wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý hô hấp – Áp suất âm khoang màng phổi

Total questions: 86

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khi áp suất khoang màng phổi là 755 mmHg thì quy ra áp suất âm là bao nhiêu?

a)

-755 mmHg

b)

-5 mmHg

c)

-10 mmHg

d)

-15 mmHg

2.

Áp suất trong màng phổi có đặc điểm nào đúng?

a)

Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển

b)

Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực

c)

Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa

d)

Chỉ có b và c đúng

3.

Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm nào đúng?

a)

Là áp suất tồn tại tại các phế nang

b)

Luôn luôn cao hơn áp suất khí quyển

c)

Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi

d)

Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức

4.

Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc nào?

a)

Hít vào bình thường

b)

Hít vào gắng sức

c)

Hít vào gắng sức

d)

Thở ra gắng sức

5.

Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc nào?

a)

Hít vào bình thường

b)

Hít vào gắng sức

c)

Thở ra bình thường

d)

Thở ra gắng sức

6.

Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra do, ngoại trừ:

a)

Sức hút liên tục của mạch bạch huyết ở khoang màng phổi

b)

Tính đàn hồi của phổi và cấu trúc kín, cứng của lồng ngực

c)

Khoang màng phổi là khoang kín, lá thành dính chặt vào lồng ngực và tạng dính chặt vào nhu mô phổi

d)

Sự dẫn truyền của chất hoạt diện trên lớp dịch màng phổi

7.

Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm nào là sai?

a)

Là áp suất tồn tại tại khoang màng phổi

b)

Luôn luôn thấp hơn áp suất khí quyển

c)

Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức

d)

Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi

8.

Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ:

a)

Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực

b)

Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa

c)

Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng

d)

Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

9.

Câu nào sau đây sai với áp suất âm trong màng phổi?

a)

Giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu

b)

Hạn chế máu về tim

c)

Lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này

d)

Cần thiết cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực trong các thì hô hấp

10.

Chọn câu sai: Ý nghĩa của áp suất âm trong khoang màng phổi

a)

Giúp phổi cử động theo sự cử động của lồng ngực trong thì hô hấp

b)

Giúp hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa

c)

Tạo áp suất trong lồng ngực thấp nên máu về tim dễ dàng

d)

Giúp máu từ tim trái lên phổi dễ dàng

11.

Khoang màng phổi có đặc điểm nào đúng?

a)

Là khoang hở giữa phổi và thành ngực

b)

Do lá thành và lá tạng dính vào nhau tạo nên

c)

Luôn có áp suất nhỏ hơn áp suất trong phế nang

d)

Có áp suất rất cao ở bệnh nhân viêm thanh quản

12.

Áp suất âm khoang màng phổi có đặc điểm nào đúng?

a)

Ít âm nhất ở thì hít vào

b)

Tạo ra tính đàn hồi của lồng ngực

c)

Mất đi ở bệnh nhân viêm thanh quản

d)

Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn

13.

Xét thí nghiệm về vai trò của cơ hoành: tạo cử động của màng cao su đáy bình theo hai chiều lên xuống và quan sát sự giãn nở của phổi. Kéo màng cao su xuống ứng với sự chuyển động phẳng ra của cơ hoành trong thì hít vào, áp suất trong bình càng âm thêm. Quan sát phổi. Chọn nhận xét đúng.

a)

Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi giảm

b)

Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi giảm

c)

Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi tăng

d)

Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi tăng

14.

Chọn câu đúng

a)

Áp suất phế nang luôn âm

b)

Áp suất khoang màng phổi dao động quanh 0 mmHg

c)

Áp suất xuyên phổi luôn dương

d)

Áp suất phế nang luôn dương

15.

Phế nang lớn so với phế nang nhỏ thì có đặc điểm nào đúng?

a)

Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn hơn

b)

Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng nhau

c)

Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ hơn

d)

Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn

16.

Bình thường phổi luôn có xu hướng nở ra do nguyên nhân nào?

a)

Áp suất khoang màng phổi âm

b)

Áp suất phế nang không đổi

c)

Áp suất xuyên phổi âm

d)

Áp suất xuyên phổi dương

17.

Bình thường phổi không bị co nhỏ về rốn phổi có tính đàn hồi là nhờ vai trò chính của yếu tố nào?

a)

Áp suất âm trong khoang màng phổi

b)

Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

c)

Chất surfactant

d)

Các sợi elastin và collagen trong nhu mô phổi

18.

Lực đàn hồi của phổi được tạo nên bởi thành phần nào?

a)

Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 2/3

b)

Các sợi đàn hồi chiếm 2/3, sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3

c)

Các sợi đàn hồi chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3

d)

Sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang chiếm 1/3, chất surfactant chiếm 2/3

19.

Chất surfactant (chất hoạt diện), chọn câu sai

a)

Thành phần quan trọng là dipalmitoyl phosphatidyl cholin

b)

Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

c)

Bài tiết vào khoảng tháng thứ 6–7 của bào thai

d)

Do tế bào biểu mô phế nang type 1 bài tiết

20.

Chất surfactant có đặc điểm nào đúng?

a)

Làm gia tăng sức căng bề mặt lớp dịch lót phế nang

b)

Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết

c)

Ảnh hưởng đến lớp dịch bên trong đường dẫn khí

d)

Không ảnh hưởng tới sức căng bề mặt phế nang

21.

Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ

a)

Ảnh hưởng lên tính đàn hồi của phổi

b)

Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang

c)

Ảnh hưởng lên việc ngăn ngừa sự tích tụ dịch phù trong phế nang

d)

Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi

22.

Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang vì

a)

Không bị lực hút xuống của các phân tử nước trong lớp dịch lót phế nang

b)

Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 đến 14 lần

c)

Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang

d)

Tất cả đều đúng

23.

Chất Surfactant

a)

Do tế bào biểu mô phế nang type 2 bài tiết vào khoảng tháng 4–5 của thai kỳ

b)

Làm tăng sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang, giúp ổn định phế nang

c)

Theo định luật Laplace, lực căng thành càng tăng thì áp suất khí trong phế nang càng tăng lên

d)

Giúp điều chỉnh bán kính phế nang theo lực căng thành

24.

So với phế nang lớn, phế nang nhỏ có

a)

Lực căng thành và tỷ lệ chất surfactant lớn hơn

b)

Lực căng thành lớn hơn và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn

c)

Lực căng thành nhỏ hơn và tỷ lệ chất surfactant lớn hơn

d)

Lực căng thành và tỷ lệ chất surfactant nhỏ hơn

25.

Phù phổi xảy ra khi lượng dịch lót phế nang vượt quá

a)

10 ml

b)

20 ml

c)

30 ml

d)

40 ml

26.

Thiếu chất surfactant, các phế nang sẽ

a)

Co xẹp

b)

Phồng to và vỡ

c)

Tích tụ dịch phù

d)

Tất cả đều đúng

27.

Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân liên quan đến

a)

Áp suất khoang màng phổi

b)

Suất đàn (hệ số nở phổi)

c)

Chất surfactant

d)

Đường dẫn khí

28.

Bệnh nhân xẹp phổi bị suy hô hấp là do

a)

Màng hô hấp dày lên

b)

Tăng khoảng chết sinh lý

c)

Diện tích trao đổi giảm xuống

d)

Tràn dịch phế nang

29.

Bệnh màng trong do thiếu chất surfactant thường gặp ở trẻ sơ sinh

a)

Già tháng

b)

Đủ tháng

c)

Đẻ non > 8 tháng

d)

Đẻ non < 8 tháng

30.

Chọn câu đúng. Bệnh màng trong

a)

Là bệnh không có chất surfactant trong đường dẫn khí

b)

Thường gặp ở trẻ sơ sinh đẻ non dưới 42 tuần

c)

Gây suy hô hấp nặng ở trẻ đẻ non do xẹp các phế quản nhỏ

d)

Do tế bào phế nang loại I chưa bài tiết chất surfactant

31.

Đường dẫn khí, chọn câu sai

a)

Khí quản là thế hệ thứ 0

b)

Bắt đầu từ thế hệ thứ 8 có tiểu phế quản

c)

Thế hệ thứ 16 là tiểu phế quản tận cùng

d)

Bắt đầu từ thế hệ thứ 17, trên đường dẫn khí có các phế nang

32.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc “Vùng hô hấp”?

a)

Ống phế nang

b)

Phế nang

c)

Tiểu phế quản tận cùng

d)

Tiểu phế quản hô hấp

33.

Đường dẫn khí chỉ có nhiệm vụ dẫn khí chấm dứt ở cuối cấu trúc

a)

Ống phế nang

b)

Tiểu phế quản hô hấp

c)

Tiểu phế quản

d)

Tiểu phế quản tận cùng

34.

Đường dẫn khí có các vai trò sau, ngoại trừ

a)

Làm ấm và ẩm không khí vào phổi

b)

Ngăn cản các vật lạ xâm nhập cơ thể

c)

Sản sinh chất surfactant

d)

Điều hòa lưu lượng khí ra vào phổi

35.

Đường dẫn khí luôn mở vì

a)

Thành có các vòng sụn

b)

Thành có cơ trơn

c)

Luôn chứa khí

d)

Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi

36.

Vai trò của cơ Reissessen trong đường dẫn khí

a)

Thanh lọc khí

b)

Làm ấm khí

c)

Làm ẩm khí

d)

Điều hòa lưu lượng khí

37.

Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi?

a)

Cortisol

b)

Catecholamin

c)

Aldosterol

d)

Serotonin

38.

Kích thích thần kinh X

a)

Co cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi

b)

Co cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi

c)

Dãn cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi

d)

Dãn cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi

39.

Tác tác nhân sau có thể gây co thắt phế quản, ngoại trừ

a)

Catecholamin

b)

Acetylcholin

c)

Khí độc, bụi, khói thuốc

d)

Các chất gây dị ứng

40.

Kích thích muscarinic receptor sẽ gây ra

a)

Giãn cơ Reissessen

b)

Co các phế quản nhỏ

c)

Giãn phế nang

d)

Giãn các phế quản nhỏ

41.

Atrophin là thuốc đối phó giao cảm có tác dụng làm giãn phế quản tác dụng bằng cách ngăn chặn

a)

Receptor β2

b)

Thụ thể Muscarinic

c)

AMP vòng

42.

Các tác nhân xâm nhập qua đường hô hấp sẽ được ngăn chặn nhờ các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ

a)

Cơ chế xoáy lắng của mũi và hệ thống lông mũi

b)

Phản xạ ho, hắt hơi và hoạt động của vi nhung mao cùng hệ thống tiết chất nhầy

c)

Tiết ra chất nhầy chứa các enzyme phân hủy các chất lạ

d)

Đại thực bào và các phản ứng miễn dịch

43.

Cấu trúc nào của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi?

a)

Lông mũi

b)

Tuyến tiết nhầy

c)

Hệ thống lông rung

d)

Tế bào phế nang loại II

44.

Tế bào phế nang loại II:

a)

Bài tiết surfactant.

b)

Chống bụi.

c)

Thực bào.

d)

Sưởi ấm không khí đi vào.

45.

Trong quá trình thanh lọc khí thì những vật thể có kích thước 5µm sẽ vào đến được

a)

Khí phế quản

b)

Phế nang

c)

Màng phế nang mao mạch

d)

Các mô xung quanh

46.

Ưu điểm của hô hấp ký:

a)

Thực hiện được rất ít cho các đối tượng

b)

Để chuẩn đoán bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính ở bệnh viện

c)

Có thể sử dụng chung bộc lọc ống thở cho các đối tượng

d)

Là tiêu chuẩn vàng góp phần chuẩn đoán và theo dõi bệnh

47.

VT là thể tích khí:

a)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

b)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

c)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

48.

IRV là thể tích khí:

a)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

b)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

c)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

49.

ERV là thể tích khí:

a)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

b)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

c)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

50.

RV là thể tích khí:

a)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường

b)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức

c)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

51.

FRC là thể tích khí:

a)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường

b)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức

c)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

52.

IC là thể tích khí:

a)

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường

b)

Hít vào hết sức

c)

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

53.

VC là thể tích khí

a)

Hít vào hoặc thở ra bình thường

b)

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

c)

Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

54.

Chọn câu đúng:

a)

VC: là thể tích sóng chậm

b)

FEV1: là thể tích khí thở ra tối đa trong 1 giây đầu tiên

c)

FEF: là chỉ số đánh giá tình trạng cơ học hô hấp

d)

FVC: là thể tích sóng gắng sức

55.

Dung tích hít vào là:

a)

Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.

b)

Là số lít khí hít vào tối đa sau thở ra bình thường.

c)

Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.

d)

Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

56.

Dung tích sống:

a)

Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường.

b)

Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường.

c)

Là số lít khí thở ra tối đa sau khi thở ra bình thường.

d)

Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa.

57.

Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô hấp:

a)

VT + ERV = IC

b)

VC + RV = TLC

c)

IRV + RV = FRC

d)

ERV + IRV = VC

58.

Chọn câu sai:

a)

IC = VT + IRV

b)

VC = VT = IC + ERV

c)

TLC = VT = IRV + ERV + RV

d)

FRC = ERV + RV

59.

Chọn câu đúng:

a)

VT + ERV = IC

b)

VC + RV = TLC

c)

ERV + RV = FRC

d)

ERV + IRV = VC

60.

Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:

a)

TLC, RV, FRC.

b)

VC, TLC.

c)

VC, FRC, MMEF.

d)

TLC, FEV1, FRC.

61.

Các thông số đánh giá tác nghẽn đường dẫn khí là:

a)

VC, TV, Tiffeneau.

b)

FEV1, TLC, MMEF.

c)

MEF 25, RV, IRV.

d)

FEV1, Tiffeneau.

62.

Tính TLC, biết FRC = 2 lít, VC = 3,2 lít, ERV = 1,5 lít

a)

5,2 lít

b)

3,7 lít

c)

2,7 lít

d)

6,7 lít

63.

Tính TLC, biết: FRC = 2,3 lít, Vc = 3,5 lít, ERV = 1,5 lít

a)

1,75 lít

b)

2,70 lít

c)

4,30 lít

64.

Tính chỉ số Tiffeneau, biết FEV1 = 2,97 lít, Vt = 0,5 lít, IRV = 1,8 lít, ERV = 1,3 lít.

a)

77,5%

b)

82,5%

c)

87,5%

d)

92,5%

65.

Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa nhịp cơ bản, ngoại trừ:

a)

Trung tâm hít vào

b)

Trung tâm thở ra

c)

Trung tâm điều chỉnh thở

d)

Trung tâm cảm nhận hóa học

66.

Điền vào chỗ trống: Trung tâm nhận cảm hoá học ........ sẽ kích thích trung tâm hít vào làm ........ nhịp hô hấp.

a)

Hung phấn/ giảm

b)

Hung phấn/ tăng

c)

Ức chế/ tăng

d)

Ức chế/ giảm

67.

Trung tâm hít vào nằm ở:

a)

Mặt lưng trên của não

b)

Mặt lưng của hành não

c)

Phần bụng bên của hành não

d)

Phần bụng của hành não

68.

Trung tâm thở ra nằm ở:

a)

Mặt lưng trên của não

b)

Mặt lưng của hành não

c)

Phần bụng bên của hành não

d)

Phần bụng của hành não

69.

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở nằm ở:

a)

Mặt lưng trên của não

b)

Mặt lưng của hành não

c)

Phần bụng bên của hành não

d)

Phần bụng của hành não

70.

Trung tâm cảm nhận hóa học nằm ở:

a)

Mặt lưng trên của não

b)

Mặt lưng của hành não

c)

Phần bụng bên của hành não

d)

Phần bụng của hành não

71.

Các yếu tố hóa học giúp điều hòa trung tâm hô hấp, ngoại trừ:

a)

CO2

b)

H+

c)

O2

d)

N2

72.

Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nào sau đây:

a)

Oxygen

b)

H2

c)

CO2

d)

Bicarbonate

73.

Hiệu lực điều hòa hô hấp của các yếu tố hóa học theo thứ tự giảm dần:

a)

CO2 > H+ > O2

b)

H+ > CO2 > O2

c)

H+ > O2 > CO2

d)

O2 > CO2 > H+

74.

Chất khí chỉ tác động lên vùng cảm ứng hóa học ngoại biên:

a)

CO2

b)

O2

c)

H+

d)

CO2 và H+

75.

Vai trò điều hoà thăng bằng toan kiềm thông qua hoạt động hô hấp được điều hoà bởi:

a)

Trung tâm cảm nhận hóa học

b)

Trung tâm điều chỉnh nhịp thở

c)

Trung tâm thở ra

d)

Trung tâm hít vào

76.

Vùng cảm ứng hóa học trung ương bị kích thích nhanh và nhiều khi nồng độ H+ tăng lên trong:

a)

Máu vì nồng độ CO2 tăng

b)

Mô não vì nồng độ CO2 tăng

c)

Máu vì nồng độ CO2 giảm

d)

Mô não vì nồng độ CO2 giảm

77.

Vai trò của CO2 trong điều hoà hoạt động hô hấp:

a)

Tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên

b)

Ở nồng độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp

c)

Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp

d)

Khí CO2 làm giảm thông khí phế nang

78.

Hoạt động của cơ quan cảm ứng hóa học trung ương tăng khi:

a)

PCO2 máu não tăng

b)

PCO2 máu não giảm

c)

HCO3- máu não tăng

d)

Lượng oxy máu não giảm

79.

Vai trò của CO2 đối với thể dịch điều hòa hô hấp, chọn câu sai:

a)

Nồng độ thấp gây ngưng thở

b)

CO2 tăng gây giảm thông khí phế nang

c)

Nồng độ bình thường CO2 đóng vai trò duy trì hô hấp

d)

CO2 tăng rất cao gây ngưng thở

80.

PCO2 trong máu nuôi chỉ còn 95% là do:

a)

Máu từ động mạch phế quản sau khi nuôi nhu mô phổi đổ thẳng vào tâm nhĩ trái

b)

Máu từ động mạch vành sau khi nuôi cơ tim đổ thẳng vào tâm thất trái

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

81.

Máu nhận CO2 từ tổ chức để vận chuyển lên phổi do:

a)

Phân áp CO2 ở tổ chức cao hơn phân áp CO2 trong máu

b)

Phân áp CO2 ở tổ chức thấp hơn phân áp CO2 trong máu

c)

pH máu tăng

d)

pH máu giảm thấp

82.

Chọn câu đúng. Khi lao động nặng:

a)

Giảm PCO2 trong máu

b)

Tăng phân ly O2 với Hb

c)

Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu

d)

pH máu tăng

83.

Thiếu oxy máu kích thích hô hấp chủ yếu qua trung gian:

a)

Cảm thụ hoá học trung ương

b)

Thể cảnh và thể đại động mạch

c)

Trung tâm kích thích hô hấp

d)

Trung tâm hít vào

84.

Phân áp O2 gây kích thích hô hấp:

a)

< 100 mmHg

b)

< 60 mmHg

c)

> 60 mmHg

d)

> 100 mmHg

85.

Bệnh nhân bị suy hô hấp, việc duy trì hô hấp phụ thuộc chủ yếu vào phân áp khí:

a)

CO2

b)

N2

c)

H+

d)

O2

86.

Oxy liệu pháp là biện pháp dùng để điều trị:

a)

Ngạt khí than khô.

b)

Suy hô hấp.

c)

Hen suyễn.

d)

Lao