Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Số Học

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Số tự nhiên nhỏ nhất là số nào?

a)

1

b)

0

c)

10

d)

5

2.

Các số có chữ số hàng đơn vị là 1, 3, 5, 7, 9 được gọi là gì?

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

c)

Số tròn chục

d)

Số tròn trăm

3.

Số tròn chục liền sau 40 là số nào?

a)

41

b)

50

c)

30

d)

60

4.

Số tròn chục liền trước 50 là số nào?

a)

45

b)

40

c)

55

d)

30

5.

Số liền sau của 59 là:

a)

58

b)

59

c)

60

d)

61

6.

Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:

a)

88

b)

77

c)

99

d)

66

7.

Tổng của số tự nhiên bé nhất và số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

100

b)

101

c)

99

d)

98

8.

Số chẵn liền sau số 68 là:

a)

70

b)

69

c)

68

d)

72

9.

Số chẵn liền trước số 40 là:

a)

38

b)

39

c)

37

d)

36

10.

Số liền trước số chẵn lớn nhất có hai chữ số là:

a)

97

b)

98

c)

99

d)

96

11.

Tổng của hai số là số tròn chục liền sau số 60, số hạng thứ nhất là 34. Vậy số hạng thứ hai là:

a)

26

b)

24

c)

36

d)

30

12.

Các số tròn chục có 2 chữ số lớn hơn 35 nhưng nhỏ hơn 80 là:

a)

40; 50; 60; 70

b)

30; 40; 50; 60; 70

c)

40; 50; 60; 70; 80

d)

50; 60; 70

13.

Trong các số 12; 30; 65; 100 thì những số tròn chục là:

a)

100

b)

30 và 100

c)

30

d)

30 và 60

14.

Từ 180 đến 230 có .......... số tròn chục.

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

15.

Tìm số bị trừ, biết số trừ là số liền trước số 50 và số trừ kém số bị trừ 38 đơn vị.

a)

88

b)

87

c)

86

d)

89

16.

Tìm số bị trừ, biết số trừ là số liền sau số 70 và số trừ kém số bị trừ 29 đơn vị.

a)

100

b)

99

c)

101

d)

102

17.

Số liền trước số bé nhất có 3 chữ số là .........

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

18.

Số liền sau số bé nhất có 3 chữ số là ...............

a)

101

b)

100

c)

99

d)

102

19.

Số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số là:

a)

910

b)

999

c)

900

d)

990

20.

Trong các số: 730; 30; 300; 900; 75 thì những số nào là số tròn trăm?

a)

730; 900

b)

300; 30

c)

300; 730; 30; 900

d)

300; 900

21.

Có bao nhiêu số tròn trăm có 3 chữ số?

a)

8 số

b)

7 số

c)

10 số

d)

9 số

22.

Số tròn chục liền sau số 900 là ........

a)

910

b)

920

c)

930

d)

940

23.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là ……….

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

24.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là……..

a)

10

b)

11

c)

9

d)

12

25.

Số bé nhất có 2 chữ số là…………

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

26.

Khi so sánh hai số, bước đầu tiên là gì?

a)

So sánh từng chữ số từ trái qua phải

b)

So sánh số có nhiều chữ số hơn

c)

So sánh số có ít chữ số hơn

d)

So sánh tổng các chữ số

27.

Nếu hai số có số chữ số bằng nhau, bước tiếp theo là gì?

a)

So sánh tổng các chữ số

b)

So sánh từng cặp chữ số từ trái qua phải

c)

So sánh chữ số hàng đơn vị

d)

So sánh chữ số hàng trăm

28.

Số nào lớn hơn: 40 hay 39?

a)

40

b)

39

c)

Cả hai bằng nhau

d)

Không thể so sánh

29.

Tại sao 978 nhỏ hơn 988?

a)

Vì chữ số hàng trăm khác nhau

b)

Vì chữ số hàng chục khác nhau

c)

Vì chữ số hàng đơn vị khác nhau

d)

Vì tổng các chữ số khác nhau

30.

Kết quả của phép tính 76 - 32 là bao nhiêu?

a)

44

b)

42

c)

46

d)

48

31.

Một cửa hàng có 3 chục và 5 hộp bánh. Người ta bán đi 13 hộp bánh. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu hộp bánh? (Em hãy chọn hình ảnh ghi bài giải chính xác cho bài toán này)

a)

94

b)

c)

96

d)

32.

Kết quả của phép tính 56 - 43 là bao nhiêu?

a)

13

b)

12

c)

14

d)

15

33.

Kết quả của phép tính 37 - 12 là bao nhiêu?

a)

25

b)

24

c)

26

d)

27

34.

Kết quả của phép tính 68 + 32 là bao nhiêu?

a)

100

b)

98

c)

102

d)

104

35.

Giá trị của a thỏa mãn: 6 + a = 16 là bao nhiêu?

a)

10

b)

9

c)

11

d)

8

36.

Kết quả của phép tính 11 - 5 là bao nhiêu?

a)

16

b)

6

c)

7

d)

5

37.

Số liền trước của 97 là số nào?

a)

95

b)

96

c)

98

d)

99

38.

Tổng của 69 và số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số là bao nhiêu?

a)

87

b)

79

c)

80

d)

90

39.

Tổng của 5 và số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số là bao nhiêu?

a)

14

b)

10

c)

9

d)

15

40.

Hiệu của 93 và 12 là bao nhiêu?

a)

75

b)

76

c)

71

d)

78

41.

Kết quả của phép tính 2 + 3 là bao nhiêu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

42.

Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là bao nhiêu?

a)

80

b)

90

c)

100

d)

70

43.

Số 80 là số liền sau của số nào?

a)

78

b)

79

c)

81

d)

82

44.

Kết quả của phép tính 10 + 30 là bao nhiêu?

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

45.

Số tròn chục lớn hơn 55 nhưng nhỏ hơn 69 là bao nhiêu?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

46.

Kết quả của phép tính 70 - 19 là bao nhiêu?

a)

51

b)

49

c)

53

d)

55

47.

Tính tổng của 15 + 20.

a)

30

b)

35

c)

25

d)

40

48.

Kết quả của phép tính 82 - 58 là bao nhiêu?

a)

24

b)

26

c)

28

d)

22

49.

Số nào liền trước số 90?

a)

88

b)

89

c)

87

d)

86

50.

Tính tổng của 23cm + 32cm.

a)

55cm

b)

50cm

c)

60cm

d)

65cm

51.

Kết quả của phép tính 49 - 10 là bao nhiêu?

a)

39

b)

40

c)

41

d)

38

52.

Cho 45 + 27 ............... 38 + 36. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

<

c)

>

d)

+

53.

Cho 41 - 7 ............... 61 - 41. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

+

c)

<

d)

>

54.

Số lớn hơn 64 nhưng nhỏ hơn 66 là số nào?

a)

63

b)

65

c)

67

d)

68

55.

Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có hiệu nhỏ nhất?

a)

81 - 78

b)

21 - 12

c)

71 - 36

d)

41 - 5

56.

Số lớn hơn 69 nhưng nhỏ hơn 71 là số nào?

a)

68

b)

70

c)

72

d)

73

57.

Trong các phép nhân sau, phép nhân có tích bé hơn thừa số thứ nhất là?

a)

5 x 0

b)

4 x 5

c)

3 x 1

d)

2 x 1

58.

Trong các phép tính bên dưới, phép tính có kết quả lớn nhất là?

a)

100 - 9

b)

30 x 3

c)

100 : 2

d)

65 + 24

59.

Tổng của số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là?

a)

198

b)

199

c)

197

d)

196

60.

Số nào thích hợp để điền vào chỗ trống: 7 < ... < 26?

a)

15

b)

27

c)

6

d)

30

61.

Số nào thích hợp để điền vào chỗ trống: 5... > 58?

a)

57

b)

59

c)

50

d)

48

62.

Số nào thích hợp để điền vào chỗ trống: 3... < ... < 32?

a)

31

b)

33

c)

35

d)

40

63.

Số nào thích hợp để điền vào chỗ trống: 53... < ... < 532?

a)

530

b)

540

c)

550

d)

560

64.

Số nào thích hợp để điền vào ô trống: < 9?

a)

8

b)

10

c)

5

d)

12

65.

Số nào thích hợp để điền vào ô trống: 12 < ... < 30?

a)

31

b)

26

c)

35

d)

40

66.

Số tròn chục liền sau 40 là:

a)

41

b)

50

c)

30

d)

60

67.

Số tròn chục liền trước 50 là:

a)

45

b)

40

c)

55

d)

30

68.

Số liền sau của 59 là:

a)

58

b)

59

c)

60

d)

61

69.

Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:

a)

88

b)

77

c)

99

d)

66

70.

Số chẵn liền sau 68 là:

a)

70

b)

72

c)

74

d)

76

71.

Số chẵn liền trước 40 là:

a)

36

b)

38

c)

34

d)

32

72.

Số liền trước số chẵn lớn nhất có hai chữ số là:

a)

95

b)

96

c)

97

d)

98

73.

Tổng của hai số là số tròn chục liền sau số 60, số hạng thứ nhất là 34. Vậy số hạng thứ hai là:

a)

36

b)

38

c)

40

d)

42

74.

Các số tròn chục có 2 chữ số lớn hơn 35 nhưng nhỏ hơn 80 là:

a)

40; 50; 60; 70

b)

30; 40; 50; 60; 70

c)

40; 50; 60; 70; 80

d)

50; 60; 70

75.

Trong các số 12; 30; 65; 100 thì những số tròn chục là:

a)

100

b)

30 và 100

c)

30

d)

30 và 60

76.

Từ 180 đến 230 có bao nhiêu số tròn chục?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

77.

Tìm số bị trừ, biết số trừ là số liền trước số 50 và số trừ kém số bị trừ 38 đơn vị.

a)

87

b)

88

c)

89

d)

90

78.

Số liền trước số bé nhất có 3 chữ số là ..........

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

79.

Số liền sau số bé nhất có 3 chữ số là ............

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

80.

Số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số là:

a)

910

b)

999

c)

900

d)

990

81.

Trong các số: 730; 30; 300; 900; 75 thì những số nào là số tròn trăm?

a)

730; 900

b)

300; 30

c)

300; 730; 30; 900

d)

300; 900

82.

Có bao nhiêu số tròn trăm có 3 chữ số?

a)

8 số

b)

7 số

c)

10 số

d)

9 số

83.

Số tròn chục liền sau số 900 là ........

a)

910

b)

920

c)

930

d)

940

84.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là………

a)

10

b)

11

c)

22

d)

33

85.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là…….

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

86.

Số bé nhất có 2 chữ số là…………

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

87.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 11, 19, 6, 13, 10

a)

6, 10, 11, 13, 19

b)

19, 13, 11, 10, 6

c)

11, 6, 19, 13, 10

d)

10, 11, 13, 6, 19

88.

Giá trị của a thỏa mãn: 6 + a = 16 là bao nhiêu?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

89.

Tổng của 69 và 19 là bao nhiêu?

a)

78

b)

88

c)

98

d)

108

90.

Số nào là số liền trước của 97?

a)

95

b)

96

c)

98

d)

99

91.

Tìm cặp số bằng nhau: 88 - 23 = ?

a)

65 + 20

b)

45 + 20

c)

34 + 20

d)

56 + 42

92.

Tìm cặp số bằng nhau: 39 + 31 = ?

a)

44 + 26

b)

58 + 5

c)

42 + 21

d)

53 + 27

93.

Tìm cặp số bằng nhau: 70 - 19 = ?

a)

38 + 13

b)

24 + 82

c)

23 + 60

d)

16 + 5

94.

Cho 45 + 27 .............. 38 + 36. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

<

c)

+

d)

>

95.

Cho 41 - 7 ................. 61 - 41. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

=

b)

+

c)

<

d)

>

96.

Số lớn hơn 64 nhỏ hơn 66 là:

a)

63

b)

65

c)

67

d)

68

97.

Trong các phép tính dưới đây, phép tính nào có hiệu nhỏ nhất:

a)

81 - 78

b)

21 - 12

c)

71 - 36

d)

41 - 5

98.

Số lớn hơn 69 nhưng nhỏ hơn 71 là:

a)

68

b)

70

c)

72

d)

73

99.

Trong các phép nhân sau, phép nhân có tích bé hơn thừa số thứ nhất là:

a)

5 x 0

b)

4 x 5

c)

3 x 1

d)

2 x 1

Similar Resources on Wayground