Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTEST KPI NSLD
Total questions: 35
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Hệ số vùng miền và loại hình chi nhánh khi tính giá trị KPIs tiêu chuẩn của RM SME được áp dụng với các loại chỉ tiêu nào sau đây?
a)
Các chỉ tiêu tài chính
b)
Các chỉ tiêu khách hàng
c)
Các chỉ tiêu Quy trình nội bộ và chất lượng
d)
Các chỉ tiêu Con người tổ chức
2.
Các Chi nhánh/PGD mới thành lập/PGD mới được phê duyệt làm SME dưới 1 năm được áp dụng thêm hệ số bao nhiêu (ngoài hệ số Vùng miền/loại hình chi nhánh) khi tính giá trị KPIs tiêu chuẩn của RM SME
a)
0.3
b)
0.5
c)
0.7
d)
0.9
3.
RM Việt tại chi nhánh Hà Nội quản lý KH code 123456 từ ngày 01/01/2025 đến ngày 15/02/2025 thì nhả gán KH và gán lại cho CBQL. Khách hàng phát sinh doanh thu tính NSLĐ tháng 2/2025 là 150 triệu đồng. Vậy doanh thu của khách hàng được ghi nhận cho RM Việt tháng 2 là bao nhiêu?
a)
0 triệu đồng.
Vì chốt tháng 2 RM không còn quản lý khách hàng nữa
b)
150 triệu đồng
Vì sau khi nhả gán khách hàng thì CBQL không gán lại cho RM nào khác nên RM Việt vẫn được hưởng toàn bộ
c)
75 triệu đồng.
Vì RM quản lý khách hàng 14 ngày/28 ngày nên chỉ được hưởng theo tỷ lệ số ngày gán
4.
Kết quả chỉ tiêu doanh thu SRR của aRM trong bộ KPIS hàng tháng được tính căn cứ:
a)
Kết quả của toàn bộ các khách hàng mà aRM đã hỗ trợ xử lý hồ sơ trong tháng
b)
Kết quả của toàn bộ các RM tại ĐVKD
c)
Kết quả của toàn bộ các RM level 1 trở lên tại ĐVKD
5.
Kết quả KPIs phân giao hàng tháng của LLKD được sử dụng khi:
a)
Tính tỷ lệ RM đạt chuẩn NSLĐ
b)
Tính tỷ lệ hưởng lương theo % hoàn thành KPIs
c)
Xác định RM/CBQL có thuộc đối tượng quy hoạch dưới chuẩn (xóa GAP) không
d)
Đánh giá KPIs cuối kỳ
6.
Kết quả KPIs tiêu chuẩn hàng tháng của LLKD được sử dụng khi:
a)
Tính tỷ lệ RM đạt chuẩn NSLĐ
b)
Tính tỷ lệ hưởng lương theo % hoàn thành KPIs
c)
Xác định RM/CBQL có thuộc đối tượng quy hoạch dưới chuẩn (xóa GAP) không
d)
Đánh giá KPIs cuối kỳ
7.
Tỷ lệ chặn trần khi đo lường KPIs RM SME/CBQL SME đối với chỉ tiêu DTSRR là bao nhiêu?
a)
1
b)
1.5
c)
2
8.
Trường hợp ĐVKD có duy nhất 1 trưởng/phó phòng thì kết quả KPIs/NSLĐ của trưởng/phó phòng đó được tính căn cứ theo:
a)
Tổng hợp từ kết quả của toàn bộ khách hàng SME của ĐVKD
b)
Tổng hợp từ kết quả của RM thuộc nhóm quản lý (có tính đến số ngày gán nhóm RM - CBQL và RM - KH trong tháng)
c)
Tổng hợp kết quả từ của khách hàng do CBQL quản lý (trong trường hợp có quản lý khách hàng trực tiếp) và kết quả của RM thuộc nhóm quản lý (có tính đến số ngày gán nhóm RM - CBQL và RM - KH trong tháng)
9.
Khách hàng mở Biz và active trong ngày 20/4/2025 và đang gán với RM A tại thời điểm trên.
Thời điểm 28/04 đến hết tháng, khách hàng được chuyển gán cho RM B quản lý.
Vậy chỉ tiêu Số lượng Biz mới active sẽ được tính cho RM nào?
a)
RM A
b)
RM B
10.
Khách hàng đã được cấp hạn mức tại tháng 2/2024 tuy nhiên RM không active được hạn mức đó
Thời điểm tháng 7/2025, khách hàng được phê duyệt hạn mức mới.
Theo định nghĩa hạn mức cấp mới, hạn mức này có được tính là 1 hạn mức cấp mới trong tháng 7 cho RM hay không?
a)
Có, được ghi nhận là hạn mức cấp mới
b)
Không được ghi nhận do đã có hạn mức trong năm 2024
11.
NSLĐ của LLKD để TÍNH LƯƠNG có gồm Thu Bancas không?
a)
Có vì thu bancas là 1 cấu phần trong kết quả doanh thu
b)
Không vì Thu bancas đã được trả hoa hồng theo quy định
12.
Các đầu thu cấu thành doanh thu thuần trước rủi ro bao gồm?
a)
Thu thuần từ lãi
b)
Thu ngoài lãi
c)
Thu bất thường
d)
Tất cả các đáp án trên
13.
Hoàn thành chương trình đào tạo tân tuyển là yêu cầu bắt buộc để RM mới gia nhập MBBank được đánh giá vào chính thức. Phát biểu này là đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
14.
Đối với vị trí RM SME giai đoạn thử việc, chỉ tiêu tài chính được đánh giá qua số liệu nào?
a)
Dư nợ thời điểm
b)
Huy động thời điểm
c)
Doanh thu SRR
15.
RM SME được áp dụng bộ KPI RM SME dưới 1 năm khi chuyển từ RM SME thử việc sang RM SME chính thức level 1 (trên hệ thống CRM) trong thời gian thời gian bao lâu?
a)
10 tháng
b)
12 tháng
16.
Theo thông báo 2123 v/v quán triệt nhân sự không đạt KPI NSLĐ, cơ chế áp dụng đối với NSLĐ thực có tỷ lệ hoàn thành NSLĐ BQ 50-70% 2 kỳ (quý) liên tiếp % là gì?
a)
Duy trì chức danh
b)
Đào tạo xóa GAP
c)
Luân chuyển vị trí
d)
Hạ bậc/Thanh lý/điều chuyển
17.
Chỉ tiêu Tỷ lệ nợ xấu đang được áp dụng cho các chức danh nào?
a)
RM SME
b)
Trưởng/Phó phòng SME
c)
aRM
d)
Phó Giám đốc SME
18.
Chỉ tiêu Tỷ lệ nợ xấu được đo theo tần suất nào?
a)
Hàng tháng
b)
6 tháng
19.
Quy định hiên tại về Tỷ lệ chặn trần khi đo lường KPIs RM SME/CBQL SME như thế nào?
a)
Chỉ tiêu quy mô chặn trần 150%, chỉ tiêu phí/doanh thu chặn trần 200%
b)
Chỉ tiêu quy mô chặn trần 100%, chỉ tiêu phí/doanh thu chặn trần 150%
c)
Chặn trần tất cả các chỉ tiêu 150%
20.
Phí Bancas được ghi nhận như thế nào vào KPI LLKD?
a)
Phí Bancas tháng T-1 sẽ được cộng vào KPI Thu dịch vụ & Doanh thu của LLKD vào tháng T (bao gồm các KH doanh nghiệp và cá nhân mua bảo hiểm do LLKD SME bán)
b)
Phí Bancas tháng T sẽ được cộng vào KPI Thu dịch vụ & Doanh thu của LLKD vào tháng T (bao gồm các KH doanh nghiệp và cá nhân mua bảo hiểm do LLKD SME bán)
21.
Theo thông báo 73/TB-SME ngày 30.07.2025, không thực hiện chia sẻ doanh thu TTTM giữa RM SME & RM TTTM, RM SME được hưởng toàn bộ doanh thu của khách hàng mang lại. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Tỷ lệ hưởng lương theo % Hoàn thành KPI tháng khi đạt KPI≥130 của RM là bao nhiêu?
a)
1
b)
1.3
c)
1.2
d)
1.05
23.
Việc ghi nhận KQ các chỉ tiêu tài chính đối với RM SME được áp dụng như thế nào?
a)
Tính theo đúng tỷ lệ số ngày quản lý khách hàng trong tháng của RM (trên CRM)
b)
Tính 100% kết quả của khách hàng gán với RM tại thời điểm chốt tháng
24.
Doanh thu phí TTTM của RM TTTM được tính như thế nào?
a)
Tổng doanh thu phí Thanh toán quốc tế và FX của KH gán với RM TTTM, có tính đến thời gian quản lý khách hàng.
b)
Tổng doanh thu phí Thanh toán quốc tế và FX của KH gán với RM TTTM thời điểm chốt tháng
25.
Quy định về Biz mở mới active là khách hàng doanh nghiệp thỏa mãn các điều kiện nào sau đây
a)
Mở code mới (Mở tài khoản mới)
b)
Đăng ký sử dụng BIZ (mở tài khoản và đăng ký internet banking)
c)
Active BIZ
d)
Tất cả đều đúng
26.
Tỷ lệ chặn trần khi đo lường KPIs RM SME/CBQL SME đối với chỉ tiêu Khách hàng là bao nhiêu?
a)
1
b)
1.5
c)
2
27.
Kết quả các chỉ tiêu Khách hàng đối với RM SME được theo danh sách khách hàng tại thời điểm chốt tháng, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Tỷ lệ hưởng lương theo % Hoàn thành KPI tháng khi đạt KPI<70 của RM là bao nhiêu?
a)
0.8
b)
1
c)
1.1
29.
Thời điểm đánh giá RM Tập sự vào thử việc: Đánh giá 1 lần duy nhất vào tháng thứ 4 khi RM tập sự kết thúc 3 tháng tập sự, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Đơn giá/1 điểm KPIs tính thưởng của RMTS là bao nhiêu?
a)
5.000 đồng/điểm
b)
50.000 đồng/điểm
c)
500.000 đồng/điểm
31.
Bộ KPIs của aRM tại giai đoạn thử việc và chính thức là giống nhau đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Chỉ tiêu Tỷ lệ đạt chuẩn đang áp dụng cho chức danh nào sau đây?
a)
Trưởng/Phó phòng SME
b)
Giám đốc Phòng Giao dịch
c)
Phó Giám đốc SME
d)
Giám đốc QHKH
33.
Giá trị tiêu chuẩn áp dụng với chỉ tiêu Tỷ lệ đạt chuẩn NSLĐ cả năm của Khối SME là bao nhiêu?
a)
85
b)
90
c)
95
d)
100
34.
Nguyên tắc xây dựng KPI theo hướng tỷ trọng chỉ tiêu tài chính tăng dần theo level RM và tăng dần từ RM đến CBQL, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Nguyên tắc xây dựng KPI theo hướng tỷ trọng chỉ tiêu Khách hàng giảm dần theo level RM và giảm dần từ RM đến CBQL, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
Reset
