Font size
Worksheetschương 2
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
1. Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa là gì?
a. Phân công lao động xã hội, phân công lao động quốc tế
b. Phân công lao động xã hội, sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa
d. Phân công lao động xã hội, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa
c. Phân công lao động quốc tế, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa
1. Hàng hóa là gì?
a. Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất
b. Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán
c. Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người
d. Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán
1. Hàng hóa có mấy thuộc tính?
a. 2
b. 3
c. 4
d. 5
1. Hàng hóa có hai thuộc tính là những thuộc tính nào?v
a. Giá trị và giá cả
b. Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng
c. Giá cả và giá trị sử dụng
d. Giá trị và giá trị sử dụng
1. Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?
a. Là công dụng của vật phẩm để thỏa mãn nhu cầu mua bán của con người
b. Là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
c. Là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu tinh thần của con người
d. Là công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu vật chất của con người
1. Giá trị của hàng hóa là gì?
a. Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
b. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
d. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
c. Lao động xã hội của người sản xuất đã hao phí được để sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
1. Giá cả hàng hóa là gì?
a. Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán
b. Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
c. Số tiền người mua phải trả cho người bán
d. Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
1. Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa dựa trên cơ sở nào?
a. Hao phí thời gian lao động cần thiết
b. Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất
c. Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết
d. Là vàng, bạc
1. Tiền tệ là gì?
a. Thước đo giá cả
b. Thước đo thị trường
c. Thước đo giá trị
d. Thước đo kinh tế
1. Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?
a. Phương tiện giao dịch
b. Phương tiện thanh toán
c. Phương tiện mua bán
d. Phương tiện trao đổi
1. Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?
a. Phương tiện giao dịch
b. Phương tiện lưu thông
c. Phương tiện mua bán
d. Phương tiện trao đổi
1. Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?
a. Phương tiện trao đổi
b. Phương tiện mua bán
c. Phương tiện cất trữ
d. Phương tiện giao dịch
1. Tiền tệ có một trong những chức năng nào sau đây?
a. Tiền tệ thế giới
b. Tiền tệ thị trường
c. Tiền tệ giá cả
d. Tiền tệ kinh tế
1. Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế?
a. Hai chức năng
b. Ba chức năng
c. Bốn chức năng
d. Năm chức năng
1. Bốn chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế là bốn chức năng nào?
a. Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán
b. Thước đo giá trị, phương tiện giao dịch, phương tiện cất trữ, tiền tệ thế giới
c. Phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện mua bán, tiền tệ thế giới
d. Thước đo giá trị, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán, tiền tệ thế giới
1. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
a. Năng suất lao động
b. Tính chất phức tạp lao động
b. Tính chất giản đơn lao động
d. Tất cả đều đúng
1. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được đo lường bằng thước đo nào?
a. Thời gian lao động cá biệt cần thiết của những người sản xuất hàng hóa
b. Thời gian lao động giản đơn của những người sản xuất hàng hóa
c. Thời gian lao động xã hội cần thiết của những người sản xuất hàng hóa
d. Thời gian lao động cần thiết của những người sản xuất hàng hóa
1. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?
a. Lao động tư nhân và lao động xã hội
b. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
d. Lao động quá khứ và lao động sống
1. Lao động trừu tượng là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?
a. Tính hữu ích của hàng hóa
b. Giá trị hàng hóa
c. Giá trị sử dụng
d. Giá cả
1. Lao động cụ thể là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?
a. Giá trị sử dụng của hàng hóa
b. Giá trị hàng hóa
c. Giá trị tiền tệ
d. Giá trị trao đổi
1. Lao động cụ thể là nguồn gốc của yếu tố nào sau đây?
a. Nguồn gốc của của cải
b. Nguồn gốc của giá trị
c. Nguồn gốc của giá trị trao đổi
d. Nguồn gốc giá cả
1. Lao động cụ thể là gì?
a. Lao động chân tay
b. Lao động giản đơn
c. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể hình thức cụ thể của nó
d. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
1. Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?
a. A.Smith
b. D.Ricardo
c. C.Mác
d. Ph. Ăng ghen
1. Thế nào là lao động phức tạp?
a. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
b. Là lao động có nhiều thao tác phức tạp
c. Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
d. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá
1. Thế nào là lao động giản đơn?
a. Là lao động làm công việc đơn giản
b. Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao
c. Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá
d. Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
1. Sản xuất và trao đổi hàng hóa chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?
a. Quy luật giá trị , quy luật cung cầu
b. Quy luật cạnh tranh, quy luật cung cầu
c. Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật lưu thông tiền tệ
d. Quy luật sản xuất, quy luật cung cầu
1. Nội dung yêu cầu của quy luật giá trị thể hiện yếu tố nào sau đây?
a. Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí sức lao động xã hội cần thiết
b. Lưu thông hàng hóa phải bắt buộc dựa trên nguyên tắc ngang giá
c. Hao phí lao động xã hội phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết
d. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của những người sản xuất
1. Quy luật giá trị là gì?
a. Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản
b. Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa
c. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
d. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
1. Theo nghĩa rộng, tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định được gọi là gì?
a. Thị trường
b. Quy luật kinh tế
c. Cạnh tranh
d. Sức lao động
1. Theo nghĩa rộng, khái niệm thị trường được hiểu là?
a. Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau
b. Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định
c. Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư
d. Là thước đo giá trị của hàng hóa
1. Theo nghĩa hẹp, nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau được gọi là gì?
a. Thị trường
b. Quy luật kinh tế
c. Cạnh tranh
d. Sức lao động
1. Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường được hiểu là?
a. Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau
b. Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định
c. Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư
d. Là thước đo giá trị của hàng hóa
1. Khi nguyên cứu phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, C.Mác bắt đầu từ?
a. Sản xuất của cải vật chất
b. Lưu thông hàng hóa
c. Sản xuất giá trị thặng dư
d. Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa
1. Sản xuất hàng hóa xuất hiện từ hình thái kinh tế xã hội nào?
a. Chế độ chiếm hữu nô lệ
b. Chế độ chiếm hữu tư nhân
c. Chế độ giai cấp tư sản
d. Chế độ giai cấp chủ nghĩa tư bản xã hội
1. Trong nền sản xuất hàng hóa, giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm phục vụ cho ai?
a. Người bán
c. Người mua và người bán
b. Người mua
d. Bên thứ ba
1. Hai hàng hóa trao đổi được với nhau là vì:
a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động
b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
d. Chúng cùng là sản phẩm của lao động, có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
1. Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?
a. Hao phí lao động xã hội cần thiết
b. Hao phí lao động của ngành quyết định
c. Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất là quyết định
d. Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định
1. Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hóa là gì?
a. Quan hệ cung – cầu về hàng hóa
b. Giá trị sử dụng của hàng hóa
c. Giá trị của hàng hóa
d. Xu hướng của người tiêu dùng
1. Yếu tố nào sau đây làm giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa?
a. Cung cầu cạnh tranh
b. Nhu cầu của người tiêu dùng
c. Khả năng của người sản xuất
d. Số lượng hàng hóa trên thị trường
1. Yếu tố nào sau đây làm giá cả lớn hơn giá trị hàng hóa?
a. Cầu lớn hơn cung
b. Cung lớn hơn cầu
c. Khả năng của người sản xuất
d. Số lượng hàng hóa trên thị trường
1. Yếu tố nào là nguồn gốc tạo ra giá trị hàng hóa?
a. Sản xuất
b. Phân phối
c. Trao đổi
d. Người mua
1. Yếu tố nào là nguồn gốc tạo ra giá trị hàng hóa?
a. Lao động trừu tượng
b. Lao động cụ thể
c. Lao động phức tạp
d. Lao động giản đơn
1. Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa thì
a. Giá cả là cơ sở của giá trị
b. Giá trị là cơ sở của giá cả
c. Giá trị xoay xung quanh trục giá cả
d. Giá cả không tác dụng gì đến giá trị
1. Trong cùng một thời gian lao động, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của việc thay đổi yếu tố nào?
a. Tăng năng suất lao động
b. Tăng cường độ lao động
c. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động
d. Giảm năng suất lao động và cường độ lao động
1. Trong cùng một thời gian lao động, khi số lượng sản phẩm tăng lên còn giá trị một đơn vị hàng hóa và các điều kiện khác không thay đổi thì đó là kết quả của việc gì?
a. Tăng năng suất lao động
b. Tăng cường độ lao động
c. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động
d. Giảm năng suất lao động và cường độ lao động
1. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi có mối quan hệ như thế nào với các yếu tố nào dưới đây?
a. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, tăng cường độ lao động
b. Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, giảm cường độ lao động
c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
d. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
1. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở chỗ nào?
a. Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị
b. Đều làm cho giá cả sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian
c. Đều làm cho chất lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian
d. Đều làm cho số lượng sản phẩm tăng lên trong cùng một đơn vị thời gian
1. Quan hệ giữa tăng năng suất lao động và tổng giá trị hàng hóa là gì?
a. Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi
b. Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên
c. Tăng năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa giảm xuống
d. Giảm năng suất lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi
1. Quan hệ giữa tăng cường độ lao động và tổng giá trị hàng hóa là gì?
a. Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa không thay đổi
b. Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên
c. Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa giảm xuống
d. Giảm cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên
1. Quan hệ giữa tăng cường độ lao động và giá trị một đơn vị hàng hóa là gì?
a. Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa không thay đổi
b. Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa tăng lên
c. Tăng cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa giảm xuống
d. Giảm cường độ lao động thì tổng giá trị hàng hóa của một đơn vị hàng hóa tăng lên
1. Khi tăng cường độ lao động thì tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ thay đổi như thế nào?
a. Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ tăng lên
b. Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian sẽ giảm xuống
c. Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không thay đổi
d. Tổng lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian không cân bằng
1. Trong trao đổi hàng hóa, khi người ta mang vật này trao đổi trực tiếp với một vật khác thì đó là biểu hiện của hình thái cụ thể nào?
a. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
b. Hình thức vật chất
c. Hình thức cổ điển
d. Hình thái giá trị cơ bản và phức tạp
1. Trong các chức năng của tiền tệ thì chức năng nào không đòi hỏi cần thiết phải là tiền mặt mà chỉ cần so sánh với một lượng vàng nào đó một cách tưởng tượng?
a. Thước đo giá trị
b. Phương tiện cất trữ
c. Phương tiện lưu thông
d. Phương tiện thanh toán
1. Nguyên nhân ra đời của tiền tệ là gì?
a. Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất hàng hóa
b. Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa
c. Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của lưu thông hàng hóa
d. Kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất và phân phối hàng hóa
1. Tiền vàng sau đây thực hiện tốt nhất chức năng nào?
a. Thước đo giá trị
b. Phương tiện cất trữ
c. Phương tiện lâu thông
d. Phương tiện thanh toán
1. Khi nền kinh tế có hiện tượng mua bán chịu thì lúc đó tiền tệ thực hiện chức năng gì?
a. Thước đo giá trị
b. Phương tiện cất trữ
c. Phương tiện lâu thông
d. Phương tiện thanh toán
1. Hình thái giá trị nào sau đây là lần đầu tiên xuất hiện vật trung gian trong trao đổi hàng hóa?
a. Hình thái chung của giá trị
b. Hình thái giá trị cơ bản và phức tạp
c. Giá trị chuyên hóa cao
d. Giá trị chuyên hóa thấp
1. Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?
a. Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó
b. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó
c. Giá trị bằng giá cả
d. Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó, giá trị bằng giá cả
1. Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa là biểu hiện của những phạm trù nào?
a. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
b. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
c. Lao động tư nhân và lao động xã hội
d. Lao động quá khứ và lao động sống
1. Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C.Mác?
a. Lao động giản đơn và lao động phức tạp
b. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
c. Lao động tư nhân và lao động xã hội
d. Lao động quá khứ và lao động sống
1. Khi các yếu tố khác không đổi, việc tăng mức độ phức tạp của lao động trong một ngành sản xuất hàng hóa dẫn đến kết quả nào?
a. Giá trị từng đơn vị hàng hóa tăng lên
b. Giá trị từng đơn vị hàng hóa giảm xuống
c. Giá trị từng đơn vị hàng hóa không thay đổi
d. Tất cả đều đúng
1. Tác dụng của quy luật giá trị là gì?
a. Điều tiết sản xuất và giá cả hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
b. Điều tiết sản xuất hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
c. Điều tiết trao đổi và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
d. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; kích thích cải tiến kỹ thuật; làm phân hóa những người sản xuất hàng hóa
1. Sự biến động của giá cả xoay quanh trục giá trị hàng hóa do sự tác động của các yếu tố nào?
a. Cạnh tranh cung cầu, sức mua của đồng tiền
b. Sự tác động của các nhân tố làm cho giá cả hàng hóa trên thị trường tách rời giá trị và lên xuống xoay quanh trục giá trị của nó
c. Sự tác động thay đổi là cơ chế hoạt động của hoạt động của quy luật giá trị
d. Tất cả đều đúng
1. Sự biến động của giá cả xoay quanh trục giá trị hàng hóa do sự tác động của các yếu tố nào?
a. Cạnh tranh cung cầu
b. Giá trị của tiền tệ
c. Giá trị của hàng hóa
d. Tất cả đều đúng
1. Quan hệ cung cầu có ảnh hưởng đến yếu tố nào?
a. Giá cả của hàng hóa
b. Giá trị sử dụng của hàng hóa
c. Giá trị hàng hóa
d. Tất cả đều đúng
1. Thị trường ra đời, phát triển gắn liền với sự phát triển của yếu tố nào sau đây?
a. Sản xuất hàng hóa
b. Kinh tế tự cấp tự túc
c. Kinh tế bộ lạc
d. Kinh tế thời nguyên thủy
1. Động lực phát triển quan trọng nhất của kinh tế thị trường là gì?
a. Lợi ích nhu cầu
b. Lợi ích kinh tế
c. Lợi ích cá nhân
d. Lợi ích giữa người này với người khác
1. Để khắc phục những khuyết tật của thị trường, thúc đẩy những yếu tố tích cực, đảm bảo sự bình đẳng xã hội và sự ổn định của toàn bộ nền kinh tế thì cần đến yếu tố nào?
a. Quản lý nhà nước
b. Cơ quan chức năng
c. Con người
d. Công cộng
1. Động lực thúc đẩy kinh tế thị trường phát triển là gì?
a. Sự tự do hóa đầu tư dịch vụ
b. Sự tự do hóa thương mại
c. Tạo lập thị trường chung rộng lớn
d. Lợi ích kinh tế
1. Thực hiện nền kinh tế mở, thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế là đặc trưng cơ bản của nền kinh tế nào?
a. Kinh tế thị trường
b. Nông nghiệp hóa
c. Công nghiệp hóa
d. Chủ nghĩa tư bản chủ nghĩa
1. Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là cơ chế hình thành giá cả như thế nào?
a. Chủ quan của người mua
b. Nhà nước quyết định
c. Chủ quan của người bán
d. Một cách tự do
1. Khi nghiên cứu về tiền tệ, Các Mác bắt đầu từ yếu tố nào ?
a. Các hình thái của giá trị
b. Các đơn vị của người mua
c. Các đơn vị của người bán
d. Tất cả đều đúng
1. Đâu là lợi ích xã hội do nền sản xuất hàng hóa mang lại?
a. Tăng năng suất lao động xã hội, cải thiện chất lượng cuộc sống
b. Giảm năng suất lao động, trì trệ chất lượng cuộc sống
c. Vừa tăng vừa giảm năng suất lao động
d. Giữ nguyên không thay đổi năng suất lao động
1. Trong trường hợp nào sau đây thì tổng giá cả một loại hàng hóa bằng tổng giá trị loại hàng hóa đó?
a. Khi cung bằng cầu
b. Khi cung lớn hơn cầu
c. Khi cung nhỏ hơn cầu
d. Khi có cung nhưng không có cầu
1. Xét đến cùng, nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là gì?
a. Sức mạnh của hiến pháp
b. Năng suất lao động
c. Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị
d. Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước
1. Trong nền sản xuất hàng hóa, chủ thể sản xuất cần phải làm gì để nâng cao khả năng cạnh tranh?
a. Tăng năng suất lao động để giảm giá trị từng đơn vị hàng hóa
b. Đào tạo nâng cao tay nghề
b. Đào tạo nâng cao tay nghề
c. Nâng cao chất lượng hàng hóa
d. Tất cả đều đúng
đúng
1. Trong cùng ngày với 8 giờ lao động, doanh nghiệp A sản xuất được 5000 sản phẩm A, doanh nghiệp B sản xuất được 20.000 sản phẩm B. Giá trị trao đổi giữa A và B như thế nào?
a. 1A = 4B
b. 4A = 1B
c. 4A = 4B
d. 1A = 1B
1A = 1B
1. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa A là 4 h, sản xuất ra hàng hóa B là 2h. Hỏi theo quy luật giá trị, hàng hóa A và hàng hóa B khi trao đổi trên thị trường phải tuân theo tỷ lệ nào?
a. 2A = 1B
b. 1A = 2B
c. 2A = 2B
d. 1A = 1B
1. Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội ?
a. Tăng cường độ lao động
b. Tăng số người lao động
c. Kéo dài thời gian lao động
d. Tăng năng suất lao động
1. Trường hợp nào sau đây sử dụng chức năng phương tiện thanh toán của tiền tệ?
a. Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
b. Tiền rút khỏi lưu thông và đem đi cất trữ
c. Tiền dùng làm môi giới trong trao đổi hàng hóa
d. Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán
1. Nếu lượng tiền lưu thông lớn hơn lượng tiền cần thiết thì xảy ra hiện tượng gì?
a. Lạm phát
b. Phát triển nhanh vượt bậc
c. Suy thoái trì trệ
d. Ngưng sử dụng tiền vì quá nhiều tiền
1. Khi có lạm phát phi mã (lạm phát 2 con số), người dân có xu hướng sử dụng tiền tệ vào việc gì?
a. Xài tiền mua đồ
b. Cất trữ tài sản có giá trị thực
c. Sử dụng tiền mua theo cách hợp lý
d. Đem bán vàng
1. Nguyên nhân sâu xa của khủng hoảng kinh tế là gì?
a. Mâu thuẫn trong tính chất xã hội của lực lượng sản xuất với chế độ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa
b. Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng
c. Mâu thuẫn giữa sở hữu và phân phối tư bản chủ nghĩa
d. Tất cả đều sai
1. Hoạt động xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ là kết quả cụ thể của quy luật kinh tế nào sau đây?
a. Quy luật thị trường
b. Quy luật giá trị
c. Quy luật lưu thông tiền tệ
d. Quy luật cạnh tranh
1. Suy cho cùng, nguyên nhân dẫn đến sự xuất hiện của nền sản xuất hàng hóa là gì?
a. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất
b. Do sự suy thoái của lực lượng sản xuất
c. Do sự kém cõi về mặt tư duy của lực lượng sản xuất
d. Do sự thiếu thốn tiền tệ của cả nước
