wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 7+8

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng TRONG TIẾNG TRUNG LÀ GÌ

a)

质检证书

b)

商业提单

c)

原产地证

d)

提单

2.

Phương tiện vận chuyển

a)

运输工具

b)

运输公司

c)

运送文件

d)

草本

3.

海关允许企业在特定情况下________关税。

a)

分摊

b)

减免

c)

延误

d)

报关

4.

“书面文件 (shūmiàn wénjiàn)” nghĩa là:

a)

Tài liệu bằng văn bản

b)

Hồ sơ điện tử

c)

Mã HS

d)

Vận đơn nháp

5.

DỊCH TỪ VIỆT → TRUNG

  1. Lịch trình chuyến tàu

a)

延误

b)

船期

c)

提单

d)

港口代理

6.

因为台风原因造成货物延迟,这是________的情况。
Yīnwèi táifēng yuányīn zàochéng huòwù yánchí, zhè shì ________ de qíngkuàng.

(a)  

7.

货物滞留在港口,需要支付________。
Huòwù zhìliú zài gǎngkǒu, xūyào zhīfù ________.

(a)  

8.

在合同中,双方约定共同________运输费用。
Zài hétóng zhōng, shuāngfāng yuēdìng gòngtóng ________ yùnshū fèiyòng.

(a)  

9.

公司为客户准备了所有的________,包括发票和提单。
Gōngsī wèi kèhù zhǔnbèile suǒyǒu de ________, bāokuò fāpiào hé tídān.

(a)  

10.

因为台风原因造成货物延迟,这是________的情况。
Yīnwèi táifēng yuányīn zàochéng huòwù yánchí, zhè shì ________ de qíngkuàng.

a)

不可抗力

b)

爆仓

c)

船期

d)

港口代理

11.

_______,包括发票和提单。
_______, bāokuò fāpiào hé tídān.

a)

书面文件
shūmiàn wénjiàn

b)

实时监控shíshí jiānkòng

c)

港口代理gǎngkǒu dàilǐ

d)

减免文件jiǎnmiǎn wénjiàn

12.

为了获得东盟关税优惠,需要提供________。
Wèile huòdé Dōngméng guānshuì yōuhuì, xūyào tígōng ________.

a)

提单号
tídānhào

b)

FORM E 原产地证
FORM E yuánchǎndì zhèng

c)

HS编码
HS biànmǎ

d)

商业发票
shāngyè fāpiào

13.

Bản dự thảo vận đơn đã được gửi cho khách hàng kiểm tra, sau khi xác nhận sẽ phát hành số vận đơn chính thức.

(a)  

14.

Nếu doanh nghiệp không thực hiện đúng quy định hải quan, thì dù đã nộp báo cáo bằng văn bản, hàng hóa vẫn có thể bị niêm phong tại cảng.

(a)  

15.

Tất cả hàng hóa xuất khẩu đều phải lưu trữ trong khu vực tránh gió bão, nếu không sẽ có rủi ro hư hỏng nghiêm trọng.

(a)