wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP DƯỢC LIỆU 2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hình ảnh dưới đây là của dược liệu nào?

a)

Bình vôi

b)

Hoàng liên

c)

Cam thảo

d)

Đỗ trọng

2.

Bình vôi thuộc họ thực vật nào?

a)

Menispermaceae

b)

Fabaceae

c)

Solanaceae

d)

Rutaceae

3.

Hình ảnh dưới đây là dược liệu gì? Đây là dược liệu nào?

a)

Quế

b)

Cam thảo

c)

Đinh hương

d)

Hồi

4.

Tên khoa học của Bình vôi là gì?

a)

Stephania glabra

b)

Tinospora crispa

c)

Cissampelos pareira

d)

Menispermum dauricum

5.

Tên khoa học của dược liệu Quế là gì?

a)

Cinnamomum cassia

b)

Cinnamomum camphora

c)

Cinnamomum verum

d)

Cinnamomum tamala

6.

Quế thuộc họ _______.

a)

Lauraceae

b)

Rosaceae

c)

Fabaceae

d)

Rutaceae

7.

Hình ảnh dưới đây là của dược liệu nào?

a)

Ngũ bội tử

b)

Cam thảo

c)

Hoàng liên

d)

Bạch truật

8.

Tên khoa học của dược liệu 'Ngũ bội tử' là gì?

a)

Galla Chinensis

b)

Radix Angelicae Sinensis

c)

Cortex Cinnamomi

d)

Rhizoma Zingiberis

9.

Hình ảnh dưới đây là của loại thực vật nào?

a)

Đinh hương

b)

Quế

c)

Hồi

d)

Gừng

10.

Tên khoa học của Đinh hương là gì?

a)

Syzygium aromaticum

b)

Cinnamomum verum

c)

Illicium verum

d)

Zingiber officinale

11.

Đinh hương thuộc họ thực vật nào?

a)

A. Myrtaceae

b)

B. Lauraceae

c)

C. Zingiberaceae

d)

D. Apiaceae

12.

Điền vào chỗ trống: Tên thường gọi của dược liệu trong hình là _________.

a)

Trần bì

b)

Cam thảo

c)

Bạch truật

d)

Hoàng liên

13.

Điền vào chỗ trống: Tên khoa học của Trần bì là _________.

a)

Citrus reticulata

b)

Citrus sinensis

c)

Citrus aurantium

d)

Citrus limon

14.

Điền vào chỗ trống: Trần bì thuộc họ thực vật _________ .

a)

Rutaceae

b)

Fabaceae

c)

Solanaceae

d)

Asteraceae

15.

Hình ảnh dưới đây là của dược liệu nào?

a)

Cát cánh

b)

Cam thảo

c)

Bạch chỉ

d)

Đương quy

16.

Tên khoa học của Cát cánh là gì?

a)

Platycodon grandiflorum

b)

Panax ginseng

c)

Glycyrrhiza uralensis

d)

Angelica sinensis

17.

Cát cánh thuộc họ thực vật nào?

a)

Campanulaceae

b)

Fabaceae

c)

Apiaceae

d)

Lamiaceae

18.

Hình ảnh dưới đây là của loại cây nào?

a)

Hương nhu tía

b)

Hương nhu trắng

c)

Húng quế

d)

Bạc hà

19.

Tên khoa học của Hương nhu tía là gì?

a)

Ocimum tenuiflorum

b)

Ocimum basilicum

c)

Mentha arvensis

d)

Cymbopogon citratus

20.

Hương nhu tía thuộc họ thực vật nào?

a)

Lamiaceae

b)

Rosaceae

c)

Fabaceae

d)

Asteraceae

21.

Hình ảnh sau đây là của loại thực vật nào?

a)

Lô hội

b)

Nghệ

c)

Gừng

d)

Sâm

22.

Lô hội thuộc họ thực vật nào?

a)

Asphodelaceae

b)

Rosaceae

c)

Fabaceae

d)

Asteraceae

23.

Hình ảnh dưới đây là hạt của cây gì?

a)

Thầu dầu

b)

Đậu xanh

c)

Đậu đen

d)

Hướng dương

24.

Tên khoa học của cây thầu dầu là gì?

a)

Ricinus communis

b)

Ficus benjamina

c)

Eucalyptus globulus

d)

Mangifera indica

25.

Cây thầu dầu thuộc họ thực vật nào?

a)

Fabaceae

b)

Euphorbiaceae

c)

Solanaceae

d)

Poaceae

26.

Hình ảnh trên là của loại dược liệu nào?

a)

Tô mộc

b)

Quế

c)

Cam thảo

d)

Đinh hương

27.

Tên khoa học của Tô mộc là _________.

a)

Caesalpinia sappan

b)

Dalbergia tonkinensis

c)

Pterocarpus indicus

d)

Acacia auriculiformis

28.

Tô mộc thuộc họ thực vật nào?

a)

Fabaceae

b)

Rutaceae

c)

Lamiaceae

d)

Rosaceae

29.

Hình ảnh trên là của dược liệu nào?

a)

Hương phụ

b)

Cam thảo

c)

Bạch chỉ

d)

Xuyên khung

30.

Tên khoa học của Hương phụ là gì?

a)

Cyperus rotundus

b)

Mentha arvensis

c)

Curcuma longa

d)

Zingiber officinale

31.

Hương phụ thuộc họ thực vật nào?

a)

Cyperaceae

b)

Poaceae

c)

Rosaceae

d)

Fabaceae

32.

Dược liệu này có tên là gì?

a)

Mạch môn

b)

Cam thảo

c)

Hoàng liên

d)

Đương quy

33.

Tên khoa học của dược liệu Mạch môn là gì? (Điền vào chỗ trống)

a)

Ophiopogon japonicus

b)

Panax ginseng

c)

Glycyrrhiza uralensis

d)

Angelica sinensis

34.

Mạch môn thuộc họ thực vật nào?

a)

Convallariaceae

b)

Liliaceae

c)

Rosaceae

d)

Fabaceae

35.

Quan sát hình ảnh mẫu vật dưới đây. Tên thường gọi của loài này là gì?

a)

Đại phong tử

b)

Hạt sen

c)

Hạt điều

d)

Hạt mít

36.

Quan sát hình ảnh mẫu vật dưới đây. Tên khoa học của loài này là _________.

a)

Hydnocarpus anthelmintica

b)

Ficus religiosa

c)

Artocarpus heterophyllus

d)

Mangifera indica

37.

Loài này thuộc họ thực vật nào?

a)

Fabaceae

b)

Flacourtiaceae

c)

Rutaceae

d)

Rosaceae

38.

Hình ảnh dưới đây là của dược liệu nào?

a)

Xạ can

b)

Kim ngân

c)

Bạc hà

d)

Cam thảo

39.

Tên khoa học của Xạ can là gì?

a)

Belamcanda chinensis

b)

Iris germanica

c)

Curcuma longa

d)

Zingiber officinale

40.

Xạ can thuộc họ thực vật nào?

a)

Iridaceae

b)

Rosaceae

c)

Fabaceae

d)

Asteraceae

41.

Hình ảnh dưới đây là của loại dược liệu nào?

a)

Hà thủ ô đỏ

b)

Nhân sâm

c)

Cam thảo

d)

Đương quy

42.

Tên khoa học của Hà thủ ô đỏ là gì?

a)

Polygonum multiflorum

b)

Panax ginseng

c)

Curcuma longa

d)

Glycyrrhiza glabra

43.

Hà thủ ô đỏ thuộc họ thực vật nào?

a)

Polygonaceae

b)

Fabaceae

c)

Asteraceae

d)

Lamiaceae

44.

Quả nào trong hình là măng cụt?

a)

Quả măng cụt

b)

Quả xoài

c)

Quả cam

d)

Quả táo

45.

Tên khoa học của măng cụt là gì?

a)

A. Garcinia mangostana

b)

B. Musa paradisiaca

c)

C. Citrus sinensis

d)

D. Mangifera indica

46.

Măng cụt thuộc họ thực vật nào?

a)

Rutaceae

b)

Clusiaceae

c)

Rosaceae

d)

Fabaceae

47.

Hình ảnh trên là dược liệu gì?

a)

Ngưu tất nam

b)

Cam thảo

c)

Bạch chỉ

d)

Hoàng liên

48.

Tên khoa học của Ngưu tất nam là gì?

a)

Achyranthes aspera

b)

Polygonum cuspidatum

c)

Panax ginseng

d)

Glycyrrhiza uralensis

49.

Ngưu tất nam thuộc họ thực vật nào?

a)

Amaranthaceae

b)

Fabaceae

c)

Asteraceae

d)

Lamiaceae

50.

Điền vào chỗ trống: Loại quả trong hình là _________.

a)

Thảo quả

b)

Chuối

c)

Xoài

d)

Ổi

51.

Điền vào chỗ trống: Tên khoa học của thảo quả là _________.

a)

Amomum aromaticum

b)

Cinnamomum cassia

c)

Piper nigrum

d)

Curcuma longa

52.

Điền vào chỗ trống: Thảo quả thuộc họ _________?

a)

Zingiberaceae

b)

Rosaceae

c)

Fabaceae

d)

Solanaceae

53.

Hình ảnh trên là của dược liệu nào?

a)

Lựu

b)

Táo ta

c)

Ổi

d)

Mận

54.

Tên khoa học của Lựu là gì?

a)

Punica granatum

b)

Citrus sinensis

c)

Malus domestica

d)

Vitis vinifera

55.

Lựu thuộc họ thực vật nào?

a)

Punicaceae

b)

Rosaceae

c)

Rutaceae

d)

Fabaceae

56.

Tên tiếng Việt của Ginkgo biloba là gì?

a)

Bạch quả

b)

Hồng xiêm

c)

Tràm bông vàng

d)

Dâu tằm

e)

Cây sấu

57.

Tên khoa học của Bạch quả là gì?

a)

Ginkgo biloba

b)

Ficus carica

c)

Quercus robur

d)

Pinus sylvestris

58.

Bạch quả thuộc họ nào?

a)

Fabaceae

b)

Ginkgoaceae

c)

Rosaceae

d)

Poaceae

59.

Điền vào chỗ trống: Tên tiếng Việt của loài thực vật trong hình là _________.

a)

Bạc hà

b)

Húng quế

c)

Rau mùi

d)

Tía tô

60.

Điền vào chỗ trống: Tên khoa học của bạc hà là _________.

a)

Mentha arvensis

b)

Ocimum basilicum

c)

Cymbopogon citratus

d)

Rosmarinus officinalis

61.

Điền vào chỗ trống: Bạc hà thuộc họ thực vật _________?

a)

Lamiaceae

b)

Rosaceae

c)

Fabaceae

d)

Asteraceae

62.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là dược liệu gì?

a)

Hồng hoa

b)

Nghệ

c)

Tam thất

d)

Đương quy

63.

Tên khoa học của Hồng hoa là gì?

a)

Carthamus tinctorius

b)

Rosa chinensis

c)

Camellia sinensis

d)

Nelumbo nucifera

64.

Hồng hoa thuộc họ thực vật nào?

a)

A. Asteraceae

b)

B. Fabaceae

c)

C. Lamiaceae

d)

D. Rosaceae

65.

Hình ảnh dưới đây là của loại hạt nào?

a)

Sa nhân

b)

Hạt tiêu

c)

Hạt ngò

d)

Hạt đậu

66.

Tên khoa học của Sa nhân là gì?

a)

Amomum xanthioides

b)

Zingiberaceae

c)

Piper nigrum

d)

Curcuma longa

67.

Sa nhân thuộc họ thực vật nào?

a)

Zingiberaceae

b)

Rosaceae

c)

Fabaceae

d)

Solanaceae

68.

Hình ảnh trên là loại quả gì?

a)

Cau

b)

Dừa

c)

Táo

d)

Cam

69.

Tên khoa học của cây cau là gì?

a)

Areca catechu

b)

Musa paradisiaca

c)

Cocos nucifera

d)

Phoenix dactylifera

70.

Cây cau thuộc họ thực vật nào?

a)

Fabaceae

b)

Arecaceae

c)

Rosaceae

d)

Solanaceae

71.

Hình ảnh dưới đây là dược liệu gì?

a)

Ngũ gia bì chân chim

b)

Đinh lăng

c)

Tam thất

d)

Sâm ngọc linh

72.

Tên khoa học của Ngũ gia bì chân chim là gì?

a)

Schefflera heptaphylla

b)

Ficus benjamina

c)

Dracaena fragrans

d)

Epipremnum aureum

73.

Ngũ gia bì chân chim thuộc họ thực vật nào?

a)

A. Araliaceae

b)

B. Fabaceae

c)

C. Rutaceae

d)

D. Asteraceae

74.

Hình ảnh dưới đây là của loại cây nào?

a)

Kim tiền thảo

b)

Rau má

c)

Cây lược vàng

d)

Cây xạ đen

75.

Tên khoa học của Kim tiền thảo là gì?

a)

Desmodium styracifolium

b)

Centella asiatica

c)

Curcuma longa

d)

Orthosiphon aristatus

76.

Kim tiền thảo thuộc họ thực vật nào?

a)

Fabaceae

b)

Lamiaceae

c)

Asteraceae

d)

Poaceae

77.

Hình ảnh trên là của loại thực vật nào?

a)

Đại hồi

b)

Hồi hương

c)

Quế

d)

Thảo quả

78.

Tên khoa học của Đại hồi là gì?

a)

Illicium verum

b)

Illicium anisatum

c)

Illicium floridanum

d)

Illicium lanceolatum

79.

Đại hồi thuộc họ thực vật nào?

a)

Illiciaceae

b)

Rosaceae

c)

Fabaceae

d)

Solanaceae

80.

Điền vào chỗ trống: Tên tiếng Việt của Strychnos nux-vomica là _________

a)

Mã tiền

b)

Bạch chỉ

c)

Cam thảo

d)

Hoàng liên

81.

Điền vào chỗ trống: Tên khoa học của Mã tiền là _________.

a)

Strychnos nux-vomica

b)

Panax ginseng

c)

Glycyrrhiza glabra

d)

Cinchona officinalis

82.

Điền vào chỗ trống: Mã tiền thuộc họ _________.

a)

Loganiaceae

b)

Fabaceae

c)

Solanaceae

d)

Rutaceae

83.

Hình ảnh dưới đây là hạt của loại thảo dược nào?

a)

Thảo quyết minh

b)

Đậu đen

c)

Đậu xanh

d)

Hạt sen

84.

Tên khoa học của Thảo quyết minh là _________.

a)

Cassia tora

b)

Cassia fistula

c)

Senna alata

d)

Cassia occidentalis

85.

Thảo quyết minh thuộc họ thực vật nào?

a)

Fabaceae

b)

Rosaceae

c)

Asteraceae

d)

Lamiaceae