protein tạp
Protein thuần
Thoái hoá acid béo thành acetoacetyl CoA chủ yếu xảy ra ở
Gan
Thận
Lách
Ruột
Thuỷ phân phosphoglycerid có thể thu được
Serin
Glycerol
Cholin
Galactose
Chất chuyển hoá trung gian không liên quan đến sinh tổng hợp triglycerid
Acetyl CoA
Glycerol-3-Phosphat
CDP-diglycerid
Acid phosphatidic
Điều nào đúng khi nói về muối mật
Gan là cơ quan duy nhất tổng hợp muối mật
Giúp nhũ tương hoá chất béo ở gan và ruột
Giúp hấp thu các sinh tố ở ruột
Tất cả ý trên đều đúng
Enzym xúc tác thuỷ phân liên kết peptid đầu tiên của chuỗi polypeptid
Trypsin
Aminopeptidase
Procarboxypeptidase
Dipeptidase
Quá trình biến đổi alanin thành đường được gọi là
Đường phân
Tân tạo
Khử CO2
Khử amin oxy hoá
Trong chu trình ure, giai đoạn cần sự tham gia của ATP
Giai đoạn 1 và 2
Giai đoạn 1 và 3
Giai đoạn 1 và 4
Giai đoạn 3 và 4
AMP vòng có tác dụng
Chuyển tiền REF thành REF
Chuyển tiền Ep thành Ep
Hoạt hóa Proteinkinase
Ức chế Proteinkinase hoạt động
NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ
Ure
Muối amon
Glutamin
Protein
Acid amin không cần thiết được cơ thể
Tự tổng hợp mà không cần cung cấp theo đường thức ăn
Tổng hợp theo con đường riêng của từng acid amin
Tổng hợp nhờ các enzym trong phức hợp multienzym
Tổng hợp được từ các α-ceto acid tương ứng
Các yếu tố tham gia chuỗi hô hấp tế bào. Chọn câu SAI
Hệ thống cytochrom
Vitamin C
Oxy phân tử đưa vào trong hoạt động trao đổi khí của phổi
Ubiquinon
Các enzym thuỷ phân tiêu hoá protein là
Pepsin
Lyase, transferase
Trypsin, chymotrypsin
Hydratase
Carboxypaptidase, aminopeptidase
Loại bỏ nhóm amin của các acid amin được thực hiện bởi
Sự thuỷ giải và sự khử amin
Chuyển amin và khử amin oxy hoá
Khử amin hiếu khí
Chuyển amin
Trong quá trình melanin từ tyrosin cần sự tham gia của enzym
Tyrosin hydroxylase
Diamin oxidase
Peroxidase
Catecholamin oxidase
Một cấu trúc protein gọi là biến tính khi
Được đưa về pH đẳng điện
Cấu trúc bậc II, III, IV bị đảo lộn
Được bảo quản ở -20oC
Bảo quản ngăn đá tủ lạnh trong 2 giờ
Chọn câu đúng
Vitamine B1 tham gia cấu tạo coenzyme TPP
Vitamine B2 chính là acid folic
Thiếu Vitamine B1 dẫn đến rối loạn nghiêm trọng chuyển hóa calci
Vitamine C có nhiều trong thịt cá
Vitamin tan trong nước
Thiamine, Riboflavin
Nicotinic acid, Retinol
Ascorbic acid, Calciferol
Calciferol, Retinol
3 chất điện giải chính trong cơ thể
K, Na, Mg
Ca, P, Cl
K, P, Ca
K, Mg, P
Nhóm chất cơ bản trong cơ thể sống
Acid uric, Acid nucleic, H2O
Acid amine; Ure; Glucid
Lipid; Protid; Acid uric
Glucid; Lipid; Protid
Đường huyết là đường
Fructose
Glucose
Galactose
Mannose
Trong cơ thể glucose được dự trữ ở dạng
Tinh bột
Glycerid
Glycogen
Cellulose
Đường nào sau đây tham gia vào thành phần cấu tạo nucleotid?
Hexose
Pentose
Heptose
Tetrose
Glycoprotein thuộc nhóm đường
Oligosaccarid
Polysaccarid thuần
Polysaccarid tạp
Monosaccarid
Đường nào sau đây có cấu trúc khác với những đường còn lại?
Glucose
Fructose
Mannose
Galactose
Đường nào sau đây có nhóm chức ceton?
Glucose
Fructose
Mannose
Galactose
Chu trình oxy hoá sinh học năng lượng sinh ra từ phân tử glucose đến chuỗi chuyển điện tử sẽ
18 phân tử ATP
38 phân tử ATP
30 phân tử ATP
16 phân tử ATP
Công thức bên là cấu tạo của
Saccarose
Lactose
Maltose
Galactose
Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase
(1)
(2)
(3)
(4)
Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di-P trong điều kiện yếm khí cho
2ATP
3ATP
138 ATP
38 ATP
Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym
Phosphorylase
F 1-6 Di Phosphatase
Glucose 6 Phosphatase
Glucokinase
Loại Hemoglobin nào sau đây ở chuỗi có acid amin ở vị trí số 6 là valin
HbA
HbS
HbC
HbF
Liên kết giàu năng lượng
Guanidin phosphate
Glycosid
Peptid
Phosphosdiester
Glucose máu có nguồn gốc
Thức ăn qua đường tiêu hoá
Thoái hoá glycogen ở gan
Thoái hóa lipid
A và B đều đúng
Những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được
Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys
Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys
Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro
Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr
Sự biến đổi của G6P thành F-1,6-diP cần có các enzym
Phosphoglucosemutase và Phosphorylase
Phosphoglucosemutase và Aldolase
Phosphohexose isomerase và phosphofructokinase
Phosphohexo isomerase và Aldolase
Trong hoạt động hô hấp hiếu khí, nước được tạo ra ở giai đoạn
A. Đường phân
B. Truyền điện tử
C. Tạo Acetyl ~CoA
D. Chu trình Kreb
Adenosine là tên gọi của
A. Adenin liên kết với đường deoxyribose tại C5'
B. Adenin liên kết với đường ribose tại C5'
C. Adenin liên kết với đường ribose tại C1'
D. Adenin liên kết với đường deoxyribose tại C1'
Chất nào không phải chất chuyển hóa trung gian trong chu trình Kreb?
A. Citrat
B. Succinat
C. Pyruvat
D. Fumarat
Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có
A. Một nhóm -NH2, một nhóm -COOH
B. Nhóm -NH2, nhóm -COOH
C. Nhóm =NH, nhóm -COOH
D. Nhóm -NH2, nhóm -CHO
Enzyme chuyển phosphodiaceton thành phosphoglyceraldehyd thuộc nhóm
A. Oxidoreductase
B. Lyase
C. Isomerase
D. Hydrolase
Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là
A. Liên kết peptid
B. Liên kết hydro
C. Liên kết disulfua
D. Liên kết ion
Số ATP tích trữ được trong quá trình oxy hóa octadecanoat (CH3 - (CH2)16 - COOH
A. 129
B. 146
C. 153
D. 178
Các enzym tổng hợp ADN
A. ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase
B. ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
C. ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase
D. ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN
A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
D. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
Vitamin tan trong lipid là
A. Thiamin, Pyridoxine
B. Biotin, Niacin
C. Cholecalciferol, Tocoferol, Retinol
D. Acid Ascorbic, Acid folic
Vitamin tan trong lipid là
Thiamin, Pyridoxine
Biotin, Niacin
Cholecalciferol, Tocoferol, Retinol
Acid Ascorbic, Acid folic
Sự phosphoryl hoá cơ chất đầu tiên trong quá trình đường phân
Tạo sản phẩm 3-phosphoglycerate
Tạo ADP từ AMP
Xác tác bởi Phosphofructokinase
Không phải là phản ứng thuận nghịch
Enzyme chuyển phosphodiaceton thành phosphoglyceraldehyd thuộc nhóm
Oxidoreductase
Transferase
Hydrolase
Isomerase
Acid mật thuộc loại nào?
Sterid
Sterol
Dẫn xuất nhân Steroid
Glycolipid
Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là
Cholesterol
7-Dehydro Cholesterol
Acid mật
Sterid
Hormon Glucagon có tác dụng
Hạ đường máu
Tăng đường máu
Tăng tổng hợp lipid
Giảm hoạt động của enzym Lipase
Chất béo trung tính
Triglycerid
Diglycerid
Monoglycerid
Acid phosphoric
Loại lipoprotein nào sau đây vận chuyển cholesterol dư thừa từ mô ngoại biên về gan?
HDL
VLDL
Chylomicron
LDL
Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ
Chylomicron
VLDL
HDL
LDL
Theo kiểu phản ứng, thì enzym có mấy loại
5
2
4
6
Tiền chất của Vitamin D3
Acid mật
Phospholipid
Triglycerid
7 Dehydrocholesterol
Yếu tố nào trong các yếu tố sau không ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng enzym
Nồng độ cơ chất
Nồng độ enzym
Nhiệt độ
Thời gian phản ứng
Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại
Lipid thuần
Phospholipid
Lipid tạp
Steroid
Trong lipid có thể chứa các vitamin
Vitamin C, Vitamin A
Vitamin B1, B2
Vitamin PP, B6, B12
Vitamin A, D, K
DNA gồm 2 chuỗi polynucleotid
Liên kết với nhau bằng các nhóm phosphat
Nối với nhau bằng cầu nối đi sulfur
Giống nhau thành phần hoá học
Khác nhau thành phần hoá học
