wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Tin học

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhà toán học - J. Von Neumann đã công bố các nguyên lý cơ bản cho việc thiết kế và chế tạo máy tính với nội dung nào sau đây?

a)

Nguyên lý lưu trữ chương trình

b)

Nguyên lý truy cập theo địa chỉ

c)

Nguyên lý khởi động chương trình

d)

Đáp án khác

2.

Kỹ thuật VLSI viết tắt cho cụm từ nào?

a)

Very Large Scale Intergration

b)

Very Larged Scales Intergration

c)

Very Large Scales Intergrations

d)

Very Larges Small Intergration

3.

Công nghệ Chip được áp dụng ở thế hệ thứ mấy?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

4.

Thế hệ 4 của máy tính bắt đầu từ giai đoạn nào sau đây?

a)

1950 – 1958

b)

1958 – 1964

c)

1974 – 1990

d)

Cả câu đều sai

5.

Có mấy nguyên tắc và thế hệ máy tính tương ứng?

a)

2 nguyên tắc – 4 thế hệ

b)

3 Nguyên tắc – 5 thế hệ

c)

2 nguyên tắc – 5 thế hệ

d)

3 nguyên tắc – 6 thế hệ

6.

Kiến trúc mạng Lan thông dụng gồm:

a)

Mạng bus, mạng tuyến tính, mạng vòng

b)

Mạng tuyến tính, mạng vòng, mạng sao

c)

Mạng bus, mạng vòng, mạng internet

d)

Mạng tuyến tính, mạng sao, mạng bus

7.

Lợi ích nào không phải là lợi ích của mạng máy tính?

a)

Dữ liệu được quản lý phân tán nên bảo mật an toàn

b)

An toàn cho dữ liệu và phần mềm vì nó quản lý tài khoản người dùng

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

8.

Cáp đồng trục RG-59 có mấy lớp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

9.

Phần mềm là tập hợp những……….được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình theo một trật tự ………….nhằm tư động thực hiện một số chức năng hoặc giải quyết một bài toán  nào đó.

a)

Câu lệnh – Ngẫu nhiên

b)

 Câu Lệnh  - Xác định

c)

Chương trình – xác định

d)

Chương trình – Ngẫu nhiên

10.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

CHKDSK là lệnh kiểm tra các tập tin hệ thống toàn vẹn trên đĩa cứng hoặc đĩa mềm và sửa chữa các tập tin hợp lý hệ thống lỗi.

b)

Device Manager là một ứng dụng trong Control Panel trong Microsoft Windows của tập tin

c)

Dxdiag là công cụ chẩn đoán được sử dụng để kiểm tra chức năng DirectX và khắc phục sự cố máy tính hoặc các vấn đề phần cứng âm thanh liên quan.

d)

Đáp án khác

11.

Tập tin nào sau đây thuộc tập tin văn bản.

a)

.MDB

b)

.TXT, .DOCS, .DOCX

c)

.JPG,.BMP

d)

Tất cả đều sai

12.

23. Những tính năng chính của Microsoft Word là:

a)

A. Các xử lý trong văn bản, Templates,Styles, Properties, Tables, Graphics, Mail Insert, Document Security.

b)

A. Các xử lý trong văn bản, Templates,Styles, Tables, Graphics, Mail Merged, Documented Security.

c)

A. Các xử lý trong văn bản, Templates,Styles, Tabled, Graphics, Mail Merge, Document Security.

d)

Đáp án khác.

13.

Nhận định sau đây là đúng?

a)

Khởi động ứng dụng word 2013: Start -> Programs -> Microsoft Word -> Microsoft Word 2013.

b)

Khởi động ứng dụng word 2013: Double click biểu tượng ứng dụng Microsoft Office 2013 trên desktop

c)

Khởi động ứng dụng word 2013: Start -> Run -> gõ Winword

d)

Tất cả đều đúng

14.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Mạng Internet mang lại rất nhiều tiện ích hữu dụng cho người sử dụng, một trong các tiện ích phổ thông của Internet là hệ thống thư điện tử (email), trò chuyện trực tuyến (chat), công cụ tìm kiếm (search engine), các dịch vụ thương mại và chuyển ngân và các dịch vụ về y tế giáo dục như là chữa bệnh từ xa hoặc tổ chức các lớp học ảo.

b)

Internet là một hệ thống mạng thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau. Hệ thống này truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu (packet switching) dựa trên một giao thức liên mạng đã được chuẩn hóa.

c)

Mạng Internet mang lại rất nhiều tiện ích hữu dụng cho người sử dụng, một trong các tiện ích phổ thông của Internet là hệ thống đo lường, công cụ tìm kiếm google, các dịch vụ thương mại và chuyển ngân và các dịch vụ về y tế giáo dục như là chữa bệnh từ xa hoặc tổ chức các lớp học ảo.

d)

Đáp án khác

15.

Nhận định nào sau đây đúng về thao tác đổi tên tập tin và thư mục?

a)

Chọn tập tin hoặc thư mục cần đổi tên, vào Menu File => ChangeName.

b)

Click phải vào tập tin hoặc thư mục cần đổi tên, chọn ChangeName. Gõ tên mới vào và nhấn Enter.

c)

Chọn tập tin hoặc thư mục nhấn Fn+F2 hoặc (F2) để thực hiện đổi tên.

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Tab nào sau đây có chức năng làm mục lục tự động trong Microsoft word?

a)

Home

b)

Insert

c)

References

d)

Cả A và B

17.

Thao tác nào sau đây lưu tập tin với tên khác khi sửa văn bản cũ?

a)

Dùng phím Ctrl+S

b)

Chọn biểu tượng trên Quick Access Toolbar

c)

Chọn Save As để lưu tập tin với tên khác.

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Chuỗi văn bản nào sau đây đang áp dụng hiệu ứng “Subscript” ?

a)

X³+X²+3²

b)

X² + 10³

c)

H₂SO₄

d)

A và B

19.

30. Chuỗi “LỚP₁₅ – ĐƯỢC² – Y Phạm Ngọc Thạch” đang dùng các định dạng nào sau đây?

a)

A. In đậm, in nghiêng, gạch dưới (underline), Supperscript

b)

A. In đậm, in hoa, gạch dưới (underline), Subscript, Strikethrough

c)

A. In đậm, in hoa, gạch dưới (underline), Subscript, Supperscript

d)

Đáp án khác

20.

Phím tắt Ctrl + Y trong microsoft word có ý nghĩa gì?

a)

Hủy thao tác.

b)

Xóa thao tác.

c)

Lặp lại thao tác.

d)

Hủy thao tác lặp.

21.

Hệ điều hành (Operating System) là tập hợp các ............ cơ sở làm nhiệm vụ .......... hoạt động của máy tính và các thiết bị ngoại vi.

a)

A. Chương trình – Quản lý

b)

B. Câu lệnh - Quản lý

c)

C. Ứng dụng – Điều khiển

d)

D. Chương trình – Điều khiển

22.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về email?

a)

Thư điện tử, hay email là một dịch vụ phổ biến trên hệ thống Internet dùng chuyển nhận thư từ qua các mạng máy tính.

b)

Email là một phương tiện thông tin rất nhanh. Một thư có thể được gửi đi ở dạng mã hóa hay dạng thông thường và được chuyển qua các mạng máy tính đặc biệt là mạng internet.

c)

Email gồm 2 thành phần gồm phần tên miền quản lý địa chỉ E-mail và phần tên mở rộng.

d)

Số địa chỉ (addresses hay Contacts ): Dùng để ghi nhớ các địa chỉ cần thiết cho công việc hay cho cá nhân.

23.

Các chức năng nào sau đây thuộc chức năng chính của Hệ Điều Hành?

a)

Điều khiển việc thực thi thiết bị

b)

Quản lý và theo dõi các thiết bị ngoại vi

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

24.

Khi nào hệ điều hành DOS được gọi là MS-Dos?

a)

Khi được đóng gói với các máy tính cá nhân IBM.

b)

Khi được bán dưới dạng một gói riêng bởi Microsoft.

c)

Khi được đặt tên riêng với MS-Dos.

d)

Đáp án khác.

25.

Tên của ổ đĩa cứng thường là các chữ cái nào?

a)

A. A hoặc B

b)

B. C hoặc A

c)

C. B hoặc C

d)

D. Tất cả đều sai.

26.

Phần mở rộng tập tin được hiểu như thế nào?

a)

Là phần bắt buộc phải có, tên chính được tạo thành từ các ký tự chữ hoặc số hoặc dấu phẩy, tối đa 16x16 ký tự.

b)

Là tên chính được tạo thành từ các ký tự chữ hoặc số hoặc dấu gạch dưới, tối đa 256 ký tự.

c)

Là phần bắt buộc phải có, tên chính được tạo thành từ các ký tự chữ hoặc số hoặc dấu gạch dưới, tối đa 4 ký tự.

d)

Đáp án khác

27.

Nhận định sau đây là đúng, ngoại trừ?

a)

Mỗi đĩa chỉ có một thư mục gốc, từ đây người sử dụng tạo ra các thư mục con. Ký hiệu thư mục gốc là dấu “.”.

b)

Thư mục rỗng là thư mục không chứa tập tin và thư mục con nào và không thể đặt tên.

c)

Thư mục con là thư mục được chức trong một thư mục khác.

d)

Đáp án khác.

28.

Phiên bản thứ hai của Window 2.0 được phát hành năm nào?

a)

1991

b)

1990

c)

1992

d)

Đáp án khác

29.

Điểm khác nhau giữa sao chép và di chuyển tập tin và thư mục là gì?

a)

Tập tin, thư mục sẽ được sao chép và di chuyển đúng vị trí cần thực hiện

b)

Sao chép sẽ copy hết nội dung, còn di chuyển chỉ copy một phận nội dung

c)

Sao chép sẽ nhanh hơn, còn di chuyển sẽ chậm hơn

d)

Đáp án khác.

30.

Phím tắt nào để khởi động Window Explorer?

a)

Window + A

b)

Window + C

c)

Window + E

d)

Đáp án khác

31.

Thao tác nào sau đây đúng để di chuyển tập tin và thư mục?

a)

Chọn các tập tin hoặc thư mục cần Copy, vào Menu Edit => Copy (hoặc dùng tổ hợp phím Ctrl + C). Chọn thư mục đích, vào Menu Edit => Paste (hoặc dùng tổ hợp phím Ctrl + V).

b)

Click phải lên các tập tin hoặc thư mục cần sao chép, chọn Copy, Click phải vào thư mục đích chọn Paste.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

32.

Phím tắt để giảm cỡ chữ trong Microsoft word là?

a)

CTRL + >.

b)

CTRL + SHIFT + F.

c)

CTRL + <.

d)

Đáp án khác CTRL + SHIFT + <

33.

Muốn thiết lập tập tin hay thư mục ở thuộc tính cho phép ẩn/hiện và chỉ đọc thì ta chọn thuộc tính nào sau đây?

a)

A. “Read-only” - “Hide”.

b)

B. “Hidden” - “Read-only”.

c)

C. “Read” – “Hidden”

d)

D. Đáp án khác

34.

Hệ điều hành nào đầu tiên ra đời cải thiện cho sự hỗ trợ cho USB, chia sẻ kết nối mạng và hệ thống file FAT32?

a)

Window 95

b)

Window XP, Window 7, window 10

c)

Window 3.0

d)

Đáp án khác

35.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Left Tab: Tab trái, canh thẳng lề trái phải của văn bản

b)

Decimal Tab: Tab thập phân, dùng để canh các số thập phân.

c)

Right Tab: Tab phải, canh thẳng lề trái phải của văn bản.

d)

A và B đều đúng.

36.

Địa chỉ E-mail (E-mail address) là một ………..của người sử dụng ……… nhận biết được chính xác người cần liên hệ.

a)

A. Thông tin – Tài khoản.

b)

B. Thông tin - điện tử

c)

C. Địa chỉ - Internet

d)

D. Đáp án khác.

37.

Trong Email, CC viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

carbon copy

b)

carboned copies

c)

carbo copies

d)

carbon copies

38.

Nhà tuyển dụng công ty X muốn gửi thư mời phỏng vấn cho 5 ứng viên và muốn cho các ứng viên thấy thông tin lẫn nhau thì nhà tuyển dụng nên đặt địa chỉ email của 5 ứng viên trong mục nào?

a)

A. CC

b)

B. BCC

c)

C. TO

d)

D. Cả B và C.

39.

Hệ điều hành WindowXP ra đời năm nào?

a)

2001

b)

1998

c)

2003

d)

2005

40.

“Equal column width” có ý nghĩa gì?

a)

Chọn các dạng chia cột sẵn.

b)

Tạo đường phân cách giữa các cột.

c)

Làm cho độ rộng các cột bằng nhau.

d)

Độ rộng cột và khoảng cách giữa các cột.

41.

Trong tạo ký hiệu đầu đoạn để định nghĩa ký số mỗi ta chọn mục nào sau đây?

a)

Chọn mục Define New Bullet

b)

Chọn mục Define New Number Format

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

42.

Trong tìm kiếm thay thế trong văn bản soạn thảo word thì phím tắt nào để hiển thị hộp thoại tìm kiếm?

a)

CTRL + H

b)

CTRL + F

c)

CTRL + A

d)

CTRL + C

43.

Trong một số lựa chọn trong cửa sổ tìm kiếm, lựa chọn nào để tìm Âm điệu giống tiếng Anh?

a)

Match prefix.

b)

Ignore white space characters.

c)

Find all word forms.

d)

Đáp án khác.

44.

Trong thao tác di chuyển với Table trong word, thì phím tắt nào dùng để đến ô đầu tiên trên cột?

a)

Alt + Page Up

b)

Alt + Shift + Home

c)

Alt + Home

d)

Alt + Shift + Up

45.

Trong thao tác di chuyển với Table trong word, thì phím tắt nào dùng để đến ô cuối cùng trên cột?

a)

Shift+Tab

b)

Shift + Page Up

c)

Alt + End

d)

Alt + Page Down

46.

Trong hiệu chỉnh cấu trúc bảng muốn thêm dòng phía bên dưới ta làm thế nào?

a)

Chọn dòng làm mốc, Click phải chọn Insert, rồi chọn Rows Below

b)

Chọn dòng làm chuẩn, Click chọn Insert, rồi chọn Rows Below

c)

Chọn dòng làm mốc, Click Phải chọn Add, rồi chọn Rows Above

d)

Chọn dòng làm chuẩn, Click phải chọn Add, rồi chọn Rows Below

47.

Trong hiệu chỉnh cấu trúc bảng muốn thêm cột phía bên trái ta làm thế nào?

a)

Chọn cột làm mốc, Click phải chọn Insert, rồi chọn Columns to the left

b)

Chọn dòng làm mốc, Click phải chọn Add, rồi chọn Columns to the left.

c)

Chọn cột làm mốc, Click Phải chọn Add, rồi chọn Columns to the left

d)

Chọn cột làm chuẩn, Click phải chọn Add, rồi chọn Columns to the left

48.

Trong hiệu chỉnh cấu trúc bảng muốn chia một ô thành nhiều ô thì thuộc tính “Number of columns” có nghĩa là gì?

a)

Số cột cần chia

b)

Số dòng cần chia

c)

Trộn các ô chọn trước khi chia

d)

Tất cả đều sai

49.

Trong Công thức tính toán trong Table thì tính Nhân là hàm nào sau đây?

a)

Product

b)

SUMProduct

c)

COUNT

d)

ĐÁP ÁN KHÁC

50.

Công thức tính toán nào trong Table nào sau đây để “Trung bình cộng ô số trái và phải”?

a)

{=AVERAGE(RIGHT,ABOVE)}

b)

{=AVERAGE(LEFT, RIGHT)}

c)

{=AVERAGE(RIGHT,BELOW)}

d)

{=AVERAGE(LEFT, ABOVE)}

51.

Trong phần hiệu chỉnh hình ảnh, thuộc tính “Compress Picture” dùng để làm gì?

a)

Cho phép chọn độ sáng và độ tương phản.

b)

Cho phép Nén giảm kích thước ảnh

c)

Cho phép xoay văn hình ảnh

d)

Đáp án khác

52.

Hiệu ứng hình ảnh “shadow” trong ở Ribbon Picture Styles thuộc hiệu ứng nào sau đây?

a)

Picture Border

b)

Picture Effects

c)

Picture Layout

d)

Quick Style

53.

Muốn thêm văn bản trên đối tượng SHAPE ta làm thao tác nào sau đây?

a)

Click phải chọn Add Text, nhập văn bản vào

b)

Click phải chọn Insert Text, nhập văn bản vào

c)

Click chọn Insert Text, nhập văn bản vào

d)

Tất cả đều sai

54.

ĐỐI TƯỢNG SMARTART trong Microsoft word có chức năng?

a)

Thể hiện đồng bộ hóa giữa lưu đồ và biểu đồ, với các dạng: đồ thị danh sách (graphical list), mô hình hóa xử lý (Process diagrams), giãn đồ Venn.

b)

Thể hiện trực quan hóa giữa bảng tính với dữ liệu, với các dạng: tính toán, mô hình dữ liệu, giãn đồ Venn

c)

Thể hiện trực quan hóa giữa đồ thị với đồ thị, với các dạng: đồ thị liệt kê, mô hình không gian, giãn đồ Venn

d)

Thể hiện trực quan hóa giữa lưu đồ và dữ liệu kết nối, với các dạng: đồ thị danh sách (graphical list), mô hình xử lý (Process diagrams)…

55.

ĐỐI TƯỢNG ScreenCliping dùng để làm gì trong Microsoft word?

a)

Để chụp ảnh một chương trình đang khởi động hay một cửa sổ đang được mở và chèn hình này vào ngay tại vị trí con trỏ

b)

Để cắt tỉa chi tiết hơn thành phần có trong màn hình đang được mở phía sau mà hình soạn thảo hiện hành.

c)

Để chụp ảnh một ứng dụng đang chạy hay một cửa sổ đang được mở và chèn hình này vào ngay tại vị trí con trỏ

d)

Để chụp ảnh một chương trình đang mở hay nhiều cửa sổ liên tiếp cùng lúc đang được mở và chèn hình này vào ngay tại vị trí con trỏ.

56.

ĐỐI TƯỢNG EQUATION dùng để làm gì trong Microsoft word?

a)

Là công cụ cho phép người dùng thành lập các công thức toán học phức tạp trong văn bản và trong không gian.

b)

Là công cụ cho phép người dùng thành lập các công thức toán học phức tạp và định nghĩa theo nhu cầu của người dùng trong văn bản.

c)

Là chương trình cho phép người dùng tạo lập các công thức toán học đơn giản trong văn bản.

d)

Đáp án khác.

57.

Tính năng tạo mục lục tự động nào sau đây là đúng?

a)

Tự động so sánh các tiêu đề, phân đoạn và mục con theo thứ tự và mức độ (level) của chúng trong tài liệu.

b)

Tự động cập nhật số trang tương ứng với mỗi mục khi thêm hoặc loại bỏ nội dung.

c)

Tự động so sánh số thứ tự và định dạng sao cho mục lục trở nên chuyên nghiệp và thống nhất.

d)

Đáp án khác.

58.

Lợi ích của việc tạo mục lục tự động trong word?

a)

Tiết kiệm thời gian định dạng và soạn thảo văn bản so với việc tạo mục lục thủ công; thể hiện trình độ sử dụng Word thuần thục, thành thạo của người soạn.

b)

Làm sáng tỏ mục lục chính của tài liệu thông tin đầy đủ hơn. Chỉ cần nhìn vào mục lục, người đọc đã có thể hiểu sâu nội dung sẽ triển khai trong tài liệu cũng như chú ý của tác giả.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

59.

Thông thường thao tác chọn chương lớn (level 2) có mấy thao tác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

60.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về bảng tính Excel?

a)

Excel có tính năng tổ chức và quản lý danh sách.

b)

Excel có tính năng Tính toán và phân tích số liệu.

c)

Excel tạo ra các đối tượng đồ họa, các mô hình vẽ và thống kê tần suất.

d)

Excel có thể thực hiện các chức năng phức tạp.

61.

Thao tác nào sau đây đóng ứng dụng excel?

a)

Nhấn tổ hợp phím CTRL + F4.

b)

Nhấn tổ hợp SHIFT + CTRL + F4.

c)

Nhấn CTRL + ALT+ F4.

d)

Nhấn ALT + F4.

62.

File nào là file tập tin mở rộng excel từ phiên bản 2010 trở về sau?

a)

.XLS

b)

.XLSX

c)

.XSX

d)

.XSLS

63.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về worksheet vs workbook?

a)

A. Trong Excel, một workbook là một tập tin mà trên đó bạn sẽ làm việc (tính toán, vẽ đồ thị, ...) và lưu trữ dữ liệu.

b)

B. Worksheet: Còn gọi tắt là sheet, là nơi lưu trữ và làm việc với dữ liệu, nó còn được gọi là bảng tính.

c)

C. Worksheet được chứa trong Workbook.

d)

D. Đáp án khác.

64.

Số lượng cột và dòng tối đa trong Excel từ phiên bản 2007 trở về trước là bao nhiêu?

a)

256 cột và 65.536 dòng

b)

256 cột và 65.530 dòng

c)

257 cột và 65.530 dòng

d)

256 cột và 65.532 dòng

65.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về Ribbon Formulas trong excel?

a)

A. Formulas: Chèn công thức, đặt tên vùng (range), công cụ kiểm tra theo dõi công thức, điều khiển việc tính toán của Excel.

b)

B. Formulas: là công cụ kiểm tra theo dõi công thức, điều khiển việc tính toán của Excel.

c)

C. Formulas: Các nút lệnh trao đổi với dữ liệu trong và ngoài Excel, các danh sách, phân tích dữ liệu.

d)

D. Đáp án khác

66.

Trong bảng tính excel, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ TƯƠNG ĐỐI ?

a)

C2:D3

b)

$C$2:$D$3

c)

C$2:D$3

d)

$A2:$B3

67.

Trong bảng tính excel, địa chỉ nào sau đây là địa chỉ TUYỆT ĐỐI ?

a)

C2:D3

b)

$C$2:$D$3

c)

C$2:D$3

d)

$A2:$B3

68.

83. Nhận định nào sau đây đúng, NGOẠI TRỪ?

a)

Tên hàm không phân biệt chữ hoa hoặc chữ thường, phải viết đúng theo cú

         pháp và quy ước của Excel.

b)

Nếu hàm có nhiều đối số thì các đối số có thể đặt cách nhau bởi dấu

        phân cách(dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy).

c)

  Hàm không có đối số có thể dùng hoặc không dùng cặp ngoặc đơn () sau nó.

d)

 Cả B và C.

69.

Để chọn hiệu ứng cho đối tượng trong powerpoint thì ta chọn các Ribbon thuộc menu nào?

a)

Aminations

b)

Transitions

c)

Design

d)

Đáp án khác

70.

Để chọn hiệu ứng cho chuyển slides trong powerpoint thì ta chọn các Ribbon thuộc menu nào?

a)

Format

b)

Aminations

c)

Transitions

d)

Layout

71.

Muốn thiết lập thời gian trình bày hiệu ứng ở biểu tượng nào?

a)

Timer

b)

Start

c)

Duartion

d)

Đáp án khác

72.

Trước khi trình chiếu, để có thể quan sát trước hiệu ứng đã chọn, click chọn biểu tượng nào?

a)

After

b)

Before

c)

Preview

d)

Đáp án khác

73.

Trong powerpoint 2010, có bao nhiêu nhóm hiệu ứng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Trong powerpoint 2010, Hiệu ứng Emphasis có ý nghĩa gì?

a)

Các hiệu ứng chuyển động xuất hiện vào Slide khi trình chiếu. Các hiệu ứng này được đánh dấu bởi màu xanh.

b)

Các hiệu ứng nhấn mạnh hơn sau khi các đối tượng đã xuất hiện trong màn hình trình chiếu. Các hiệu ứng này được đánh dấu bởi màu vàng.

c)

Các hiệu ứng chuyển động biến ra khỏi slide khi trình chiếu. Các hiệu ứng này được đánh dấu bởi màu đỏ.

d)

Các hiệu ứng chuyển động theo một đường dẫn được thiết lập trong khi trình chiếu.

75.

Trong trình bày văn bản dạng cột báo thì mục “Line between” có ý nghĩa gì?

a)

Chọn các dạng chia cột sẵn

b)

Tạo đường phân cách giữa các cột.

c)

Làm cho độ rộng các cột bằng nhau.

d)

Độ rộng cột và khoảng cách giữa các cột.

76.

Trong tạo ký hiệu đầu đoạn để định nghĩa ký hiệu mới ta chọn mục nào sau đây?

a)

chọn mục Define New Bullet

b)

chọn mục Define New Number Format

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

77.

Trong tìm kiếm thay thế trong văn bản soạn thảo word thì phím tắt nào để hiển thị hộp thoại thay thế?

a)

CTRL + H

b)

CTRL + F

c)

CTRL + A

d)

CTRL + C

78.

Trong một số lựa chọn trong cửa sổ tìm kiếm, lựa chọn nào để “Mọi từ tiếng Anh”?

a)

Find all word forms.

b)

Find All English.

c)

Match All word.

d)

Find whole word only.

79.

Trong thao tác di chuyển với Table trong word, thì phím tắt nào dùng để đến ô đầu tiên trên dòng?

a)

Alt+ Up

b)

Alt + Shift + Home

c)

Alt + Home

d)

Alt + Shift + Up

80.

Trong thao tác di chuyển với Table trong word, thì phím tắt nào dùng để đến ô trước đó?

a)

Shift+Tab

b)

Shift + Page Up

c)

Shift + Space

81.

Trong hiệu chỉnh cấu trúc bảng muốn thêm dòng phía bên trên ta làm thế nào?

a)

Chọn dòng làm mốc, Click phải chọn Insert, rồi chọn Rows Above

b)

Chọn dòng làm chuẩn, Click chọn Insert, rồi chọn Rows Below

c)

Chọn dòng làm mốc, Click phải chọn Add, rồi chọn Rows Above

d)

Chọn dòng làm chuẩn, Click phải chọn Add, rồi chọn Rows Below

82.

Trong hiệu chỉnh cấu trúc bảng muốn thêm cột phía bên phải ta làm thế nào?

a)

Chọn cột làm mốc, Click phải chọn Insert, rồi chọn Columns to the right

b)

Chọn dòng làm mốc, Click phải chọn Insert, rồi chọn Columns to the right

c)

Chọn cột làm mốc, Click Phải chọn Add, rồi chọn Columns to the left

d)

Chọn cột làm chuẩn, Click phải chọn Add, rồi chọn Columns to the right

83.

Trong hiệu chỉnh cấu trúc bảng muốn chia một ô thành nhiều ô thì thuộc tính “Merge cells before split” có nghĩa là gì?

a)

Số cột cần chia

b)

Số dòng cần chia

c)

Trộn các ô chọn trước khi chia

d)

Tất cả đều sai

84.

Trong Công thức tính toán trong Table thì tính trung bình là hàm nào sau đây?

a)

AVERAREE

b)

AVERAREG

c)

AVERAGED

d)

ĐÁP ÁN KHÁC

85.

Công thức tính toán nào trong Table nào sau đây để “Cộng ô số trái phía trên” ?

a)

{=SUM(RIGHT, ABOVE)}

b)

{=SUM(LEFT, BELOW)}

c)

{=SUM(RIGHT, BELOW)}

d)

{=SUM(LEFT, ABOVE)}

86.

Trong phần hiệu chỉnh hình ảnh, thuộc tính “Corrections” dùng để làm gì?

a)

Cho phép chọn độ sáng và độ tương phản.

b)

Cho phép Nén giảm kích thước ảnh

c)

Cho phép xoay văn hình ảnh

d)

Đáp án khác

87.

Hiệu chỉnh hình ảnh trong ở Ribbon Picture Styles thì tại phần Picture Effects có những hiệu ứng nào sau đây?

a)

Hiệu ứng như xoay ngược, xoay tới, xoay lui hoặc đổi màu.

b)

Hiệu ứng như shadow, glow, reflection, hoặc 3-D rotation.

c)

Hiệu ứng như đường viền, tạo khung, thay đổi màu sắc.

d)

Hiệu ứng như tạo độ tương phản, thay đổi màu nền, thay đổi kích thước ảnh.

88.

Sử dụng biểu tượng AutoShape nằm trong Ribbon nào sau đây?

a)

Lustration.

b)

Iustration.

c)

Illustration.

d)

Illustrate.

89.

103. ĐỐI TƯỢNG SCREENSHOT dùng để làm gì trong Microsoft word?

a)

Để chụp ảnh một chương trình đang đang khởi tạo hay một cửa sổ đang được mở và chèn hình này vào ngay tại vị trí con trỏ

b)

Để chụp ảnh một ứng dụng đang chạy hay một cửa sổ đang được mở và chèn hình này vào ngay tại vị trí con trỏ

c)

Để chụp ảnh một chương trình đang mở hay nhiều cửa sổ liên tiếp cùng lúc đang được mở và chèn hình này vào ngay tại vị trí con trỏ

d)

A. Để chụp ảnh một chương trình đang đang khởi tạo hay một cửa sổ đang được mở và chèn hình này vào ngay tại vị trí con trỏ

90.

Trong powerpoint 2010, Hiệu ứng Motion-paths có ý nghĩa gì?

a)

Các hiệu ứng chuyển động xuất hiện vào Slide khi trình chiếu. Các hiệu ứng này được đánh dấu bởi màu xanh.

b)

Các hiệu ứng nhấn mạnh hơn sau khi các đối tượng đã xuất hiện trong màn hình trình chiếu. Các hiệu ứng này được đánh dấu bởi màu vàng.

c)

Các hiệu ứng chuyển động biến ra khỏi slide khi trình chiếu. Các hiệu ứng này được đánh dấu bởi màu đỏ.

d)

Các hiệu ứng chuyển động theo một đường dẫn được thiết lập trong khi trình chiếu.