Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Physics Multiple Choice: Harmonic Oscillation

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hòa là

a)

dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

c)

dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.

d)

dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.

2.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) , trong đó A,ωA, \omega là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm tt là

a)

ωt+φ\omega t + \varphi .

b)

ω\omega .

c)

φ\varphi .

d)

ωt\omega t .

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi) , trong đó ω\omega là

a)

biên độ của dao động.

b)

chu kì của dao động.

c)

tần số góc của dao động.

d)

tần số của dao động.

4.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

5.

Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kì dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần.

b)

bốn lần.

c)

ba lần.

d)

hai lần.

6.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

đoạn thẳng.

b)

đường thẳng.

c)

đường hình sin.

d)

đường tròn.

7.

Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo MN=30 cmMN = 30\,\text{cm} , biên độ dao động của vật là

a)

A=30 cmA = 30\,\text{cm} .

b)

A=15 cmA = 15\,\text{cm} .

c)

A=−15 cmA = -15\,\text{cm} .

d)

A=7,5 cmA = 7{,}5\,\text{cm} .

8.

Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm tt , biểu thức quan hệ giữa biên độ AA , li độ xx , vận tốc vv và tần số góc ω\omega của chất điểm dao động điều hòa là

a)

A2=x2+v2ω2A^2 = x^2 + \frac{v^2}{\omega^2} .

b)

A2=v2+x2ω2A^2 = v^2 + x^2\omega^2 .

c)

A2=x2+ωv2A^2 = x^2 + \omega v^2 .

d)

A2=x2ω2+v2A^2 = x^2\omega^2 + v^2 .

9.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

cùng pha với vận tốc.

b)

sớm pha 90∘90^\circ so với vận tốc.

c)

ngược pha với vận tốc.

d)

trễ pha 90∘90^\circ so với vận tốc.

10.

Emily đang nghiên cứu về dao động tự do trong một phòng thí nghiệm. Cô ấy nhận thấy rằng dao động tự do là dao động có

a)

chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

b)

chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

c)

chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài.

d)

chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.