wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5: Cơ cấu xã hội – giai cấp (Phần 1)

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là gì?

a)

Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

b)

Là hệ thống các giai cấp bị bóc lột và bóc lột tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

c)

Là hệ thống các giai cấp thống trị và bị trị tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

d)

Là hệ thống gồm giai cấp cơ bản và không cơ bản tồn tại khách quan trong một chế độ xã hội nhất định

2.

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH được hình thành khi:

a)

Giai cấp công nhân tiến hành cách mạng

b)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền

c)

Giai cấp công nhân xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Giai cấp công nhân đòi tăng lương giảm giờ làm

3.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quan trọng hàng đầu chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội dân số

b)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

c)

Cơ cấu xã hội giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội dân tộc

4.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp được quyết định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

b)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

c)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo

d)

Cơ cấu xã hội - dân số

5.

Các giai cấp, tầng lớp xã hội cơ bản trong cơ cấu xã hội giai cấp của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội:

a)

Giai cấp chủ nô và giai cấp nô lệ

b)

Giai cấp địa chủ và giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, tầng lớp doanh nhân

d)

Giai cấp địa chủ và giai cấp tư sản

6.

Yếu tố quyết định mối quan hệ giữa các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội trong cơ cấu xã hội - giai cấp

a)

Cùng lật đổ chính quyền của giai cấp tư sản

b)

Cùng chung sức cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới

c)

Cùng lật đổ chính quyền của giai cấp chủ nô

d)

Cùng đấu tranh giành chính quyền

7.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là căn cứ cơ bản để xây dựng chính sách phát triển các lĩnh vực cơ bản nào?

a)

Tất cả các đáp án

b)

Văn hoá

c)

Chính trị, tư tưởng

d)

Kinh tế

8.

Tìm đáp án đúng, khi xem xét cơ cấu xã hội - giai cấp cần:

a)

Xóa bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

b)

Không tuyệt đối hóa cơ cấu xã hội giai cấp

c)

Tuyệt đối hóa cơ cấu xã hội giai cấp

d)

Xem nhẹ các loại hình cơ cấu xã hội khác

9.

Tìm đáp án SAI: Khi xem xét cơ cấu xã hội - giai cấp cần:

a)

Thấy được vai trò quan trọng của cơ cấu xã hội

b)

Không tuyệt đối hóa vai trò của cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

Xóa bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

Coi trọng vai trò của các giai cấp tầng lớp xã hội khác

10.

Vị trí của cơ cấu xã hội - giai cấp trong cơ cấu xã hội:

a)

Các loại hình cơ cấu xã hội khác chi phối cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp độc lập với các loại hình cơ cấu xã hội khác

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp phụ thuộc hoàn toàn vào các cơ cấu xã hội khác

d)

Cơ cấu xã hội - giai cấp chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác

11.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Theo Chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa đã được……trong lòng xã hội tư bản

a)

thai nghén

b)

hình thành

c)

xóa bỏ

d)

khẳng định

12.

Liên minh công nhân với nông dân và các tầng lớp xã hội khác là hình thức liên minh:

a)

Đặc thù

b)

Đặc biệt

c)

Giản đơn

d)

Có giới hạn

13.

Điền vào chỗ trống: “……là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản”

a)

nhà nước kiểu mới

b)

kinh tế kế hoạch

c)

chuyên chính vô sản

d)

sở hữu toàn dân

14.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác nhằm chống lại:

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp phong kiến

c)

Giai cấp chủ nô

d)

Giai cấp tiểu tư sản

15.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi…… làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.

a)

ổn định, bất biến

b)

phức tạp, đa dạng

c)

đơn giản, thuần nhất

d)

cô lập, khép kín

16.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội giai cấp biến đổi trong mối quan hệ ……., từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau.

a)

tránh xung đột lợi ích

b)

vừa đấu tranh, vừa liên minh

c)

chỉ đấu tranh giai cấp

d)

chỉ liên minh giai cấp

17.

Theo V.I. Lênin, hình thức liên minh đặc biệt trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

b)

Liên minh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác

c)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với tầng lớp trí thức

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tiểu tư sản

18.

Điền từ vào chỗ trống: “Nếu không liên minh với …… thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản”

a)

trí thức

b)

tiểu tư sản

c)

doanh nhân

d)

nông dân

19.

Chọn đáp án đúng vào chỗ trống: “Nguyên tắc cao nhất của chính quyền là duy trì khối liên minh giữa… để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước.”

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

b)

Giai cấp vô sản và nông dân

c)

Giai cấp tiểu tư sản và giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

20.

Trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam hiện nay, kết cấu kinh tế ở nước ta gồm:

a)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư nhân và kinh tế nhà nước

c)

Chỉ có kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

d)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

21.

Trong thời kỳ quá độ lên CHXH, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác đóng vai trò:

a)

Là lực lượng sản xuất cơ bản, lực lượng chính trị - xã hội to lớn

b)

Lực lượng sản xuất tiên tiến nhất

c)

Đại diện cho quan hệ sản xuất cơ bản

d)

Lực lượng sản xuất trực tiếp

22.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Sự đấu tranh giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

Sự hợp nhất giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

d)

Sự đồng nhất giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

23.

Thời kỳ trước đổi mới, cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam gồm các giai cấp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, tầng lớp tiểu chủ và tầng lớp trí thức

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tiểu tư sản

24.

Điền vào chỗ trống: Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh … với … và … do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

a)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - đội ngũ doanh nhân

b)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - tầng lớp tiểu tư sản

c)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - đội ngũ trí thức

25.

Trong hệ thống chính sách xã hội, chính sách nào được đặt lên vị trí hàng đầu?

a)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - tôn giáo

d)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - dân tộc

26.

Khối liên minh công nông trí thức đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Chính phủ

b)

Các tổ chức chính trị - xã hội

c)

Đảng Cộng sản

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

27.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp nông dân có xu hướng gì về số lượng và tỷ lệ?

a)

Giảm dần về số lượng và tỷ lệ

b)

Tăng lên về số lượng và tỷ lệ

c)

Giảm về số lượng và tăng tỷ lệ

d)

Nhảy vọt về số lượng và tỷ lệ

28.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, đội ngũ thanh niên có vai trò gì?

a)

Là lực lượng lao động đặc biệt

b)

Là giai cấp lãnh đạo

c)

Là rường cột của nước nhà

d)

Là một lực lượng quan trọng và đông đảo

29.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, giai cấp nào có vai trò là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Đội ngũ trí thức

d)

Đội ngũ thanh niên

30.

Đội ngũ trí thức có vai trò gì trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam?

a)

Là một lực lượng quan trọng và đông đảo

b)

Là rường cột của nước nhà

c)

Là giai cấp lãnh đạo

d)

Là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt

31.

Cơ cấu xã hội giai cấp của Việt Nam ở thời kỳ quá độ lên CNXH gồm những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân, phụ nữ, thanh niên

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp chủ nô, tầng lớp tiểu chủ

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

32.

Điền vào chỗ trống: Sự biến đổi của (…) tất yếu ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác và tác động đến sự biến đổi của toàn bộ cơ cấu xã hội.

a)

Cơ cấu xã hội – dân cư

b)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

c)

Cơ cấu xã hội - dân số

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

33.

Ở Việt Nam hiện nay, giai cấp công nhân có vai trò quan trọng đặc biệt, là giai cấp (…) cách mạng thông qua đội tiên phong là Đảng Cộng sản Việt Nam.

a)

Lãnh đạo

b)

Quản lý

c)

Tiên tiến

d)

Cầm đầu

34.

Quan điểm của Đảng: "Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh (…) do Đảng lãnh đạo" phù hợp nhất với phương án nào?

a)

Công - nông

b)

Các dân tộc

c)

Công – nông – trí thức

d)

Công – nông – trí và doanh nhân

35.

Trong một quốc gia có nhiều dân tộc như Việt Nam, để các dân tộc thực sự bình đẳng, việc giải quyết vấn đề nào được coi là ý nghĩa cơ bản trước hết?

a)

Quyền tự quyết về văn hóa

b)

Quyền tự quyết về các mối quan hệ quốc tế

c)

Quyền tự quyết về kinh tế

d)

Quyền tự quyết về chính trị

36.

Tôn giáo có bản chất xã hội như thế nào?

a)

Là hệ thống luật pháp do nhà nước ban hành

b)

Là khoa học thực nghiệm giải thích thế giới

c)

Là sản phẩm thuần túy tự nhiên không do người tạo

d)

Là hiện tượng văn hóa do con người sáng tạo

37.

Hai xu hướng khách quan của phát triển dân tộc thường thấy là gì?

a)

Cạnh tranh loại trừ lẫn nhau giữa các dân tộc

b)

Tách ra rồi bị xóa bỏ trong toàn cầu hóa

c)

Tách ra hình thành cộng đồng độc lập và liên hiệp lại

d)

Hòa tan vào dân tộc lớn và mất bản sắc

38.

Nội dung cơ bản trước hết của quyền dân tộc tự quyết là gì?

a)

Tự quyết về văn hóa và phong tục tập quán

b)

Tự quyết về các mối quan hệ quốc tế

c)

Tự quyết về kinh tế và thương mại

d)

Tự quyết về chính trị và con đường phát triển

39.

Để các dân tộc thực sự bình đẳng trong một quốc gia nhiều dân tộc cần ưu tiên giải quyết vấn đề nào?

a)

Xóa bỏ khoảng cách chênh lệch mọi mặt

b)

Kiên quyết chống kỳ thị dân tộc

c)

Cứu trợ sinh hoạt cho đồng bào thiểu số

d)

Nâng cao trình độ văn hóa thiểu số

40.

Ở Việt Nam, nhân tố cơ bản hình thành nên dân tộc là gì?

a)

Sự phát triển kinh tế gắn với lịch sử lâu dài

b)

Sự đồng hóa các bộ tộc phong kiến

c)

Quá trình đấu tranh chống thiên tai và xâm lược

d)

Cả ba phương án trên

41.

Nội dung nào không nằm trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác–Lênin?

a)

Các dân tộc được tự do phát triển kinh tế

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Các dân tộc hoàn toàn tự quyết

42.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của dân tộc Việt Nam?

a)

Có vùng lãnh thổ riêng ổn định bền vững

b)

Có chênh lệch về số dân giữa các dân tộc

c)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau rộng khắp

d)

Gắn bó lâu dài trong cộng đồng dân tộc–quốc gia

43.

Những nội dung cơ bản của Cương lĩnh dân tộc Mác–Lênin gồm những gì?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

c)

Các dân tộc được quyền tự quyết

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

44.

Nền tảng để tăng cường đoàn kết và thực hiện bình đẳng dân tộc ở Việt Nam là gì?

a)

Phát triển kinh tế–xã hội của các dân tộc

b)

Phát triển văn hóa–xã hội của các dân tộc

c)

Tăng cường sức mạnh bảo vệ Tổ quốc

d)

Thực hiện tốt chính sách xã hội bảo đảm an ninh

45.

Nguồn gốc cơ bản ra đời của tôn giáo gồm những gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế–xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức của con người

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Nguồn gốc tâm lý mang tính cảm xúc

46.

Tín ngưỡng tôn giáo khác với tín ngưỡng dân gian ở điểm nào?

a)

Ra đời rất sớm trong lịch sử

b)

Có số lượng tín đồ đông đảo

c)

Có hệ thống giáo lý và giáo luật

d)

Tồn tại ở nhiều quốc gia khác nhau

47.

Cần tôn trọng tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng vì lý do nào?

a)

Tín đồ tôn giáo có số lượng rất đông

b)

Niềm tin sâu sắc vào giá trị thiêng liêng

c)

Tôn giáo mang tính chính trị xã hội

d)

Cả 3 phương án trên

48.

Đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc quốc gia là gì?

a)

Lãnh thổ chung ổn định không chia cắt

b)

Cùng phương thức sinh hoạt kinh tế

c)

Sự quản lý của một nhà nước thống nhất

d)

Biểu hiện tâm lý qua nền văn hóa dân tộc

49.

Tiêu chí quan trọng nhất định vị tộc người và vai trò với sự tồn tại phát triển là gì?

a)

Cộng đồng về văn hóa phong tục

b)

Cộng đồng về phương thức sinh hoạt

c)

Ý thức tự giác tộc người bền chặt

d)

Cộng đồng về ngôn ngữ sử dụng

50.

Trong xu hướng thứ nhất của phát triển dân tộc, cộng đồng dân cư muốn điều gì?

a)

Mở rộng lãnh thổ và di dân ồ ạt

b)

Tách ra để xác lập dân tộc độc lập

c)

Hòa tan vào dân tộc lớn mạnh hơn

d)

Liên hiệp lại thành quốc gia thống nhất

51.

Trong xu hướng thứ hai, các dân tộc trong một quốc gia đa dân tộc mong muốn điều gì?

a)

Hợp nhất làm một cộng đồng duy nhất

b)

Tất cả các đáp án liệt kê

c)

Liên hiệp lại trong một quốc gia thống nhất

d)

Tách ra để hình thành quốc gia mới

52.

Cương lĩnh dân tộc của Mác–Lênin đầy đủ bao gồm gì?

a)

Bình đẳng, tự quyết, liên hiệp công nhân

b)

Bình đẳng, phát triển kinh tế, liên minh dân tộc

c)

Tự quyết, dân chủ đại diện, hội nhập quốc tế

d)

Liên hiệp công nhân, đoàn kết quốc tế, hòa bình

53.

Tôn giáo có thể được các giai cấp sử dụng vào mục đích nào trong xã hội có đối kháng?

a)

Phục vụ lợi ích giai cấp thống trị

b)

Thúc đẩy bình đẳng tuyệt đối ngay lập tức

c)

Xóa bỏ mâu thuẫn xã hội triệt để

d)

Thay thế hoàn toàn quản trị nhà nước

54.

Chính sách dân tộc đúng đắn cần hướng tới điều gì để giảm bất bình đẳng?

a)

Kiểm soát di cư chặt chẽ lâu dài

b)

Thu hẹp chênh lệch giữa các dân tộc

c)

Khuyến khích cạnh tranh văn hóa mạnh mẽ

d)

Ưu tiên một dân tộc làm chủ lãnh đạo

55.

Các dân tộc cần có sự phân biệt và liên hiệp công nhận tất cả các dân tộc

a)

Các dân tộc cần phân biệt và liên hiệp tư sản mọi dân tộc

b)

Các dân tộc không có quyền tự quyết và liên hiệp công nhân các dân tộc

c)

Các dân tộc có quyền bình đẳng, có quyền tự quyết, liên hiệp giai cấp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Các dân tộc có quyền bình đẳng, có quyền tự quyết, liên hiệp giải cấp tư sản của tất cả các dân tộc

56.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là quyền …… của các dân tộc thiêng liêng

a)

cơ bản nhất

b)

bất khả xâm phạm

c)

thiết yếu chính trị

d)

tự nhiên vốn có

57.

Trong Cương lĩnh dân tộc của V.I.Lênin, các dân tộc được quyền bình đẳng được hiểu là:

a)

Tất cả các đáp án

b)

Không phân biệt dân tộc lớn hay nhỏ, trình độ phát triển cao hay thấp

c)

Các dân tộc đều có quyền lợi và nghĩa vụ như nhau

d)

Không dân tộc nào được giữ đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa

58.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: “Quyền dân tộc tự quyết là quyền của các dân tộc…… lấy vận mệnh của dân tộc mình”

a)

tự quyết định

b)

tự định đoạt

c)

tự chủ lựa chọn

d)

tự nắm quyền

59.

Tìm câu trả lời sai về quyền tự quyết của các dân tộc?

a)

Là quyền của các tộc người thiểu số trong một quốc gia đa tộc người muốn phân lập thành quốc gia dân tộc

b)

Việc thực hiện quyền dân tộc tự quyết phải xuất phát từ thực tiễn - cụ thể và phải đứng trên lập trường của giai cấp công nhân

c)

Là quyền tự quyết định vận mệnh của dân tộc mình

d)

Là quyền tự tách ra thành một quốc gia dân tộc độc lập đồng thời có quyền tự nguyện liên hiệp với dân tộc khác trên cơ sở bình đẳng

60.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, khi giải quyết vấn đề dân tộc phải đứng vững trên lập trường của giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Tầng lớp trí thức

61.

Ở Việt Nam: Thờ cúng Tổ tiên, Thờ anh hùng dân tộc, Thờ Mẫu, Thờ Thành hoàng làng thuộc về loại hình nào?

a)

Mê tín

b)

Mê tín dị đoan

c)

Tôn giáo

d)

Tín ngưỡng

62.

Ở phương Tây sự hình thành dân tộc gắn liền với sự ra đời của chế độ...

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Tư bản chủ nghĩa

c)

Phong kiến

d)

Nguyên thủy

63.

Trong chủ nghĩa xã hội, quan hệ dân tộc có xu hướng như thế nào?

a)

Khác biệt giữa các dân tộc sẽ bị triệt tiêu

b)

Ngày càng bình đẳng

c)

Ngày càng bất bình đẳng

d)

Xung đột giữa các dân tộc sâu sắc hơn

64.

Chỉ ra luận điểm KHÔNG chính xác?

a)

Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc đi liền với nhau

b)

Quyền bình đẳng dân tộc là cơ sở cho quyền tự quyết dân tộc

c)

Quyền bình đẳng và quyền tự quyết dân tộc không tự nhiên mà có được

d)

Quyền tự quyết dân tộc là ảo tưởng đối với các dân tộc kém phát triển

65.

Theo quan điểm của CNXHKH, yếu tố nào quyết định đến thực hiện quyền bình đẳng dân tộc?

a)

Các đảng chính trị có đường lối đúng đắn định hướng quan hệ dân tộc

b)

Các nhà nước dân tộc có chủ trương, chính sách đúng đắn trong giải quyết quan hệ dân tộc

c)

Xóa bỏ tình trạng giai cấp này áp bức giai cấp khác, trên cơ sở xóa bỏ chế độ tư hữu

d)

Xóa bỏ tình trạng chênh lệch trong sự phát triển kinh tế, văn hóa của các dân tộc

66.

Đặc trưng nào KHÔNG thuộc về đặc trưng của dân tộc - tộc người?

a)

Ý thức tự giác tộc người

b)

Các đặc điểm chung thuộc bản sắc văn hóa

c)

Cộng đồng về ngôn ngữ

d)

Có lãnh thổ chung

67.

Cơ sở hình thành gia đình dựa trên mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ văn hóa

b)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

c)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ kinh tế

d)

Quan hệ huyết thống và quan hệ kinh tế

68.

Đặc điểm của quan hệ huyết thống là gì?

a)

Là quan hệ giữa những người cùng dân tộc

b)

Là quan hệ giữa những người cùng tôn giáo

c)

Là quan hệ giữa những người cùng dòng máu

d)

Là quan hệ giữa những người cùng sở hữu tư liệu sản xuất

69.

Cơ sở hình thành gia đình dựa trên mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ kinh tế

c)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ văn hóa

d)

Quan hệ huyết thống và quan hệ kinh tế

70.

Đặc điểm của quan hệ huyết thống là gì?

a)

Là quan hệ giữa những người cùng sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Là quan hệ giữa những người cùng dòng máu

c)

Là quan hệ giữa những người cùng tôn giáo

d)

Là quan hệ giữa những người cùng văn hóa

71.

Theo Ph.Ăngghen, hai nhân tố quan trọng nhất quyết định đến sự phát triển của con người và xã hội là:

a)

Số lượng dân số và trình độ phát triển của gia đình

b)

Trình độ phát triển của lao động và số lượng dân số

c)

Sự phát triển về dân số và sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên

d)

Trình độ phát triển của lao động và trình độ phát triển của gia đình

72.

Điền vào chỗ trống, theo chủ tịch Hồ Chí Minh: “Hạt nhân của xã hội chính là ……..”

a)

gia đình

b)

nhà nước

c)

xã hội

d)

cộng đồng

73.

Nội dung cơ bản của xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội như thế nào?

a)

Chỉ tập trung xây dựng mô hình gia đình mở rộng, thực hiện đoàn kết hòa thuận giữa các thành viên trong gia đình

b)

Chỉ tập trung xây dựng mô hình gia đình hạt nhân, bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng

c)

Xây dựng gia đình một vợ một chồng theo nguyên tắc gia trưởng

d)

Bảo vệ chế độ hôn nhân một vợ một chồng, thực hiện bình đẳng trong gia đình

74.

Để mỗi cá nhân phát triển toàn diện, chúng ta cần phải làm gì?

a)

Cho rằng các nội dung đạo đức giáo dục gia đình không có mối quan hệ với giáo dục của xã hội

b)

Coi trọng cả giáo dục gia đình và giáo dục của xã hội

c)

Coi trọng giáo dục xã hội hơn giáo dục của gia đình

d)

Coi trọng giáo dục gia đình hơn giáo dục của xã hội

75.

Cơ sở chính trị để giải phóng phụ nữ trong gia đình là:

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước chiếm hữu nô

d)

Nhà nước chiếm hữu nô lệ

76.

Cha mẹ cần làm gì đối với hôn nhân của con cái?

a)

Áp đặt hôn nhân của con theo ý muốn chủ quan của mình mà không cần tìm hiểu suy nghĩ của con

b)

Tôn trọng tuyệt đối sự lựa chọn của con cái và không có sự khuyên bảo

c)

Quan tâm, hướng dẫn giúp đỡ con cái có nhận thức đúng, có trách nhiệm trong việc kết hôn

d)

Áp đặt hôn nhân của con hoặc không bao giờ khuyên bảo

77.

Mô hình gia đình nào đang trở nên rất phổ biến và chiếm đa số ở Việt Nam hiện nay?

a)

Gia đình mở rộng với bốn thế hệ

b)

Gia đình hạt nhân với hai thế hệ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Gia đình mở rộng với ba thế hệ

78.

Vấn đề bình đẳng nam nữ được đề cao hơn trong mô hình gia đình nào?

a)

Gia đình truyền thống

b)

Gia đình mở rộng với bốn thế hệ

c)

Gia đình mở rộng với ba thế hệ

d)

Gia đình hạt nhân

79.

Đặc điểm nổi bật của gia đình truyền thống ở Việt Nam trước đây là?

a)

Nam giới và phụ nữ đều có quyền lực và nghĩa vụ ngang nhau

b)

Tất cả các đáp án

c)

Nam giới là trụ cột, mọi quyền lực trong gia đình đều thuộc về người đàn ông

d)

Phụ nữ là trụ cột, mọi quyền lực trong gia đình đều thuộc về người đàn bà

80.

Mặt tích cực của kinh tế thị trường và xu hướng toàn cầu hóa đang tác động đến gia đình Việt Nam hiện nay như thế nào?

a)

Lối sống gia trưởng có điều kiện phát triển

b)

Tư tưởng trọng nam khinh nữ ngày càng phổ biến trong gia đình

c)

Làm cho đời sống vật chất của các gia đình được nâng cao, các thành viên được thừa hưởng tinh hoa văn hóa tốt đẹp của nhân loại

d)

Tất cả các đáp án

81.

Cha mẹ cần làm gì đối với hôn nhân của con cái?

a)

Áp đặt hôn nhân của con theo ý muốn chủ quan của mình mà không cần tìm hiểu suy nghĩ của con

b)

Tôn trọng tuyệt đối sự lựa chọn của con cái và không có sự khuyên bảo

c)

Quan tâm, hướng dẫn giúp đỡ con cái có nhận thức đúng, có trách nhiệm trong việc kết hôn

d)

Áp đặt hôn nhân của con hoặc không bao giờ khuyên bảo

82.

Trong chủ nghĩa xã hội, quan hệ dân tộc có xu hướng như thế nào?

a)

Ngày càng bình đẳng

b)

Ngày càng bất bình đẳng

c)

Xung đột giữa các dân tộc sâu sắc hơn

d)

Khác biệt giữa các dân tộc sẽ bị triệt tiêu

83.

Chỉ ra luận điểm đúng về gia đình?

a)

Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, chỉ tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định.

b)

Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, tồn tại lâu dài trong lịch sử xã hội.

c)

Gia đình là cầu nối giữa các bộ phận trong hệ thống chính trị cơ sở.

d)

Gia đình là một tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở.

84.

Cơ sở hình thành nên gia đình là gì?

a)

Quan hệ xã hội.

b)

Quan hệ chính trị.

c)

Quan hệ văn hóa.

d)

Quan hệ hôn nhân.

85.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh: “Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội là (...)”.

a)

Nhân dân.

b)

Cơ sở.

c)

Gia đình.

d)

Cộng đồng.