wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chủ nghĩa xã hội

Total questions: 254

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

: Theo nghĩa rộng, Chủ nghĩa xã hội khoa học là?

a)

chủ nghĩa Mác-Lênin 

b)

chủ nghĩa lênin

c)

chủ nghĩa C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội

2.

Theo nghĩa hẹp, Chủ nghĩa xã hội khoa học là?

a)

một trong ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác-Lênin 

b)

chủ nghĩa Mác-Lênin

c)

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội

d)

sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội TBCN

3.

C.Mác và Ăng ghen đánh giá: “Giai cấp Tư sản trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một thế kỷ đã tạo ra một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước đây gộp lại” được viết trong tác phẩm nào?

a)

Tuyên ngôn độc lập

b)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

c)

Nhật ký trong tù

4.

: Phong trào Hiến chương của những người lao động ở Anh diễn ra vào thời gian nào?

a)

1831-1834

b)

1834-1836

c)

1836-1848

5.

Chủ nghĩa Mác được hợp thành bởi các bộ phận nào?

a)

triết học + kinh tế chính trị + chủ nghĩa xã hội khoa học  

b)

triết học + chủ nghĩa xã hội khoa học + lịch sử Đảng

c)

chủ nghĩa xã hội khoa học + lịch sử Đảng + kinh tế chính trị

d)

ịch sử Đảng + kinh tế chính trị + triết

6.

Phong trào công nhân dệt ở thành phố Xi-lê-di, nước Đức diễn ra vào năm nào?

a)

1841

b)

1842

c)

1843

d)

1844

7.

Phong trào công nhân dệt thành phố Lion, nước Pháp diễn ra vào những năm nào?

a)

1826-1832

b)

1830-1835

c)

1831-1834

d)

1833-1834

8.

Những phát minh này là tiền đề khoa học cho sự ra đời của Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở phương pháp luận cho các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu những vấn đề lý luận chính trị - xã hội đương thời

a)

Học thuyết tế bào  

b)

Học thuyết tiến hoá

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

A + B + C

9.

Tiền đề nào là nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

triết học cổ điển Đức

b)

kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

chủ nghĩa xã hội không tưởng 

d)

All

10.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ XIX?

a)

Xanh Ximong (1760-1826), Grac-cơ Ba-bớp (1707-1797) và R.Oen (1771-1858) 

b)

Grac-cơ Ba-bớp (1707-1797) S.Phurie (1772-1873)và R.Oen (1771-1858) 

c)

Xanh Ximong (1760-1826), S.Phurie (1772-1873)và R.Oen (1771-1858) 

d)

Grac-cơ Ba-bớp (1707-1797) S.Phurie (1772-1873) và Xanh Ximong (1760-1826)

11.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời dựa trên những điều kiện và tiền đề nào?

a)

tiền đề khoa học tự nhiên và tư tưởng lý luận  

b)

sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp

c)

sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa

d)

chính trị - xã

12.

. Nguyên nhân chủ yếu của hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là?

a)

phát hiện ra sứ mệnh lịch sử toàn thế giới gia cấp công nhân

b)

giai cấp có sứ mệnh thủ tiêu chủ nghĩa tư bản

c)

xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản  

d)

cả 3 đều đúng

e)

cả 3 đều

13.

Mác và Ăngghen có 3 phát kiến vĩ đại nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Học thuyết về giá trị thặng dư

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân  

d)

cả 3 đều đúng

e)

cả 3 đều

14.

: C.Mác và Ăngghen đã dựa vào những phát kiến nào để luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

A.Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

B.học thuyết giá trị thặng dư 

c)

C.chủ nghĩa duy tâm

d)

A+C

e)

A+B

15.

Tác phẩm nào của Mác và Ăngghen đánh dấu sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP

b)

TUYÊN NGÔN CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN

c)

TUYÊN NGÔN NHÂN QUYỀN VÀ DÂN QUYỀN

d)

TUYÊN NGÔN QUỐC TẾ NHÂN QUYỀN

16.

Tác phẩm Tuyên ngôn của Đảng cộng sản được C.Mác và Ph.Ăngghen soạn thảo và công bố trước thế giới vào thời gian nào?

a)

3/1970

b)

8/1954

c)

7/1954

d)

2/1848

17.

Tác phẩm chủ yếu và cơ bản trình bày chủ nghĩa xã hội khoa học là?

a)

TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP

b)

TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP CỦA HOA KÌ

c)

TUYÊN NGÔN ĐẢNG CỘNG SẢN

d)

TUYÊN NGÔN NHÂN QUYỀN VÀ DÂN QUYỀN

18.

Ph.Ăngghen đã luận chứng sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học và đánh giá công lao của các nhà xã hội chủ nghĩa không tưởng  Anh và Pháp trong tác phẩm nào?

a)

BIỆN CHỨNG CỦA TỰ NHIÊN

b)

TUYÊN NGÔN CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN

c)

SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA XÃ HỘI TỪ KHÔNG TƯỞNG ĐẾN KHOA HỌC

d)

TÁC PHẨM CHỐNG ĐUYRINH

19.

“Học thuyết của Mác là học thuyết vạn năng vì nó là một học thuyết chính xác”, đây là nhận xét của ai?

a)

V.I.LÊNIN

b)

C.MÁC

c)

ĂNGHEN

d)

XANH

20.

: Người đã biễn chủ nghĩa xã hội từ khoa học, từ lý luận thành hiện thực đưa đến sự ra đời nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới là?

a)

S.PHURIE

b)

XANH XIMONG

c)

V.I.LÊNIN

d)

C.MÁC

21.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới ra đời ở quốc gia nào?

a)

CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA

b)

NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

c)

NHÀ NƯỚC XÔ VIẾT

d)

CỘNG HÒA NHÂN DÂN CUBA

22.

Chiến tranh thế giới lần thứ hai diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

1910-1942

b)

1939-1945

c)

1950-1954

d)

1945-

23.

Quốc tế cộng sản là tên gọi khác của?

a)

ĐỆ NHẤT QUỐC TẾ

b)

ĐỆ NHỊ QUỐC TẾ

c)

ĐỆ TAM QUỐC TÊ

d)

ĐỆ TỨ QUỐC TẾ

24.

Khách thể nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là?

a)

LĨNH VỰC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI

b)

LĨNH VỰC KHOA HỌC - XÃ HỘI

c)

LĨNH VỰC KINH TẾ - CHÍNH TRỊ

d)

LĨNH VỰC KHOA HỌC - CHÍNH

25.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là ?

a)

SỰ PHÂN BIỆT KTCT VỚI CNXH KHOA HỌC

b)

SỰ PHÂN BIỆT CNXH KHOA HỌC VỚI CÁC KHOA HỌC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI

c)

SỰ PHÂN BIỆT CỦA GIAI CẤP CÔNG NHÂN VÀ NÔNG DÂN

d)

SỰ PHÂN BIỆT KTCT VỚI CÁC KHOA HỌC CHÍNH TRỊ XÃ

26.

Chủ nghĩa xã hội khoa học, học thuyết chính trị xã hội, trực tiếp nghiên cứu và luận chứng vấn đề gì?

a)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp  công nhân

b)

những điều kiệnnhững con đường

c)

để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh của mk  

d)

TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG

27.

Phương pháp nghiên cứu đặc hi  và đặc biệt quan trọng đối với chủ nghĩa xã hội khoa là?

a)

KẾT HỢP LỊCH SỬ VỚI HIỆN ĐẠI

b)

KẾT HỢP LỊCH SỬ VỚI LOGIC

c)

KẾT HỢP LỊCH SỬ VỚI KHOA HỌC HIỆN ĐẠI

d)

KẾT HỢP KTCT VỚI CNXH KHOA HỌC

28.

Phương pháp luận chung nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học là?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử  

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật lịch sử

29.

Phương pháp nghiên cứu có tính đặc thù của chủ nghĩa xã hội khoa học là?

a)

khảo sát và phân tích về mặt chính trị xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế xã hội cụ thể

b)

khảo sát về mặt chính trị xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế xã hội cụ thể

c)

phân tích về mặt chính trị xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế xã hội cụ thể

d)

nghiên cứu về mặt chính trị xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế xã hội cụ thể

30.

Nghiên cứu học tập và phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học về mặt lý luận có ý nghĩa quan trọng trang bị những gì cho người học?

a)

Nhận thức chính trị-xã hội và phương pháp luận khoa học về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến sự hình thành ,

b)

phát triển hình thái kt-xh cộng sản chủ nghĩa,

c)

giải phóng xã hội, giải phóng con ng… 

d)

all

31.

Chủ nghĩa xã hội khoa học góp phần?

a)

giáo dục niềm tin khoa học cho nhân dân vào mục tiêu lý tưởng xã hội chủ nghĩa và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội. 

b)

củng cố tính xác thực của chủ nghĩa duy vật

c)

khẳng định lịch sử

d)

tạo niềm tin vững chắc cho con người vào chúa

32.

C.Mác và Ph. Ăngghen đã sử dụng nhiều thuật ngữ khác nhau để chỉ giai cấp công nhân, đó là những thuật ngữ nào ?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp vô sản hiện đại

c)

Giai cấp công nhân đại công nghiệp

d)

all

33.

C.Mác và Ph. Ăngghen đã sử dụng những thuật ngữ có nội dung hẹp để chỉ các loại công nhân trong các ngành sản xuất khác nhau, trong các giai đoạn phát triền khác nhau của công nghiệp, đó là những thuật ngữ nào ?

a)

Công nhân khoáng sản

b)

 Công nhân công trường thủ công

c)

Công nhân nông nghiệp

d)

all

34.

Được diễn đạt bằng những thuật ngữ khác nhau, song giai cấp công nhân được các nhà kinh điển xác định trên những phương diện cơ bản nào ?

a)

Kinh tế xã hội và chính trị xã hội

b)

Kinh tế xã hội

c)

chính trị xã hội

d)

kinh tế và chính trị

35.

: Sự khác biệt trong lao động của người công nhân làm việc trong công trường thủ công và người công nhân làm việc trong công xưởng là gì ?

a)

công trường thủ công người công nhân sử dụng công cụ của mình

b)

công xưởng người công nhân phải phục vụ máy móc

c)

công trường thủ công người công nhân  phải phục vụ máy móc

d)

 trong công xưởng người công nhânsử dụng công cụ của mình

36.

: Mâu thuẫn cơ bản của phương thức sản xuất TBCN thể hiện về mặt xã hội là mâu thuẫn gì ?

a)

Mâu thuẫn về lợi ích giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

b)

Mâu thuẫn về lợi ích giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

c)

Mâu thuẫn về lợi ích giữa giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

d)

Mâu thuẫn về lợi ích giữa giai cấp công nhân và giai cấp trí

37.

Mâu thuẫn cơ bản của phương thức sản xuất TBCN là gì ?

a)

Mâu thuẫn giữa LLSX xã hội hóa ngày càng rộng lớn với QHSX TBCN dựa trên chế độ tư hữu TBCN về TLSX

b)

Mâu thuẫn vềlợi ích giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư bản và giai cấp nô lệ

d)

mâu thuẫn giữa llsx trong nước và llsx quốc tế

38.

Theo C.Mác và Ph. Ăngghen, lý do nào khiến cho giai cấp công nhân trở thành giai cấp đối kháng với giai cấp tư sản ?

a)

Đó là giai cấp của những người không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

b)

Phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

c)

 Đối diện với nhà tư bản, công nhân là những người lao động, tự do bán sức lao động của mình để kiếm

39.

Theo C.Mác và Ph. Ăngghen, đối diện với quan hệ sản xuất TBCN, đặc trưng cơ bản của GCCN trong chế độ TBCN là gì ?

a)

Là giai cấp vô sản

b)

vì mất các TLSX của bản thân nên buộc phải bán sức lao động của mình để kiếm sống

c)

giai cấp công nhân làm thuê hiện đại

d)

cả 3 đều sai

40.

Theo C.Mác và Ph. Ăngghen, nguồn gốc của sự giầu có của giai cấp tư sản là gì ?

a)

Chủ yếu nhờ vào việc bóc lột được ngày càng nhiều hơn giá trị thặng dư

b)

 Sự thống trị của giai cấp tư sản, đặc biệt của bộ phận tư sản đại công nghiệp

c)

Giai cấp tư sản công nghiệp

d)

Là đại biểu cho LLSX tiên tiến, quyết định sự tồn tại và phát triển của XH hiện đại

41.

Trong chế độ TBCN, điều kiện ban đầu cho sự phát triển của giai cấp công nhân là gì?

a)

Lao động bằng phương thức công nghiệp

b)

 Sự thống trị của giai cấp tư sản, đặc biệt của bộ phận tư sản đại công nghiệp

c)

Khác biệt về quyền sở hữu những TLSX chủ yếu và quan hệ tổ chức quản lý trong lao động

d)

) Đặc trưng công cụ lao động là máy móc, tạo ra năng suất lao động cao

42.

 Theo C.Mác và Ph. Ăngghen, sự phát triển của giai cấp vô sản công nghiệp được quy định bởi sự phát triển của giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản nông nghiệp

b)

 giai cấp nắm giữ quyền sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Giai cấp tư sản công nghiệp

d)

Giai cấp vô

43.

Theo C.Mác và Ph. Ăngghen, đặc điểm nổi bật của giai cấp công nhân là gì?

a)

Lao động bằng phương thức công nghiệp

b)

 Đặc trưng công cụ lao động là máy móc, tạo ra năng suất lao động cao

c)

Đó là một giai cấp cách mạng và có tinh thần cách mạng triệt để

d)

Quá trình lao động mang tính chất xã hội hóa

44.

: Nhận định nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm chủ yếu của giai cấp công nhân:

a)

 Là đại biểu cho LLSX tiên tiến, quyết định sự tồn tại và phát triển của XH hiện đại

b)

Là giai cấp nắm giữ quyền sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Đó là một giai cấp cách mạng và có tinh thần cách mạng triệt để

d)

Là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp, là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại

45.

:Giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa có những sự khác biệt chủ yếu ở những nội dung gì ?

a)

Khác biệt về quyền sở hữu những TLSX chủ yếu và quan hệ tổ chức quản lý trong lao động

b)

Giống nhau về quyền sở hữu những TLSX chủ yếu và quan hệ tổ chức quản lý trong lao động

c)

A. Là những người không có hoặc về cơ bản không có TLSX, phải làm thuê cho giai cấp tư sản và bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư

d)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động làm chủ những TLSX chủ yếu và cùng nhau hợp tác lao động vì lợi ích chung

46.

Giai cấp công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa có đặc điểm gì riêng so với đặc điểm của giai cấp công nhân nói chung?

a)

Là những người không có hoặc về cơ bản không có TLSX, phải làm thuê cho giai cấp tư sản và bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư

b)

Là những người có TLSX, là giai cấp tư sản và bóc lột giá trị thặng dư của giai cấp tư sản

c)

bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư

d)

những người không có

47.

Theo C.Mác và Ph. Ăngghen, công nhân công nghiệp công xưởng là bộ phận tiêu biểu cho giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nhân hiện đại

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp vô sản

48.

 Theo C.Mác và Ph. Ăngghen giai cấp nào là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp ?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp chủ nô

d)

Giai cấp nô lệ

49.

Ngoại trừ giai cấp vô sản, TheoC.Mác và Ph. Ăngghen :  Cùng với sự phát triển của nền đại công nghiệp, tình hình phát triển của các giai cấp khác diễn ra như thế nào ?

a)

Đều suy tàn và tiêu vong

b)

Phát triển lớn mạnh

c)

Phát triển ổn định

d)

Dần lụi

50.

Theo C.Mác và Ph. Ăngghen, lực lượng nào là: đứa con đầu lòng của nền công nghiệp hiện đại?

a)

Công nhân Đức

b)

Công nhân Nga

c)

Công nhân Anh

d)

Công nhân Pháo

51.

 Theo C.Mác và Ph. Ăngghen, nguồn gốc của giá thị thặng dư là gì ?

a)

Lao động sống của nông dân

b)

Lao động sống của dân trí thức

c)

Lao động sống của công nhân

52.

 Giai cấp công nhân ở các nước XHCNcó đặc điểm gì riêngso với đặc điểm của giai cấp công nhân nói chung?

a)

Giai cấp công nhân cùng nhân dân lao động làm chủ những TLSX chủ yếu và cùng nhau hợp tác lao động vì lợi ích chung

b)

Giai cấp công nhân

c)

Là những nhiệm vụ mà GCCN cần phải thực hiện với tư cách là GC tiên phong, là lực lượng đi đầu trong cuộc CM xác lập hình thái KTXH cộng sản chủ nghĩa

d)

iến hành CM chính trị để lật đổ quyền thống trị của GCTS

53.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Là những nhiệm vụ mà GCCN cần phải thực hiện với tư cách là GC tiên phong

b)

là lực lượng đi đầu trong cuộc CM xác lập hình thái KTXH cộng sản chủ nghĩa

c)

Là giai cấp công nhân

d)

Là giai cấp nông dân

54.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân bao gồm những nội dung gì ?

a)

 Nội dung kinh tế

b)

 Nội dung chính trị - xã hội

c)

Nội dung văn hóa - xã

d)

Nội dung văn hóa, tư tưởng

55.

Giai cấp nào là giai cấp duy nhất không có lợi ích riêng với nghĩa là tư hữu?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp vô sản

56.

Giai cấp nào là giai cấp phấn đấu cho lợi ích chung của toàn XH và chỉ tìm thấy lợi ích của chính mình khi thực hiện được lợi ích chung của cả XH ?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp vô sản

d)

Giai cấp tư

57.

Quá trình nào được coi là một tất yếu có tính quy luật để xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH ?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Tập trung xây dựng hệ giá trị mới: lao động; công bằng; dân chủ; bình đẳng và tự do

c)

Xây dựng con người mới XHCN

d)

Xây dựng đạo đức và lối sống mới XHCN

58.

Nội dung chính trị - xã hộitrong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân bao gồm những nhiệm vụ chính, chủ yếu nào?

a)

) Tiến hành CM chính trị để lật đổ quyền thống trị của GCTS

b)

Thiết lập nhà nước kiểu mới, mang bản chất GCCN và nhân dân lao động

c)

Cải tạo XH cũ, xây dựng XH mới, phát triển kinh tế và văn hóa, xây dựng nền chính trị dân chủ - pháp quyền

59.

Trong tiến trình cách mạng cải tạo XH cũ, xây dựng XH mới trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng giai cấp công nhân cần phải làm gì ?

a)

Xây dựng con người mới XHCN

b)

Tập trung xây dựng hệ giá trị mới: lao động; công bằng; dân chủ; bình đẳng và tự do

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Xây dựng đạo đức và lối sống mới XHCN

60.

 Cần làm gì để xây dựng và củng cố ý thức hệ tiên tiến của giai cấp công nhân?

a)

Phổ biến, nghiên cứu, học tập những nội dung khoa học, tiến bộ của chủ nghĩa Mác – Lê ni

b)

đấu tranh khắc phục ý thức hệ tư sản

c)

các tàn dư còn sót lại của hệ tư tưởng cũ

d)

Phổ biến, nghiên cứu, học tập những nội dung khoa học, tiến bộ của chủ nghĩa Mác – Lê nin, đấu tranh khắc phục ý thức hệ tư sản và các tàn dư còn sót lại của hệ tư tưởng cũ

61.

 CMXHCN trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng đặt ra đối với sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân hiện đại  bao gồm những nội dung căn bản nào?

a)

 Phát triển văn hóa,

b)

Công nghiệp hóa - hiện đại hóa

c)

 Xây dựng con người mới XHCN

d)

 Xây dựng đạo đức và lối sống mới XHCN

62.

Nội dung kinh tế - vật chất của mâu thuẫn cơ bản trong CNTB là nội dung nào?

a)

Sự xung đột giữa tính chất XHH của LLSX với tính chất chiếm hữu tư nhân TBCN về TLSX

b)

 Mâu thuẫn về lợi ích cơ bản không thể điều hòa giữa giai cấp tư sản và giai cấp tư sản

c)

Mâu thuẫn cơ bản về kinh tế và chính trị

d)

giải phóng các giai cấp bị áp bức bóc lột khác, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

63.

 Mâu thuẫn nào trở thành động lực chính cho cuộc đấu tranh giai cấp trong Xh hiện đại?

a)

Sự xung đột giữa tính chất XHH của LLSX với tính chất chiếm hữu tư nhân TBCN về TLSX

b)

 Mâu thuẫn về lợi ích cơ bản không thể điều hòa giữa giai cấp tư sản và giai cấp tư sản

c)

Mâu thuẫn cơ bản về kinh tế và chính trị

d)

giải phóng các giai cấp bị áp bức bóc lột khác, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

64.

Giải quyết mâu thuẫn nào trong lòng PTSX TBCN chính là sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Sự xung đột giữa tính chất XHH của LLSX với tính chất chiếm hữu tư nhân TBCN về TLSX

b)

 Mâu thuẫn về lợi ích cơ bản không thể điều hòa giữa giai cấp tư sản và giai cấp tư sản

c)

Mâu thuẫn cơ bản về kinh tế và chính trị

d)

giải phóng các giai cấp bị áp bức bóc lột khác, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

65.

 Tiến trình đấu tranh của giai cấp công nhân trong cuộc đấu tranh giai cấp chống CNTB diễn ra như thế nào ?

a)

Từ đấu tranh kinh tế (tự phát) đến đấu tranh tư tưởng lý luận (tư giác) tiến đến đấu tranh chính trị, có đội tiên phong lãnh đạo là Đảng Cộng sản

b)

Lực lượng sản xuất XXH cao, ở trình độ phát triển hiện đại và chế độ công hữu về TLSX

c)

Thực hiện cuộc cách mạng XHCN và CSCN để xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sảnđể xác lập hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa

d)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

66.

 Lợi ích của giai cấp công nhân có sự thống nhất cơ bản với lợi ích của lực lượng nào trong XH ?

a)

Nhân dân lao động

b)

Nhân dân trí thức

c)

tư bản

d)

vô sản

67.

 Cơ sở kinh tế nào sẽ chấm dứt vĩnh viễn chế độ người bóc lột người  ?Lực lượng sản xuất XXH cao, ở trình độ phát triển hiện đại và chế độ công hữu về TLSX

a)

Mâu thuẫn về lợi ích cơ bản không thể điều hòa giữa giai cấp tư sản và giai cấp tư sản

b)

Lực lượng sản xuất XXH cao, ở trình độ phát triển hiện đại và chế độ công hữu về TLSX

c)

Mâu thuẫn cơ bản về kinh tế và chính trị

d)

Sự xung đột giữa tính chất XHH của LLSX với tính chất chiếm hữu tư nhân TBCN về TLSX

68.

 Giai cấp công nhân chỉ có thể tự giải phóng giai cấp mình khi nào ?

a)

Sự xung đột giữa tính chất XHH của LLSX với tính chất chiếm hữu tư nhân TBCN về TLSX

b)

Đồng thời giải phóng các giai cấp bị áp bức bóc lột khác, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

c)

 Mâu thuẫn về lợi ích cơ bản không thể điều hòa giữa giai cấp tư sản và giai cấp tư sản

d)

Mâu thuẫn cơ bản về kinh tế và chính trị

69.

Tổ chức nào là đội tiên phong của giai cấp công nhân và nhân dân lao động?

a)

Đảng Cộng Sản

b)

Đội Tiên Phong

c)

Đảng Cộng Sản Đông Dương

d)

Giai cấp nông dân

70.

 Giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử bằng một cuộc cách mạng triệt để và xây dựng thành công chế độ xã hội mới- tiến tới một XH không còn giai cấp. Đó là xã hội nào ?

a)

Cộng sản chủ nghĩa

b)

Vô sản

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Nông dân

71.

Giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử thế giới bằng con đường, phương thức nào ?

a)

Thực hiện cuộc cách mạng XHCN và CSCN để xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sảnđể xác lập hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Sự phát triển tự do của mọi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của tất cả mọi người

d)

Do địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân quy định

72.

Khi nào giai cấp công nhân hoàn thành được sứ mệnh lịch sử thế giới của mình ?

a)

Sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

b)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

c)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Giai cấp công nhân giành lấy quyền lực thống trị

73.

 Chọn mệnh đề đúng mô tả sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

c)

Giai cấp công nhân giành lấy quyền lực thống trị

d)

Sự phát triển tự do của mọi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của tất cả mọi người

74.

 Nguồn gôc nào sinh ra những áp bức, bóc lột, bất công trong xã hội hiện đại?

a)

Sự phát triển tự do của mọi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của tất cả mọi người

b)

Sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

c)

Giai cấp công nhân giành lấy quyền lực thống trị

d)

Do địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân quy định

75.

Đâu là TIỀN ĐỀ để cải tạo toàn diện, sâu sắc và triệt để xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới với mục tiêu cao nhất là giải phóng con người ?

a)

Giai cấp công nhân giành lấy quyền lực thống trị

b)

Do địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân quy định

c)

Sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

d)

Tiền đề thực tiễn tuyệt đối cần thiết

76.

Năm 1848, trong tác phẩm « Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản »C.Mác và Ph. Ăngghen đã nhấn mạnh điều gì khi đề cập tới lý tưởng và mục tiêu của chủ nghĩa cộng sản?

a)

Tiền đề thực tiễn tuyệt đối cần thiết

b)

Giai cấp công nhân giành lấy quyền lực thống trị

c)

Sự phát triển tự do của mọi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của tất cả mọi người

d)

Sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

77.

Điều kiện khách quan nào quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Giai cấp công nhân giành lấy quyền lực thống trị

b)

Do địa vị kinh tế và địa vị chính trị - xã hội của giai cấp công nhân quy định

c)

Tiền đề thực tiễn tuyệt đối cần thiết

d)

Sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

78.

Giai cấp nào là con đẻ, sản phẩm của nền đại công nghiệp trong PTSX tư bản chủ nghĩa ?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp vô

79.

Theo C.Mác, nền sản xuất hiện đại với xu thế xã hội hóa cao đã tạo ra tiền đề gì cho sự nghiệp xây dựng xã hội mới

a)

Tiền đề thực tiễn tuyệt đối cần thiết

b)

Tiền đề thực tiễn tuyệt đối không cần thiết

c)

Tiền đề thực tiễn không cần thiết

d)

Tiền đề thực tiễn cần thiết

80.

 Cơ cấu xã hội là gì?

a)

Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên

b)

Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ kinh tế do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên

c)

 Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ văn hóa do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên

d)

. Những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ chính trị do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên

81.

Cơ cấu xã hội – giai cấp là:

a)

 Hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội trong một chế độ xã hội nhất định

b)

Hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

c)

Hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong mọi chế độ xã hội

d)

 Hệ thống các nhóm xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

82.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, các giai cấp và tầng lớp xã hội cơ bản trong cơ cấu giai cấp – xã hội bao gồm:

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

b)

. Giai cấp tư sản, giai cấp vô sản, tầng lớp tiểu tư sản

c)

. Giai cấp địa chủ, giai cấp nông dân, những người buôn bán nhỏ

d)

Giai cấp chủ nô, giai cấp nô lệ, tầng lớp quí tộc

83.

Vị trí của cơ cấu xã hội – giai cấp trong cơ cấu xã hội ?

a)

Có vị trí không quan trọng  so với các loại hình cơ cấu xã hội  khác

b)

. Có vị trí ngang bằng với các loại hình cơ cấu xã hội  khác

c)

 Có vị trí thấp hơn so với các loại hình cơ cấu xã hội  khác

d)

 Có vị trí quan trọng hàng đầu so với các loại hình cơ cấu xã hội  khác

84.

Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi gắn liền và bị qui định bởi:

a)

Cơ cấu kinh tế

b)

. Cơ cấu văn hóa

c)

. Cơ cấu giáo dục

d)

Cơ cấu y tế

85.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, lực lượng tiêu biểu cho phương thức sản xuất mới là:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Tầng lớp doanh nhân

86.

Quan điểm  “Trong mọi thời đại lịch sử, sản xuất kinh tế và cơ cấu xã hội – cơ cấu này tất yếu phải do sản xuất kinh tế mà ra, cả hai cái đó cấu thành cơ sở của lịch sử chính trị và lịch sử tư tưởng của thời đại ấy” là của nhà tư tưởng nào?

a)

Ph. Ăngghen

b)

 C. Mác

c)

. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

87.

Khi nghiên cứu thực tiễn các phong trào đấu tranh cuối thế kỷ XIX, C. Mác và Ăngghen đã chỉ ra nguyên nhân thất bại của giai cấp công nhân là:

a)

. Giai cấp công nhân đơn độc, không liên minh với giai cấp công nông

b)

Giai cấp công nhân không đủ tiềm lực kinh tế

c)

 Giai cấp công nhân không liên minh với giai cấp tư sản

d)

 Giai cấp công nhân  

88.

Lênin khẳng định: “Trước sự liên minh của các đại biểu khoa học, giai cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được” là nói tới vai trò của tầng lớp nào?:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Trí thức

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp nông dân

89.

 Trong cách mạng xã hội chủ nghĩa, dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản, giai cấp công nhân phải liên minh với lực lượng nào trong XH?

a)

 Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp địa chủ

c)

 Giai cấp chủ nô

d)

 Giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động

90.

Theo Lênin, nguyên tắc cao nhất của chuyên chính vô sản là:

a)

Duy trì khối liên minh giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản

b)

Duy trì khối liên minh giữa giai cấp địa chủ và giai cấp nông dân

c)

Duy trì khối liên minh giữa giai cấp vô sản và giai cấp nông dân

d)

Duy trì khối liên minh giữa giai cấp chủ nô và giai cấp nô lệ

91.

Trong quá trình xây dựng Chủ nghĩa xã hội, Lênin chủ trương mở rộng khối liên minh giữa những lực lượng nào trong XH?

a)

 Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

b)

Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

c)

Giai cấp địa chủ với giai cấp nông dân

d)

Giai cấp chủ nô với giai cấp nô lệ

92.

Theo Lênin, hình thức liên minh đặc biệt trong suốt quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội là:

a)

 Giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

b)

 Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

c)

Giai cấp địa chủ với giai cấp nông dân

d)

 Giai cấp chủ nô với giai cấp nô lệ

93.

 Nội dung cơ bản, quyết định nhất, là cơ sở vật chất – kỹ thuật của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

. Nội dung chính trị của liên minh

b)

Nội dung văn hóa xã hội của liên minh

c)

Nội dung kinh tế của liên minh

d)

 Nội dung văn hóa của liên minh

94.

. Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp bị chi phối bởi những biến đổi trong:

a)

Cơ cấu y tế

b)

 Cơ cấu giáo dục

c)

Cơ cấu văn hóa

d)

 Cơ cấu kinh tế

95.

. Lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng trong cơ cấu giai cấp – xã hội trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Đội ngũ trí thức

96.

Khẳng định vai trò của trí thức trong khối liên minh: “Trước sự liên minh của các đại biểu khoa học, giai cấp vô sản và giới kỹ thuật, không một thế lực đen tối nào đứng vững được” là quan điểm của nhà tư tưởng nào?

a)

Mác

b)

Hồ Chí Minh

c)

 Ăngghen

d)

. Lênin

97.

. Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam,  giai cấp lãnh đạo cách mạng xã hội là:

a)

 Giai cấp công nhân

b)

. Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

 Đội ngũ trí thức

98.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, dân tộc trải qua các hính thức từ thấp đến cao, bao gồm:

a)

 Bộ lạc, thị tộc, bộ tộc, dân tộc

b)

. Thị tộc, bộ tộc, bộ lạc, dân tộc

c)

Bộ tộc, thị tộc, bộ lạc, dân tộc

d)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

99.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Khái niệm Dân tộc theo nghĩa ‘ Dân tộc- tộc người’ gồm các đặc trưng :

a) Cộng đồng về ngôn ngữ b) Cộng đồng về văn hóa

c) Ý thức tự giác tộc người d) Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt

a)

a+b+c     

b)

 b+c+d

c)

. a+b+d    

d)

a+c+d

100.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Khái niệm Dân tộc theo nghĩa ‘ cộng đồng chính trị - xã hội’ gồm các đặc trưng :

a) Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

b) Có sự quản lý của nhà nước

c) Cộng đồng văn hóa

d) Có ngôn ngữ chung của quốc gia

a)

a+b+c      

b)

b+c+d   

c)

a+b+d    

d)

a+c+d

101.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho

là đúng nhất Nội dung Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a) Các dân tộc hoàn toàn độc lập

b) Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c) Các dân tộc có quyền tự quyết

d) Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

a)

a+b+c   

b)

. b+c+d   

c)

a+b+d

d)

a+b+d

102.

 Đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc là:

a)

Chung ngôn ngữ

b)

Chung nền kinh tế

c)

Chung văn hóa, lối sống

d)

Chung lãnh thổ   

103.

 Đặc trưng tạo nên bản sắc của một dân tộc là:

a)

Chung ngôn ngữ

b)

Chung nền kinh tế

c)

Chung văn hóa, lối sống

d)

Chung lãnh thổ   

104.

 Việt Nam có bao nhiêu dân tộc cùng chung sống :

a)

54

b)

57

c)

53

d)

55

105.

. Việt Nam hiện có các dân tộc thiểu số là :

a)

54

b)

57

c)

53

d)

55

106.

. Hiện nay, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm dân số cả nước :

a)

13.5%

b)

14.5%

c)

15.5%

d)

14.3%

107.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở :

a)

Vùng đồng bằng

b)

Ở những vị trí chiến lược quan trong, trọng yếu quốc gia

c)

Các thành phố lớn

d)

. Ở các vùng nông thôn

108.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Đặc điểm nổi bật của dân tộc Việt Nam:

a) Có sự chênh lệc về số dân giữa các tộc người

b) Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bổ chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

c) Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời,có bản sắc văn hóa riêng tạo nên sự phong phú đa dạng của nền văn hóa Việt Nam

d) Cộng đồng về ngôn ngữ

a)

a+b+c      

b)

b+c+d   

c)

 a+b+d

d)

 a+c+d

109.

 Hiện nay, dân tộc người Kinh ở Việt Nam chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm dân số cả nước :

a)

80%

b)

90%

c)

85,7%

d)

95%

110.

Bản chất của tôn giáo là:

a)

 Là sự phản ánh hiện thực xã hội.

b)

Là quan niệm của con người đối với xã hội.

c)

Là sự phản ánh một cách hư ảo hiện thực khách quan vào đầu óc con người...

d)

Là sự phản kháng của giai cấp bị trị

111.

Cơ sở tồn tại của tôn giáo là:

a)

Nhận thức của con người

b)

 Niềm tin của con người

c)

Sự tưởng tượng của con người

d)

Tồn tại xã hội

112.

Nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo là:

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

b)

 Do sự bần cùng về kinh tế của con người

c)

Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội

d)

Do sự áp bức về chính trị của con người

113.

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội có lịch sử bởi vì tôn giáo:

a)

Sản phẩm nhận thức của con người.

b)

. Do điều kiện kinh tế - xã hội sinh ra.

c)

Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

d)

Tôn giáo tồn tại mãi mãi trong lịch sử.

114.

 Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Nguồn gốc của Tôn giáo

a) Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế xã hội

b) Nguồn gốc nhận thức

c) Nguồn gốc tâm lý

d) Nguồn gốc văn hóa

a)

a+b+c     

b)

. b+c+d   

c)

a+b+d    

d)

 a+c+d

115.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Tính chất của Tôn giáo là:

a) Tính lịch sử b) Tính khách quan

c) Tính quần chúng d) Tính chính trị

a)

a+b+c      

b)

b+c+d   

c)

 a+b+d  

d)

a+c+d

116.

Tính chất lịch sử của tôn giáo là:

a)

 Bất kỳ khi nào, nơi đâu cũng xuất hiện tôn giáo

b)

 Hình thành, tồn tại, phát triển, có khả năng biến đổi trong những giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Tôn giáo chỉ xuất hiện khi xã hội đã phân chia giai cấp, có sự khác biệt, đối kháng về lợi ích giai cấp

d)

 Số lượng tín đồ đông đảo, là nơi sinh hoạt văn hóa, tinh thần của một bộ phận quần chúng nhân dân

117.

 Tính chất quần chúng của Tôn giáo là:

a)

Bất kỳ khi nào, nơi đâu cũng xuất hiện tôn giáo

b)

 Hình thành, tồn tại, phát triển, có khả năng biến đổi trong những giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Tôn giáo chỉ xuất hiện khi xã hội đã phân chia giai cấp, có sự khác biệt, đối kháng về lợi ích giai cấp

d)

Số lượng tín đồ đông đảo, là nơi sinh hoạt văn hóa, tinh thần của một bộ phận quần chúng nhân dân

118.

Tính chất chính trị của Tôn giáo là:

a)

Bất kỳ khi nào, nơi đâu cũng xuất hiện tôn giáo

b)

 Hình thành, tồn tại, phát triển, có khả năng biến đổi trong những giai đoạn lịch sử nhất định

c)

 Tôn giáo chỉ xuất hiện khi xã hội đã phân chia giai cấp, có sự khác biệt, đối kháng về lợi ích giai cấp

d)

 Số lượng tín đồ đông đảo, là nơi sinh hoạt văn hóa, tinh thần của một bộ phận quần chúng nhân dân

119.

Về phương diện thế giới quan, tôn giáo mang:

a)

Thế giới quan duy vật

b)

. Thế giới quan duy vật biện chứng

c)

 Thế giới quan duy tâm

d)

Thế giới quan siêu hình

120.

 Nguồn gốc nhận thức của tôn giáo là:

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

b)

. Do sự bần cùng về kinh tế của con người

c)

 Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội

d)

Do sự nhận thức của con người về tự nhiên, xã hội và chính bản thân mình là có giới hạn

121.

Nguồn gốc tâm lý của tôn giáo là:

a)

. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

b)

. Do sự bần cùng về kinh tế của con người

c)

 Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội; sự sợ hãi, ốm đau, may rủi

d)

. Do sự nhận thức của con người về tự nhiên, xã hội và chính bản thân mình là có giới hạn

122.

 Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội của tôn giáo là:

a)

Do lực lượng sản xuất chưa phát triển

b)

. Do sự bần cùng về kinh tế của con người

c)

Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội; sự sợ hãi, ốm đau, may rủi

d)

. Do sự nhận thức của con người về tự nhiên, xã hội và chính bản thân mình là có giới hạn

123.

Giữa chủ nghĩa Mác - Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau về:

a)

Thế giới quan

b)

. Nhân sinh quan

c)

 Con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

d)

. Phương pháp luận

124.

Chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo khác nhau ở chỗ:

a)

Tôn giáo tồn tại dựa vào tri thức

b)

  Tôn giáo tồn tại dựa vào niềm tin

c)

Tôn giáo tồn tại dựa vào tình cảm

d)

Tôn giáo dựa vào tri thức và tình cảm

125.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

a) Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo  

b) Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân

c) Khắc phục dần những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo gắn với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

d) Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo lợi dụng tín ngưỡng tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

a)

. a+b+c      

b)

 b+c+d   

c)

a+b+d   

d)

. a+c+d

126.

. Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

 Phải có quan điểm toàn diện

b)

 Phải có quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

. Phải có quan điểm phát triển

d)

Phải có quan điểm thực tiễn

127.

. Mặt tư tưởng của tôn giáo biểu hiện:

a)

 Có hệ thống tín đồ đông đảo, những người tự nguyện theo tôn giáo nào đó

b)

. Phản ánh thế giới quan tôn giáo

c)

 Sự khác nhau về niềm tin, mức độ tin giữa những người theo và không theo tôn giáo

d)

Mối quan hệ giữa tiến bộ và phản tiến bộ, lợi dụng tôn giáo chống lại sự nghiệp cách mạng với lợi ích của nhân dân lao động

128.

Mặt chính trị của tôn giáo phản ảnh:

a)

Có hệ thống tín đồ đông đảo, những người tự nguyện theo tôn giáo nào đó

b)

Phản ánh thế giới quan tôn giáo

c)

Sự khác nhau về niềm tin, mức độ tin giữa những người theo và không theo tôn giáo

d)

Mối quan hệ giữa tiến bộ và phản tiến bộ, lợi dụng tôn giáo chống lại sự nghiệp cách mạng với lợi ích của nhân dân lao động

129.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam là:

a) Việt Nam là một quốc gia có nhiều tôn giáo

b) Tôn giáo Việt Nam đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình

c) Tôn giáo Việt Nam thường bị các thế lực phản động lợi dụng

d) Tôn giáo chiếm phần lớn dân số Việt Nam

a)

a+b+c

b)

b+c+d   

c)

 a+b+d    

d)

 a+c+d

130.

 Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam là:

a) Tín đồ tôn giáo Việt Nam phần lớn là nhân dân lao động, có lòng yêu nước, tinh thần dân tộc

b) Hàng ngũ chức sắc các tôn giáo có vai trò, vị trí quan trọng trong giáo họi, có uy tín, ảnh hưởng với tín đồ

c) Tôn giáo Việt Nam thường có xung đột, chiến tranh tôn giáo

d) Các  tôn giáo ở Việt Nam đều có quan hệ với các tổ chức, cá nhân tôn giáo ở nước ngoài

a)

a+b+c     

b)

 b+c+d   

c)

 a+b+d  

d)

 a+c+d

131.

Ở Việt Nam, số tôn giáo được công nhận tư cách pháp nhân là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

132.

 Tôn giáo nội sinh ở Việt Nam là:

a)

Cao Đài và Hòa Hảo

b)

Hồi giáo và Công giáo

c)

Phật giáo và Tin lành

d)

 Cao đài và Phật giáo

133.

 Tôn giáo ngoại  sinh ở Việt Nam là:

a)

Phật giáo, Công  giáo, Tin lành, Hồi giáo

b)

Phật giáo, Cao Đài, Tin lành, Hồi giáo

c)

Phật giáo, Hòa Hảo, Tin lành, Hồi giáo

d)

Cao Đài, Hòa Hảo, Tin lành, Hồi giáo

134.

 Đặc điểm tín đồ các tôn giáo ở Việt Nam phần lớn là:

a)

Những trí thức

b)

Tầng lớp tiểu tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Nhân dân lao động

135.

Tôn giáo có số lượng tín đồ theo đông nhất ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Công giáo

b)

 Tin lành

c)

Hòa Hảo

d)

Phật giáo

136.

Điền từ vào chỗ trống: “Tôn trọng, bảo đảm quyền tự do ...và không ... của nhân dân”:

a)

Tôn giáo – Tín ngưỡng

b)

 Tín ngưỡng – Tôn giáo

c)

Tôn giáo

d)

Tín ngưỡng

137.

Điền từ vào chỗ trống: “Tôn giáo là một hình thái ý thức – xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo... khách quan”.

a)

Hiện thực

b)

 Thực tiễn

c)

. Điều kiện

d)

Cuộc sống

138.

. Quan điểm: “Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân” là của ai?

a)

 Hêghen  

b)

 Lênin   

c)

Marx

d)

Phoi ơ bắc

139.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Ở Việt Nam, các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo nhằm thực hiện “ diễn biến hòa bình” ở các khu vực trọng điểm là:

a) Tây Bắc       b) Tây Nguyên      c) Tây Nam bộ         d) Đồng bằng Bắc bộ

a)

a+b+c   

b)

. b+c+d   

c)

. a+b+d    

d)

a+c+d

140.

Chính sách của Đảng, Nhà nước Việt Nam đối với tín ngưỡng, tôn giáo hiện nay là:

a)

 Là nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân

b)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế - xã hội ở các vùng dân tộc, miền núi

c)

Thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết dân tộc

d)

 Công tác tôn giáo là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị

141.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Quan điểm cơ bản của Đảng về vấn đề dân tộc là:

a) Là nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân

b) Là vấn đề chiến lược cơ bản, lâu dài, cấp bách của cách mạng Việt Nam

c) Phát triển toàn diện chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng trên địa bàn dân tộc và miền núi

d) Các dân tộc trong đại gia đình Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tương trợ, giúp đỡ nhau cùng phát triển

a)

a+b+c  

b)

b+c+d   

c)

 a+b+d

d)

a+c+d

142.

Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam về mặt chính trị được thể hiện là:

a)

 Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc

b)

 Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Phát triển kinh tế xã hội miền núi đồng bào dân tộc thiểu số nhằm phát huy tiềm năng phát triển, khắc phục khoảng cách chênh lệch giữa các vùng, giữa các dân tộc

d)

 Thực hiện bình đẳng xã hội, công bằng thông qua các chính sách xã hội, phát triển kinh tế xã hội, xóa đói giảm nghèo, dân số, y tế, giáo dục

143.

 Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam về mặt kinh tế được thể hiện là:

a)

 Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc

b)

 Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Phát triển kinh tế xã hội miền núi đồng bào dân tộc thiểu số nhằm phát huy tiềm năng phát triển, khắc phục khoảng cách chênh lệch giữa các vùng, giữa các dân tộc

d)

 Thực hiện bình đẳng xã hội, công bằng thông qua các chính sách xã hội, phát triển kinh tế xã hội, xóa đói giảm nghèo, dân số, y tế, giáo dục

144.

Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam về mặt văn hóa được thể hiện là:

a)

 Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc

b)

 Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

c)

 Phát triển kinh tế xã hội miền núi đồng bào dân tộc thiểu số nhằm phát huy tiềm năng phát triển, khắc phục khoảng cách chênh lệch giữa các vùng, giữa các dân tộc

d)

Thực hiện bình đẳng xã hội, công bằng thông qua các chính sách xã hội, phát triển kinh tế xã hội, xóa đói giảm nghèo, dân số, y tế, giáo dục

145.

 Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam về mặt xã hội được thể hiện là:

a)

 Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc

b)

. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

c)

 Phát triển kinh tế xã hội miền núi đồng bào dân tộc thiểu số nhằm phát huy tiềm năng phát triển, khắc phục khoảng cách chênh lệch giữa các vùng, giữa các dân tộc

d)

Thực hiện bình đẳng xã hội, công bằng thông qua các chính sách xã hội, phát triển kinh tế xã hội, xóa đói giảm nghèo, dân số, y tế, giáo dục

146.

Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam về an ninh quốc phòng được thể hiện là:

a)

Tăng cường quan hệ quân dân, tạo thế trận quốc phòng toàn dân trong vùng đồng bào dân tộc sinh sống

b)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Phát triển kinh tế xã hội miền núi đồng bào dân tộc thiểu số nhằm phát huy tiềm năng phát triển, khắc phục khoảng cách chênh lệch giữa các vùng, giữa các dân tộc

d)

 Thực hiện bình đẳng xã hội, công bằng thông qua các chính sách xã hội, phát triển kinh tế xã hội, xóa đói giảm nghèo, dân số, y tế, giáo dục

147.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Theo Cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác-Lênin, quyền tự quyết của dân tộc nghĩa là:

a) Tự quyết định lấy vận mệnh dân tộc của mình

b) Quyền tự lựa chọn chế độ chính trị

c) Quyền tự lựa chọn con đường phát triển của dân tộc mình

d) Quyền tự lựa chọn phát triển kinh tế, văn hóa xã hội

a)

a+b+c    

b)

 b+c+d   

c)

 a+b+d   

d)

. a+c+d

148.

 Điền từ vào chỗ trống: “Phân biệt hai mặt....và...; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo”:

a)

Chính trị - Tư tưởng

b)

. Chính trị - lịch sử

c)

Chính trị - quần chúng

d)

Tư tưởng – quần chúng

149.

Điền từ vào chỗ trống: “Tín ngưỡng, tôn giáo là......của một bộ phận nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta”:

a)

Nhu cầu vật chất

b)

Nhu cầu tinh thần

c)

Nhu cầu cơ bản

d)

Nhu cầu quan trọng

150.

 Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi :

a)

Mê tín

b)

Dị đoan

c)

Tín ngưỡng truyền thống

d)

Bói toán

151.

Chỉ rõ bản chất của tôn giáo, chủ nghĩa Mác- Lênin khẳng định rằng:

a)

. Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – chính trị do con người sáng tạo ra

b)

Tôn giáo là một hiện tượng tinh thần do con người sáng tạo ra

c)

 Tôn giáo là một hiện tượng xã hội  do con người sáng tạo ra

d)

Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra

152.

 Đặc điểm của quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam:

a)

Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo

b)

Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo, quan hệ dân tộc và tôn giáo được thiết lập và củng cố trên cơ sở cộng đồng quốc gia – dân tộc thống nhất

c)

Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, ít tôn giáo

d)

 Việt Nam là một quốc gia ít dân tộc, ít tôn giáo

153.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Đặc điểm của quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam:

a) Việt Nam là một quốc gia mà vấn đề dân tộc và tôn giáo tách rời nhau

b) Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo, quan hệ dân tộc và tôn giáo được thiết lập và củng cố trên cơ sở cộng đồng quốc gia – dân tộc thống nhất

c) Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi tín ngưỡng truyền thống

d) Các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện “diễn biến hòa bình”

a)

a+b+c

b)

. b+c+d   

c)

 a+b+d    

d)

 a+c+d

154.

Đặc điểm của quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam:

a)

 Việt Nam là một quốc gia mà vấn đề dân tộc và tôn giáo tách rời nhau

b)

 Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, ít tôn giáo

c)

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi tín ngưỡng truyền thống

d)

 Không bị các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo

155.

Định hướng giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay là:

a)

. Phải đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân, quyền của các dân tộc thiểu số

b)

 kiên quyết đấu tranh chống lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo vào mục đích chính trị

c)

 Đảng và Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết dân tộc

d)

 Phải đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân, quyền của các dân tộc thiểu số, đồng thời kiên quyết đấu tranh chống lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo vào mục đích chính trị

156.

 Đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam là:

a)

. Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình và không có xung đột, chiến tranh tôn giáo

b)

Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen và thường xuyên có xung đột, chiến tranh tôn giáo

c)

 Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, và ít  có xung đột, chiến tranh tôn giáo

d)

. Tôn giáo ở Việt Nam không đa dạng, không chung sống hòa bình và hay có xung đột, chiến tranh tôn giáo

157.

Luật Tín ngưỡng, tôn giáo được Quốc hội thông qua ngày:

a)

 Ngày 16-9-2016

b)

Ngày 16-11-2016

c)

Ngày 16-10-2016

d)

 Ngày 16-12-2016

158.

 Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Ở Việt Nam, các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo nhằm thực hiện “ diễn biến hòa bình” ở các khu vực trọng điểm là:

a) Đồng bằng Sông Cửu Long     

 b) Tây Nguyên     

 c) Tây Nam bộ        

 d) Tây duyên hải miền Trung

a)

a+b+c      

b)

. b+c+d

c)

a+b+d   

d)

 a+c+d

159.

Thờ cúng tổ tiên là hoạt động:

a)

 Tôn giáo

b)

Tín ngưỡng

c)

Mê tín dị đoan

d)

 Sùng bái

160.

Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cự đoan, sai lệch là hoạt động:

a)

Tôn giáo

b)

Tín ngưỡng

c)

Mê tín dị đoan

d)

Sùng bái

161.

. Niềm tin, sự ngưỡng mộ, cũng như cách thức thể hiện niềm tin của con người trước các sự vật, hiện tượng, lực lượng có tính thần thánh, linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ  là hoạt động:

a)

Tôn giáo

b)

Tín ngưỡng

c)

 Mê tín dị đoan

d)

Sùng bái

162.

Chữa bệnh bằng phù phép là:

a)

. Tôn giáo

b)

. Tín ngưỡng

c)

 Mê tín dị đoan

d)

 Sùng bái

163.

Niềm tin của con người tồn tại với hệ thống quan niệm và hoạt động bao gồm đối tượng tôn thờ, giáo lý, giáo luật, lễ nghi và tổ chức là hoạt động:

a)

 Tôn giáo

b)

Tín ngưỡng

c)

 Mê tín dị đoan

d)

 Sùng bái

164.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Gia đình là hình thức cộng đồng  xã hội đặc biệt, được hình thành, duy trì và củng cố, dựa trên cơ sở:

a) Quan hệ hôn nhân

b) Quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng

c) Qui định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình

d) Quan hệ kinh tế

a)

a+b+c      

b)

. b+c+d   

c)

. a+b+d    

d)

a+c+d

165.

Trong gia đình, quan hệ là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác là:

a)

 Quan hệ hôn nhân

b)

 Quan hệ huyết thống

c)

 Quan hệ nuôi dưỡng

d)

 Qui định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình

166.

Trong gia đình, mối quan hệ cơ bản là:

a)

 Quan hệ giữa ông bà với cháu chắt

b)

Quan hệ giữa vợ và chồng, cha mẹ với con cái

c)

Quan hệ giữa anh chị em với nhau

d)

Quan hệ giữa cô, dì, chú, bác với các cháu

167.

. Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Vị trí của gia đình trong xã hội là:

a) Là 1 bộ phận của xã hội

b) Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên

c) Gia đính là tế bào của xã hội

d) Gia đình là cầu nối giữa cá nhân và xã hội

a)

. a+b+c  

b)

b+c+d

c)

a+b+d

d)

. a+c+d

168.

Cộng đồng xã hội đầu tiên mà mỗi cá nhân sinh sống, có ảnh hưởng lớn đến sự hình thành và phát triển nhân cách của mỗi người là:

a)

 Trường học

b)

 Bệnh viện

c)

các khu vui chơi, giải trí

d)

Gia đình

169.

 Môi trường đầu tiên mà mỗi cá nhân học được và thực hiện quan hệ xã hội là:

a)

Gia đình

b)

. Bệnh viện

c)

Hàng xóm,láng giềng

d)

Gia đình

170.

Mối quan hệ giữa cá nhân với gia đình và xã hội:

a)

 Không có cá nhân bên ngoài gia đình

b)

Không có cá nhân bên ngoài gia đình, cũng không thể có cá nhân bên ngoài xã hội

c)

Không có cá nhân bên ngoài xã hội

d)

 Cá nhân tách rời khỏi ra đình và xã hội

171.

Quan hệ gia đình trong chủ nghĩa xã hội so với các chế độ xã hội trước là:

a)

Giống nhau

b)

Khau nhau

c)

. Khác nhau về chất  

d)

Giống nhau về chất

172.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Quan hệ gia đình trong chủ nghĩa xã hội có đặc điểm:

a) Giải phóng phụ nữ

b) Quan hệ gia trưởng độc đoán

c) Thực hiện sự bình đẳng trong gia đình

d)  Chế độ hôn nhân một vợ một chồng

a)

. a+b+c      

b)

 b+c+d   

c)

a+b+d

d)

a+c+d

173.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Quan hệ gia đình trong xã hội phong kiến có đặc điểm:

a) Người phụ nữ tuyệt đối trung thành với người chồng, người cha- những người đàn ông trong gia đình

b) Quan hệ gia trưởng độc đoán, chuyên quyền

c) Thực hiện sự bình đẳng trong gia đình

d)  Không thực hiện chế độ hôn nhân một vợ một chồng

a)

a+b+c  

b)

. b+c+d   

c)

. a+b+d   

d)

 a+c+d

174.

Điều kiện, tiền đề quan trọng của gia đình cho sự hình thành, phát triển nhân cách, thể lực, trí lực của mỗi cá nhân là:

a)

Sự yên ổn, hạnh phúc

b)

. Điều kiện vật chất

c)

Bạo lực gia đình

d)

Điều kiện tinh thần

175.

Cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình là:

a)

Qui định về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình

b)

Quan hệ huyết thống

c)

 Quan hệ nuôi dưỡng

d)

 Quan hệ hôn nhân

176.

Chức năng cơ bản, đặc thù của gia đình là:

a)

Chức năng nuôi dưỡng giáo dục

b)

Chức năng tái sản xuất ra con người

c)

. Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

.Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý,duy trì tình cảm gia đình

177.

Chức năng đảm bảo nguồn sinh sống, đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần cho các thành viên trong gia đình là:

a)

Chức năng nuôi dưỡng giáo dục

b)

. Chức năng tái sản xuất ra con người

c)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý,duy trì tình cảm gia đình

178.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tình cảm, văn hóa, tinh thần, đảm bảo sự cân bằng tâm lý, bảo vệ sức khỏe cho các thành viên trong gia đình là:

a)

Chức năng nuôi dưỡng giáo dục

b)

Chức năng tái sản xuất ra con người

c)

 Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý,duy trì tình cảm gia đình

179.

 Chức năng đảm bảo nguồn sinh sống, đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần cho các thành viên trong gia đình là:

a)

Chức năng nuôi dưỡng giáo dục

b)

 Chức năng tái sản xuất ra con người

c)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý,duy trì tình cảm gia đình

180.

 Trong gia đình, chức năng duy trì nòi giống, đáp ứng nhu cầu về sức lao động và duy trì sự trường tồn của xã hội là:

a)

Chức năng nuôi dưỡng giáo dục

b)

Chức năng tái sản xuất ra con người

c)

Chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng

d)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý,duy trì tình cảm gia đình

181.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a) Cơ sở kinh tế - xã hội b) Cơ sở chính trị  - xã hội

c) Cơ sở văn hóa d) Cơ sở giáo dục, y tế

a)

. a+b+c      

b)

b+c+d

c)

 a+b+d   

d)

a+c+d

182.

 Cơ sở kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

 Phát triển lực lượng sản xuất và tương ứng là quan hệ sản xuất mới

b)

Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân, nhân dân lao động

c)

Sự phát triển của hệ thống giáo dục, đào tạo, khoa học công nghệ

d)

Xóa bỏ sự áp bức bóc lột, bất công, bất bình đẳng trong xã hội

183.

Cơ sở chính trị - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất và tương ứng là quan hệ sản xuất mới

b)

Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân, nhân dân lao động

c)

Sự phát triển của hệ thống giáo dục, đào tạo, khoa học công nghệ

d)

Xóa bỏ sự áp bức bóc lột, bất công, bất bình đẳng trong xã hội

184.

Cơ sở văn hóa để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất và tương ứng là quan hệ sản xuất mới

b)

Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân, nhân dân lao động

c)

Sự phát triển của hệ thống giáo dục, đào tạo, khoa học công nghệ

d)

Xóa bỏ sự áp bức bóc lột, bất công, bất bình đẳng trong xã hội

185.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Chế độ hôn nhân tiến bộ gồm:

a) Hôn nhân giàu có về vật chất

b) Hôn nhân tự nguyện

c) Hôn nhân được đảm bảo về mặt pháp lý

d) Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

a)

a+b+c   

b)

b+c+d   

c)

 a+b+d

d)

a+c+d

186.

Chế độ hôn nhân tiến bộ là:

a)

. Không xuất phát từ tình yêu nam nữa

b)

Cha mẹ đặt đâu, con ngồi đó

c)

Do người mai mối, giới thiệu

d)

Xuất phát từ tình yêu nam và nữ dẫn đến hôn nhân tự nguyện

187.

Luật Hôn nhân và Gia đình được ban hành và sửa đổi vào năm:

a)

19/6/2014

b)

19/6/2015

c)

19/6/2016

d)

 19/6/2017

188.

 Ngày Gia đình Việt Nam hàng năm là:

a)

28/6

b)

29/6

c)

27/6

d)

 30/6

189.

Ngày Quốc tế Hạnh phúc hàng năm là:

a)

20/6

b)

20/5

c)

20/4

d)

20/3

190.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

 Sự biến đổi trong quan hệ gia đình hiện nay là:

a) Sự biến đổi giữa các thế hệ trong gia đình

b) Sự biến đổi quan hệ hôn nhân và quan hệ vợ chồng

c) Sự biến đổi về kinh tế

d) Sự biến đổi giữa các giá trị, chuẩn mực văn hóa gia đình

a)

a+b+c     

b)

 b+c+d   

c)

 a+b+d    

d)

a+c+d

191.

 Sự biến đổi chức năng kinh tế và tiêu dùng trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

 Duy trì kinh tế gia đình tự cung tự cấp

b)

Phát triển kinh tế hàng hóa

c)

Phát triển kinh thị trường hiện đại đáp ứng nhu cầu  trong nước và thị trường quốc tế

d)

Duy trì kinh tế khép kín sản xuất để đáp ứng nhu cầu của gia đình

192.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

 Gia đình văn hóa ở Việt Nam là gia đình:

a) Gia đình ấm no, hòa thuận, khỏe mạnh, tiến bộ và hạnh phúc

b) Thực hiện tốt nghĩa vụ công dân, kế hoạch hóa gia đình

c) Đoàn kết tương trợ trong cộng đồng dân cư

d) Gia đình nhiều vợ, đông con,

a)

a+b+c     

b)

. b+c+d   

c)

 a+b+d  

d)

 a+c+d

193.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu một tổ hợp trả lời bạn cho là đúng nhất

Sự biến đổi quy mô, kết cấu của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a) Gia đình truyền thống, đông con

b) Gia đình hạt nhân

c) Gia đình chỉ có hai thế hệ sống chung

d) Qui mô gia đình ngày càng thu nhỏ

a)

. a+b+c      

b)

 b+c+d   

c)

. a+b+d    

d)

a+c+d

194.

Phong trào xây dựng gia đình văn hóa được hình thành:

a)

Những năm 60 của thế kỷ XX, tại một địa phương của tỉnh Hưng Yên

b)

Những năm 70 của thế kỷ XX, tại một địa phương của tỉnh Hải Dương

c)

 Những năm 80 của thế kỷ XX, tại một địa phương của tỉnh Thái Bình

d)

Những năm 90 của thế kỷ XX, tại một địa phương của tỉnh Quảng Ninh

195.

Nhà tư tưởng nào đã xây dựng nên học thuyết hình thái kinh tế - xã hội?

a)

V.I. Lênin

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

Hêghen

d)

Phoiơbắc

196.

Ai là người bổ sung, phát triển và hiện thực hóa học thuyết hình thái kinh tế - xã hội trong công cuộc xây dựng CNXH ở nước Nga Xô viết?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Xtalin

197.

Học thuyết nào đã vạch rõ các quy luật cơ bản của sự vận động xã hội và chỉ ra phương pháp khoa học để giải thích lịch sử?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết đấu tranh giai cấp

c)

Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội

d)

Học thuyết duy vật biện chứng

198.

Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác – Lênin chỉ ra điều gì?

a)

Quy luật phát triển của tự nhiên

b)

Vai trò của cá nhân trong lịch sử

c)

Tất yếu của sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

d)

Sự ra đời của nhà nước và pháp luật

199.

 Sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội TBCN bằng hình thái kinh tế - XH Cộng sản chủ nghĩa được thực hiện bằng cách nào?

a)

Cải cách kinh tế

b)

Đấu tranh nghị trường

c)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Phát triển tự nhiên của lực lượng sản xuất

200.

Học thuyết nào của chủ nghĩa Mác – Lênin cung cấp tiêu chuẩn duy vật và khoa học cho việc phân kỳ lịch sử?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội

c)

Học thuyết đấu tranh giai cấp

d)

Học thuyết về nhà nước

201.

Theo C.Mác, xã hội của thời kỳ quá độ lên CNXH có đặc điểm chủ yếu nào sau đây?

a)

Là xã hội phát triển hoàn thiện, không còn dấu vết của xã hội cũ

b)

Là xã hội tư bản chủ nghĩa phát triển cao

c)

Là xã hội vừa thoát thai từ xã hội tư bản chủ nghĩa, xã hội chưa phát triển trên cơ sở của chính nó còn mang nhiều dấu vết của xã hội cũ để lại.

d)

Là xã hội cộng sản chủ nghĩa phát triển hoàn toàn

202.

. Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, sự ra đời của chủ nghĩa xã hội cần có những điều kiện chủ yếu nào?

a)

Điều kiện tự nhiên và dân số

b)

Điều kiện kinh tế và chính trị - xã hội

c)

Điều kiện văn hóa và đạo đức

d)

Điều kiện khoa học và công nghệ

203.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản?

a)

Mâu thuẫn giữa nhà nước và giai cấp tư sản

b)

Mâu thuẫn giữa chủ và thợ

c)

 Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất

d)

Mâu thuẫn giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp

204.

Mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản biểu hiện về mặt xã hội là mâu thuẫn giữa:

a)

Nhà nước và nhân dân

b)

Giai cấp tư sản với giai cấp phong kiến

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiệnn đại với giai cấp tư sản lỗi thời

d)

Người lao động với địa chủ

205.

Tiền đề kinh tế - xã hội dẫn tới sự sụp đổ không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Khủng hoảng kinh tế

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân

c)

Cạnh tranh giữa các nước tư bản

d)

Sự tan rã của thị trường thế giới

206.

Sự trưởng thành vượt bậc của giai cấp công nhân được đánh dấu bằng điều gì?

a)

. Phong trào bãi công đầu tiên

b)

Sự ra đời của Đảng Cộng sản

c)

Sự hình thành các công đoàn

d)

Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội không tưởng

207.

Lực lượng nào trực tiếp lãnh đạo cuộc đấu tranh chính trị của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản?

a)

Nhà nước

b)

Liên minh công - nông

c)

Đảng Cộng sản

d)

Nghiệp đoàn công nhân

208.

Giai đoạn thấp của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là:

a)

Chủ nghĩa tư bản

b)

Cộng sản chủ nghĩa

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Thời kỳ phong kiến

209.

Trong xã hội TBCN, lực lượng sản xuất càng được cơ khí hóa, hiện đại hóa càng mang tính xã hội cao thì biểu hiện như thế nào với quan hệ sản xuất TBCN dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN?

a)

. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa càng phát triển hài hòa

b)

Thì càng mâu thuẫn

c)

Năng suất lao động giảm

d)

Lợi nhuận tư bản giảm

210.

Luận điểm sau là của nhà tư tưởng nào: “Về lý luận, không thể nghi ngờ gì được rằng giữa CNTB và CNCS, có một thời kỳ quá độ nhất định …”

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

Xtalin

211.

Sự thay thế hình thái kinh tế xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa được thực hiện thông qua con đường nào?

a)

Con đường hòa bình

b)

Con đường bạo lực

c)

Cải cách dân chủ

d)

Thỏa hiệp chính trị

212.

 Bản chất của nhà nước trong thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tư bản chủ nghĩa sang xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Bảo vệ lợi ích của tư sản

b)

Áp bức nhân dân lao động

c)

Nhân văn, nhân đạo , vì sự nghiệp giải phóng giai cấp, giải phóng xã hội,giải phóng con người

d)

Trung lập giữa các giai cấp

213.

Chủ nghĩa tư bản đã tạo ra bước phát triển vượt bậc của lực lượng sản xuất nhờ điều gì?

a)

. Phát triển nông nghiệp truyền thống

b)

Tăng dân số

c)

Sự phát triển mạnh mẽ của nền đại công nghiệp cơ khí

d)

Mở rộng thuộc địa

214.

Giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất thể hiện mâu thuẫn cơ bản nào của CNTB?

a)

Mâu thuẫn chính trị

b)

Mâu thuẫn tôn giáo

c)

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

d)

Mâu thuẫn giai cấp phụ

215.

Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân là tiền đề kinh tế dẫn tới kết cục như thế nào đối với CNTB?

a)

Sự ra đời của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Sự ra đời của chủ nghĩa dân tộc

c)

Sự sụp đổ của xã hội phong kiến

d)

Cải cách chính trị trong chủ nghĩa tư bản

216.

Cách mạng vô sản của Giai cấp công nhân và Nhân dân lao động được thực hiện trên thực tế bằng con đường nào?

a)

Cải cách chính trị

b)

Thỏa hiệp với tư sản

c)

Đấu tranh nghị trường

d)

Con đường bạo lực

217.

Cách mạng vô sản của Giai cấp công nhân và Nhân dân lao động muốn giành thắng lợi cần sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Quốc hội

b)

Công đoàn

c)

Mặt trận dân tộc

d)

Đảng Cộng sản

218.

 Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội?

a)

-Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Nền kinh tế tự cung tự cấp

c)

Kinh tế dựa trên tư hữu nhỏ

d)

Nền kinh tế hàng hóa tư bản

219.

 Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp nông dân

d)

Tầng lớp trí thức

220.

Các nhà sáng lập CNXH-KH khẳng định trong CNXH phải thiết lập kiểu nhà nước nào sau đây?

a)

Nhà nước dân chủ tư sản

b)

Nhà nước chuyên chính vô sản – kiểu nhà nước mới mang bản chất giai cấp công nhân

c)

Nhà nước quân chủ lập hiến

d)

Nhà nước liên minh các giai cấp bóc lột

221.

Trong lịch sử, thuật ngữ dân chủ ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ IX – VIII TCN

b)

Thế kỷ VIII – VII TCN

c)

Thế kỷ VII – VI TCN

d)

Thế kỷ VI – V TCN

222.

Các nhà tư tưởng Hy Lạp cổ đại đã dùng cụm từ nào để nói tới dân chủ?

a)

Demokratia

b)

Demokratikos

c)

Demokratos

d)

Demokraton

223.

 Xã hội Hy Lạp cổ đại dân chủ được hiểu với nghĩa như thế nào?

a)

Tự do cá nhân

b)

. Nhân dân cai trị

c)

Giai cấp chủ nô cai trị

d)

Nhà nước cai trị

224.

 Điểm khác biệt cơ bản giữa cách hiểu về dân chủ thời cổ đại và hiện nay là gì?

a)

Tổ chức xã hội

b)

Cách thức bầu cử

c)

Tính chất trực tiếp của mối quan hệ sở hữu quyền lực công cộng và cách hiểu về nội hàm của khái niệm nhân dân

d)

Phạm vi lãnh thổ

225.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, xét trên phương diện quyền lực,  dân chủ được hiểu là gì?

a)

Nhà nước quản lý xã hội

b)

Quyền lực thuộc về giai cấp thống trị

c)

dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ nhân của nhà nước.

d)

Quyền lực thuộc về đảng cầm quyền

226.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị,  dân chủ được hiểu là gì?

a)

Một hình thức nhà nước

b)

Một nguyên tắc lãnh đạo

c)

Một hệ tư tưởng

d)

Một phong trào quần chúng

227.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác – Lênin, trên trên phương diện tổ chức và quản lí xã hội,  dân chủ được hiểu là gì?

a)

Một chính sách xã hội

b)

Một nguyên tắc: dân chủ và tập trung dân chủ trong tổ chức và quản lí XH

c)

Một thể chế

d)

Một chế độ đảng trị

228.

Theo quan điểm của Đảng CSVN, dân chủ phải bao quát tất cả các linh vực của đời sống kinh tế xã hội, đó là những lĩnh vực nào?

a)

Chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

b)

. Kinh tế và văn hóa

c)

Chính trị và pháp luật

d)

Xã hội và giáo dục

229.

Theo quan điểm của Đảng CSVN, hai lĩnh vực quan trọng hàng đầu khi thực hiện dân chủ trong phát triển đời sống kinh tế xã hội, đó là những lĩnh vực nào?

a)

Chính trị và văn hóa

b)

Kinh tế và xã hội

c)

Kinh tế và chính trị

d)

Tư tưởng và văn hóa

230.

Dân chủ trong lĩnh vực nào quy định và quyết định dân chủ trong xã hội và dân chủ trong đời sống đời sống văn hóa – tinh thần,  tư tưởng?

a)

Văn hóa và giáo dục

b)

Kinh tế và chính trị

c)

Tư tưởng và pháp luật

d)

. Đạo đức và tín ngưỡng

231.

 Dân chủ trong lĩnh vực nào thể hiện trực tiếp quyền con người và quyền công dân của người dân ?

a)

Văn hóa và xã hội

b)

Kinh tế và chính trị

c)

Tư tưởng và giáo dục

d)

Pháp luật và tôn giáo

232.

Theo Ăngghen, hình thức của dân chủ trong chế độ cộng sản nguyên thủy?

a)

Dân chủ quân sự (nguyên thủy)

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

233.

Đặc trưng cơ bản của dân chủ trong chế độ cộng sản nguyên thủy?

a)

Quyền lực tập trung vào thủ lĩnh

b)

Nhân dân có quyền lực thật sự mặc dù trình độ sản xuất còn kém phát triển (nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua đại hội nhân dân)

c)

Quyền lực thuộc về các chiến binh

d)

Không có tổ chức xã hội

234.

Thực chất của dân chủ chủ nô?

a)

Dân chủ cho toàn dân

b)

Dân chủ cho nô lệ

c)

Dân chủ phổ thông

d)

Thực hiện dân chủ cho thiểu số giai cấp chủ nô và một phần thuộc về các công dân tự do (tăng lữ, thương gia và một số trí thức)

235.

Đặc trưng cơ bản của sự thống trị giai cấp trong chế độ phong kiến?

a)

Thực hiện dân chủ cho thiểu số giai cấp thống trị

b)

Sự thống trị của giai cấp dựa trên sức mạnh của nhà thờ và thương nghiệp

c)

Chế độ độc tài chuyên chế phong kiến, sự thống trị của giai cấp trong thời kỳ này được khoác lên chiếc áo thần bí của thế lực siêu nhiên

d)

Sự thống trị của giai cấp phong kiến thông qua các đảng phái chính trị

236.

Vào thời gian nào giai cấp tư sản với những tư tưởng tiến bộ, tự do công bằng dân chủ đã mở đường cho sự ra đời của nền dân chủ tư sản?

a)

Thế kỷ XII – XIII

b)

Cuối thế kỷ XIV – đầu XV

c)

Thế kỷ XVI – XVII

d)

Thế kỷ XVIII – XIX

237.

 Nền dân chủ tư sản ra đời là một bước tiến lớn của nhân loại. Nền dân chủ tư sản có những giá trị nổi bật nào?

a)

Tự do, bình đẳng, dân chủ

b)

Tập thể, công bằng, bác ái

c)

Dân chủ cho toàn dân

d)

Quyền lực vô hạn của nhà nước

238.

 Hạn chế của nền dân chủ tư sản là gì?

a)

Thiếu tổ chức

b)

Không có quyền bầu cử

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, nền dân chủ TS là nền dân chủ của thiểu số những người nắm giữ tư liệu sản xuất đối với đa số nhân dân lao động

d)

Không có pháp luật

239.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ XHCN là gì?

a)

Thực hiện quyền lực của nhân dân, dân làm chủ nhà nước và xã hội

b)

Dân chủ cho giai cấp thống trị

c)

Quyền lực tuyệt đối của đảng

d)

Dân chủ tư tưởng

240.

. với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị,  trong lịch sử nhân loại đã có mấy chế dộ dân chủ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

241.

 Với tư cách là một hình thái nhà nước, một chế độ chính trị,  trong lịch sử nhân loại đã có những chế độ dân chủ nào?

a)

Dân chủ chủ nô, dân chủ phong kiến, dân chủ tư sản

b)

Dân chủ chủ nô, dân chủ tư sản, dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

. Dân chủ phong kiến, dân chủ quân sự, dân chủ tư sản

d)

Dân chủ chủ nô, dân chủ cộng sản nguyên thủy, dân chủ tư sản

242.

Dân chủ XHCN được phôi thai từ thời điểm nào trong lịch sử đấu tranh của giai cấp công nhân?

a)

. Cách mạng tư sản Anh

b)

Cách mạng Mỹ

c)

Công xã Pari năm 1871

d)

Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

243.

Nền dân chủ XHCN chính thức được xác lập khi nào?

a)

10/1986

b)

10/1871

c)

10/1917

d)

10/1924

244.

. Quá trình phát triển của nền dân chủ XHCN có sự kế thừa một cách chọn lọc giá trị của các nền dân chủ trước đó. Trước hết là kế thừa  giá trị của nền dân chủ nào?

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ phong kiến

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ cộng sản nguyên thủy

245.

Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ XHCN là gì?

a)

Mở rộng quyền tư hữu

b)

Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động

c)

Củng cố quyền lực tập trung

d)

Tăng cường phân hóa giai cấp

246.

Càng hoàn thiện bao nhiêu, nền dân chủ XHCN lại càng tự tiêu vong bấy nhiêu. Theo Lênin, Thực chất của sự tiêu vong này là gì?

a)

Nhà nước mất vai trò lãnh đạo

b)

Tính chính trị của dân chủ sẽ mất đi trên cơ sở không ngừng mở rộng dân chủ đối với nhân dân

c)

Dân chủ bị xóa bỏ

d)

Đảng không còn tồn tại

247.

 Trong CNXH, khi dân chủ mất đi tính chính trị và không còn tồn tại như một thể chế nhà nước thì lúc đó dân chủ sẽ tồn tại dưới hình thức nào là chủ yếu?

a)

Pháp luật

b)

Tập quán, thói quen trong sinh hoạt xã hội

c)

Quyền lực nhà nước

d)

Ý thức cá nhân

248.

Yếu tố quan trọng nhất để chế độ dân chủ XHCN thực sự quyền lực thuộc về nhân dân?

a)

Nhà nước pháp quyền

b)

Giai cấp công nhân lãnh đạo thông qua Đảng Cộng sản

c)

Hệ thống pháp luật hoàn thiện

d)

Cơ chế thị trường

249.

Trong nền dân chủ XHCN lực lượng xã hội nào là những người làm chủ những quan hệ chính trị trong xã hội?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Nhân dân lao động

c)

Trí thức

d)

. Nhà nước

250.

Bản chất tư tưởng - văn hóa – xã hội của nền dân chủ XHCN là gì?

a)

Lấy hệ tư tưởng Mác – Lênin làm chủ đạo trong đời sống tinh thần xã hội

b)

Đề cao cá nhân chủ nghĩa

c)

húc đẩy cạnh tranh tự do

d)

Trung lập về tư tưởng

251.

.Bản chất kinh tế của nền dân chủ XHCN là gì?

a)

Tư hữu tư liệu sản xuất

b)

Thực hiện công hữu về tư liệu sản xuất và phân phối theo lao động

c)

Phân phối theo vốn

d)

Sở hữu cá nhân toàn phần

252.

Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ XHCN?

a)

Không ngừng mở rộng dân chủ, giải phóng người lao động, thu hút họ tham gia quản lý nhà nước và xã hội

b)

Tăng cường tập trung quyền lực

c)

Giới hạn quyền tự do

d)

Giữ nguyên trật tự cũ

253.

Công xã Pari diễn ra vào năm nào?

a)

1848

b)

1864

c)

1871

d)

1917

254.

Cách mạng tháng 10 Nga thành công với sự ra đời của nhà nước XHCN đầu tiên trên thế giới vào năm nào?

a)

1905

b)

1914

c)

1917

d)

1924