Font size
WorksheetsÔN TẬP BÀI 7+8
Total questions: 15
Worksheet time: 9mins
Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng TRONG TIẾNG TRUNG LÀ GÌ
质检证书
商业提单
原产地证
提单
Phương tiện vận chuyển
运输工具
运输公司
运送文件
草本
海关允许企业在特定情况下________关税。
分摊
减免
延误
报关
“书面文件 (shūmiàn wénjiàn)” nghĩa là:
Tài liệu bằng văn bản
Hồ sơ điện tử
Mã HS
Vận đơn nháp
DỊCH TỪ VIỆT → TRUNG
Lịch trình chuyến tàu
延误
船期
提单
港口代理
因为台风原因造成货物延迟,这是________的情况。
Yīnwèi táifēng yuányīn zàochéng huòwù yánchí, zhè shì ________ de qíngkuàng.
(a)
货物滞留在港口,需要支付________。
Huòwù zhìliú zài gǎngkǒu, xūyào zhīfù ________.
(a)
在合同中,双方约定共同________运输费用。
Zài hétóng zhōng, shuāngfāng yuēdìng gòngtóng ________ yùnshū fèiyòng.
(a)
公司为客户准备了所有的________,包括发票和提单。
Gōngsī wèi kèhù zhǔnbèile suǒyǒu de ________, bāokuò fāpiào hé tídān.
(a)
因为台风原因造成货物延迟,这是________的情况。
Yīnwèi táifēng yuányīn zàochéng huòwù yánchí, zhè shì ________ de qíngkuàng.
不可抗力
爆仓
船期
港口代理
_______,包括发票和提单。
_______, bāokuò fāpiào hé tídān.
书面文件
shūmiàn wénjiàn
实时监控shíshí jiānkòng
港口代理gǎngkǒu dàilǐ
减免文件jiǎnmiǎn wénjiàn
为了获得东盟关税优惠,需要提供________。
Wèile huòdé Dōngméng guānshuì yōuhuì, xūyào tígōng ________.
提单号
tídānhào
FORM E 原产地证
FORM E yuánchǎndì zhèng
HS编码
HS biànmǎ
商业发票
shāngyè fāpiào
Bản dự thảo vận đơn đã được gửi cho khách hàng kiểm tra, sau khi xác nhận sẽ phát hành số vận đơn chính thức.
(a)
Nếu doanh nghiệp không thực hiện đúng quy định hải quan, thì dù đã nộp báo cáo bằng văn bản, hàng hóa vẫn có thể bị niêm phong tại cảng.
(a)
Tất cả hàng hóa xuất khẩu đều phải lưu trữ trong khu vực tránh gió bão, nếu không sẽ có rủi ro hư hỏng nghiêm trọng.
(a)
