wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Động Cơ Đốt Trong

Total questions: 82

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong động cơ 4 kỳ(thì), thì "kỳ" được định nghĩa là ?

a)

Là một phần của chu trình công tác mà ứng với thời gian đó, piston chuyển động từ điểm chết này đến điểm chết kia.

b)

Là thời gian MCCT thay đổi trạng thái trong một vòng quay của trục khuỷu

c)

Là một phần của chu trình công tác mà ứng với thời gian đó, piston chuyển động từ điểm chết trên đến điểm dưới trong xylanh của động cơ.

d)

Là thời gian MCCT thay đổi trạng thái trong bốn vòng quay của trục khuỷu

2.

Trong động cơ đốt trong "Toàn bộ sự thay đổi trạng thái (thể tích, áp suất, nhiệt đô) của MCCT từ khi mới đưa vào xylanh cho tới khi được thải ra ngoài" được gọi là ?

a)

Một thì

b)

Một kỳ

c)

Một chu trình

d)

Một hành trình

3.

Trong động cơ đốt trong, khái niệm "Điểm chết" được hiểu là ?

a)

Là vị trí quan trọng nhất của piston khi nó di chuyển lên xuống trong lòng xylanh

b)

Là vị trí cuối cùng của piston trong lòng xylanh mà ở đó nó không thể di chuyển được nữa

c)

Là vị trí của piston nằm ở phía trên lòng xylanh, xa đường tâm trục khuỷu

d)

Là vị trí của piston nằm ở phía dưới lòng xylanh, gần đường tâm trục khuỷu

4.

Hành trình Piston (S) là ?

a)

Là chiều dài của quả Piston

b)

Là khoảng cách từ ĐCT đến ĐCD

c)

Là chiều dài lòng xylanh

d)

Là khoảng cách từ ĐCT đến hết lòng xylanh

5.

Số kỳ là ?

a)

Là số hành trình của piston thực hiện trong một chu trình công tác.

b)

Là số hành trình của piston thực hiện trong hai chu trình công tác.

c)

Là chiều dài lòng xylanh

d)

Là số hành trình của piston thực hiện trong nửa chu trình công tác.

6.

Thể tích làm việc của 01 xylanh được tính bằng:

a)

Là phần thể tích của 01 xylanh khi piston chuyển động từ ĐCT đến ĐCD

b)

Là phần thể tích của xylanh khi piston chuyển động từ ĐCD đến ĐCT

c)

Là phần thể tích của 01 xylanh

d)

Là phần thể tích của các xylanh khi piston chuyển động từ ĐCD đến ĐCT

7.

Thể tích làm việc của động cơ được tính bằng

4 lines
8.

Khi nói về hành trình piston, người ta đưa ra ba khái niệm là: hành trình ngắn; hành trình dài; hành trình vuông. Vậy em hiểu "Hành trình ngắn" là gì ?

a)

Là hành trình có D = S

b)

Là hành trình có D > S

c)

Là hành trình có D < S

d)

Là hành trình có D = 0

9.

Khi nói về hành trình piston, người ta đưa ra ba khái niệm là: hành trình ngắn; hành trình dài; hành trình vuông. Vậy em hiểu "Hành trình dài" là gì ?

a)

Là hành trình có D = S

b)

Là hành trình có D > S

c)

Là hành trình có D < S

d)

Là hành trình có D = 0

10.

Khi nói về hành trình piston, người ta đưa ra ba khái niệm là: hành trình ngắn; hành trình dài; hành trình vuông. Vậy em hiểu "Hành trình vuông" là gì ?

a)

Là hành trình có D = S

b)

Là hành trình có D > S

c)

Là hành trình có D < S

d)

Là hành trình có S = 0

11.

Tỷ số nén là ?

a)

Tỷ số giữa thể tích lòng xy lanh và thể tích buồng đốt

b)

Tỷ số giữa thể tích động cơ và thể tích lòng xylanh

c)

Tỷ số giữa thể tích động cơ và thể tích buồng đốt

d)

Tỷ số giữa thể tích toàn bộ của xylanh và thể tích buồng đốt

12.

Động cơ 2 thì là động cơ khi hoàn thành xong 1 chu kỳ công tác thì ?

a)

Trục khuỷu quay 1 vòng

b)

Trục khuỷu quay 1/2 vòng

c)

Trục khuỷu quay 2 vòng

d)

Trục khuỷu quay 3 vòng

13.

Động cơ 4 kỳ là động cơ khi hoàn thành xong 1 chu kỳ công tác thì ?

a)

Trục khuỷu quay 1 vòng

b)

Trục khuỷu quay 2 vòng

c)

Trục khuỷu quay 3 vòng

d)

Trục khuỷu quay 4 vòng

14.

Tỷ số nén trong động cơ xăng thường ở trong khoảng ?

a)

= 1 - 5

b)

= 7 - 13

c)

= 13 - 23

d)

= 22 - 30

15.

Tỷ số nén trong động cơ diezel thường ở trong khoảng:

a)

= 1 - 5

b)

= 7 - 12

c)

= 13 -

16.

Tỷ số nén trong động cơ xăng thường ở trong khoảng ?

a)

= 1 - 5

b)

= 7 - 13

c)

= 13 - 23

d)

= 22 - 30

17.

Tỷ số nén trong động cơ diezel thường ở trong khoảng:

a)

=1 - 5

b)

=7 - 12

c)

=13 - 23

d)

=22 - 30

18.

Thể tích làm việc của xylanh là bao nhiêu nếu biết: đường kính xylanh: D = 100mm, hành trình S = 80mm

a)

500,4 cm3

b)

564,8 cm3

c)

628,0 cm3

d)

694,6 cm3

19.

Xe Toyota Hiace sử dụng loại động cơ 2RZ-FE, là loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng có: D = 95mm, S = 86mm. Tính thề tích công tác của động cơ?

a)

2.438 cm3

b)

2.500 cm3

c)

3.438 cm3

d)

3.500 cm3

20.

Xe Isuzu Hi - Lander V-Spec sử dụng loại động cơ 4AJ1 Diesel là loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng có: D = 93mm, S = 90mm. Tính thề tích công tác của động cơ?

a)

1.438 cm3

b)

1.999 cm3

c)

2.445 cm3

d)

2.899 cm3

21.

Xe Mazda Premacy sử dụng loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng có: D = 83mm, S = 85mm. Tính thề tích công tác của động cơ?

a)

1.539 cm3

b)

1.639 cm3

c)

1.739 cm3

d)

1.839 cm3

22.

Xe Ford Pinto sử dụng loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng có: D = 90mm, S = 78,5mm. Tính thề tích công tác của động cơ?

a)

1.438 cm3

b)

1.996 cm3

c)

2.438 cm3

d)

2.500 cm3

23.

Thể tích công tác của động cơ 8 xylanh là bao nhiêu nếu biết: đường kính xylanh: D = 100mm, hành trình S = 120mm.

a)

5.468cm3

b)

6.543 cm3

c)

7.536 cm3

d)

9.043 cm3

24.

Xe Suzuki Vitara sử dụng loại động cơ 4 xylanh thẳng hàng có: D = 75mm, Vh = 1.590 cm3. Tính hành trình của piston S=?

a)

85 mm

b)

87 mm

c)

90 mm

d)

95 mm

25.

Xe Mazda Premacy sử dụng loại động cơ G16B SOHC với 4 xylanh thẳng hàng có thề tích công tác của động cơ Vh = 1.590 cm3. Tính thể tích buồng đốt của một xylanh biết tỷ số nén của động cơ  = 9,5?

a)

36,8 cm3

b)

46,8 cm3

c)

54,8 cm3

d)

62,8 cm3

26.

Xupáp hút mở sớm 120 tức là?

a)

Xupáp hút bắt đầu đóng lại sau khi Piston qua khỏi ĐCT 120 góc quay trục khuỷu

b)

Xupáp hút bắt đầu mở ra trước khi Piston tới ĐCT 120 góc quay trục khuỷu

c)

Xupáp hút bắt đầu đóng lại sau khi Piston qua khỏi ĐCD 120 góc quay trục khuỷu

d)

Xupáp hút bắt

27.

hỏi ĐCT 120 góc quay trục khuỷu

4 lines
28.

Xupáp hút bắt đầu mở ra trước khi Piston tới ĐCT 120 góc quay trục khuỷu

4 lines
29.

Xupáp hút bắt đầu đóng lại sau khi Piston qua khỏi ĐCD 120 góc quay trục khuỷu

4 lines
30.

Xupáp hút bắt đầu mở ra trước khi Piston tới ĐCD 120 góc quay trục khuỷu

4 lines
31.

Xupáp thoát mở sớm 250 tức là?

4 lines
32.

Xupáp thoát bắt đầu đóng lại sau khi Piston qua khỏi ĐCT 250 góc quay trục khuỷu

4 lines
33.

Xupáp thoát bắt đầu mở ra trước khi Piston tới ĐCT 250 góc quay trục khuỷu

4 lines
34.

Xupáp thoát bắt đầu đóng lại sau khi Piston qua khỏi ĐCD 250 góc quay trục khuỷu

4 lines
35.

Xupáp thoát bắt đầu mở ra trước khi Piston tới ĐCD 250 góc quay trục khuỷu

4 lines
36.

Xupáp hút đóng trễ 350 tức là?

4 lines
37.

Xupáp hút đóng kín sau khi Piston qua khỏi ĐCD 350 góc quay trục khuỷu

4 lines
38.

Xupáp thoát bắt đầu mở ra trước khi Piston tới ĐCT 350 góc quay trục khuỷu

4 lines
39.

Xupáp hút đóng kín sau khi Piston qua khỏi ĐCT 350 góc quay trục khuỷu

4 lines
40.

Xupáp hút đóng kín trước khi Piston tới ĐCD 350 góc quay trục khuỷu.

4 lines
41.

Xupáp thoát đóng trễ 180 tức là?

4 lines
42.

Xupáp thoát đóng kín sau khi Piston qua khỏi ĐCT 180 góc quay trục khuỷu

4 lines
43.

Xupáp thoát đóng kín trước khi Piston tới ĐCT 90 góc quay trục khuỷu

4 lines
44.

Xupáp thoát đóng kín sau khi Piston qua khỏi ĐCD 180 góc quay trục khuỷu

4 lines
45.

Xupáp thoát đóng kín trước khi Piston tới ĐCD 90 góc quay trục khuỷu

4 lines
46.

Góc lệch công tác của động cơ 4 kỳ 4 xylanh là?

a)

900

b)

1200

c)

1800

d)

3600

47.

Góc lệch công tác của động cơ 4 kỳ 6 xylanh là?

a)

900

b)

1200

c)

1800

d)

3600

48.

Góc lệch công tác của động cơ 4 kỳ 8 xylanh là?

a)

900

b)

1200

c)

1800

d)

3600

49.

Góc lệch công tác của động cơ 4 kỳ 10 xylanh là?

a)

560

b)

640

c)

720

d)

800

50.

Góc lệch công tác của động cơ 4 kỳ 12 xylanh là?

a)

600

b)

1200

c)

1800

d)

3600

51.

Thứ tự công tác của động cơ 4 xylanh thường là?

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

1 - 4 - 2 - 3

c)

1 - 3 - 4 - 2

d)

1 - 4 - 3 - 2

52.

Thứ tự công tác của động cơ 6 xylanh thường là?

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6

b)

1 - 5 - 3 - 6 - 2 - 4

c)

1 - 6 - 5 - 2 - 4 - 3

d)

1 - 5 - 3 - 4 - 2 - 6

53.

Thứ tự công tác của động cơ V

4 lines
54.

Thứ tự công tác của động cơ 6 xylanh thường là?

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6

b)

1 - 5 - 3 - 6 - 2 - 4

c)

1 - 6 - 5 - 2 - 4 - 3

d)

1 - 5 - 3 - 4 - 2 - 6

55.

Thứ tự công tác của động cơ V8 xylanh thường là?

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8

b)

1 - 3 - 5 - 7 - 2 - 4 - 6 - 8

c)

1 - 5 - 4 - 8 - 6 - 3 - 7 - 2

d)

1 - 8 - 3 - 6 - 5 - 4 - 7 - 2

56.

Thứ tự công tác của động cơ V12 xylanh thường là?

a)

1-12-5-8-3-10-6-7-2-11-4-9

b)

1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12

c)

1-12-3-10-5-8-7-6-9-4-11-2

d)

1-3-5-7-9-11-2-4-6-8-10-12

57.

Cùng một dung tích, động cơ xăng 2 thì tiêu hao nhiên liệu nhiều hơn động cơ 4 kỳ trên cùng một quãng đường hoạt động vì?

a)

Do xupáp nạp của nó mở quá sớm.

b)

Do lượng hòa khí nạp vào xy lanh bị khí cháy cuốn theo ra ngoài.

c)

Do Piston có dạng đỉnh lồi

d)

Động cơ 2 thì hoạt động nhiều hơn

58.

Trong động cơ 4 kỳ có hai lần piston ở ĐCT trong một chu kỳ công tác. Ngoài thời điểm là "cuối nén-đầu nổ", và thời điểm nào sau đây?

a)

Cuối hút - đầu xả

b)

Cuối cháy - đầu xả

c)

Cuối xả - đầu hút

d)

Cuối hút - cuối cháy

59.

Trong kỳ nạp của động cơ, các điều sau xảy ra, ngoại trừ?

a)

Piston chuyển động xuống

b)

Xu páp nạp mở.

c)

Hỗn hợp nhiên liệu đi vào cửa nạp

d)

Buồng đốt cháy

60.

Trong kỳ nén của động cơ, các điều sau xảy ra, ngoại trừ?

a)

Piston chuyển động xuống

b)

Áp suất trong lòng xylanh tăng

c)

Hỗn hợp nhiên liệu bị nén lại

d)

Nhiệt độ buồng đốt tăng

61.

Trong kỳ cháy của động cơ, các điều sau xảy ra, ngoại trừ?

a)

Piston chuyển động xuống

b)

Hai xupáp nạp, thải mở

c)

Áp suất trong lòng xylanh tăng

d)

Buồng đốt cấp nhiệt.

62.

Trong kỳ thải của động cơ, các điều sau xảy ra, ngoại trừ?

a)

Piston chuyển động lên

b)

Hai xupáp thoát mở

c)

Áp suất trong lòng xylanh giảm

d)

Buồng đốt cấp nhiệt

63.

Trong động cơ xăng, hỗn hợp nhiên liệu bốc cháy do?

a)

Nhiệt của quá trình nén.

b)

Tia lửa từ bugi

c)

Tỉ số nén cao.

d)

Áp suất nhiên liệu cao

64.

Trong động cơ Diesel, nhiên liệu bốc cháy do nhiều nguyên nhân, ngoại trừ?

a)

Nhiệt của quá trình nén cao

b)

Nhiệt

65.

bốc cháy do?

a)

Nhiệt của quá trình nén.

b)

Tia lửa từ bugi

c)

Tỉ số nén cao.

d)

Áp suất nhiên liệu cao

66.

Trong động cơ Diesel, nhiên liệu bốc cháy do nhiều nguyên nhân, ngoại trừ?

a)

Nhiệt của quá trình nén cao

b)

Nhiệt tia lửa từ bugi

c)

Nhiên liệu được phun dưới dạng sương

d)

Áp suất nhiên liệu cao

67.

Thứ tự công tác của động cơ là gì ?

a)

Thứ tự đánh số xy lanh

b)

Thứ tự xy lanh thực hiện thì sinh công

c)

Thứ tự thanh truyền lắp dọc theo trục khuỷu

d)

Chiều quay của trục khuỷu.

68.

Hãy cho biết những yếu tố nào dưới đây là sai đối với động cơ Diesel?

a)

Không dùng bộ chế hòa khí

b)

Công suất thay đổi do lượng phun nhiên liệu

c)

Có tỉ số nén cao

d)

Bugi đánh lửa để khởi động động cơ

69.

Suất tiêu hao nhiên liệu ge (g/kW.giờ) của động cơ Xăng khi đầy tải là khoảng ?

a)

155 ÷ 220 (g/kW.giờ)

b)

220 ÷ 285 (g/kW.giờ)

c)

285 ÷ 380 (g/kW.giờ)

d)

380 ÷ 410 (g/kW.giờ)

70.

Suất tiêu hao nhiên liệu ge (g/kW.giờ) của động cơ Diesel khi đầy tải là khoảng ?

a)

155 ÷ 220 (g/kW.giờ)

b)

220 ÷ 285 (g/kW.giờ)

c)

285 ÷ 380 (g/kW.giờ)

d)

380 ÷ 410 (g/kW.giờ)

71.

Hịêu suất nhiệt của động cơ Diesel ngày nay nằm trong khoảng ?

a)

41 ÷ 48 %

b)

25 ÷ 45%

c)

20 ÷ 32%

d)

15 ÷ 25 %

72.

Trong thực tế, người ta thấy hiệu suất nhiệt của động cơ Diesel lớn hơn của động cơ Xăng nhờ vào nhiều yếu tố. Song trong các yếu tố sau, yếu tố nào là chính?

a)

Phân phối nhiên liệu chính xác hơn nhờ các kim phun

b)

Diesel có thể cháy với hỗn hợp rất loãng

c)

Tỷ số nén cao hơn hẳn động cơ Xăng

d)

Có sử dụng thiết bị tăng áp giúp công suất lớn hơn.

73.

Thể tích không gian giới hạn bởi, nắp máy và đỉnh piston khi piston ở ĐCT gọi là?

a)

Thể tích toàn phần

b)

Thể tích công tác

c)

Thể tích một phần

d)

Thể tích buồng cháy

74.

Kết luận nào dưới đây là SAI, khi động cơ xăng 4 kỳ thực hiện được một chu trình thì:

a)

Trục khuỷu quay được 2 vòng

b)

Động cơ đã thực hiện việc Nạp - Thải khí một lần

c)

Buzi bật tia lửa điện một lần

d)

Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về

75.

Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở ĐCĐT bốn kỳ cho đến khi trục khuỷu quay được hai vòng thì:

a)

Động cơ đã thực hiện xong kỳ nạp và nén khí

b)

Động cơ đã thực hiện xong kỳ nổ và kỳ thải khí

c)

Piston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi lên ĐCT

d)

Piston thực hiện được 2 lần đi lên và 2 lần đi xuống

76.

Động cơ diesel không có bigi vì?

a)

Tỉ số nén lớn, nhiên liệu có khả năng tự cháy

b)

Nhiên liệu diesel dễ bốc hơi

c)

Nhiên liệu diesel rẻ tiền

d)

Nhiên liệu diesel khó cháy

77.

Khi 2 xu páp đóng kín, khi piston di chuyển từ ĐCT xuống ĐCD là kỳ nào của chu trình?

a)

Kỳ hút

b)

Kỳ thải

c)

Kỳ nổ

d)

Kỳ nén

78.

Ở ĐCĐT 2 kỳ, người ta phân biệt 2 kỳ này bằng cách nào sau đây?

a)

Mỗi kỳ ứng với 1 lần nạp khí vào xy lanh

b)

Mỗi kỳ ứng với 1 lần đi lên và 1 lần đi xuống của piston

c)

Mỗi kỳ ứng với 1 lần bật tia lửa điện hoặc 1 lần phun nhiên liệu của vòi phun

d)

Không có cách nào được nêu là đúng

79.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kỳ, trục khuỷu quay bao nhiêu độ?

a)

360

b)

720

c)

560

d)

180

80.

Một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, trục khuỷu và trục cam quay bao nhiêu vòng?

a)

Trục khuỷu quay 1 vòng, trục cam quay 1 vòng

b)

Trục khuỷu quay 1 vòng, trục cam quay 1 vòng

c)

Trục khuỷu quay 2 vòng, trục cam quay 1 vòng

d)

Trục khuỷu quay 2 vòng, trục cam quay 2 vòng

81.

Động cơ nào thường dùng piston đóng mở cửa nạp, cửa thải?

a)

Động cơ xăng 4 kỳ

b)

Động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ

c)

Động cơ diesel 4 kỳ

d)

Động cơ diesel 2 kỳ công suất lớn

82.

Chọn công thức tính áp suất chỉ thị trong chu trình đẳng tích?

4 lines