Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Microbiology Multiple Choice Questions 1-11

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Ampicillin là loại kháng sinh đầu tiên được dùng để chống lại vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhà khoa học đầu tiên phát hiện ra virus là:

a)

Dimitri Ivanopxki

b)

Epstein và Barr

c)

Montagnies

d)

Robert Koch

3.

Nhà khoa học đã chứng minh bệnh dại lây truyền qua vết cắn của chó dại và trong nước bọt chó dại có chứa mầm bệnh là:

a)

Louis Pasteur

b)

Isaacs và Lindeman

c)

Schaudin và Hoffman

d)

Edward Jenner

4.

Nhà khoa học đã phát hiện ra virus HIV là:

a)

Dimitri Ivanopxki

b)

Epstein và Barr

c)

Montagnies

d)

Robert Koch

5.

Đặc tính nào dưới đây là của vi khuẩn:

a)

Có màng nhân

b)

Có lục lạp

c)

Có ti thể

d)

Có DNA

6.

Hầu hết vi khuẩn có thể phát triển được ở nhiệt độ:

a)

5 - 20°C

b)

37°C

c)

20 - 42°C

d)

58°C

7.

Trong quá trình phát triển của vi khuẩn trên môi trường lỏng, ở giai đoạn thích ứng:

a)

Số lượng vi khuẩn tăng theo bội số

b)

Số lượng vi khuẩn không đổi

c)

Số lượng vi khuẩn tăng chậm

d)

Số lượng vi khuẩn giảm xuống

8.

Trong sinh sản của vi khuẩn, qua một lần phân bào, từ 1 tế bào mẹ phân chia thành:

a)

2 tế bào con

b)

4 tế bào con

c)

6 tế bào con

d)

8 tế bào con

9.

Các loại virus đều có đặc điểm sau:

a)

Kích thước vài µm

b)

Có vỏ envelop

c)

Bị tiêu diệt bởi kháng sinh

d)

Nhân lên trong tế bào sống

10.

Sau giai đoạn hấp phụ của virus vào tế bào cảm thụ là giai đoạn:

a)

Tổng hợp

b)

Lắp ráp

c)

Xâm nhập

d)

Giải phóng

11.

Khi phụ nữ có thai bị nhiễm virus có thể gây dị tật bẩm sinh cho thai nhi do:

a)

Làm thay đổi kháng nguyên bề mặt tế bào

b)

Sai lệch nhiễm sắc thể

c)

Tạo ra các hạt virus không hoàn chỉnh

d)

Tạo ra virus tiềm tàng

12.

Chức năng vỏ capsid của virus là:

a)

Mang mật mã di truyền

b)

Mang tính kháng nguyên bán đặc hiệu

c)

Quyết định sự nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ

d)

Giữ cho virus có kích thước và hình thể nhất định

13.

Đất là môi trường thích hợp cho sự phát triển của vi sinh vật vì:

a)

Trong đất có nước, không khí, các chất vô cơ và hữu cơ

b)

Đất bị ô nhiễm các vi sinh vật từ chất bài tiết của người và động vật

c)

Đất có nhiều vi sinh vật có lợi cho người

d)

Đất có nhiều độ sâu khác nhau

14.

Những vi khuẩn nào có thể tồn tại được lâu trong đất:

a)

Các vi khuẩn gây bệnh do người và động vật bài tiết ra

b)

Các vi khuẩn không sinh nha bào

c)

Các vi khuẩn có khả năng sinh nha bào, chịu được hanh khô

d)

Các vi khuẩn gây bệnh đường tiêu hóa

15.

Vi sinh vật trên cơ thể người:

a)

Là vi khuẩn gây bệnh

b)

Là vi khuẩn ký sinh hoàn toàn không gây bệnh cho cơ thể

c)

Không có trong máu và các phủ tạng

d)

Có ở tất cả các cơ quan phủ tạng của người

16.

Đối với nhiễm trùng ngoại sinh, vi sinh vật xâm nhập cơ thể qua đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Tất cả các đường trên

17.

Những đối tượng sau có nguy cơ cao bị nhiễm trùng bệnh viện, trừ:

a)

Bệnh nhân nằm viện lâu ngày

b)

Hộ lý, y tá làm việc trong bệnh viện

c)

Người đến thăm bệnh nhân

d)

Các bác sĩ trực tiếp khám và điều trị cho bệnh nhân

18.

Các vi sinh vật sau thường gặp trong nhiễm trùng bệnh viện, ngoại trừ:

a)

Escherichia coli

b)

Bacillus anthracis

c)

Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa)

d)

Tụ cầu vàng (S. aureus)

19.

Điều sau đây không thuộc nguyên tắc phòng ngừa nhiễm trùng bệnh viện:

a)

Tiêu diệt các nguồn vi sinh vật có khả năng gây nhiễm trùng

b)

Nâng cao thể trạng cho đối tượng cảm thụ

c)

Tuyệt đối không tiếp xúc với người bệnh nhiễm trùng

d)

Thực hiện nguyên tắc vô trùng

20.

Ở người có 5 lớp globulin miễn dịch (kháng thể) là:

a)

IgA

b)

IgE

c)

IgG

d)

IgM

e)

IgD

21.

Trong các lớp globulin miễn dịch, lớp nào có nhiều nhất trong cơ thể và truyền qua được rau thai.

a)

IgA

b)

IgE

c)

IgD

d)

IgG

22.

Trong hệ thống phòng ngự đặc hiệu của cơ thể có hai loại miễn dịch, đó là:

a)

Miễn dịch dịch thể

b)

Miễn dịch tế bào

c)

Miễn dịch bẩm sinh

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

23.

Dùng vaccine là đưa vào cơ thể một lượng:

a)

Huyết thanh

b)

Kháng nguyên

c)

Kháng thể

d)

Phức hợp kháng nguyên kháng thể

24.

Vaccine đa giá là:

a)

Có một loại kháng nguyên

b)

Có nhiều loại kháng nguyên

c)

Có nhiều loại kháng thể

d)

Có nhiều loại kháng huyết thanh

25.

Chống chỉ định dùng vaccine cho trường hợp sau:

a)

Suy giảm miễn dịch bẩm sinh

b)

Phụ nữ có thai

c)

Tất cả các đối tượng trên

d)

Trẻ sơ sinh

26.

Đối tượng sau không được dùng vaccine là virus sống giảm độc lực:

a)

Phụ nữ cho con bú

b)

Trẻ em

c)

Người đang mắc bệnh tâm thần

d)

Phụ nữ có thai

27.

Dùng huyết thanh là đưa vào cơ thể:

a)

Giải độc tố

b)

Kháng nguyên

c)

Kháng thể

d)

Phức hợp kháng nguyên kháng thể

28.

Globulin miễn dịch đặc hiệu:

a)

Được điều chế từ huyết thanh người bình thường

b)

Được điều chế từ huyết thanh người mới được tiêm chủng vaccine

c)

Có nồng độ thấp trong huyết thanh

d)

Được dùng để tạo miễn dịch chủ động

29.

Hyaluronidase của các chủng S. aureus:

a)

Giúp cơ vi khuẩn chống lại hiện tượng thực bào

b)

Gây nên type tan máu beta

c)

Gây hoại tử da tại chỗ

d)

Tạo điều kiện cho vi khuẩn lan tràn sâu rộng vào các mô

30.

Bệnh hiểm gặp do tụ cầu vàng gây ra là:

a)

Nhiễm khuẩn ngoài da

b)

Nhiễm độc thức ăn và viêm ruột cấp

c)

Viêm phổi

d)

Nhiễm khuẩn huyết

31.

Loại men sau do tụ cầu vàng tiết ra làm đông được huyết tương:

a)

Catalase

b)

Fibrinolysin

c)

Coagulase

d)

Hyaluronidase

32.

Sự lây nhiễm tụ cầu vàng từ người sang người:

a)

Qua đường tình dục.

b)

Do tiếp xúc hoặc qua không khí.

c)

Qua đường rau thai.

d)

Qua vết đốt của côn trùng.

33.

Thử nghiệm optochin được đọc kết quả bằng:

a)

Đường kính vòng vô khuẩn

b)

Tính chất của khuẩn lạc

c)

Sự tan rã của vi khuẩn

d)

Màu của môi trường

34.

Phế cầu không có tính chất sau:

a)

Đứng thành từng đôi

b)

Phát triển được ở môi trường có etylhydrocuprein

c)

Hình ngon nến

d)

Bị ly giải bởi mật

35.

Bệnh phẩm để chẩn đoán phế cầu có thể là:

a)

Đờm

b)

Máu

c)

Chất ngoáy họng

d)

Cả A + B + C

36.

Loại cầu khuẩn sau có hiện tượng phình vỏ:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Tất cả đều đúng

37.

Nảo mô cầu:

a)

Là các song cầu Gram dương.

b)

Có hình thể rất giống lậu cầu, hình hạt cà phê

c)

Ký sinh bắt buộc trong các tế bào bạch cầu

d)

Có khả năng sinh nha bào.

38.

Đặc điểm quan trọng giúp phân biệt nảo mô cầu với lậu cầu là:

a)

Phân giải đường glucose

b)

Không phân giải fructose

c)

Không phân giải saccharose

d)

Phân giải maltose

39.

Viêm màng não do nảo mô cầu lây qua:

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường máu

c)

Đường hô hấp

d)

Qua côn trùng tiết túc.

40.

Trong biện pháp phòng bệnh đặc hiệu do nảo mô cầu, vaccine có hiệu lực tốt nhất là:

a)

Vaccine điều chế từ kháng nguyên nhóm A

b)

Vaccine điều chế từ kháng nguyên nhóm C

c)

Vaccine điều chế từ kháng nguyên nhóm Y

d)

Vaccine điều chế từ kháng nguyên nhóm W-135

41.

Salmonella:

a)

Là trực khuẩn Gram dương.

b)

Di động do có lông quanh thân.

c)

Có khả năng sinh nha bào.

d)

Vỏ là yếu tố gây bệnh.

42.

Bệnh phẩm chẩn đoán trực khuẩn Salmonella là:

a)

Chất chọc hạch

b)

Phân

c)

Nước não tủy

d)

Mủ

43.

Salmonella gây nhiễm độc thức ăn cho người là:

a)

S. choleraesuis và S. typhi.

b)

S. typhimurium và S. paratyphi

c)

S. typhimurium và S. enteritidis.

d)

S. enteritidis và S. choleraesuis.

44.

Biện pháp sau có khả năng phòng bệnh do Salmonella tốt nhất:

a)

Vệ sinh ăn uống

b)

Cách ly bệnh nhân

c)

Vaccine phòng bệnh

d)

Tiêu diệt côn trùng truyền bệnh.

45.

Shigella gây bệnh gây bệnh chủ yếu ở các đối tượng:

a)

Trẻ em.

b)

Người trưởng thành.

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng.

46.

Khả năng gây bệnh của Shigella có liên quan trực tiếp đến:

a)

Sự xâm nhập vào hạch mạc treo ruột.

b)

Sự xâm nhập vào máu.

c)

Tính xâm nhập vào tế bào.

d)

Khả năng sinh độc tố ruột.

47.

Loại E.coli gây bệnh ngoài đường ruột là:

a)

MAEC và UPEC

b)

EPEC và ETEC

c)

EIEC và EAEC

d)

EAEC và ETEC

48.

Nguyên tắc điều trị là chạy do E. coli chủ yếu là:

a)

Bồi phụ nước và điện giải kịp thời cho bệnh nhân.

b)

Dùng kháng độc tố để trung hòa độc tố.

c)

Đề phòng sốc do nội độc tố.

d)

Điều trị dự phòng bằng vaccine.

49.

Phẩy khuẩn tả được đào thải ra ngoài theo:

a)

Nước tiểu

b)

Phân

c)

Chất nôn

d)

Phân và nước tiểu.

50.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán phẩy khuẩn tả là:

a)

Chất chọc hạch

b)

Mủ

c)

Nọc não tủy

d)

Phân.

51.

Biện pháp chủ động phòng bệnh tả là:

a)

Vệ sinh an toàn thực phẩm

b)

Tiêm vaccine phòng bệnh

c)

Sử dụng kháng sinh hợp lý

d)

Bồi phụ nước và điện giải.

52.

Helicobacter pylori:

a)

Là trực khuẩn Gram dương

b)

Có khả năng di động

c)

Gây tan máu hoàn toàn trên môi trường thạch máu

d)

Chịu được môi trường acid.

53.

Đường lây truyền chủ yếu của vi khuẩn H. pylori là:

a)

Đường phân – miệng

b)

Đường máu

c)

Đường sinh dục

d)

Qua côn trùng tiết túc

54.

H. pylori gây bệnh chủ yếu ở đối tượng sau:

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Người trưởng thành

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

55.

Bệnh phẩm chẩn đoán phát hiện vi khuẩn H. pylori là:

a)

Phân

b)

Nước tiểu

c)

Mảnh sinh thiết ổ loét dạ dày

d)

Chất nôn của bệnh nhân đau dạ dày

56.

Trực khuẩn gây bệnh uốn ván cho người là:

a)

Clostridium tetani

b)

Clostridium perfringens

c)

Clostridium botulinum

d)

Clostridium septicum

57.

Clostridium tetani là:

a)

Cầu khuẩn Gram dương

b)

Cầu khuẩn Gram âm

c)

Trực khuẩn Gram dương

d)

Trực khuẩn Gram âm

58.

Trực khuẩn uốn ván phát triển tốt ở điều kiện:

a)

Hiếu khí

b)

Hiếu kỵ khí tùy nghi

c)

Kỵ khí tuyệt đối

d)

Chỉ kỵ khí khi xâm nhập vào cơ thể người bệnh

59.

Khả năng gây bệnh của trực khuẩn uốn ván là do:

a)

Nội độc tố của vi khuẩn

b)

Tạo ngoại độc tố mạnh

c)

Tạo bào tử khi xâm nhập tổ chức

d)

Tạo ra các yếu tố gây phá hủy tổ chức

60.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh uốn ván là:

a)

Máu

b)

Mủ hoặc dịch vết thương

c)

Phân

d)

Nước tiểu

61.

Muốn phòng bệnh uốn ván, cách tốt nhất là:

a)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ

b)

Ăn chín uống sôi

c)

Tiêm vaccine phòng bệnh

d)

Tiêm kháng độc tố uốn ván

62.

Kết quả của hiện tượng hoán vị kháng nguyên ở virus cúm là:

a)

Dẫn đến sự thay đổi một số acid amin

b)

Quá trình đột biến ngẫu nhiên

c)

Tạo ra chủng virus mới

d)

Nguyên nhân gây ra các vụ dịch cúm địa phương

63.

Hiện tượng biến thể kháng nguyên của virus cúm:

a)

Là quá trình đột biến ngẫu nhiên xảy ra ở gen mã hóa cho hemagglutinin

b)

Là nguyên nhân gây ra các vụ đại dịch cúm trên toàn cầu

c)

Là các gen đomino hoán vị với nhau

d)

Tất cả đều đúng

64.

Virus cúm gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

65.

Các loại vaccine phòng cúm hiện nay chỉ cho những kết quả rất hạn chế vì:

a)

Hiệu lực miễn dịch yếu không có khả năng bảo vệ cơ thể

b)

Virus cúm hay đột biến

c)

Đường đưa vaccine vào cơ thể chưa thích hợp

d)

Miễn dịch thu được không bền vững

66.

Virus sởi lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Tình dục

67.

Miễn dịch thu được sau khi khỏi bệnh sởi hoặc sau tiêm chủng:

a)

Kéo dài từ 6 tháng đến 5 tuổi

b)

Bền vững suốt đời

c)

Có tính đặc hiệu typ

d)

Giảm dần theo lứa tuổi

68.

Vaccine sởi sử dụng ở Việt Nam trong chương trình tiêm chủng mở rộng là:

a)

Vaccine chết

b)

Vaccine giải độc tố

c)

Vaccine sống giảm độc lực

d)

Vaccine tái tổ hợp

69.

Người ta tiêm vaccine sởi cho trẻ em:

a)

Sơ sinh

b)

6 tháng tuổi

c)

9 - 11 tháng tuổi

d)

24 tháng tuổi

70.

Virus viêm gan nào còn được gọi là virus viêm gan huyết thanh:

a)

Virus viêm gan A

b)

Virus viêm gan B

c)

Virus viêm gan C

d)

Virus viêm gan D

71.

Virus viêm gan A lây lan chủ yếu theo đường

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Máu

d)

Qua côn trùng tiết túc

72.

Virus viêm gan A gây bệnh chủ yếu ở đối tượng

a)

Trẻ em

b)

Người trưởng thành

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

73.

Virus viêm gan B lây lan chủ yếu theo đường

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Máu

d)

Qua côn trùng tiết túc

74.

Virus Dengue lây lan chủ yếu theo đường

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Máu

d)

Qua côn trùng tiết túc

75.

Virus Dengue gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

76.

Mỗi giới trung gian truyền virus Dengue chủ yếu là:

a)

Culex tritaeniorhynchus

b)

Anophen

77.

Bệnh dại:

a)

Là bệnh của động vật không lây sang người

b)

Là bệnh của động vật có thể lây sang người

c)

Là bệnh nhiễm trùng nhiễm độc cấp tính

d)

Chủ yếu gặp ở trẻ em

78.

Virus dại lây lan chủ yếu qua đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Qua động vật

d)

Qua côn trùng tiết

79.

Virus bại liệt có các tính chất sau, trừ:

a)

Không bị bất hoạt bởi các dung môi hoà tan lipid

b)

Có thể lây lan qua đường hô hấp

c)

Genome là DNA sợi đơn được bao bọc bởi capsid đối xứng hình khối

d)

Chủ yếu gây bệnh ở trẻ em

80.

Virus bại liệt lây truyền chủ yếu bằng đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Tình dục

81.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus bại liệt là:

a)

Dịch tiết họng

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

d)

Máu

82.

Những người nhiễm Poliovirus phát triển thành thể điển hình chiếm khoảng:

a)

1 - 2%

b)

4 - 8%

c)

70 - 78%

d)

90 - 95%

83.

Rotavirus:

a)

Chứa DNA sợi kép được bao bọc bởi 2 lớp capsid

b)

Chứa RNA sợi kép được bao bọc bởi 2 lớp capsid

c)

Chứa RNA sợi đơn được bao bọc bởi 1 lớp capsid

d)

Chứa DNA sợi đơn được bao bọc bởi 1 lớp capsid

84.

Rotavirus là căn nguyên gây bệnh chủ yếu ở trẻ em:

a)

Từ 5 - 7 tuổi

b)

Dưới 12 tháng tuổi

c)

Từ 7 - 10 tuổi

d)

Trên 10 tuổi