wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 8 - GIỮA KỲ 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Các khối nào sau đây là khối tròn xoay đã học?

a)

Hình nón, hình cầu, hình trụ.

b)

Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều.

c)

Hình lăng trụ, hình nón, hình cầu.

d)

Hình hộp chữ nhật, hình chỏm cầu, nửa hình trụ.

2.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Bản vẽ kỹ thuật trình bày các thông tin của sản phẩm dưới dạng hình ảnh, kí hiệu.

b)

Bản vẽ kỹ thuật thường không vẽ theo tỉ lệ.

c)

Bản vẽ kỹ thuật thường được phân thành 2 loại: Bản vẽ cơ khí và bản vẽ xây dựng.

d)

Bản vẽ kỹ thuật thường vẽ theo các kí hiệu quy ước thống nhất.

3.

Hình cắt dùng để

a)

biểu diễn rõ hơn cấu tạo bên trong của vật thể.

b)

biểu diễn cấu tạo bên ngoài của vật thể.

c)

biểu diễn các hình chiếu trục đo.

d)

biểu diễn nét vẽ của vật thể.

4.

Đường nhìn thấy, đường bao thấy của vật thể được vẽ bằng nét

a)

liền đậm.

b)

liền mảnh.

c)

chấm gạch.

d)

đứt.

5.

Phép chiếu nào dùng để vẽ các hình chiếu vuông góc?

a)

Phép chiếu xuyên tâm.

b)

Phép chiếu vuông góc.

c)

Phép chiếu song song.

d)

Phép chiếu trực do.

6.

Hình được tạo bởi đáy là một đa giác đều và các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh, là hình gì?

a)

Hình hộp chữ nhật.

b)

Hình chóp đều.

c)

Hình nón.

d)

Hình lăng trụ đều.

7.

Cho vật thể có các mặt A, B, C, ..., G và các hình chiếu từ 1, 2, ..., 9. Số 2, 5, 7 lần lượt tương ứng với các mặt nào của vật thể?

a)

A, A, D, G

b)

B, C, E, F

c)

D, D, G, A

d)

D, G, A

8.

Cho các vật thể sau. Hình dạng theo thứ tự từ trái sang phải của các vật thể là:

a)

Nón cụt, chỏm cầu, nửa hình trụ.

b)

Đồi cầu, nón cụt, chỏm cầu.

c)

Đối cầu, chỏm cầu, nửa hình trụ.

d)

Đối cầu, chỏm cầu, nón cụt.

9.

Cho bản vẽ các vật thể A, B, C, D. Phần vật thể A có hình dạng gì?

a)

Hình trụ.

b)

Hình nón cụt.

c)

Hình hộp.

d)

Hình chóp cụt.

10.

Bản vẽ tương ứng với vật thể C?

a)

Bản vẽ 1

b)

Bản vẽ 2

c)

Bản vẽ 3

d)

Bản vẽ 4

11.

Vật thể B là sự kết hợp của các khối hình học nào?

a)

Hình hộp, chỏm cầu

b)

Nón cụt, hình trụ

c)

Hình trụ, hình hộp

d)

Nón cụt, hình hộp

12.

Khổ giấy A0 chia được thành bao nhiêu khổ giấy A2?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

13.

Kích thước (mm) nào sau đây là kích thước của khổ giấy A1 theo TCVN?

a)

1189 x 841

b)

841 x 594

c)

594 x 420

d)

420 x 297

14.

Hình nào sau đây là các hình chiếu vuông góc của hình chóp đều?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

15.

Đường kích thước, đường giống được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét đứt

b)

Nét liền đậm

c)

Nét gạch dài – chấm – mảnh

d)

Nét liền mảnh

16.

Một hộp tôn vuông kích thước 200 x 200 (mm) được vẽ trên bản vẽ với kích thước 600 x 600 (mm), hỏi tỉ lệ vẽ là bao nhiêu?

a)

1 : 3

b)

3 : 1

c)

9 : 1

d)

1 : 9

17.

Khi quay một tam giác vuông quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình gì?

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình nón cụt

d)

Hình chỏm cầu

18.

Hình được tạo bởi hai mặt đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau, là hình gì?

a)

Hình hộp chữ nhật

b)

Hình chóp đều

c)

Hình trụ

d)

Hình lăng trụ đều

19.

Các hình chiếu của hình cầu có đặc điểm gì?

a)

Đều là hình chữ nhật

b)

Đều là hình vuông

c)

Đều là hình tam giác

d)

Đều là hình tròn

20.

Nếu đặt mặt đáy của hình nón song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh và hình chiếu đứng của hình dạng là hình gì?

a)

Hình tam giác vuông, hình tam giác

b)

Hình tam giác đều, hình tròn

c)

Hình tròn, hình tam giác cân

d)

Hình tam giác cân, hình tròn

21.

Mặt phẳng bên phải P3 gọi là

a)

Mặt phẳng chiếu đứng

b)

Mặt phẳng chiếu bằng

c)

Mặt phẳng chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng cắt

22.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên - Hình biểu diễn - Kích thước của hình biểu diễn - Yêu cầu kĩ thuật.

b)

Khung tên - Kích thước của hình biểu diễn - Hình biểu diễn - Yêu cầu kĩ thuật.

c)

Khung tên - Hình biểu diễn - Yêu cầu kĩ thuật - Kích thước của hình biểu diễn.

d)

Hình biểu diễn - Kích thước của hình biểu diễn - Khung tên - Yêu cầu kĩ thuật.

23.

Vị trí của các hình chiếu được vẽ trên bản vẽ là:

a)

Hình chiếu bằng trên hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh ở trên hình chiếu bằng, hình chiếu đứng ở bên trái hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu bằng dưới hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng.

24.

Làm tủ cạnh là yêu cầu kĩ thuật nào của bản vẽ chi tiết?

a)

Yêu cầu kĩ thuật về gia công chi tiết.

b)

Yêu cầu kĩ thuật về kích thước chung của chi tiết.

c)

Yêu cầu kĩ thuật về kích thước các thành phần của chi tiết.

d)

Yêu cầu kĩ thuật về xử lý bề mặt của chi tiết.

25.

Tỉ lệ vẽ là gì?

a)

Tỉ số giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực tương ứng trên vật thể.

b)

Tổng giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực tương ứng trên vật thể.

c)

Hiệu giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực tương ứng trên vật thể.

d)

Tích giữa kích thước dài đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực tương ứng trên vật thể.