wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Total questions: 73

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Khi nhập dữ liệu bằng bàn phím, di chuyển chuột và nhìn kết quả, đâu là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Màn hình

d)

USB

2.

Trong buổi học trực tuyến, tai nghe và micro có vai trò gì?

a)

A. Tai nghe là thiết bị ra

b)

B. Micro là thiết bị vào

c)

C. Cả hai là thiết bị lưu trữ

d)

Cả A và B

3.

Máy in không hoạt động dù có lệnh in, nguyên nhân là:

a)

A. Cáp lỏng

b)

B. Hết giấy hoặc lỗi phần mềm in

c)

C. Chưa chọn đúng máy

d)

A,B

4.

Muốn vẽ bằng tay trực tiếp trên máy tính, thiết bị phù hợp là:

a)

Bảng vẽ điện tử

b)

Chuột

c)

Máy quét

d)

Bàn phím

5.

Một thiết bị được xem là thiết bị ra khi:

a)

Phát hoặc hiển thị thông tin

b)

Thu dữ liệu

c)

Lưu dữ liệu

d)

Xử lí

6.

Phím Print Screen thực hiện:

a)

Sao chép ảnh vào bộ nhớ tạm

b)

In ra

c)

Lưu USB

d)

Gửi Internet

7.

Trình chiếu PowerPoint cho lớp xem cần kết nối:

a)

Máy chiếu

b)

Loa

c)

Bàn phím

d)

Ổ cứng

8.

Khi vừa nói vừa nghe qua tai nghe, hệ thống dùng:

a)

Cả thiết bị vào và ra

b)

Chỉ ra

c)

Chỉ vào

d)

Mạng

9.

Chụp ảnh tài liệu để nhập vào bài tập, điện thoại là:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Phần mềm

d)

Ổ đĩa

10.

Chụp bài làm gửi GV là quá trình:

a)

Thu thập→Xử lí→Truyền thông tin

b)

Chỉ xử lí

c)

Chỉ lưu trữ

d)

Sao chép

11.

Phần mềm là:

a)

Chương trình điều khiển, xử lí thông tin

b)

Phần cứng

c)

Ổ cứng

d)

Dữ liệu

12.

Hệ điều hành có chức năng:

a)

Quản lí thiết bị & phần mềm

b)

Tăng tốc CPU

c)

Xoá tệp

d)

Lưu đám mây

13.

Ứng dụng không cài được do:

a)

A. Không tương thích HĐH

b)

B. Thiếu tai nghe

c)

C. Hết dung lượng

d)

A,C

14.

Phần mềm hệ thống là:

a)

A. Windows

b)

B. macOS

c)

C. Linux

d)

Cả A,B,C

15.

Word treo nhưng Chrome vẫn mở:

a)

HĐH hoạt động ổn

b)

CPU hỏng

c)

Bộ nhớ lỗi

d)

Mạng yếu

16.

Phần mềm chạy được khi:

a)

A. HĐH phù hợp

b)

B. Đủ dung lượng

c)

C. Cấu hình đáp ứng

d)

A,B,C

17.

Phần mềm mã nguồn mở:

a)

Cho phép xem, sửa mã nguồn

b)

Chỉ NSX có quyền

c)

Trả phí

d)

Cấm tải

18.

Dùng phần mềm chỉnh ảnh là:

a)

Xử lí dữ liệu hình ảnh

b)

Quản lí văn bản

c)

Lưu trữ

d)

Mã hoá

19.

Khi đổi tên tệp, cần:

a)

Không trùng tên

b)

Không ký tự đặc biệt

c)

Không đổi phần mở rộng

d)

A,B,C

20.

Sao chép file sang USB:

a)

Gốc giữ nguyên

b)

Bị xóa

c)

Mất định dạng

d)

Không sao chép

21.

Di chuyển khác sao chép ở chỗ:

a)

File gốc bị xóa

b)

Hai bản giống

c)

Có hai bản

d)

Mất cả

22.

Đổi đuôi tệp “.docx” thành “.txt” sẽ:

a)

A. Không mở được đúng định dạng ban đầu

b)

B. Mất dữ liệu

c)

C. Chuyển sang Phần mềm khác

d)

A,C

23.

Tổ chức dữ liệu tốt khi:

a)

Đặt tên rõ, cấu trúc hợp lý

b)

Lưu Desktop

c)

Lưu trùng tên

d)

Không theo quy tắc

24.

Cách Tìm nhanh file:

a)

Dùng Search

b)

Mở tay

c)

Cài lại máy

d)

Đổi tên

25.

“File not found” nghĩa là:

a)

Bị xoá/di chuyển

b)

Lỗi phần cứng

c)

RAM hỏng

d)

Sai PM

26.

Biểu tượng Ổ khoá biểu thị:

a)

Bảo mật hoặc giới hạn truy cập

b)

Virus

c)

Ẩn

d)

Rác

27.

Lưu nhiều bản sao chép giống nhau sẽ:

a)

Dễ nhầm/mất đồng bộ

b)

Nhanh hơn

c)

Tiết kiệm

d)

Tự cập nhật

28.

Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Xoá tệp khỏi Thùng rác:

a)

Mất vĩnh viễn

b)

Lưu USB

c)

Sao chép

d)

Nén

29.

Google Drive giúp:

a)

Truy cập mọi nơi

b)

Không cần mạng

c)

Làm Nhỏ file

d)

Đọc văn bản Word

30.

Giới hạn người xem Drive nghĩa là:

a)

Chỉ người có link được xem

b)

Công khai

c)

Sao chép link

d)

Đổi dạng

31.

Nếu đặt mật khẩu quá ngắn thì điều gì sẽ xảy ra

a)

A. Dễ Bị đoán

b)

B. Mất TK

c)

C. Không lưu

d)

A,B

32.

Đăng nhập máy lạ nên:

a)

Đăng xuất

b)

Lưu MK

c)

Tự đăng nhập

d)

Điền các thông tin cá nhân quan trọng

33.

Gửi bài qua email là

a)

Trao đổi thông tin Internet

b)

Quản lí nội bộ

c)

Chia sẻ nội bộ

d)

Sao chép

34.

Nếu App xin cấp quyền vị trí/ảnh chúng ta nên:

a)

Chỉ cấp khi cần

b)

Cấp toàn bộ

c)

Bỏ đọc điều khoản

d)

Công khai

35.

Khi đọc thông tin trên mạng chúng ta cần:

a)

Xem nguồn, tác giả, ngày đăng

b)

Tin ngay

c)

Dựa vào bình luận

d)

Hỏi bạn

36.

Đăng ảnh người khác là:

a)

Vi phạm riêng tư

b)

Có thể đăng Tự do

c)

Không liên quan

d)

Khuyến khích đăng

37.

Lưu ý khi Tạo tài khoản MXH:

a)

MK mạnh, xác thực 2 lớp

b)

MK trùng với tài khoản quan trọng

c)

Ghi MK ra giấy

d)

Đặt mật khẩu là Tên bạn

38.

Gặp tin giả ta nên:

a)

Báo cáo/không chia sẻ

b)

Bình luận

c)

Chụp chia sẻ lại

d)

Lan rộng

39.

AI giúp

a)

A. Gợi ý học tập

b)

B. Nhận diện

c)

C. Chẩn đoán y tế

d)

A,B,C

40.

Trợ lý ảo là

a)

AI ngôn ngữ tự nhiên

b)

AI tổng quát

c)

Không AI

d)

Ảo giác

41.

AI trong Giáo dục giúp:

a)

A. Cá nhân hoá

b)

B. Đánh giá tiến độ

c)

C. Phát hiện gian lận

d)

A,B,C

42.

AI sai do

a)

Dữ liệu đầu vào sai

b)

CPU yếu

c)

Lỗi phím

d)

Mạng yếu

43.

Dùng AI tạo ảnh cần

a)

Không vi phạm bản quyền

b)

Tự do chia sẻ

c)

Công khai

d)

Giả mạo

44.

AI khác PM thường

a)

Học từ dữ liệu & cải thiện

b)

Không lập trình

c)

Không lưu

d)

Không xử lí

45.

AI học sai dữ liệu sẽ dẫn đến

a)

Kết quả sai lệch

b)

Luôn đúng

c)

Không đổi

d)

Mạnh hơn

46.

Rủi ro AI

a)

Xâm phạm riêng tư

b)

Tăng bảo mật

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tăng hiệu suất

47.

AI chấm bài, GV nên

a)

Kiểm chứng kết quả

b)

Tin hoàn toàn

c)

Xoá hệ thống

d)

Bỏ qua

48.

Lọc thư rác là

a)

AI hẹp

b)

AI tổng quát

c)

Không AI

d)

Hệ điều hành

49.

Dùng AI học cần

a)

Đặt câu hỏi chính xác, đánh giá kết quả

b)

Sao chép

c)

Tin tuyệt đối

d)

Không cần hiểu biết về AI

50.

AI gợi ý học phù hợp là:

a)

Học máy

b)

Trí tuệ cảm xúc

c)

Tự động

d)

Nhận diện

51.

AI đánh giá HS cần:

a)

Dữ liệu khách quan, minh bạch

b)

Thuật toán bí mật

c)

Không tiêu chí

d)

Không GV

52.

Dùng AI tạo bài học cần:

a)

Kiểm tra, ghi nguồn

b)

Đăng ngay

c)

Chia sẻ đại trà

d)

Giữ riêng

53.

Kỹ năng người học thời số:

a)

Sử dụng AI & bảo vệ TT cá nhân

b)

Không cần mạng

c)

Phụ thuộc máy

d)

Không lưu trữ

54.

Thấy bạn đăng sai nên:

a)

Nhắc/báo cáo nhẹ nhàng

b)

Chia sẻ rộng thêm

c)

Chế giễu

d)

Bỏ qua

55.

Đăng bài do AI tạo cần:

a)

Ghi nguồn minh bạch

b)

Che giấu

c)

Không trích dẫn nguồn

d)

Sao chép

56.

AI hỗ trợ viết bài nên:

a)

Dùng gợi ý, không sao chép

b)

Chép toàn bộ

c)

Không kiểm tra

d)

Không ghi chú

57.

Làm nhóm với AI cần:

a)

Con người chủ động, kiểm soát đầu ra

b)

Để AI quyết định

c)

Không bàn luận

d)

Tin máy

58.

HS dùng AI tạo thuyết trình, bài tốt khi:

a)

Có thông tin kiểm chứng & sáng tạo

b)

Ảnh đẹp

c)

Chữ nhiều

d)

Dịch máy

59.

Cài 2 phần mềm diệt virus:

a)

Xung đột, nên giữ 1 cái tin cậy

b)

An toàn hơn

c)

Không sao

d)

vi phạm bản quyền

60.

Trưởng nhóm chia sẻ dữ liệu nhạy cảm nên:

a)

Drive quyền riêng & xác thực 2 lớp

b)

gửi lên MXH

c)

Dùng USB

61.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ Em hãy lắp thiết bị a) bàn phím vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

62.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ Em hãy lắp thiết bị b) Dây mạng vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

1

b)

3

c)

6

d)

7

63.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ Em hãy lắp thiết bị e) Tai nghe vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

7

64.

Máy quét ảnh trong hình vẽ là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị Vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ.

65.

Bộ điều khiển game trong hình vẽ là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào. 

b)

Thiết bị ra.     

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.     

d)

Thiết bị lưu trữ.

66.

Trường hợp học sinh có thể bị đình chỉ thi và bị công an điều tra, xử lí vì hành vi nào sau đây?

a)

Nói xấu bạn trên Facebook

b)

Sử dụng mạng xã hội để nhờ người khác giải bài tập

c)

Chụp đề thi, chia sẻ đề thi lên mạng xã hội nhờ làm hộ

d)

Dùng mạng xã hội để đe dọa người khác

67.

Trường hợp nào sau đây là hành vi bị nghiêm cấm và có thể bị phạt theo quy định của pháp luật?

a)

Đưa thông tin sai sự thật lên mạng, sử dụng thông tin vào mục đích sai trái

b)

Chia sẻ thông tin, hình ảnh cá nhân trên mạng xã hội

c)

Tôn trọng mọi người giao tiếp qua mạng

d)

Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, biểu tượng, … văn minh, lịch sự

68.

Tại sao việc kiểm tra tính xác thực của nguồn thông tin trước khi tin tưởng là quan trọng?

a)

Tăng cường sự hiểu biết về chủ đề

b)

Tăng khả năng hiểu rõ động cơ của nguồn tin

c)

Giảm rủi ro thông tin không chính xác

d)

Mở rộng tầm hiểu biết cá nhân

69.

Cách ứng xử nào sau đây là hợp lí nhất khi truy cập 1 trang web có nội dung xấu.

a)

Tiếp tục truy cập trang web đó.

b)

Đóng ngay trang web đó.

c)

Đề nghị, bố mẹ thầy cô hoặc người có trách nhiệm ngăn chặn truy cập trang web đó.

d)

Gửi trang web đó cho bạn bè xem.

70.

Theo em, cách sử dụng mạng xã hội nào sau đây KHÔNG an toàn và văn minh?

a)

Kiểm chứng thông tin cẩn thận trước khi chia sẻ lên mạng xã hội

b)

Chỉ kết bạn với những người quen biết trong đời thực

c)

Đưa tất cả thông tin cá nhân công khai với mọi người trên mạng xã hội

d)

Không đưa ra những bình luận tiêu cực, xúc phạm người khác trên mạng xã hội.

71.

Khi dùng chung máy tính ở nhà hoặc ở trường, em cần chú ý điều gì để tránh mất dữ liệu hoặc làm máy bị lỗi? Nêu 2 điều và giải thích ngắn gọn.

4 lines
72.

Em có nhiều tệp học tập trong máy (ảnh, bài tập, tài liệu). Em sẽ sắp xếp thư mục như thế nào để dễ tìm lại nhất? Trình bày cách đặt tên thư mục/tệp và phân loại.

4 lines
73.

Một người bạn gửi cho em một video có nội dung chưa chắc đúng sự thật. Em sẽ xử lý như thế nào để phù hợp với đạo đức và văn hóa số? Nêu cách làm đúngtác hại nếu chia sẻ nội dung sai lệch.

4 lines