wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

2.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

3.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

4.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

5.

2kg 326g = ... g

a)

2326

b)

20326

c)

23260

d)

23261000\frac{2326}{1000}

6.

9050kg = ... tấn ... kg

a)

95 tấn 50kg

b)

90 tấn 5kg

c)

90 tấn 50kg

d)

9 tấn 50kg

7.

Có ba thửa ruộng trồng lúa. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 468kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ nhất 2 tạ thóc, thửa ruộng thứ ba thu hoạch được bằng số thóc của thửa ruộng thứ hai. Hỏi cả ba thửa ruộng thu hoạch được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

a)

668kg

b)

1136kg

c)

1470kg

d)

2472kg

8.

Điền số thích hợp vào ô trống: 278g + 156g = (a)   g

9.

Tính: 357hg x 3.

a)

1071hg

b)

1171hg

c)

1171

d)

1071

10.

Điền số thích hợp vào ô trống: 5 bao gạo giống nhau cân được 235kg. Vậy 8 bao gạo như vậy nặng (a)   kg

11.

Điền dấu >, <, =:

8 tấn ....... 8 100kg

a)

>

b)

<

c)

=

12.

Điền dấu >, <, =:

3 tấn 45kg ....... 3 50kg

a)

>

b)

<

c)

=

13.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

14.

Điền dấu >, <, =:

4 tạ 30g (a)   4 tạ 3kg

15.

Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam bánh và kẹo?

a)

600g

b)

400g

c)

1 000g

d)

1kg

16.

13\frac{1}{3}  ngày  = ... giờ



(a)  

17.

3 giờ 15 phút = ... phút

(a)  

18.

4 phút 20 giây = ... giây

(a)  

19.

năm nhuận mà năm mà tháng 2 có ... ngày

(a)  

20.

320 giây = .......... phút ......... giây

a)

5, 20

b)

6, 20

c)

3, 20

d)

32, 0

21.

2 giờ 30 phút = ................. phút

a)

150

b)

120

c)

180

d)

90

22.

1 ngày = ..... giờ.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

8

b)

12

c)

24

d)

36

23.

1/10 phút = ....... giây

a)

10

b)

6

c)

60

d)

1

24.

10. Những tháng có 30 ngày là?

a)

1,2,4,9

b)

4,6,9,11

c)

1,3,5,7,9,11

d)

1,3,5,7,8,10,12

25.

5 giờ = (a)   phút

26.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

5 phút 30 giây ... 530 giây

a)

>

b)

<

c)

=

27.

1 phút 8 giây = ... giây

(a)  

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3 phút= . . . giây

(a)