NEW
Font size
WorksheetsTĐLLĐ 2
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 101: doanh nghiệp nên vận dụng kết quả khảo sát “ nhu cầu xã hội “ của người lao động để đánh giá
Mức độ ổn định trong công việc
Trang thiết bị làm việc đảm bảo
Thù lao cơ bản
Bầu không khí làm việc tập thể hòa đồng, vui vẻ
Câu 102. Học thuyết Tăng cường tích cực nghiên cứu mối quan hệ giữa :
Lợi ích và hành vi thực hiện công việc
Nhu cầu và hành vi thực hiện công việc
Mục tiêu và tạo động lực lao động
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 103......... là nhu cầu được người khác quý mến, nể trọng thông qua các thành quả của bản thân
Nhu cầu thể hiện mình
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu được tôn trọng
Nhu câu cơ bản
Câu 104. Theo học thuyết nhu cầu, những nhu cầu ở mức độ cao hơ sẽ ............trừ khi những nhu cầu cơ bản được thoa mãn. chuẩn gt
Xuất Hiện
Bị triệt tiêu
Không xuất hiện
Giảm đi
Câu 105. Trong phiêu khảo sát nhu câu của người lao động nội dung khảo sát vê nhu cầu an toàn đề cập đến khía cạnh
Thu nhập hiện tại của người lao động
Cơ hội giao tiếp trong cuộc sống
Cảm nhận của người lao động về sự ổn định công việc
Tiền lương cơ bản
Câu 106. Động lực của con người được hiểu là :
Lý do khiến ai đó hành động
Sự thoa mãn nhu cầu trong điều kiện nhất định
Sự thôi thúc con người trong quá trình hoạt động
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 107. Động lực lao động được hiểu là
Mong muốn đạt được
Sự nỗ lực tự nguyện của NLĐ nhằm tăng cường các hoạt động lao động
Cảm giác thiếu hụt một thứ gì đó
Các đáp án đều sai
Câu 108. Nhu cầu càng cấp bách thì khả năng chi phối con người :
Càng cao
Càng thấp
Càng phân tán
Các đáp án đều sai
Câu 109. Động lực lao động khiến người lao động làm việc theo hướng :
Tích cực
Cố định
Tiêu cực
Các đáp ấn đêu sai
Câu 110. Vai trò của đánh giá động lực lao động bao gồm :
Giúp tổ chức xác định tương đối cụ thể mức độ nỗ lực làm việc của người lao động
Giúp tổ chức loại trừ được các yếu tố thuộc về năng lực hay hoàn cảnh ảnh hưởng
tới kết quả làm việc
Giúp nhà quản lý xác định đúng nguyên nhân làm suy giảm hiệu suất làm việc
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 111. Những biểu hiện cụ thể của động lực lao động bao gồm :
Hành vi của người lao động
Thái độ ứng xử của người lao động
Kết quả làm việc của người lao động
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 112. Hành vi, thái độ ứng xử của người lao động trong quá trình làm việc là nhóm dấu hiệu biểu hiện
Trực tiếp
Gián tiếp
Trung gian
Tất cả đáp án đều sai
Câu 113. Kết quả làm việc của người lao động là nhóm dấu hiệu biểu hiện
Gián tiếp
Trực tiêp
Trung gian
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 114. Những biểu hiện về hành vi thái độ ứng xử thể hiện người lao động có động lực lao động thấp là
Làm việc cầm chừng
Hay đi muộn
Ngại hoặc bất hợp tác trong công việc
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 115. Những biểu hiện về hành vi thái độ ứng xử thể hiện người lao động KHÔNG có động lực lao động thấp là
Băn khoăn muốn bỏ việc
Làm việc vật vờ, thụ động
Tập trung vào công việc
Ngại di chuyển đến nơi làm việc
Câu 116. Đánh giá động lực lao động có thể xuất phát từ :
Bản thân người lao động tự đánh giá
Đồng nghiệp đánh giá
Cấp trên đánh giá
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 117. Nhu cầu về bảo hiểm, môi trường sống đảm bảo thuộc
Nhu cầu cơ bản
Nhu cầu thể hiện mình
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu được tôn trọng
Câu 118. Theo học thuyết hai yêu tô Herzberg, yêu tô duy trì nêu KHÔNG đảm bảo sẽ dần tới
Tăng động lực
Không có động lực
Giảm động lực
Không thoa mãn
Câu 119. Chính sách thù lao cơ bản KHÔNG được đảm bảo sẽ làm suy giảm động lực lao động là gợi ý trực tiếp từ học thuyết
Thuyết kỳ vọng
Thuyết 2 yếu tố
Thuyết nhu cầu
Thuyết thiết lập mục tiêu
Câu 120. Nguyên tắc khen thưởng được rút ra từ học thuyết
Thuyết công bằng
Thuyết kỳ vọng
Thuyết tăng cường tích cực
Thuyết nhu cầu
Câu 121. Nhu cầu cơ bản KHÔNG bao gồm :
Ăn, uống
Không khí đề thở
Mong muốn thuộc về một bộ phận, một tố chức nào đó
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 122. ........là nhu cầu được sử dụng hết khả năng, tiềm năng của mình để khẳng định mình, để làm việc, đạt được các thành quả trong xã hội
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu thể hiện mình
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu cơ bản
Câu 123. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm :
Chính sách thù lao cơ bản
Sự thành đạt
Sự thừa nhận thành tích
Tính hấp dẫn của công việc
Câu 124. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy là
Trách nhiệm, thăng tiến, phát triên
Sự thành đạt, Sự thừa nhận thành tích
Tính hấp dẫn của công việc
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 125. Vận dụng học thuyết 2 yếu tố nhằm tạo động lực qua chính sách đãi ngộ, tổ chức nên phân tích kết cấu của hệ thống thù lao theo
Kín và công khai
Tập trung và phi tập trung
Các đáp án đều sai
Thù lao cơ bản, khuyến khích tài chính, phúc lợi
Câu 126. Cảm nhận về sự công bằng trong phân phối của nhân viên thường :
Giồng nhau
Rất khác nhau
Ít có sự khác biệt
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 127. Công tác an toàn lao động là yếu tố ảnh hưởng tới động lực lao động thuộc về nhóm
Công việc NLĐ đảm nhận
Môi trường bên trong
Môi trường bên ngoài
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 128. Mục tiêu sẽ KHÔNG có tác dụng tạo động lực nếu :
Cụ thế
Thấp hơn năng lực
Phù hợp với nhiệm vụ
Đo được
Câu 129. Con người sẽ hành động khi :
Có nhu cầu và động cơ hành động
Nhu cầu đủ lớn
Có động cơ và động lực hành động đủ lớn
Lợi ích của hành động được thỏa mãn
Câu 130. Theo tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu thể hiện mình thuộc nhu cầu :
Bậc cao
Bậc thấp
Trung bình
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 131. Nhu cầu của người lao động trong tổ chức có đặc điểm
Khác nhau
Giống nhau
Cố định
Tất cả các đáp án đều sai
Câu 132. Nhu cầu sinh lý thuộc
Nhu cầu cơ bản
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu xã hội
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 134. Theo học thuyết nhu cầu, nhu cầu vừa được thoa mãn thì
Không còn tạo động lực nữa
Tạo động lực càng cao
Tạo ra động lực lao động
Tất cả các đáp án đều sai
Câu 135. Theo học thuyết nhu cầu, khi các cá nhân được thoả mãn nhu cầu sinh lý sẽ chuyên sang nhu cầu
Nhu câu xã hội
Nhu cầu thể hiện mình
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu thẩm mỹ
Câu 136. Theo học thuyết nhu cầu, nhu cầu càng bức thiết thì khả năng tạo động lực:
Càng cao
Không ảnh hưởng
Càng thấp
Tất cả các đáp án đều sai
Câu 137. Học thuyết nhu cầu của Maslow nghiên cứu mối quan hệ giữa :
Nhu cầu và động lực lao động
Động cơ và động lực
Nhu cầu và lợi ích kỳ vọng
Tất cả các đáp án đều sai
Câu 138. Để vận dụng học thuyết nhu cầu trong tạo động lực lao động, bước đầu tiên cần thực hiện là :
Nghiên cứu chính sách tạo động lực lao động của các tổ chức khác
Khảo sát hiện trạng nhu cầu của NLĐ trong tố chức
Khảo sát hiện trạng tạo động lực lao động của tố chức
Nghiên cứu lợi thể của tố chức
Câu 139. Tổ chức tạo cơ hội được thăng tiến cho người lao động nhằm thoa mãn
Nhu cầu xã hội
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu cơ bản
Nhu câu được thể hiện mình
Câu 140: Trong điều kiện giới hạn về thời gian phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của 200 người lao động của tổ chức là
Phòng vấn
Bảng hỏi
Quan sát
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 141: Phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của người lao động trong doanh nghiệp có quy mô siêu nhỏ là
Phòng vấn
Bảng hỏi
Phỏng vấn kết hợp thống kê, phân tích
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 142. Khi khảo sát nhu cầu cơ bản của người lao động doanh nghiệp cần chú trọng tới mức độ đáp ứng của
Tiền lương tối thiểu
Nhu cầu của thăng tiến
Nhu cầu học tập
Nhu cầu làm việc nhóm
Câu 143. Nội dung khảo sát của nhu cầu cơ bản của người lao động KHÔNG bao gồm
Thu nhập hiện tại của người lao động
Mức độ ổn định của công việc
Môi trường làm việc
Nhà ở
Câu 144. Khi khảo sát nhu cầu an toàn của người lao động nội dung phiếu khảo sát cần đề cập đến
Hoàn cảnh gia đình
Nguồn thu nhập ở nơi khác
Nguồn tài chính dự phòng
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 145. Vận dụng học thuyết nhu cầu của Maslow, khi khảo sát nhu cầu tự hoàn Thiện của người lao động , nếu phần lớn người lao động chưa hải lòng doanh nghiệp cần quan tâm tiếp đến
Thiết kế công việc theo hướng làm vệc phong phú công việc
Thiết kế các chương trình đào tạo, tạo cơ hội học tập cho người lao động
Xây dựng lộ trình thăng tiến cho người lao động
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 146. Đê vận dụng học thuyết nhu câu trong tạo động lực tô chức cân chú trọng nhiều hơn đến
Cơ sở pháp lý
Khách hàng
Lợi thế của doanh nghiệp
Nhà cung ứng
Câu 147. Vận dụng học thuyết nhu cầu khi thiết kế biện pháp tạo động lực, tổ chức cần quan tâm đến
Xác định lợi thế của tổ chức
Khảo sát nhu cầu của người lao động
Nghiên cứu kỳ vọng của người lao động
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 148. Điều kiện chính trị - xã hội là yếu tố ảnh hưởng tới tạo động lực lao động thuộc về nhóm
Tổ chức
Môi trường bên ngoài
Công việc người lao động đảm nhận
Tất cả đáp án đều sai
Câu 149. Các yêu tô ảnh hưởng đến động lực lao động trong thuyết kỳ vọng KHÔNG bao gồm :
Phương tiện
Giá trị
Kỳ vọng
Người quản lý
Câu 150. Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động trong thuyết kỳ vọng bao gồm :
Giá trị
Nhu cầu
Mục tiêu
Sự đóng góp
Câu 151. Theo thuyết kỳ vọng, một cá nhân sẽ hành động theo một cách nhất định dựa trên
Những mong đợi về một kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đó với tổ chức
Những mong đợi về một kết quả nào đó so với mục tiêu đề ra của tổ chức
Mức độ đáp ứng nhu cầu cơ bản của tổ chức
Những mong đợi về một kết quả nào đó hay sự hấp dẫn của kết quả đó với bản thân
Câu 152. Theo học thuyết kỳ vọng, yếu tố ảnh hưởng đến động lực lao động của người lao động là :
Sự nhận thức về sự nỗ lực, thành tích và phần thưởng
Sự khác biệt giữa nhu câu và lợi ích
Sự nhận thức về mục tiêu và kết quả thực hiện công việc
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 153. Để vận dụng học thuyết kỳ vọng đạt hiệu quả, nhà quản lý cần :
Đặt kỳ vọng của tô chức vào kết quả thực hiện công việc của người lao động
Đáp ứng mọi kỳ vọng của người lao động
Tạo nhận thức cho người lao động rằng nỗ lực của họ sẽ mang lại những phân thưởng tương xúng với mong muốn của họ
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 154. Theo học thuyết công bằng, cá nhân được hưởng ......... sẽ cảm thấy thất vọng .
Quá nhiều và quá ít
Quá nhiều
Quá ít
Tất cả đáp án đều sai
Cậu 155. Theo học thuyết công bằng, khi cá nhân nhận được sự đối xử không công bằng họ sẽ
Bị triệt tiêu động lực làm việc
Cố gắng tối đa hóa thu nhập của mình
Thiết lập lại sự công bằng
Phấn đấu nhiều hơn trong công việc
Câu 156: Theo Học thuyết công bằng, sự không công bằng và sự thất vọng càng lớn càng khiến cho người lao động …….. trong việc thiết lập lại sự công bằng
Chán nản
Phấn đầu nhiều hơn
Phân đầu ít hơn
Tất cả đáp án đều sai
Câu 157. Nhận thức về sự công bằng liên quan đến mối quan hệ giữa
Nỗ lực làm việc và phần thưởng
Kêt quả thực hiện công việc và mục tiêu
Nhu cầu và động lực lao động
Kỳ vọng và kết quả thực hiện công việc
Câu 158. Nên sử dụng tiêu chí ..... để đánh giá sự đóng góp của nhân viên .
Số giờ làm việc của nhân viên
Tiền lương
Tiền thưởng
Lương hưu
Câu 159: Để vận dụng học thuyết nhu cầu, trước khi thiết kế và lựa chọn các biện pháp tạo động lực phù hợp, tổ chức cần:
Khảo sát nhu cầu của người lao động
Xác định lợi thế của tổ chức
Phân loại nhu cầu của người lao động
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 160. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm
Chính sách và chế độ quản trị của doanh nghiệp
Sự thành đạt
Sự thừa nhận thành tích
Tính hấp dẫn của công việc
Câu 161. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy bao gồm
Sự thành đạt
Sự thừa nhận thành tích
Trách nhiệm lao động
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 162. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố thúc đẩy KHÔNG bao gồm
Sự thăng tiến
Sự hấp dẫn trong công việc
Sự thừa nhận thành tích
Điều kiện làm việc
Câu 163. Thuyết hai yếu tố của Herzberg cho thấy :
Yếu tố duy trì không được đảm bảo sẽ làm triệt tiêu động lực lao động
Yếu tố thúc đẩy không được đảm bảo sẽ làm triệt tiêu động lực lao động
Yếu tố duy trì không được đảm bảo sẽ làm động lực lao động không tăng lên
Chỉ có yếu tố duy trì mới giúp động lực lao động không suy giảm
Câu 164. Theo học thuyết hai yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì nếu không đạt được sẽ dẫn tới :
Không có động lực
Giảm động lực
Tăng động lực
Không thoa mãn
Câu 165. Để vận dụng học thuyết hai yếu tố. Tổ chức cần :
Xác định rõ mục tiêu của tô chức đê định hướng việc tạo động lực
Xác định lợi thể của tố chức đề thúc đây động lực lao động
Phân tích kết quả khảo sát hiện trạng các yếu tố để tìm mối liên hệ giữa động lực
làm việc với các yếu tố
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 167. Phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của 100 lao động khi bộ phận nhân sự có 3 nhân viên là :
Phỏng vấn
Bảng hỏi
Quan sát
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 168. Phương pháp phù hợp để khảo sát nhu cầu của số ít lao động là
Phòng vấn ?
Bảng hỏi
Kết hợp phòng vấn và thống kê, phân tích
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 169. KHÔNG nên sử dụng tiêu chí …...để khảo sát nhu cầu xã hội của người lao động .
Mối quan hệ với lãnh đạo
Mức độ ôn định của công việc
Bầu không khí làm việc tập thể hòa đồng, vui vẻ
Sự hỗ trợ của lãnh đạo, đồng nghiệp trong công việc
Câu 170. Nên sử dụng tiêu chí .......... khi khảo sát nhu cầu được tôn trọng .
Vị trí hiện tại trong tổ chức
Sự khích lệ của lãnh đạo đối với nhân viên
Sự tôn trọng của đồng nghiệp
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 171. Thưởng chỉ có thể tạo động lực nếu :
Quy định rõ hành vi lao động được thưởng
Thưởng kịp thời
Mức thưởng phù hợp
Tất cả đáp án đều đúng
Câu 172. Tiêu chí phản ánh trực tiếp động lực lao động là
Năng suất lao động
Mức độ nỗ lực làm việc
Mức độ thoa mãn
Mức độ mong muốn
Câu 173. Nên sử dụng tiêu chí ........ để khảo sát nhu cầu cơ bản của người lao động :
Tiền lương cơ bản hiện tại
Lãnh đạo quan tâm đến đời sống vật chất của nhân viên
Trang thiêt bị nơi làm việc
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 174. Nên sử dụng tiêu chí ....... để khảo sát nhu cầu an toàn của người lao động :
An toàn lao động trong công việc
Chế độ làm việc, nghi ngơi
Thực hiện đầy đủ các chế độ BHXH, BHYT, BHTN...
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 175. Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến tạo động lực lao động trong doanh nghiệp KHÔNG bao gồm
Chính sách nhân sự
Quy định về lương tối thiểu vùng
Văn hóá doanh nghiệp
Tất cả đáp án đều sai
Câu 176. Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến động lực làm việc của người lao động KHÔNG bao gồm
Độ tuôi
Niềm tin
Chính sách nhân sự
Các đáp án còn lại đều sai
Câu 177. Khác với tạo động lực lao động, động lực lao động chủ yếu phản ánh yếu tố thuộc về
Bên trong người lao động
Tô chức
Chủ thê người quản lý
Bộ phận nhân sự
Câu 178. Các đặc trưng, biểu hiện chủ yếu của động lực lao động KHÔNG bao gồm :
Hướng tác động
Cường độ tác động
Thời gian duy trì tác động
Mục đích tác động
Câu 179. Vai trò của động lực lao động KHÔNG bao gồm :
Góp phần tăng hiệu suất làm việc cá nhân
Góp phần tăng thoa mãn của người lao động trong công việc
Kích hoạt tài năng của bản thân người lao động
Góp phần thực hiện thù lao theo lao động
Câu 180. Bản chất của động lực lao động là :
Sự nỗ lực lao động
Lý do của lao động
Giải pháp thôi thúc người lao động làm việc
Nhu cầu lao động
Câu 181. Đối tượng nghiên cứu của học phần tạo động lực lao động KHÔNG bao gồm :
Hành vi của người lao động và biêu hiện của động lực lao động
Phương pháp đo lường động lực lao động
Phương pháp thu hút nguồn lao động
Tất cả đáp án đều sai
Câu 182. Đánh giá động lực lao động được hiểu là :
Quá trình thu thập và xử lý thông tin nhằm xác định giá trị hiện tại của động lực lao động
Sự nỗ lực của người lao động
Tổng hợp các biện pháp tăng cường sự nỗ lực tự nguyện làm việc cho người lao động
Tất cả đáp án đều đúng
