Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 3 - Lesson 2 : My friends and i

Total questions: 40

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Noisy

a)

b)

c)

d)

2.

Quiet

a)

b)

c)

d)

3.

Busy

a)

b)

c)

d)

4.

Delicious

a)

b)

c)

d)

5.

Yucky

a)

b)

c)

d)

6.

Scary

a)

b)

c)

d)

7.

Match

a)

1.

Delicious

b)

2.

Scary

c)

3.

Busy

d)

4.

Noisy

e)

5.

Yucky

8.

Match

a)

1.

Delicious

b)

2.

Scary

c)

3.

Quiet

d)

4.

Noisy

e)

5.

Yucky

9.

Bạn đã ở đâu hôm qua ?

a)

Where

b)

were

c)

you

d)

yesterday ?

1)
2)
3)
4)
10.

Tôi đã ở nhà

a)

I

b)

was

c)

at

d)

home

1)
2)
3)
4)
11.

Bạn đã ở đâu sáng qua ?

a)

Where

b)

were

c)

you

d)

yesterday

e)

morning ?

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Tôi đã ở một quán cà phê

a)

I

b)

was

c)

at

d)

a

e)

coffee shop

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Bạn đã ở đâu đêm qua ?

a)

Where

b)

were

c)

you

d)

last

e)

night

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Tôi đã ở một rạp chiếu phim

a)

I

b)

was

c)

at

d)

a

e)

movie theater

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Bộ phim đó thì đáng sợ

a)

The

b)

movie

c)

was

d)

scary

1)
2)
3)
4)
16.

Mọi người thì ồn ào

a)

The

b)

people

c)

were

d)

noisy

1)
2)
3)
4)
17.

Cái bánh thì ngon

a)

The

b)

cake

c)

was

d)

delicious

1)
2)
3)
4)
18.

Các cửa hàng thì tấp nập

a)

The

b)

stores

c)

were

d)

busy

1)
2)
3)
4)
19.

Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

I

She

He

It

You

We

They

Was
Were
20.

Ồn ào

(a)  

21.

Yên tĩnh, yên lặng

(a)  

22.

Ngon

(a)  

23.

Kinh tởm

(a)  

24.

bận rộn, tấp nập

(a)  

25.

Sợ hãi

(a)  

26.

Bạn đã ở đâu đêm qua ?

(a)  

27.

Bạn đã ở đâu sáng hôm qua

(a)  

28.

Bạn đã ở đâu thứ hai tuần trước

(a)  

29.

Bạn đã ở đâu cuối tuần trước ?

(a)  

30.

Bạn đã ở đâu hôm qua ?

(a)  

31.

Tôi đã ở nhà

(a)  

32.

Tôi đã ở một quán cà phê

(a)  

33.

Tôi đã ở một rạp chiếu phim

(a)  

34.

Tôi đã ở một thư viện

(a)  

35.

Bộ phim thì đáng sợ

(a)  

36.

Các cửa hàng thì tấp nập

(a)  

37.

Mọi người thì yên lặng

(a)  

38.

Đồ ăn thì ngon

(a)  

39.

Những chiếc bánh thì kinh tởm, dở tệ

(a)  

40.

Những chú chó thì ồn ào

(a)