Font size
Worksheetstừ vựng lần 1
Total questions: 183
Worksheet time: 4hrs 30mins
fair
hội chợ
gian lận
văn minh
sự lựa chọn
(a)
planet
trái đất
hành tinh
sao hỏa
sao
sửa chữa
(a)
chuẩn bị
prefer
preview
prepare
rửa bát
(a)
cân nặng
(a)
lãng mạn
(a)
giải trí (v)
(a)
thông tin (n)
(a)
quan trọng (adj)
(a)
môi trường (n)
(a)
hiểu nhầm (v)
misleading
misunderstand
misuse
misunderstood
tăng thêm (v)
(a)
giải trí (v)
entertainment
entertaining
entertainer
entertain
khách tham quan (n)
visit
visitor
visiting
thuộc về ai đó, thuộc về cái gì đó (v)
(a)
sự kiên nhẫn (n)
(a)
sự trưởng thành (n)
mature
maturist
maturity
matureity
lợi ích (n)
(a)
công việc liên quan đến vườn tược (n)
(a)
phổ biến (adj)
well-known
famous
popular
sự chịu trách nhiệm (n)
respond
responsbility
responsibility
phổ biến (adj)
(a)
khác thường (adj)
(a)
thường xuyên (adj)
(a)
cưỡi ngựa (v)
(a)
sự căng thẳng (n)
(a)
quý giá/có giá trị (adj)
(a)
sáng tạo/có tính sáng tạo
(a)
cày (thuở ruộng)
(a)
không ngại làm gì đó
(a)
tệ (adj)
awful
aful
owful
oful
kéo dài ra
long
stretch
stetch
lành nghề/có tay nghề
well-training
well-train
well-trained
con kênh (n)
(a)
vườn cây ăn quả (n)
(a)
bảo vệ (n)
(a)
bảo vệ (v)
(a)
sự nghiện (n)
(a)
bao la, mênh mông (adj)
(a)
bao la, mênh mông (adj)
(a)
bình yên, yên bình (adj)
(a)
nghiện cái gì đó (V)
(a)
nhận được, đạt được (v)
(a)
dự báo, dự đoán (v)
(a)
thuộc về văn hóa (adj)
culture
cultural
culturel
record (v)
ghi hình
ghi lại
ghi nhận
ghi chép
kết quả (n)
(a)
cụ thể (adj)
specific
general
specifical
specifically
việc vặt (n)
(a)
hòa đồng, thân thiện (adj)
social
socialize
socializing
thói quen, hành vi (n)
behave
behavior
behaving
The telephone is an important (a) (n) that changed the way people communicate.
sự nghiệp (n)
(a)
Regular exercise and healthy food are important for a balanced (a) . (n)
kinh doanh (n)
(a)
giá trị (v)
value
valuable
valueable
tránh (n)
(a)
tác động, ảnh hưởng đến... (v)
effect
affect
effection
affection
dịch vụ cộng đồng (n.p)
(a)
trại trẻ mồ côi (n)
(a)
"donate" là gì?
tặng, đóng góp
sự quyên góp, đóng góp
cuộc quyên góp
"volunteer" là gì?
tình nguyện
tình nguyện viên
sự tình nguyện
việc tình nguyện
vùng núi (n)
(a)
sự lây nhiễm, truyền nhiễm (n)
(a)
động lực (n)
motivate
motivated
motivation
motivating
Depression (bệnh trầm cảm) is a common type of ______ _______ that affects millions of people.
(a)
chất lượng (n)
quality
qualify
qualification
dịch bệnh, bệnh tật (n)
(a)
kỹ năng (n)
(a)
On September 2nd, 1945, Vietnam became an (a) country.
kiểu dáng, kiểu mẫu (n)
(a)
dựa dẫm (v)
dependence
dependable
dependent
independent
"depend on..." là gì?
verb
nound
ph.v
adj
thêm vào, bổ sung
plus
extra
much
more
gia súc (n)
(a)
trở thành (ph.v)
(a)
trốn thoát, chạy trốn (v)
(a)
nhịp sống hối hả, nhộn nhịp (adj)
(a)
người sống ở nông thôn, ít hiểu biết về thành thị
(a)
viện dưỡng lão (n)
(a)
cung cấp (v)
product
produce
provide
tự hào về cái gì đó... (ph.v)
proud of
prod of
proud
prod
elderly/orderly là gì?
noun
v
adj
adv
nhận được là gì
earn
collect
receive
borrow
người hướng dẫn/giảng viên (n)
(a)
quyên góp tiền (ph.v)
(a)
đâu là tính từ diễn tả "nghèo" chính xác nhất?
poor
inrich
unpoor
thời gian rảnh rỗi (n)
(a)
thời gian rảnh rỗi (n)
(a)
thắt dây an toàn (ph.v)
(a)
thanh toán bằng tiền mặt (ph.v)
(a)
thanh toán bằng thẻ (ph.v)
(a)
mua (v)
(a)
đặt trước (ph.v)
(a)
yêu cầu (v)
(a)
bị cấm/cấm (v)
restrict
restricted
restriction
đường dành cho người đi bộ/người đi (n)
(a)
phù hợp/thích hợp (adj)
(a)
phù hợp/thích hợp/có sẵn (adj)
(a)
kiến thức(n)
(a)
sự định vị (n)
navigate
navigated
navigation
ensure (v) là gì?
(a)
chào hỏi, giao tiếp (v)
(a)
sự kì vọng, sự hi vọng (v)
(a)
đa văn hóa (n)
(a)
tìm kiếm (ph.v)
find
look for
look
sự chuyên tâm vào điều gì đó (adj)
(a)
tuổi teen (n)
(a)
"bully" (n) là gì?
bắt nạt
sự bắt nạt
đang bắt nạt
người bắt nạt
sự đa văn hóa
(a)
chào hỏi (giao tiếp kiểu chào mừng)
greet
great
communicate
cơ sở hạ tầng, trang thiết bị
(a)
"century" là loại từ gì
noun
verb
adj
adv
xuất khẩu
export
import
nhập khẩu
export
import
tìm kiếm (ph.v)
look up
look after
look for
take
sự cải tiến (v)
renovate
innova
trong thực tế/trên thực tế (n.p)
(a)
từ "retired" là loại từ gì và có nghĩa gì?
n; sự về hưu
v; về hưu
adj; về hưu
adv; về hưu
người đi với động từ dạng gì?
V-ing
V-ed
giúp đỡ ai đó với việc gì đó
(a)
hoàn thành (v)
complite
accomplish
chiến lược (n)
(a)
người lớn/người trưởng thành
(a)
trẻ em/ trẻ nhỏ (số nhiều)
(a)
tuổi teen
(a)
rộng lớn, bao la (rộng về không gian, khoảng cách)
(a)
trang phục
(a)
phong tục, tập quán
(a)
dân tộc thiểu số
communual house
minority
ethnic group
nét, đặc điểm
(a)
áp lực đồng trang lứa
(a)
diễn đàn
(a)
nhìn ra xa (v)
(a)
ruộng bậc thang
(a)
gặp mặt, sum họp
(a)
chất liệu, vật liệu
(a)
chợ
(a)
đồ trang trí (thường là phụ kiện theo quần áo)
(a)
độc đáo
special
unique
sự độc nhất
(a)
bảo tồn (v)
preserve
preservation
protectation
động lực (n)
(a)
trưng bày (n/)
(a)
khâm phục, ngưỡng mộ
like
admire
love
thuộc vùng ven biển, duyên hải (adj)
coastel
costal
coastal
nghi thức, nghi lễ (n)
(a)
người dự thi, thí sinh (n)
(a)
lồng đèn (n)
(a)
sự sống thọ, tuổi thọ
(a)
phép tắc ăn uống
quy tắc trên bàn ăn (n)
(a)
chăn nuôi (v)
(a)
diễn đàn (n)
(a)
tháng 1
(a)
tháng 2
(a)
tháng 3
(a)
tháng 4
(a)
tháng 5
(a)
tháng 6
(a)
tháng 7
(a)
tháng 8
(a)
tháng 9
(a)
tháng 10
(a)
tháng 11
(a)
tháng 12
(a)
thứ 2
(a)
thứ 3
(a)
thứ 4
(a)
thứ 5
(a)
thứ 6
(a)
thứ 7
(a)
nhiệt độ (n)
temprature
tempature
tempratre
quyết định (v)
desision
decision
decide
decided
nghiện mua sắm (adj)
(a)
ví tiền (n)
(a)
quầy thu ngân (n)
(a)
sự cho phép (n)
permitted
permission
permit
permittion
cho phép (v)
permit
permitted
permission
bảng quảng cáo (n)
(a)
khiếu nại, lời phàn nàn
(a)
phá rừng/sự phá rừng (n)
(a)
