Font size
S
M
L
XL
WorksheetsALL IN
Total questions: 65
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Hệ số vùng miền và loại hình chi nhánh khi tính giá trị KPIs tiêu chuẩn của RM SME được áp dụng với các loại chỉ tiêu nào sau đây?
a)
Các chỉ tiêu tài chính
b)
Các chỉ tiêu khách hàng
c)
Các chỉ tiêu Quy trình nội bộ và chất lượng
d)
Các chỉ tiêu Con người tổ chức
2.
Các Chi nhánh/PGD mới thành lập/PGD mới được phê duyệt làm SME dưới 1 năm được áp dụng thêm hệ số bao nhiêu (ngoài hệ số Vùng miền/loại hình chi nhánh) khi tính giá trị KPIs tiêu chuẩn của RM SME
a)
0.3
b)
0.5
c)
0.7
d)
0.9
3.
RM Việt tại chi nhánh Hà Nội quản lý KH code 123456 từ ngày 01/01/2025 đến ngày 15/02/2025 thì nhả gán KH và gán lại cho CBQL. Khách hàng phát sinh doanh thu tính NSLĐ tháng 2/2025 là 150 triệu đồng. Vậy doanh thu của khách hàng được ghi nhận cho RM Việt tháng 2 là bao nhiêu?
a)
0 triệu đồng.
Vì chốt tháng 2 RM không còn quản lý khách hàng nữa
b)
150 triệu đồng
Vì sau khi nhả gán khách hàng thì CBQL không gán lại cho RM nào khác nên RM Việt vẫn được hưởng toàn bộ
c)
75 triệu đồng.
Vì RM quản lý khách hàng 14 ngày/28 ngày nên chỉ được hưởng theo tỷ lệ số ngày gán
4.
Kết quả chỉ tiêu doanh thu SRR của aRM trong bộ KPIS hàng tháng được tính căn cứ:
a)
Kết quả của toàn bộ các khách hàng mà aRM đã hỗ trợ xử lý hồ sơ trong tháng
b)
Kết quả của toàn bộ các RM tại ĐVKD
c)
Kết quả của toàn bộ các RM level 1 trở lên tại ĐVKD
5.
Kết quả KPIs phân giao hàng tháng của LLKD được sử dụng khi:
a)
Tính tỷ lệ RM đạt chuẩn NSLĐ
b)
Tính tỷ lệ hưởng lương theo % hoàn thành KPIs
c)
Xác định RM/CBQL có thuộc đối tượng quy hoạch dưới chuẩn (xóa GAP) không
d)
Đánh giá KPIs cuối kỳ
6.
Kết quả KPIs tiêu chuẩn hàng tháng của LLKD được sử dụng khi:
a)
Tính tỷ lệ RM đạt chuẩn NSLĐ
b)
Tính tỷ lệ hưởng lương theo % hoàn thành KPIs
c)
Xác định RM/CBQL có thuộc đối tượng quy hoạch dưới chuẩn (xóa GAP) không
d)
Đánh giá KPIs cuối kỳ
7.
Tỷ lệ chặn trần khi đo lường KPIs RM SME/CBQL SME đối với chỉ tiêu DTSRR là bao nhiêu?
a)
1
b)
1.5
c)
2
8.
Trường hợp ĐVKD có duy nhất 1 trưởng/phó phòng thì kết quả KPIs/NSLĐ của trưởng/phó phòng đó được tính căn cứ theo:
a)
Tổng hợp từ kết quả của toàn bộ khách hàng SME của ĐVKD
b)
Tổng hợp từ kết quả của RM thuộc nhóm quản lý (có tính đến số ngày gán nhóm RM - CBQL và RM - KH trong tháng)
c)
Tổng hợp kết quả từ của khách hàng do CBQL quản lý (trong trường hợp có quản lý khách hàng trực tiếp) và kết quả của RM thuộc nhóm quản lý (có tính đến số ngày gán nhóm RM - CBQL và RM - KH trong tháng)
9.
Khách hàng mở Biz và active trong ngày 20/4/2025 và đang gán với RM A tại thời điểm trên.
Thời điểm 28/04 đến hết tháng, khách hàng được chuyển gán cho RM B quản lý.
Vậy chỉ tiêu Số lượng Biz mới active sẽ được tính cho RM nào?
a)
RM A
b)
RM B
10.
Khách hàng đã được cấp hạn mức tại tháng 2/2024 tuy nhiên RM không active được hạn mức đó
Thời điểm tháng 7/2025, khách hàng được phê duyệt hạn mức mới.
Theo định nghĩa hạn mức cấp mới, hạn mức này có được tính là 1 hạn mức cấp mới trong tháng 7 cho RM hay không?
a)
Có, được ghi nhận là hạn mức cấp mới
b)
Không được ghi nhận do đã có hạn mức trong năm 2024
11.
NSLĐ của LLKD để TÍNH LƯƠNG có gồm Thu Bancas không?
a)
Có vì thu bancas là 1 cấu phần trong kết quả doanh thu
b)
Không vì Thu bancas đã được trả hoa hồng theo quy định
12.
Các đầu thu cấu thành doanh thu thuần trước rủi ro bao gồm?
a)
Thu thuần từ lãi
b)
Thu ngoài lãi
c)
Thu bất thường
d)
Tất cả các đáp án trên
13.
Hoàn thành chương trình đào tạo tân tuyển là yêu cầu bắt buộc để RM mới gia nhập MBBank được đánh giá vào chính thức. Phát biểu này là đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
14.
Đối với vị trí RM SME giai đoạn thử việc, chỉ tiêu tài chính được đánh giá qua số liệu nào?
a)
Dư nợ thời điểm
b)
Huy động thời điểm
c)
Doanh thu SRR
15.
RM SME được áp dụng bộ KPI RM SME dưới 1 năm khi chuyển từ RM SME thử việc sang RM SME chính thức level 1 (trên hệ thống CRM) trong thời gian thời gian bao lâu?
a)
10 tháng
b)
12 tháng
16.
Theo thông báo 2123 v/v quán triệt nhân sự không đạt KPI NSLĐ, cơ chế áp dụng đối với NSLĐ thực có tỷ lệ hoàn thành NSLĐ BQ 50-70% 2 kỳ (quý) liên tiếp % là gì?
a)
Duy trì chức danh
b)
Đào tạo xóa GAP
c)
Luân chuyển vị trí
d)
Hạ bậc/Thanh lý/điều chuyển
17.
Chỉ tiêu Tỷ lệ nợ xấu đang được áp dụng cho các chức danh nào?
a)
RM SME
b)
Trưởng/Phó phòng SME
c)
aRM
d)
Phó Giám đốc SME
18.
Chỉ tiêu Tỷ lệ nợ xấu được đo theo tần suất nào?
a)
Hàng tháng
b)
6 tháng
19.
Quy định hiên tại về Tỷ lệ chặn trần khi đo lường KPIs RM SME/CBQL SME như thế nào?
a)
Chỉ tiêu quy mô chặn trần 150%, chỉ tiêu phí/doanh thu chặn trần 200%
b)
Chỉ tiêu quy mô chặn trần 100%, chỉ tiêu phí/doanh thu chặn trần 150%
c)
Chặn trần tất cả các chỉ tiêu 150%
20.
Phí Bancas được ghi nhận như thế nào vào KPI LLKD?
a)
Phí Bancas tháng T-1 sẽ được cộng vào KPI Thu dịch vụ & Doanh thu của LLKD vào tháng T (bao gồm các KH doanh nghiệp và cá nhân mua bảo hiểm do LLKD SME bán)
b)
Phí Bancas tháng T sẽ được cộng vào KPI Thu dịch vụ & Doanh thu của LLKD vào tháng T (bao gồm các KH doanh nghiệp và cá nhân mua bảo hiểm do LLKD SME bán)
21.
Theo thông báo 73/TB-SME ngày 30.07.2025, không thực hiện chia sẻ doanh thu TTTM giữa RM SME & RM TTTM, RM SME được hưởng toàn bộ doanh thu của khách hàng mang lại. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Tỷ lệ hưởng lương theo % Hoàn thành KPI tháng khi đạt KPI≥130 của RM là bao nhiêu?
a)
1
b)
1.3
c)
1.2
d)
1.05
23.
Việc ghi nhận KQ các chỉ tiêu tài chính đối với RM SME được áp dụng như thế nào?
a)
Tính theo đúng tỷ lệ số ngày quản lý khách hàng trong tháng của RM (trên CRM)
b)
Tính 100% kết quả của khách hàng gán với RM tại thời điểm chốt tháng
24.
Doanh thu phí TTTM của RM TTTM được tính như thế nào?
a)
Tổng doanh thu phí Thanh toán quốc tế và FX của KH gán với RM TTTM, có tính đến thời gian quản lý khách hàng.
b)
Tổng doanh thu phí Thanh toán quốc tế và FX của KH gán với RM TTTM thời điểm chốt tháng
25.
Quy định về Biz mở mới active là khách hàng doanh nghiệp thỏa mãn các điều kiện nào sau đây
a)
Mở code mới (Mở tài khoản mới)
b)
Đăng ký sử dụng BIZ (mở tài khoản và đăng ký internet banking)
c)
Active BIZ
d)
Tất cả đều đúng
26.
Tỷ lệ chặn trần khi đo lường KPIs RM SME/CBQL SME đối với chỉ tiêu Khách hàng là bao nhiêu?
a)
1
b)
1.5
c)
2
27.
Kết quả các chỉ tiêu Khách hàng đối với RM SME được theo danh sách khách hàng tại thời điểm chốt tháng, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Tỷ lệ hưởng lương theo % Hoàn thành KPI tháng khi đạt KPI<70 của RM là bao nhiêu?
a)
0.8
b)
1
c)
1.1
29.
Thời điểm đánh giá RM Tập sự vào thử việc: Đánh giá 1 lần duy nhất vào tháng thứ 4 khi RM tập sự kết thúc 3 tháng tập sự, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Đơn giá/1 điểm KPIs tính thưởng của RMTS là bao nhiêu?
a)
5.000 đồng/điểm
b)
50.000 đồng/điểm
c)
500.000 đồng/điểm
31.
Bộ KPIs của aRM tại giai đoạn thử việc và chính thức là giống nhau đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Chỉ tiêu Tỷ lệ đạt chuẩn đang áp dụng cho chức danh nào sau đây?
a)
Trưởng/Phó phòng SME
b)
Giám đốc Phòng Giao dịch
c)
Phó Giám đốc SME
d)
Giám đốc QHKH
33.
Giá trị tiêu chuẩn áp dụng với chỉ tiêu Tỷ lệ đạt chuẩn NSLĐ cả năm của Khối SME là bao nhiêu?
a)
85
b)
90
c)
95
d)
100
34.
Nguyên tắc xây dựng KPI theo hướng tỷ trọng chỉ tiêu tài chính tăng dần theo level RM và tăng dần từ RM đến CBQL, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Nguyên tắc xây dựng KPI theo hướng tỷ trọng chỉ tiêu Khách hàng giảm dần theo level RM và giảm dần từ RM đến CBQL, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Theo quy định phân loại nợ tại Thông tư số 31/2024/TT-NHNN, khoản nợ nào nào sau đây sẽ được phân loại nợ vào Nợ nhóm 2 (Nợ cần chú ý):
a)
Khoản nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày.
b)
Khoản nợ được cơ cấu nợ thông thường lần đầu theo phương thức điều chỉnh kỳ hạn trả nợ còn trong hạn.
c)
Khoản nợ được cơ cấu nợ thông thường lần đầu theo phương thức gia hạn nợ còn trong hạn.
d)
Khoản nợ nhận nợ bắt buộc đã quá hạn 60 ngày.
37.
Theo Nghị định 86/2024/NĐ-CP, Khách hàng có nhóm nợ tự phân loại tại MB kỳ Tháng 2/2025 là nhóm 2, nhóm nợ liên đới T1/2025 là nhóm 3, nhóm nợ liên đới T2/2025 là nhóm 4, kỳ T2/2025 thực hiện trích lập dự phòng với khách hàng theo nhóm nợ nào
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
38.
Theo quy định phân loại nợ và trích lập dự phòng tại Thông tư số 31/2024/TT-NHNN, Tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể các nhóm nợ của các TCTD (trừ TC tài chính vi mô )như sau:
a)
a) Nhóm 1: 0%;
b) Nhóm 2: 10%;
c) Nhóm 3: 30%;
d) Nhóm 4: 50%;
đ) Nhóm 5: 100%.
b)
a) Nhóm 1: 0%; b) Nhóm 2: 5%; c) Nhóm 3: 20%; d) Nhóm 4: 50%; đ) Nhóm 5: 100%.
c)
a) Nhóm 1: 0%; b) Nhóm 2: 2%; c) Nhóm 3: 25%; d) Nhóm 4: 50%; đ) Nhóm 5: 100%.
d)
a) Nhóm 1: 0%; b) Nhóm 2: 5%; c) Nhóm 3: 20%; d) Nhóm 4: 70%; đ) Nhóm 5: 100%.
39.
Khách hàng có nhóm nợ tự phân loại tại MB kỳ Tháng 3/2025 là nhóm 2, nhóm nợ liên đới T2/2025 là nhóm 3, nhóm nợ liên đới T3/2025 là nhóm 4, kỳ T3/2025 thực hiện trích lập dự phòng với khách hàng theo nhóm nợ nào
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
40.
Theo quy định phân loại nợ tại Thông tư số 31/2024/TT-NHNN, khoản nợ nào nào sau đây sẽ được phân loại nợ vào Nợ nhóm 3 (Nợ dưới tiêu chuẩn):
a)
Khoản nợ nhận nợ bắt buộc đã quá hạn 60 ngày
b)
Khoản nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày
c)
Khoản nợ được cơ cấu nợ thông thường lần đầu theo phương thức gia hạn nợ còn trong hạn
d)
Khoản nợ được cơ cấu nợ thông thường lần đầu theo phương thức điều chỉnh kỳ hạn trả nợ còn trong hạn
41.
Khách hàng phải nhận nợ bắt buộc, khoản nợ chưa thu hồi được trên 90 ngày sẽ được phân loại nợ nhóm mấy/
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
42.
Theo quy định về trích lập dự phòng tại Nghị định 86/2024/NĐ-CTrong trích lập dự phòng, tỷ lệ khấu trừ của BĐS tối đa là bao nhiêu?
a)
0.3
b)
0.4
c)
0.5
d)
0.6
43.
Theo TT 39/2016/TT-NHNN, Cơ cấu lại thời hạn trả nợ là việc tổ chức tín dụng chấp thuận:
a)
Chỉ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ.
b)
Chỉ gia hạn nợ.
c)
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ và gia hạn nợ.
d)
Không có phương án nào đúng
44.
Theo TT 39/2016/TT-NHNN, gia hạn nợ là:
a)
Việc Tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận
b)
Việc tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho vay không thay đổi;
45.
Theo quy định phân loại nợ tại Thông tư số 31/2024/TT-NHNN, Khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu, nhưng đã quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày theo thời hạn trả nợ được cơ cấu lại lần đầu được phân loại nợ Nhóm mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
46.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, với mục tiêu dẫn đầu thị trường về giải pháp cho vay số khách hàng SME siêu nhỏ, chiến lược đặt ra mục tiêu bao phủ SME siêu nhỏ MB là bao nhiêu?
a)
0.8
b)
0.85
c)
0.9
d)
0.95
47.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, mục tiêu tỷ lệ doanh thu TB đem lại cho SME là bao nhiêu ?
a)
0.33
b)
0.35
c)
0.37
d)
0.39
48.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, KPIs sáng kiến với tổng số khách hàng SME đến 2026 đạt bao nhiêu ?
a)
300000
b)
400000
c)
450000
d)
500000
49.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, KPIs sáng kiến với doanh thu SME đến 2026 đạt bao nhiêu ?
a)
13000
b)
15000
c)
17000
d)
20000
50.
Theo chiến lược khối SME giai đoạn 2022-2026- sáng kiến tăng tốc thu hút khách hàng và giá trị mới phân khúc SME, nhận định đúng về mô hình dịch vụ với phân khúc SME siêu nhỏ?
a)
Mô hình phục vụ 100% khách hàng qua nền tảng số tích hợp với các điểm giao dịch chi nhánh và SMB ( smart bank)
b)
Mô hình kết hợp giữa nền tảng số cho nhu cầu sản phẩm dịch vụ cơ bản và RM phục vụ đối với các nhu cầu chưa số hóa hoặc sản phẩm phức tạp hơn
c)
Mô hình bán hàng và dịch vụ do RM chăm sóc; tập trung vào quản lý mối quan hệ với các giải pháp kinh doanh được tùy chỉnh riêng để đáp ứng nhu cầu cụ thể trong ngành của khách hàng
d)
Không có nhận định đúng
51.
Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, tỷ lệ phân bổ cá nhân xếp loại A đơn vị xếp loại A là bao nhiêu?
a)
0.15
b)
0.2
c)
0.25
d)
0.22
52.
Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, Tỷ lệ phân bổ cá nhân xếp loại B của đơn vị xếp loại B1 là bao nhiêu?
a)
0.22
b)
0.25
c)
0.2
d)
0.3
53.
Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, Nguyên tắc xếp loại tại chi nhánh theo line cần tuân thủ nguyên tắc gì?
a)
Đảm bảo không vượt quá tỷ lệ phân bổ xếp loại cá nhân toàn line theo quy định
b)
Đảm bảo không vượt quá tỷ lệ phân bổ xếp loại chi nhánh theo line theo quy định
c)
Không có nhận định nào đúng
d)
Cả 2 nhận định đều đúng
54.
Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, phát biểu nào là đúng nhất về nguyên tắc tính % hoàn thành kế hoạch đối với các chỉ tiêu quy mô tín dụng, quy mô huy động ?
a)
Khi KH năm nay > KQ năm trước, % HTKH max giữa 2 tỷ lệ ( KQ/KH, tăng net KQ/tăng net KH)
b)
Kết quả kỳ này trừ kết quả kỳ trước
c)
Kết quả/Kế hoạch
55.
Tình huống: Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, Chi nhánh được giao KH 2025 NX là 1.1%, KQ 2025 chi nhánh đạt 1%. KQ % HTKH chỉ tiêu nợ xấu là bao nhiêu?
a)
0.91
b)
1
c)
1.1
d)
1.2
56.
Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, KQ điểm KPIs Khối SME ( các đơn vị không có chức năng quản lý tập đoàn) tính theo nguyên tắc nào?
a)
100% Tổng Điểm HTKH Bộ KPIS chính.
b)
Tổng Điểm HTKH Bộ KPIs chính *80% + Tổng điểm HTKH Bộ chỉ tiêu quản lý *20%.
c)
Tổng Điểm HTKH Bộ KPIs chính *85% + Tổng điểm HTKH Bộ chỉ tiêu quản lý *15%.
d)
Tổng Điểm HTKH Bộ KPIs *90% + Tổng điểm HTKH Bộ chỉ tiêu quản lý *10%.
57.
Theo thông báo số 4320/TB - ngày 02/06/2025 v/v đánh giá thực hiện công việc kỳ 1.2025, các chỉ tiêu doanh thu ( thu ngoài lãi, doanh thu thuần) ghi nhận tối đa % HTKH là bao nhiêu ?
a)
1
b)
1.2
c)
1.5
58.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, nhận định nào là đúng về định nghĩa Biz GDTX?
a)
Có tối thiểu 5 giao dịch tài chính/phi tài chính chủ động trên Biz trong 91 ngày gần nhất đến thời điểm báo cáo.
b)
Có tối thiểu 3 giao dịch tài chính/phi tài chính chủ động trên Biz trong 60 ngày gần nhất đến thời điểm báo cáo
c)
Có tối thiểu 5 giao dịch tài chính/phi tài chính chủ động trên Biz trong 30 ngày gần nhất đến thời điểm báo cáo
d)
Có tối thiểu 3 giao dịch tài chính/phi tài chính chủ động trên Biz trong 30 ngày gần nhất đến thời điểm báo cáo
59.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, phát biểu nào sau đây là đúng về cơ chế xếp hạng thành tích các Chi nhánh cấp 1 line SME khi thực hiện phân bổ theo tổng điểm ?
a)
Xếp hạng từ cao xuống thấp theo nhóm G.
b)
Xếp hạng từ cao xuống thấp toàn trục dọc line SME.
c)
Xếp hạng từ cao xuống thấp theo loại hình chi nhánh
60.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, điều kiện các chi nhánh xếp loại B trở lên phải thỏa mãn các điều kiện với chỉ tiêu gì ?
a)
% HTKH Tín dụng bình quân.
b)
% HTKH Huy động vốn bình quân.
c)
% HTKH DTTRR-TBT hoặc tốc độ tăng trưởng DTTRR-TBT năm 2025 sv 2024.
61.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, điều kiện các chi nhánh xếp loại B trở lên với % HTKH chỉ tiêu tín dụng bình quân ?
a)
0.8
b)
0.9
c)
1
62.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, điều kiện các chi nhánh xếp loại B trở lên với % HTKH chỉ tiêu Huy dộng vốn bình quân ?
a)
0.8
b)
0.9
c)
1
63.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, nhận định nào sau đây là đúng về điều kiện các chi nhánh xếp loại A với chỉ tiêu DTTRR-TBT?
a)
Đạt cả 2 điều kiện: % HTKH đạt trên 80% và tốc độ TT doanh thu 25/24 trên 20%
b)
Đạt 1 trong 2điều kiện: % HTKH đạt trên 80% hoặc tốc độ TT doanh thu 25/24 trên 20%
c)
Không có nhận định nào đúng
64.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, hệ số K doanh thu áp dụng với chỉ tiêu nào?
a)
Thu ngoài lãi
b)
DTTRR-TBT
c)
DTTSRR hoặc DTTRR với các CN được đánh giá theo DTTRR
65.
Theo TB số 215/TB ngày 20/08/2025 v/v HD đánh giá kết quả chi nhánh line SME kỳ 2.2025, nhận định nào sau đây là đúng với ma trận hệ số K của quy mô thời điểm ?
a)
Ma trận hệ số K xét trên tăng net quy mô thời điểm 31.12.2025 so với 31.12.2024
b)
Ma trận hệ số K xét trên tăng net quy mô thời điểm 31.12.2025 so với 30.06.2025
c)
Không có nhận định nào đúng
d)
Cả 2 nhận định đều đúng
Reset
